1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Chương II. §1. Tổng ba góc của một tam giác

79 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ôn tập một cách hệ thống kiến thức lí thuyết của HKI về khái niệm, định nghĩa, tính chất (hai góc đối đỉnh, đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc, tổng các góc của một tam giác[r]

Trang 1

Thứ 4 ngày 27 tháng 8 năm 2014

Tiết PPCT: 1

HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH

I Mục tiêu

- HS giải thích được thế nào là 2 góc đối đỉnh

- Nêu được tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

- HS vẽ được góc đối đỉnh với 1 góc cho trước

- Nhận biết được các góc đối đỉnh trong hình

- Bước đầu tập suy luận

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi học hình

II Chuẩn bị

a) Giáo viên: - Giáo án, SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ.

b) Học sinh: - Chuẩn bị dụng cụ học tập, đọc trước bài mới

III Tiến trình bài dạy a) Kiểm tra bài cũ: (Lồng trong tiết dạy)

1 Đặt vấn đề: Giáo viên giới thiêu chương trình hình học lớp 7, giới thiệu nội dung củachương

- GV cho học sinh quan sát 2 hình vẽ mở đầu SGK và giới thiệu trường hợp củahai góc đối đỉnh và góc không đối đỉnh

Vậy, thế nào là 2 góc đối đỉnh, và 2 góc đối đỉnh có tính chất như thế nào? Chúng tacùng vào bài hôm nay

2 Bài mới

Cho HS quan sát hình vẽ 2 góc đối

Trang 2

Yêu cầu HS làm ?2 trong SGK

Vậy 2 đường thẳng cắt nhau cho ta

bao nhiêu cặp góc đối đỉnh?

Tại sao các góc M;A, B không là 2

Vẽ 2 đường thẳng cắt nhau? Ghi

tên các cặp góc đối đỉnh tạo thành?

Quan sát các góc Ô1, Ô2, Ô3, Ô4:

hãy ước lượng bằng mắt và so

sánh độ lớn của chúng?

Hãy dùng thước kiểm tra lại?

Dựa vào tính chất 2 góc kề bù hãy

giải thích bằng suy luận tại sao

?1: Ô1 và Ô2: đỉnh chung; cạnh là các tia đốinhau

1

M và M2: Đỉnh chung, các cạnh không là 2 tiađối nhau

 và B: đỉnh khác nhau, cạnh là các tia không

đối nhau

- Hs: Nêu định nghĩa (SGK – tr81)

?2 Ô3 và Ô4 cũng là 2 góc đối đỉnh vì cũng cóđỉnh chung và các cạnh góc này là tia đối củacạnh góc kia

- HS: Ước lượng

Trang 3

Hay: 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau.

- HS: Dùng thước kiểm tra và nêu kết quả

Ô1+Ô2=1800 (1) vì 2 góc kề bù

Ô2 + Ô3 =1800 (2) vì2 góc kề bù

Từ (1) và (2) suy ra : Ô1=Ô2;

Tương tự Ô3= Ô4.3.Củng cố – luyện tập

tia đối của cạnh Oy’

b) Góc x’Oy và góc xOy’ là hai góc đối đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và cạnh Oy’ là tia đối của cạnh Oy

- HS: Suy nghĩ làm bàiBài 2: Đứng tại chỗ trả lời:

a) Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đốicủa một cạnh góc kia là 2 góc đối đỉnh.b) Hai đường thẳng cắt nhau tạo ra 2 cặo góc đối đỉnh

x’

y

O

Trang 4

- HS vẽ được góc đối đỉnh với 1 góc cho trước.

- Nhận biết được các góc đối đỉnh trong hình

- Bước đầu tập suy luận

- Rèn thái độ nghiêm tục khi ôn tập, cẩn thận khi làm bài tập hình học

II Chuẩn bị

a) Giáo viên: - Giáo án, SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ

b) Học sinh: - Chuẩn bị SGK, SBT, đồ dùng học tập (thước thẳng, eke, bút )

- Học kỹ, làm bài tập bài cũ Đọc trước bài tập bài mới

III.Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- GV: Gọi 1 HS lên kiểm tra:

? Nêu định nghĩa, tính chất 2 góc đối

đỉnh

- GV: Nhận xét cho điểm

- HS lên bảng:

- Định nghĩa: Hai góc đối đỉnh là hai góc

mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia.

- Tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

- vẽ góc xOy = 470

- Vẽ tia đối của 2 tia Ox và Oy

- Góc x’Oy’ là góc đối đỉnh với xOy và bằng 470

Vẽ hình:

Trang 5

Muốn vẽ góc vuông ta làm thế nào?

Hai góc vuông không đối đỉnh là 2 góc

Ô1+ Ô2= 1800 (vì 2 góc kề bù)Suy ra Ô2 = 1800 – 470 = 1330

Ô4 = Ô2= 1330 (vì 2 góc đối đỉnh)Bài 7 (SGK – tr83)

- HS: Làm việc theo nhóm rồi trình bày kết quả sau 3phút:

Trang 6

Nếu 2 đường thẳng cắt nhau tạo thành

90 yAx' 90yAx' = xAy' 90 (đối đỉnh)' Ax' = yAx 90 (đối đỉnh)

xAy xAy

- Yờu cầu HS nhắc lại định nghĩa 2 gúc đối đỉnh và tớnh chất

- Làm nhanh bài 7 tr74 sbt Kết quả: a) đỳng b) sai

IV Hướng dẫn về nhà:

- Làm lại bài 7 (sgk) vào vở - Bài tập: 4,5,6 (sbt-74)

- Đọc trước bài “Hai đường thẳng vuụng gúc”, chuẩn bị ờke c, giấy

- Giải thớch được thế nào là 2 đường thẳng vuụng gúc nhau

- Cụng nhận tớnh chất: cú duy nhất 1 đường thẳng b đi qua A và vuụng gúcđường thẳng a Hiểu thế nào là đường trung trực của 1 đoạn thẳng

- Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước và vuụng gúc với 1 đường thẳng cho trước

- Biết vẽ đường trung trực của 1 đoạn thẳng

- Bước đầu tập suy luận

Trang 7

- Rèn tính tập trung, chú ý khi tiếp thu kiến thức mới Rèn ý thức chuẩn bị tốt dụng cụ học tập.

II Chuẩn bị:

a) Giáo viên: - Giáo án, SGK, chuẩn bị dụng cụ giảng dạy

b) Học sinh: - SGK, êke, giấy rời Học và làm bài tập bài trước, đọc bài mới

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

Gọi 1 HS lên bảng trả lời:

+Thế nào là 2 góc đối đỉnh

+ Tính chất 2 góc đối đỉnh

+ Vẽ góc đối đỉnh của góc 900

- 1 HS lên bảng trả lời :+ Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnhcủa góc này là tia đối của một cạnh của góckia

+ Tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau+ Góc xOy =90o đối đỉnh với góc x’Oy’

vẽ 2 đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại

O, góc xOy = 900 Giải thích tại sao các

góc đều vuông? (dựa vào bài tập 9)

Ta nói 2 đường thẳng xx’ và yy’ vuông

góc nhau Vậy thế nào là 2 đường thẳng

vuông góc?

1 Thế nào là 2 đường thẳng vuông góc

- HS thực hiện làm ?1Làm như hình 3a,3b

- HS: Suy nghĩ làm ?2Nhận xét: các góc đều vuông

Trang 8

Ta kí hiệu như sau:

xx'yy'

Nêu cách diễn đạt như SGK trang 84

Muốn vẽ 2 đường thẳng vuông góc nhau

Với mỗi điểm O thì có mấy đường thẳng

đi qua O và vuông góc đường thẳng a

đường thẳng yy’, kí hiệu là …

2.Câu nào đúng, câu nào sai?

a- Hai đường thẳng vuông góc thì cắt

nhau

b- Hai đường thẳng cắt nhau thì

vuông góc

Vẽ đoạn thẳng AB, trung điểm I của nó;

vẽ đường thẳng d đi qua I và vuông góc

Lại cóxOy ' xOy  (Đối đỉnh)

Là 2 đường thẳng cắt nhau và tạo thành 1góc vuông (hay 4 góc vuông)

* Đinh nghĩa:

