vào động tác vỗ cánh + Từ đó hoàn thành bảng 2 + Hoàn thành được bảng 2 - Kiểu bay lượn: Cánh đập sgk chậm, không liên tục, bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi[r]
Trang 1THPT Dân Trú
GIÁO ÁN GIẢNG DẠY Bìa 41 CHIM BỒ CÂU
I Mục tiêu
Sau bài ! này, ! sinh % &'(
1 Kiến thức
- HS *+ &, &- &.+ & $/ 0 chim 1 câu
- HS 2 thích &, các &- &.+ 5 ('6 ngoài thích nghi 78 & $/ bay 9,
- Mô (2 và phân =( &, hai >. di ". 0 chim
2 Kĩ năng
- Rèn >A B quan sát, phân tích, (D ,<E
- FA B (G nghiên I và 6'( & nhóm
3 Thái độ
- Yêu thích môn
II Đồ dùng dạy học
- GV:
- HS: FQ < R ! (S< vào 7
III Tiến trình dạy học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Trình bày $G ra & và nguyên nhân ?=( vong 0 > 0 long?
- Trình bày &- &.+ chung 0 bò sát?
3 Nội dung bài giảng
Hoạt động 1 Tìm hiểu về đời sống của chim bồ câu
- Yêu % Hs nghiên I sgk
và . R( 0 mình, ( 26
9S và (2 9 câu WL
+ Theo em (D tiên 0 chim
1 câu nhà là loài nào?
+ - &.+ 0 chim 1 câu?
- Nghiên I sgk và . R(
0 mình, ( 26 9S sau &J trình bày, S xét, D sung
1 rút ra >R( 9S
- Yêu % nêu &,L
+
+ Nêu &, &- &H+ 0
1 Đời sống
- D tiên: là 1 câu núi, màu lam
)/ trên cây bay W
- làm (D trong / cây, hang
&4
- Là & 7S( ^ =(
2 Sinh sản
Trang 2+ - &.+ sinh $2 0 chim
1 câu là gì?
+ \ &J so sánh $G sinh $2
0 chim 1 câu và ( ^ 9^
+ F. sinh $2 0 chim có
ý A gì?
chim 1 câu
+ - &.+ sinh $2 cùa chim
1 câu + So sánh &, &- &.+ sinh
$2 0 chim 1 câu và ( ^
9^ bóng
- P tinh trong
- I có 7W &4 vôi
- Có (S< tính 5< (I và nuôi con ^ $a ?b
Hoạt động 2 Tìm hiểu về cấu tạo ngoài và di chuyển của chim
- Yêu % Hs quan sát hình
41.1, 41.2, nghiên I sgk và
. R( 0 mình, ( 26 9S
và (2 9 câu W# ( 26 9S
hoàn thành 2 1 trong
SGK
+ Trình bày &- &.+ 5 ('6
ngoài 0 chim 1 câu?
+ \ &J hoàn thành dung
2 1 sgk
+ 8 >. 5 ('6 ngoài
7S" thì chim có hình ( I di
". ( R nào? Có +5"
>. di ".U
+ \ &J hoàn thành 2 2
sgk
- Nghiên I sgk và . R(
0 mình, ( 26 9S sau &J trình bày, S xét, D sung
1 rút ra >R( 9S
- Yêu % nêu &,L + M5 ('6 ngoài 0 chim
+ Hoàn thành &, dung
2 1 sgk + Chim có >. bay 7f canh
và bay 9,E
+ Hoàn thành &, 2 2
1 M5 ('6 ngoài
- Thân hình thoi
- Da khô, < 0 long 7# 1+
có lông / và lông (g
- Chi (8 R thành cánh, chi sao có bàn chân dài có 3 ngón (8# 1 ngón sau
- :W có $\ bao !# không
có B
- MD dài, &% linh 6'(
2 Di chuyển
- F. bay 7f cánh: Cánh
&S< liên (P# bay 0 "R ?G vào & tác 7f cánh
- F. bay 9,L Cánh &S<
S+# không liên (P# bay
0 "R ?G vào $G nâng &i
0 không khí và 8 thay
&D 0 các 91 gió
Đặc điểm cấu tạo ngoài chim bồ câu
Đặc điểm cấu tạo ngoài ý nghĩa thích nghi
2 không khí khi ' cánh Chi sau: 3 ngón (8# 1 ngón sau Giúp chim bám -( vào cành
Trang 3cây và khi ' cánh Lông /L Có các $, lông làm thành < R +W Làm cho cánh chim khi bay
giang ra ('6 +( ?= tích Lông (gL Có các $, lông +2 làm thành chùm lông Z/< a =(# làm m g ( :WL :W $\ bao 95" hàm không có B Làm &% chim m
MD : Dài, > 8< &% 78 thân Phát huy vai trò 2 các giác
quan, *( +1# n lông
So sánh kiểu bay vỗ cánh và bay lượn
Bay 0 "R ?G vào $G nâng &i 0 không khí và 8 thay &D 0
các 91 gió
4 Kiểm tra đánh giá
- Trình bày &- &.+ sinh $2 0 chim 1 câu?
- Trình bày 5 ('6 ngoài 0 chim 1 câu thích nghi 78 & $/ bay 9, ?
* Câu W “ Hoa &.+ 10”: Vì sao chim 1 câu 9' &Q ít (IU
5 Dặn dò
- ! bài
- ! +PL “Em có R(r
- 6' bài +8