Hoạt động 2: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS Xen kÏ phÇn néi dung kiÕn c¬ b¶n cÇn n¾m Hoạt động 3: Bài mới # Giíi thiÖu bµi: GV nêu một tình huống liên quan đến việc sö dông tõ trong cuéc sè[r]
Trang 1Tuần 01
Ngày dạy: /8/2009
bổ trợ kiến thức:
từ và cấu tạo từ tiếng việt
I Mục tiêu bài học:
* Học xong bài này, HS đạt được:
1 Kiến thức: - Củng cố, nâng cao kiến thức về từ và cấu tạo từ tiếng Việt.
2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng nhận biết, phân loại từ đơn - từ phức; từ ghép - từ láy
- Luyện tập làm các bài tập mở rộng, nâng cao
3 Thái độ: - Biết cách sử dụng từ ngữ hợp lí trong cuộc sống.
- Yêu mến, trân trọng và có ý thức giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt
ii chuẩn bị:
- GV: SGK, Bổ trợ kiến thức Ngữ văn 6, Một số KT-KN và BT nâng cao NV6
- HS: Ôn tập chuẩn bị bài
iii Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy và trò: Yêu cầu cần đạt:
Hoạt động 1 : ổ n định tổ chức
- Lớp 6A : + Sĩ số:
+ Vắng:
Hoạt động 2: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
(Xen kẽ phần nội dung kiến cơ bản cần nắm)
Hoạt động 3: Bài mới
# Giới thiệu bài:
GV nêu một tình huống liên quan đến việc
sử dụng từ trong cuộc sống Cho HS nhận xét
Dẫn vào bài
# Nội dung dạy học cụ thể:
Yêu cầu HS nhắc lại một số kiến thức cơ bản cần
nắm về từ và đơn vị cấu tạo từ tiếng Việt
?- Từ là gì? Ví dụ!
- Là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất, có nghĩa dùng để
tạo câu
- VD: Suối / chảy / róc rách
?- Đơn vị cấu tạo từ?
- Tiếng
I kiến thức cơ bản:
1 Từ và đơn vị cấu tạo từ:
- Khái niệm về từ
- Đơn vị cấu tạo từ
Trang 2-VD: rét + mướt = rét mướt
?- Khi nào tiếng trùng với từ?
- Khi tiếng có nghĩa (VD: ăn, mặc, )
Phân loại từ tiếng Việt!
* Cho HS làm việc theo nhóm, thảo luận trả lời về
các nội dung sau:
+ Nhóm 1; 3: Phân biệt từ đơn - từ phức? VD!
+ Nhóm 2; 4: Phân biệt từ ghép - từ láy? VD!
* HS thảo luận đại diện nhóm trình bày
+ Nhóm 1; 3:
- Từ đơn là từ do một tiếng tạo thành
Có thể dùng độc lập trong nói và viết
(GV lưu ý HS: Các tiếng có nghĩa gốc Hán không
được dùng độc lập
VD: Thảo là cỏ cỏ dùng độc lập
thảo không được dùng độc lập
Tạo từ: Thu thảo, thảo nguyên )
- Từ phức là từ được cấu tạo từ 2 hoặc nhiều tiếng
VD: Bút bi, bút máy, nho nhỏ,
+ Nhóm 2; 4:
- Từ ghép: các tiếng có quan hệ với nhau về
nghĩa (VD: xe đạp, nhà cửa, )
- Từ láy: các tiếng có quan hệ với nhau về âm
thanh (VD: lung linh, tấp nập, )
Lưu ý:
Một số từ gồm 2 hay nhiều tiếng ghép lại những
chúng khôn gcó quan hệ về âm hay nghĩa Từ
đơn (Chủ yếu chúng là phiên âm tiếng nước ngoài)
VD: Xì dầu, kaki, cà phê, xà phòng,
* Hướng dẫn HS làm một số bài tập bổ trợ:
Bài 1: Mỗi câu sau bao gồm bao nhiêu từ? có mấy
từ đơn?
