1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TỔNG QUAN về TIN học (TIN học đại CƯƠNG SLIDE)

56 21 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 263,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các khái niệm Chương trình program  Một dãy các câu lệnh thực hiện trên máy tính viết bằng ngôn ngữ lập trình Chương trình... Các khái niệm Chương trình chạy trên máy tính  Dữ liệu

Trang 1

TỔNG QUAN VỀ TIN HỌC

Trang 3

Các khái niệm

 Thông tin (information)

 Hiểu biết, nhận thức của con người về

sự vật hiện tượng

 Dữ liệu (data)

 Xử lý được bởi máy tính

Trang 4

Các khái niệm

 Chương trình (program)

 Một dãy các câu lệnh thực hiện trên

máy tính (viết bằng ngôn ngữ lập trình)

Chương trình

Trang 5

Các khái niệm

 Chương trình chạy trên máy tính

 Dữ liệu để chương trình thao tác

 Tài liệu mô tả cách sử dụng

 Các thiết bị điện tử

(information technology)

Trang 6

Các hệ biểu diễn số

 Các hệ biểu diễn số

Trang 8

Các hệ biểu diễn số

 Các hệ biểu diễn số

 Hệ nhị phân

Trang 9

Hệ nhị phân (binary)

 Sử dụng 2 chữ số 0 và 1 để biểu diễn các số

 Một chữ số hệ nhị phân gọi là BIT (Binary digIT)

 Ví dụ

 Dãy nhị phân 101001 có giá trị

1.25 + 0.24 + 1.23 + 0.22 + 0.21 + 1.20 = 41

Trang 10

Hệ nhị phân (binary)

 Phần thập phân của số nhị phân?

 Ví dụ: 101.1 ?

 1.22 + 0.21 + 1.20 + 1.2-1 = 5.5

Trang 15

Hệ cơ số X (X  2)

 N(x) có giá trị

N(x) = an*xn + an-1*xn-1 + + a1*x1 + a0+ b1*x-1 + + bm*x-m

 Ví dụ

 101(2) = 1.22 + 0.21 + 1.20 = 5

 234 = 2.82 + 3.81 + 4.80

Trang 16

Đơn vị dữ liệu (thông

1 Kilo Byte = 1 KB = 210 byte = 1024 byte

1 Mega Byte = 1 MB = 210 KB = 1048576 byte

1 Giga Byte = 1 GB = 210 MB

Trang 17

Các phép toán trên bit

Trang 18

Các phép toán trên bit

Trang 19

Các phép toán trên bit

Trang 20

Các phép toán trên bit

Trang 21

Các phép toán trên bit

Trang 22

Các phép toán trên bit

Trang 23

Các phép toán trên bit

Trang 24

Các phép toán trên bit

Trang 25

Các phép toán trên bit

Trang 26

Đổi cơ số

 Chuyển đổi một số từ hệ cơ số này sang hệ cơ số khác

 Chỉ xét

Trang 27

Đổi cơ số

 Một số N trong hệ cơ số X

N(x) = anan-1 a1a0.b1 bm-1bmvới 0  a0, , an, b1, …, bm  X-1

Trang 28

Đổi cơ số

 Đổi từ hệ thập phân sang hệ cơ số X

Trang 29

Đổi cơ số

 Đổi phần nguyên: gọi N(10) là số cần đổi

• Lấy N(10) chia cho X được số dư a0 và thương số N0

• Nếu N0 khác không, tiếp tục lấy N0 chia cho X được

Trang 31

• Tiếp tục cho đến khi phần thập phân của tích nhận được bằng 0 (hoặc dừng lại sau một số bước)

Trang 32

Đổi cơ số

 Đổi từ hệ thập phân sang hệ cơ số X

 Ví dụ: đổi phần thập phân 0.375 sang hệ nhị phân

Phép nhân Kết quả Hệ số0.375 * 2 0.750 b1 = 00.750 * 2 1.50 b2 = 10.5 * 2 1.0 b3 = 1

Trang 33

Biểu diễn số trên máy

tính

 Số tự nhiên (Số nguyên không dấu)

 Là một dãy bít nhị phân

 Ví dụ:

• 1 byte biểu diễn các giá trị từ 0 đến 255

• Số 13 được biểu diễn bởi 1101

Trang 34

Biểu diễn số trên máy

tính

 Số nguyên có dấu

 Là một dãy bít nhị phân, trong đó bít

bên trái nhất dùng để biểu diễn dấu

• Bít dấu 1 biểu diễn số âm, bằng 0 biểu diễn

số không âm

 Ví dụ:

• 1 byte biểu diễn các giá trị từ -128 đến 127

• Số -13 được biểu diễn bởi 1111 0011 (phương pháp biểu diễn bù 2)

Trang 35

Biểu diễn số trên máy

Trang 36

Biểu diễn số trên máy tính

Kiểu số thực float trong Borland C

dành 1 byte cho phần mũ và 3 byte cho phần định trị Miền giá trị của

kiểu số thực float là 1.7*10

-38÷1.7*1038.

