a Tính lực cản của đường lên xe, cho rằng lực cản đó tiếp tuyến với bánh xe ë mÆt ®êng b TÝnh lùc c¨ng cña søc kÐo 2 Người đi xe đi đều trên một đoạn đường 20km và tác dụng lên bàn đạp [r]
Trang 1Tính công trong trường hợp độ lớn của lực biến thiên.
Bài 1: a Thực tế cho biết khi tăng dần trọng treo vào một lò xo thì độ dãn thêm x của lò xo tỉ lệ thuận với trọng của vật, nếu các trọng đó không
lực hiệu điện thế = 15N biết rằng khi treo vào nó một vật có P = 24N thì nó dãn một đoạn x1 = 9,6cm
b Giữ cố định một đầu lò xo kể trên và kéo đều đầu kia cho đến khi lò xo dài thêm 8,4cm Hãy tính công của lực kéo
Bài 2: Một khối gỗ hình trụ tiết diện S = 100cm2, chiều cao h = 16cm có khối
riêng D = 0,6g/cm3 " thả trong một hồ * rộng
a Hãy xác định phần nhô lên trên mặt * của khối gỗ biết khối riêng của * D0 = 1g/cm3
b Tính công tối thiểu của lực ấn để khối gỗ chìm hẳn xuống * mặt *
Bài 3: Khối gỗ trong bài 10 đ thả vào trong một bình
trụ có diện tích đáy S1 = 200cm3, chứa ớc với độ sâu tùy
ý (hình vẽ)
a Hãy tình công cần thiết của lực ấn để mặt trên của
khối gỗ vừa vặn ngang bằng mặt ớc
b Công của lực ấn đó đợc chuyển thành dạng năng
nào? Xem rằng quá trình dìm khối gỗ xảy ra
rất chậm
h1
Bài 4 Trong bỡnh ủửùng hai chaỏt loỷng khoõng troọn laón coự troùng lửụùng rieõng
d1=12000N/m3; d2=8000N/m3 Moọt khoỏi goó hỡnh laọp phửụng caùnh a = 20cm coự troùng lửụùng rieõng d = 9000N/m3ủửụùc thaỷ vaứo chaỏt loỷng
1) Tỡm chieàu cao cuỷa phaàn khoỏi goó trong chaỏt loỷng d1?
2) Tớnh coõng ủeồ nhaỏn chỡm khoỏi goó hoaứn toaứn trong chaỏt loỷng d1? Boỷ
qua sửù thay ủoồi mửùc nửụực
Bài 5 Trong bỡnh hỡnh
dõng lờn & '0 h = 8cm
1 = 1g/cm3 ; D2 = 0,8g/cm3
b)Tớnh cụng
dài l = 20cm ; S’ = 10cm2
Trang 2MỘT SỐ BÀI TẬP NÂNG CAO PHẦN CễNG, CễNG SUẤT
$F 8 v2
: nú '8 $
Bài 7 Moọt oõtoõ coự coõng suaỏt cuỷa ủoọng cụ laứ 30000w chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc 48km/h Moọt oõtoõ khaực coự coõng suaỏt cuỷa ủoọng cụ laứ 20000w cuứng troùng taỷi nhử oõtoõ trửụực chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc 36km/h Hoỷi neỏu noỏi hai oõtoõ naứy baống moọt daõy caựp thỡ chuựng seừ chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc bao nhieõu?
Bài 8.
.9 riờng d0 ,
.L trong bỡnh là h0 Cỏch phớa trờn
1 ,
: nú P khụng Tớnh T 9
riờng
Bài 9:
khụng cú $F 8 ban '; ] '& cao 15 cm ^8 _F H G trong
3
Bài 10
Một xe đạp có những đặc điểm
sau đây
Bán kính đĩa xích: R = 10cm;
Chiều dài đùi đĩa (tay quay của bàn
đạp): OA = 16cm; Bán kính líp: r =
4cm; fg kính bánh xe: D =
60cm
A
1) Tay quay của bàn đạp đặt nằm ngang Muốn khởi động cho xe chạy,
g đi xe phải tác dụng lên bàn đạp một lực 400N thẳng đứng từ trên xuống
a) Tính lực cản của "g lên xe, cho rằng lực cản đó tiếp tuyến với bánh
xe ở mặt "g
b) Tính lực căng của sức kéo
2) 9g đi xe đi đều trên một đoạn "g 20km và tác dụng lên bàn đạp một lực ở câu 1 trên 1/10 của mỗi vòng quay
a) Tính công thực hiện trên cả quãng "g
b) Tính công suất trung bình của g đi xe biết thời gian đi là 1 giờ
Trang 3§¸p ¸n
4 - Do d2<d<d1 nên khối gỗ nằm ở mặt phân cách giữa hai chất lỏng
- Gọi x là chiều cao của khối gỗ trong chất lỏng d1 Do khối gỗ nằm cân bằng nên ta có: P= F1+F2
da3=d1xa2 + d2(a-x)a2 da3=[(d1 - d2)x + d2a]a2
x = Thay số vào ta tính được : x = 5cm
- Khi nhấn chìm khối gỗ vào chất lỏng d1 thêm một đoạn y, ta cần tác dụng một lực F:
F = F'
1+F'
2-P (1)
- Với : F'
1= d1a2(x+y) (2)
F'
2= d2a2(a-x-y) (3)
- Từ (1); (2); (3) ta có : F = (d1-d2)a2y
- Ở vị trí cân bằng ban đầu (y=0) ta có: F0=0
- Ở vị trí khối gỗ chìm hoàn toàn trong chất lỏng d1 (y= a-x) ta có:
FC= (d1-d2)a2(a-x) Thay số ta tính được FC=24N
- Vì bỏ qua sự thay đổi mực nước nên khối gỗ di chuyển được một quãng đường y=15cm
- Công thực hiện được: A= Thay số vào ta tính được A = 1,8J
5
a)
10.D2.S’.l
S’).h
e, 'fW Acsimet tác vào thanh : F1 = 10.D1(S – S’).h
d
d
d
d
2 1
2
y F
).
