1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Sinh vật 7 bài 38: Thằn lằn bóng đuôi dài

3 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 125,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu tạo ngoài của mình, thảo luận hoàn nhận xét, bổ sung rồi rút ra - Thằn lằn có cấu tạo ngoài thành bảng trong SGK và so kết luận thích nghi hoàn toàn với đời sánh với ếch đồng để thấy[r]

Trang 1

GIÁO ÁN GIẢNG DẠY THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI

I Mục tiêu

Sau bài ! này, ! sinh % &'(

1 Kiến thức

- HS *+ &, &- &.+ & $/ 0 ( 1 21 bóng

- HS 4 thích &, các &- &.+ 7 ('8 ngoài thích nghi 9: & $/ '

- Mô (4 &, cách di  ". 0 ( 1 21

2 Kĩ năng

- Rèn ?@ A quan sát, phân tích, (D ,CE

- F@ A (G nghiên I và 8'( & nhóm

3 Thái độ

- Yêu thích  môn

II Đồ dùng dạy học

- GV:

- HS: FQ C R ! (SC vào 9

II Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Trình bày các  2T  và nêu &- &.+ phân U( chúng?

- Trình bày &- &.+ chung 0 2T V

3 Nội dung bài giảng

Hoạt động 1

Tìm hiểu về đời sống của thằn bóng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Yêu % Hs nghiên I sgk

và . R( 0 mình, ( 48

2S và (4 2 câu W , +

(X &3 hoàn thành C R !

(SC

+ SC tính sinh $4 0 ( 1

21 có &- &.+ gì?

+ Vì sao (I ( 1 21 2' ít?

+ I ( 1 21 có 9W có ý

 @ gì &/ 9: & $/ 

- Nghiên I sgk và . R(

0 mình, ( 48 2S sau &3 trình bày,  S xét, D sung

] rút ra ?R( 2S

- Yêu % nêu &,K + Hoàn thành C R ! (SCE + Nêu &, &- &.+ sinh

$4 0 ( 1 21

+ Vì ( 1 21 ( P tinh trong nên (^ 2U (I &, ( P tinh

7( cao nên $/ 2, (I ít?

+ W 48 9U

I Đời sống

- Môi ( $/K trên '

-  $/K +

+Có U (, trú &< +  C ` *

+ Là & 9S( R  U(

- Sinh $4K + P tinh trong + I có 9W dai,  _ noãn hoàng,  thành con

Trang 2

Nội dung phiếu học tập

` $/ và *( +]  $/ và *( +] trong : 8- 

các 9G :

 $/# *( +]   c

` khô ráo

SC tính

Trú &< trong các / &7( M+ :( Trú &< trong các / &7(

khô ráo

I có màng +W# ít noãn hoàng I có 9W dai,  _ noãn

hoàng Sinh $4

I  thành nòng !# phát (. có

R thái

I  thành con, phát (. (G (RC

Hoạt động 2 Tìm hiểu về cấu tạo ngoài và di chuyển Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Tìm hiểu cấu tạo ngoài

- Yêu % Hs quan sát H38.1

nghiên I sgk và . R(

0 mình, ( 48 2S hoàn

thành 4 trong SGK và so

sánh 9: R &] & ( 7"

( 1 21 thích nghi hoàn toàn

9: & $/ trên 'K

Tìm hiểu di chuyển

- Yêu % HS quan sát H38.2

&! sgk, ( 48 2S (4 2 câu

WK

+ Mô (4 cách di  ". 0

( 1 21V

- Quan sát hình nghiên I

sgk và . R( 0 mình, ( 48 2S sau &3 trình bày,

 S xét, D sung ] rút ra

?R( 2S

- Yêu % nêu &,K

+ Quan sát, ( 48 2S sau &3 trình bày,  S xét, D sung

và rút ra ?R( 2S

II Cấu tạo ngoài và di chuyển

1 Cấu tạo ngoài

- 1 21 có 7 ('8 ngoài thích nghi hoàn toàn 9: &

$/ trên '

2 Di chuyển

- Khi di  ". thân và &<

tì vào &7(# j & / thân

C / ,C các chi & (R 9_ phía (:

Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi đời sống ở cạn

Trang 3

1 Da khô, có 94" $X bao ! A 4 $G thoát ` : 0 ` (

3 ;*( có mi j &# có : +*(

4 Màng  @ 1+ trong +( /  W bên

5 Thân dài, &< 7( dài & 2G chính 0 $G di  ".

6 Bàn chân có A+ ngón có 9/( Tham gia $G di  ". trên '

3 Kiểm tra đánh giá

- Trình bày 7 ('8 ngoài 0 ( 1 21 thích nghi 9: & $/  ' ?

- Trình bày $G di  ". 0 ( 1 21V

* Câu W “ Hoa &.+ 10”: 1 21 có  c &- &.+ 7 ('8 nào thích nghi 9: & $/

 'V

4 Dặn dò

- ! bài

- ! +PK “Em có R(q

- 8' bài +:

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w