a/ Hợp tác xã đang vào vụ
b/ Trên cành, lũ chim sâu kêu lích chích
Bài 2: ?- Gạch chân dưới các từ ghép trong câu văn
sau:
"Chàng bèn chọn thứ gạo nếp thơm lừng, trắng
2 Từ đơn
2 Từ phức
- Khái niệm
- Phân loại từ phức:
a/ Từ ghép b/ Từ láy
3 Lưu ý:
Ii bài tập:
1 Bài 1:
a/ 4 - 4 b/ 6 - 4
2 Bài 2
gạo nếp, thơm lừng, trắng
tinh, tròn mẩy, đậu xanh, thịt
Trang 3tinh, hạt nào hạt nấy tròn mẩy, đem vo thật sạch,
lấy đậu xanh, thịt lợn làm nhân, dùng lá dong trong
vườn gói thành hình vuông, nấu một ngày một đêm
thật nhừ" (Bánh chưng, bánh giầy)
Bài 3: ?- Sắp xếp các từ sau thành cột từ đơn, từ
ghép, từ láy:
Xa lạ, nhỏ nhắn, phố phường, thành thị, hồng hào,
đẹp đẽ, bánh chưng, bồ hóng, trồng trọt, lê-ki-ma,
đất, tổ tiên, nòi giống, sông, nhà, nhà cửa, trắng
trẻo.
+ Hình thức thực hiện: Theo 3 nhóm
- Nhóm 1: Sắp xếp các từ đơn
- Nhóm 2: Sắp xếp các từ ghép
- Nhóm 3: Sắp xếp các từ láy
Bài 4: ?- Trong các từ ghép sau, từ nào có nghĩa
khái quát, từ nào có nghĩa cụ thể?
ăn chơi, ăn bớt, ăn khách, ăn khớp, ăn mặc, ăn
nhập, ăn theo, ăn xổi, ăn ý, ăn nói, ăn diện, ăn
đong, ăn mặc, ăn ở, ăn mày, ăn mòn, ăn sương, ăn
nằm, ăn ngọn, ăn quịt, ăn rơ, ăn theo.
+ Hình thức thực hiện: Thi tìm nhanh giữa 2 đội
- Đội 1: tìm từ có nghĩa khái quát
- Đội 2: tìm từ có nghĩa cụ thể
Bài 5: ?- Có bạn cho rằng các từ sau là từ láy Theo
em đúng hay sai? Vì sao?
non nước, chiều chuộng, ruộng rẫy, cây cỏ, bao
bọc, ngay ngắn, cười cợt, tướng tá, ôm ấp, líu lo,
trong trắng, vuông vắn, tội lỗi, đả đảo, tươi tốt,
vùng vẫy, thơm thảo.
- HS trả lời Nhận xét +bổ sung
Bài 6: ?- Hãy tìm các từ láy:
a/ Tượng hình
b/ Tượng thanh
c/ Chỉ tâm trạng
+ Hình thức thực hiện: Thảo luận theo 3 nhóm
Đại diện các nhóm trình bày Nhận xét +bổ
lợn, lá dong, hình vuông
3 Bài 3:
- Từ đơn: sông, nhà, bồ hóng, lê-ki-ma, đất
- Từ ghép: xa lạ, phố phường, thành thị, bánh chưng, tổ tiên, nòi giống, nhà cửa
- Từ láy: nhỏ nhắn, hồng hào,
đẹp đẽ, trồng trọt, trắng trẻo
Bài 4:
- KQ: ăn chơi, ăn mặc, ăn nói,
ăn diện
- Nghĩa cụ thể: các từ còn lại
Bài 5:
(Sai)
Bài 6:
Trang 4sung GV đánh giá chung.
Hoạt động 4: Củng cố:
Vẽ sơ đồ cấu tạo từ tiếng Việt!
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Nắm chắc nội dung đã học
- Làm bài tập:
Viết một đoạn văn ngăn (6 - 8) câu, trong đó có sử dụng đầy đủ: từ đơn, từ ghép và từ láy (chỉ rõ)
- Chuẩn bị xem lại 2 văn bản:
+ "Con Rồng cháu Tiên"
+ "Bánh chưng, bánh giầy".
Kiểm tra ngày 24 tháng 8 năm 2009
Từ
Từ phức
Từ đơn
Từ láy
Từ ghép