Hai đường thẳng xx’, yy’ cắt nhau và trongcác góc tạo thành có một góc vuông đượcgọi là hai đường thẳng vuông góc

2.Vẽ 2 đường thẳng vuông góc

- HS suy nghĩ làm ?3

?3Làm như BT9

'

aa

- HS: Làm ?4 theonhóm

Điểm O có thể nằm trên đường thẳng ahoặc nằm ngoài đường thẳng a

Quan sát hình 5, 6 và vẽ theo

* Tính chất: Chỉ có duy nhất 1 đường thẳng

đi qua O và vuông góc a

Làm bài:

1.Điền thêm vào:

- cắt nhau và tạo thành 1 góc vuông

- xx'yy'

2 a.đúng b.Sai (có thể góc không vuông)

2 HS vẽ trên bảng, cả lớp vẽ vào vở:

3 Đường trung trực của đoạn thẳng

Là đường thẳng vuông góc với AB tạitrung điểm của nó

a' a

Trang 9

3 Củng cố – luyện tập

Nhắc lại định nghĩa 2 đường thẳng

vuông góc, đường trung trực của đoạn

thẳng?

Câu nào đúng, câu nào sai: 2 đường

thẳng xx’ và yy’ vuông góc nhau:

a) 2đường thẳng cắt nhau tại O

b) 2đường thẳng cắt nhau tạo thành 1góc

Trang 10

- Giải thích được thế nào là 2 đường thẳng vuông góc với nhau.

b) Kỹ năng

- Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc 1 đường thẳng chotrước

- Biết vẽ đường trung trực của đạon thẳng Sử dụng thành thạo thước, êke

- Bước đầu tập suy luận

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ :

Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra:

Thế nào là 2 đường thẳng vuông góc,

vẽ hình

Thế nào là đường trung trực của đoạn

thẳng, vẽ đường trung trực của đoạn

thẳng AB

- Hs : Hai đường thẳng xx’, yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông được gọi là hai đường thẳng vuông góc

- Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng ấy

Trang 11

có 4 góc vuông là: xOz zOy yOt t, , , Ox

3 HS lên kiểm tra:

Hình a: aa'Hình b: aa'Hình c: aa'

a) A,B, C thẳng hàng

Trang 12

Nhắc lại định nghĩa và tính chất đường

trung trực của đoạn thẳng?

Câu nào đúng, câu nào sai

a) đường thẳng đi qua trung điểm 1

đoạn thẳng là đường trung trực đoạn

thẳng đó

b) đường thẳng vuông góc với đoạn

thẳng là đường trung trực đoạn thẳng

đó

c) đường thẳng đi qua trung điểm và

vuông góc đoạn thẳng là đường trung

IV Hướng dẫn học bài ở nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa Làm bài tập: 10,11,12,13,14,15(sgk-75)

- Đọc trước bài: các góc tạo bới 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng

V Rút kinh nghiệm:

d2 d1

A

B

C

Trang 13

Thứ 4 ngày 10 tháng 9 năm 2014.

Tiết PPCT: 5 CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG

CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG

I Mục tiêu

- Học sinh hiểu được những tính chất sau:

+ Cho 2 đường thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

* Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau

* Hai góc đồng vị bằng nhau

* Hai góc trong cùng phía bù nhau

+ Học sinh nhận biết được:

* Cặp góc so le trong

* Cặp góc đồng vị

* Cặp góc trong cùng phía

- Bước đầu tập suy luận

- Rèn kĩ năng quan sát, suy luận, vẽ hình

II Chuẩn bị:

a) Giáo viên: Giáo án, SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ

b) Học sinh Chuẩn bị đồ dùng học tập, học bài cũ, đọc trước bài mới

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (Lồng trong tiết học)

Trang 14

Yêu cầu HS làm bài tập 21 (sgk)

Yêu cầu HS quan sát và đọc hình 13

Trang 15

Như vậy nếu 2 góc so le trong bằng

nhau thì tổng 2 góc trong cùng phía

- Ôn lại thế nào là 2 đường thẳng song song (lớp 6)

- Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song

- Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đường thẳng cho trước và songsong với đường thẳng ấy

Trang 16

- Biết sử dụng ê ke và thước thẳng hoặc chỉ dùng êke để vẽ 2 đường thẳng songsong.