Trang 39

Cấu trúc máy tính

 Sơ đồ máy tính

Các thiết bị ra INPUT DEVICE

Các thiết bị vào INPUT DEVICE

Khối xử lí trung tâm

CPU

Memory ROM + RAM

Bộ nhớ trong

ALU Khối tính toán

CONTROL UNIT Khối điều khiển

 

Bàn phím, Con chuột

Màn hình, Máy in Các thanh ghi

Trang 40

• Khối điều khiển (Control Unit): bộ xử lý lệnh

• Khối tính toán số học và logic (ALU-Arithmetic Logic Unit): thực hiện tất cả các tính toán số học, logic và quan hệ

• Các thanh ghi (Registers): bộ nhớ trung gian nhằm tăng tốc độ truy cập bộ nhớ

Trang 41

Cấu trúc máy tính

 Bộ nhớ (memory): gồm bộ nhớ

trong và bộ nhớ ngoài

• ROM (Read Only Memory): bộ nhớ mà ta chỉ có thể đọc thông tin

• Thông tin được lưu trữ thường xuyên (ngay cả khi không có nguồn điện)

• ROM chứa thông tin cơ bản và các chương trình

Trang 42

Cấu trúc máy tính

 Bộ nhớ trong

có thể đọc/ghi khi máy tính hoạt động

• Thông tin trên RAM bị mất khi không có nguồn điện

• Dung lượng lớn hơn so với ROM

 Bộ nhớ ngoài

cứng (hard disk), CD, DVD, USB, …

Trang 43

Cấu trúc máy tính

 Thiết bị vào chuẩn để người sử dụng nhập

thông tin vào

 Có nhiều loại bàn phím, loại phổ biến có 101 phím

Trang 45

Thuật toán

 Thuật toán (algorithm)

 Thuật toán/giải thuật: thủ thuật giải quyết một bài

toán

 Thuật toán là một dãy có trình tự các công việc cần

thực hiện

 Tính chất cơ bản của thuật toán

• Tính hữu hạn: kết thúc sau một số bước

• Tính hiệu quả: thuật toán đơn giản, tối ưu về mặt sử dụng

bộ nhớ, thời gian

• Tính tổng quát: giải quyết một cách tổng quát

• Tính xác định: kết quả chỉ phụ thuộc vào dữ liệu của bài

Trang 46

Thuật toán

 Thuật toán

 Hai phương tiện đơn giản mô tả thuật toán

• Giả lệnh: dùng ngôn ngữ tự nhiên

• Sơ đồ khối: dùng các kí hiệu đồ họa

Trang 47

• Bước 2: Rữa sạch rau

• Bước 3: Cho nước vào nồi

• Bước 4: Đun nước

• Bước 5: Khi nước sôi, cho rau vào nồi

Trang 48

• Bước 2: Cho s = 0, i = 0 (i là biến đếm)

• Bước 3: Trong khi i còn nhỏ hơn n thì thực hiện

• Bước 3.1: tăng i lên một đơn vị (i = i + 1)

• Bước 3.2: cộng i vào s (s = s + i)

• Bước 3.3: lặp lại bước 3

• Bước 4: Xuất ra giá trị của s

Trang 49

• Bước 2: Cho p = 1, i = 1 (i là biến đếm)

• Bước 3: Trong khi i còn nhỏ hơn n thì thực hiện

• Bước 3.1: tăng i lên một đơn vị (i = i + 1)

• Bước 3.2: nhân i vào p (p = p * i) Bước 3.2: lặp lại bước 3

Trang 54

Ngôn ngữ lập trình

 Ngôn ngữ lập trình (programming language)

Trang 55

Ngôn ngữ lập trình

 Ngôn ngữ lập trình

 Phân loại ngôn ngữ lập trình

được xử lí trực tiếp bởi bộ vi xủ lí

Trang 56

Ngôn ngữ lập trình

 Chương trình dịch (compiler)

 Máy tính chỉ hiểu được ngôn ngữ máy (các bit

0 và 1)

bằng ngôn ngữ bậc cao ra ngôn ngữ máy

 Có hai loại chương trình dịch

• Thông dịch: dịch và thực hiện từng lệnh một

• Biên dịch: dịch toàn bộ chương trình rồi mới thực thi

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w