2 ( 0
H
h
P
F2
S F l
Do thanh cân P nên: P = F1
10.D2.S’.l = 10.D1.(S – S’).h
S
S S D
D
'
'
2
(*) Khi thanh chìm hồn tồn trong
cT Vo là o = S’.l
Thay (*) vào ta '9[
h S S D
D
2
1
Lúc ' , dâng lên 1 '0 h ( so
thanh vào)
h D
D S S
V
' 2
1
h
l P
F1 S
Trang 4H’ = 25 cm
b) e, tác vào thanh lúc này ( : T 9 P, , 'fW Acsimet F2
và , tác F Do thanh cân P nên :
F = F2 - P = 10.D1.Vo – 10.D2.S’.l
F = 10( D1 – D2).S’.l = 2.S’.l = 0,4 N
] pt(*) suy ra :
Do
thêm & '0[
SU khác dâng thêm so $ lúc ';[
Và
6 Vì
Thì: F1 = Kv1 và F2 = K
_FW[ P1 = F1v1 = K
P2 = F2v2 = K
7 Lực kéo của động cơ thứ nhất gây ra là: f1 =
Lực kéo của động cơ thứ hai gây ra là: f2 =
h D
D
2 1
2 1
2 1 S' 3.S' 30cm h
l D
D
2 ' 2 '
x S
V S S
V
cm h D
D h
2
1
2x x
cm x
x x
3
8 4
2
3
2
J x
F
3
8 4 , 0 2
1 2
1
v
2 1
v
2 2
v
2
2
2
1
2
1
v
v
P P
1 2 2 1 2
P
P v
1
1
P
v
2
2
P
v
Trang 5Khi noỏi hai oõtoõ vụựi nhau thỡ coõng suaỏt chung laứ: P = p1 + p2
(1)
Maởt khaực p = f.v= (f1 + f2)v = ( + ) v (2)
Tửứ (1) vaứ (2) ta coự p1 + p2 = ( + ) v > v = 42,4 km/h
8
Khi
Cụng : T , trờn '0 CD = P.h1 'Y P '& n : $F o D :
A1 = P.h1 = W'
0 D $F cú '& n W' và cú t = P.h0
_FW + G n : $F o D là :
W' + Wt = P.h1 + P.h0 = P (h1 +h0)
A:
FA = d.V
Cụng : , 'fW Acsimet ] D ' E là
A2 = FA.h0 = d0Vh0
] D ' E do tỏc '& : , # là , 'fW Acsimet nờn # '& n và
P (h1 +h0) = d0Vh0
dV (h1 +h0) = d0Vh0
9
ngay
là D’ h = 15 cm; h’ = 65 cm
Khi $F G trong khụng khớ e, tỏc vào $F là T ,
P = 10DV
Cụng : T , là: A1 = 10DVh
Khi $F G trong , ỏc si một tỏc lờn $F là: FA = 10D’V
Vỡ sau ' $F + lờn, nờn FA > P
9H , tỏc lờn $F khi $F G trong là: F = FA – P = 10D’V – 10DV Cụng : , này là: A2 = (10D’V – 10DV)h’
Theo
A1 = A2 10DVh = (10D’V – 10DV)h’
Bai 10:
1 a) Tác dụng lên bàn đạp lực
1
1
P
v
2
2
P
v
1
1
P
v
2
2
P
v
1 2 1 2
1 2 2 1
(P P )
P v +P v
v v
' '
'
D h h h
Trang 6ta có :
F AO = F1 R F1 =
(1)
Lực F1 " xích truyền tới
vành líp làm cho líp quay kéo theo
bánh xe Ta thu " một lực F2
trên vành bánh xe tiếp xúc với mặt
"g
Ta có: F1 r = F2
F2 =
Lực cản của "g bằng lực F2 là 85,3N
b) Lực căng của xích kéo chính là lực F1 theo (1) ta có F1 =
2 a) Mỗi vòng quay của bàn đạp ứng với một vòng quay của đĩa và n vòng quay của líp, cũng là n vòng quay của bánh xe Ta có: 2R = 2rn do
đó n=
Mỗi vòng quay của bàn đạp xe đi " một quãng "g s bằng n lần chu vi bánh xe s = Dn = 4D
Muốn đi hết quãng "g 20km, số vòng quay phải đạp là: N =
b) Công thực hiện trên quãng "g đó là:
A =
c) Công suất trung bình của g đi xe trên quãng "g đó là:
P =
R Fd
2
D
N N
F DR
rd F
D
r
3 , 85 400
10 60
16 4 2 2
2
N
640
10
16
400
4 4
16
r
R
D
l
4
J D
Fdl D
dl F
dN
6 , 0 20
20000 16 , 0 400 20
4 20
2 20
2
W s
J t
A
30 3600
664 106
1
F2
... đạp đặt nằm ngang Muốn khởi động cho xe chạy,g xe phải tác dụng lên bàn đạp lực 400N thẳng đứng từ xuống
a) Tính lực cản "g lên xe, cho lực cản tiếp tuyến với bánh
xe... "g
b) Tính lực căng sức kéo
2) 9g xe đoạn "g 20km tác dụng lên bàn đạp lực câu 1/10 vòng quay
a) Tính cơng thực qng "g
b) Tính cơng suất trung... F2
F2 =
Lực cản "g lực F2 85 ,3N
b) Lực căng xích kéo lực F1 theo (1) ta có F1