- Rèn thái độ biết ôn tập kiến thức cũ, cẩn thận, nghiêm túc

- Biết hợp tác, đoàn kết trong hoạt động nhóm

II Chuẩn bị

a) Giáo viên: Eke, bảng phụ

b) Học sinh: Chuẩn bị đồ dùng học tập

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu tính chất các góc tạo bởi 1 đường

a) Hai góc so le trong còn lại bằng nhau.b) Hai góc đồng vị bằng nhau

2 Bài mới:

- GV : Yêu cầu HS đọc SGK (tr90)

Cho 2 đường thẳng a, b muốn biết a có

song song b không ta làm thế nào?

Cách làm trên rất khó thực hiện và chưa

Có thể kéo dài mãi 2 đường thẳng màchúng không cắt nhau thì chúng songsong

2 Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song

- HS: Suy nghĩ, làm ?1a) a song song bb) d không song song ec) m song song n

b a

Trang 17

Thử dùng thước kiểm tra lại xem?

Nhận xét các góc cho trong hình?

Như vậy theo bài toán trên thì nếu 1

đường thẳng cắt 2 đường thẳng khác tạo

thành 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì

chúng song song nhau

Đó chính là dấu hiệu nhận biết 2 đường

thẳng song song

Ta thừa nhận t/c sau: Tính chất (sgk)

Hai đường thẳng a, b song song nhau kí

hiệu là : a//b

Hãy nêu các cách diễn đạt đường thẳng a

song song đường thẳng b?

Trở lại hình vẽ ban đầu, hãy dùng dụng

cụ để kiểm tra xem a có song song b

Nếu 2 đường thẳng song song thì ta nói

mối đoạn thẳng (mỗi tia) của đường thẳng

này song song mỗi đoạn thẳng (mỗi tia)

của đường thẳng kia

Nếu xy //x’y’ thì: AB//CD; Ax//Cx’;

Ay//Dy’,…

Dùng thước kiểm tra lại và kết quả nhưtrên

a) 2 góc so le trong bằng nhaub) 2 góc so le trong không bằng nhauc) 2 góc so le trong bằng nhau

- HS lắng nghe

- HS: lắng nghe ghi chép

HS đọc lại tính chấtNếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,

b và trong các góc tạo thành có một cặpgóc so le trong bằng nhau (hoặc một cặpgóc đồng vị bằng nhau) thì a và b songsong

- Hs: Suy nghĩ, trả lời+ Đường thẳng a song song đường thẳngb

+ Đường thẳng b song song đường thẳnga

+ 2 đường thẳng a và b song song nhau.+ a và b không có điểm chung

- HS: Làm theo GV

3.Vẽ 2 đường thẳng song song

- HS: Làm ?2 theo nhóm+Dùng góc nhọn êke vẽ đường thẳng ctạo với a góc đó

+Làm như vậy với đường thẳng b+ ta có a //b (theo dấu hiệu)

1 HS làm bằng êke và thước thẳng trênbảng; cả lớp làm vào vở

3 Củng cố

Trang 18

- HS: Nêu định nghĩaa) Sai vì 2 đường thẳng chứa chúng cóthế cắt nhau

- Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song

- Biết vẽ thành thạo đường thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đường thẳng cho trước

và song song với đường thẳng đó

- Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng hoặc chỉ êke để vẽ 2 đường thẳng songsong

- Có ý thức làm bài và học bài đầy đủ

- Cẩn thận, nghiêm túc trong làm toán hình học

II Chuẩn bị

a) Giáo viên: Eke, thước thẳng

b) Học sinh: - Học và làm bài tập bài cũ, xem trước bài mới

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?

Trang 19

Có thể dùng thước đo góc hoặc êke có góc

Trang 20

Có thể vẽ 2 góc ở vị trí đồng vị.

Bài 29 (sgk – tr92)

Cho góc nhọn xOy và điểm O’ Yêu cầu vẽgóc nhọn x’O’y’ có O’x’ //Ox , O’y’//Oy; sosánh 2 góc

y'

x' O

x

y O'

Trang 21

TIÊN ĐỀ ƠCLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

a) Giáo viên: Giáo án, SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ

b) Học sinh: Học và làm bài tập bài cũ, đọc trước bài mới Chuẩn bị đồ dùng học tập

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: Lồng trong tiết học

2 Bài mới

Yêu cầu HS làm nháp bài toán sau:

Choi điểm M không thuộc đường thẳng

a.Vẽ đường thẳng b đi qua M và b //a ?

Như vậy liệu có bao nhiêu đường thẳng

đi qua M và song song a?

Bằng kinh nghiệm thực tế người ta nhận

thấy: Qua điểm M nằm ngoài đường

Trang 22

+ các cặp góc so le trong bằng nhau+các cặp góc đồng vị bằng nhau+các góc trong cùng phía bù nha.

Đọc lại tính chấtLàm bài:

Trang 23

Yêu cầu HS hoạt động nhóm

- GV: Nhận xét hướng dẫn

- GV: cho HS lên bảng trình bày lời giải

Tóm tắt:

GT a//b ; AB cắt a tại A, AB cắt b tại B Â4= 370

KL a.B 1 ?, b) so sánh Â1 và B4 c)B 2 ?

Giải: Có a //b a) theo tính chất 2 đường thẳng songsong ta có:B1A 4 370(cặp góc so

le trong)b) Có Â4 và Â1 là 2 góc kề bù, suy ra

Â1=1800 - Â4 =1800-370 = 1430

Â1 = B4 =1430(đồng vị)c) B2 A1 1430 ; B2 B4 1430(đ.đ)

IV Hướng dẫn học bài ở nhà

- Bài tập: 31,35(sgk); 27,28,29(sbt-78,79) - Làm lại bài 34 và vở

- Gợi ý bài 31: kẻ cát tuyến, kiểm tra góc so le (đồng vị)

- Vận dụng tiên đề Ơclit để giải bài bập

- Bước đầu biết dùng suy luận để trình bày bài toán

- Nghiêm túc, tập trung khi tiếp nhận kiến thức mới

- Biết vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học và giải bài toán hình học

II Chuẩn bị:

a) Giáo viên:Thước đo góc, thước thẳng

b) Học sinh: Học và làm bài tập, đọc trước bài mới Chuẩn bị đồ dùng học tập

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

Phát biểu tiên đề Ơclit?

Trang 24

Nếu qua 1 điểm có 2 đường thẳng cùng song song 1 đường thẳng thì sao?

A cắt b tại B.Hãy điền vào chỗ

trống trong các câu sau:

Bài 36 (sgk)

a) Â1= B3vì là cặp góc so le trong)b) Â2= B2vì là cặp góc đồng vị)c)B3A 4 1800(vì là 2 góc trong cùng phía)

d) B4 A 2(vì là 2 góc cùng bằng 2 góc bằng nhau)

Bài 29 (sbt)

a) c có cắt bb) Nếu c không cắt b thì c // b Khi đó qua A

có 2 đường thẳng cùng song song a điều này trái với tiên đề Ơclit

Trang 25

- GV: cho HS lên bảng trình bày lời

- Làm bài tập 39 (sgk-95) có suy luận bài 30 (sbt)

- Bt bổ sung: cho 2 đường thẳng a, c và ca c, b Cho biết quan hệ giữa a và b?

- Biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học Tập suy luận

- Cẩn thận, nghiêm túc trong học hình học Ứng dụng kiến thức bài học vào giải cácbài toán thực tế

II Chuẩn bị

a) Giáo viên: Giáo án, SGK, thước thẳng, êke, bảng phụ

b) Học sinh: Học bài cũ, đọc trước bài mới Chuẩn bị đồ dùng học tập

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: Lồng trong tiết dạy

2 Bài mới

Cho HS quan sát hình 27 trong SGK, trả 1.Quan hệ giữa tính vuông góc và tính

Trang 26

lời ?1

Nêu quan hệ giữa 2 đường thẳng phân

biệt cùng vuông góc đường thẳng thứ 3?

Tính chất (sgk)

Ta có thể kí hiệu như sau:

Hãy dùng suy luận để chứng tỏ điều đó?

Cho a//b, ca.Theo em quan hệ giữa c

và b như thế nào?

Liệu c có cắt b được không?

Nếu c cắt b thì góc tạo thành bằng bao

nhiêu?

Nêu nhận xét từ bài toán?

Như vậy 1 đường thẳng vuông góc với 1

trong 2 đường thẳng song song thì sao?

Ta nói 3 đường thẳng d,d’, d” song song

với nhau từng đoi một là 3 đường thẳng

3 1

t¹i A.Cã A 90 ; t¹i B.Cã B 90

ã A 90 µ chóng ë vÞ trÝ so le trong a//b

Thì nó vuông góc với đường thẳng còn lại.Nhắc lại tính chất

Tính chất 2 (sgk): 2 tính chất ngược nhau

a) a//bb) cb

2 Ba đường thẳng song song

?2:

Làm bài theo nhóm:

GV: Nguyễn Minh Đức

c a

b

d d’

a

2

Trang 27

Bài tập 41 (sgk) ) vµ d'' cã song song a.

b)a d'' v× a d vµ d//d'' d'//d'' v× cïng vu«ng gãc a

a d

Nêu tính chất như SGKBài 41:

a, Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học

b, Học sinh: Thước thẳng, êke

4

a b

a b c

Trang 28

III Tiến trình bài dạy.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm các

GV: Kiểm tra vở bài tập của HS

GV: Kiểm tra bài làm của HS và hường

dẫn HS làm bài

GV: Chữa bài cho HS

Bài tập 42 (tr98-SGK)a)

c

b a

b) a // b vì a và b cùng vuông góc với cc) 2 đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với 1 đường thẳng thì song song với nhau.Bài tập 43 (tr98-SGK)

a)

c

b a

b) c  b vì b // a và a cc) Phát biểu: nếu 1 đường thẳng vuông gócvới 1 trong 2 đường thẳng song song thì nócũng vuông góc với đường thẳng kia

Bài tập 44 (tr98-SGK)a)

c

b a

b) c // a vì c // b và b // a

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 45

- Gọi học sinh đọc và tóm tắt bài toán

c) 2 đường thẳng phân biệt cùng song songvới đường thẳng thứ 3 thì chúng song songvới nhau

Bài tập 45 (tr98-SGK)

Trang 29

- Giáo viên gọi học sinh đứng tại chỗ

trả lời các câu hỏi trong SGK

- Cả lớp suy nghĩ trả lời

- 1 học sinh lên bảng trình bày

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 46

- Yêu cầu thảo luận theo nhóm

- Học sinh đọc và tóm tắt bài toán

- Đại diện nhóm lên làm

- Lớp nhận xét

? Phát biểu bài toán thành lời

bAB

đường thẳng CD cắt đường thẳng a tại

D cắt b tại C và tạo với a 1 góc 1200

Hỏi a có song song với b không Tính

BCD 

d'//d; d''//dSuy ra d'//d''

a)

d d'

b) Nếu d' cắt d'' tại M  Md vì M d' vàd'//d

- Qua M nằm ngoài d vừa có d'//d, vừa cód''//d  trái với tiên đề Ơ-clit vì theo tiên

đề chỉ có 1 đường thẳng qua M và songsong với d

- Để không trái với tiên đề Ơ-clit thì d' và d''không thể cắt nhau  d'//d''

Bài tập 46 (tr98-SGK)

b a

?

120 0

B A

C D

* Muốn kiểm tra xem 2 đường thẳng a và b có song song với nhau hay không:

- ta vẽ 1 đường thẳng bất kì đi qua a và b, rồi đo xem 1 cặp góc so le trong cóbằng nhau không, nếu bằng nhau thì a //b

- Hoặc có thể kiểm tra 1 cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía có bù nhaukhông, nếu bù nhau thì a //b

Trang 30

- Có thể vẽ đường thẳng c vuông góc với a rồi kiểm tra xem c có vuông góc với bkhông, nếu c vuông góc với b thì a //b.

IV Hướng dẫn học ở nhà:

- Học thuộc tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song

- Ôn tập tiên đề Ơ-clit và các tính chất về 2 đường thẳng song song

- Học sinh biết cấu trúc của một định lí (Giả thiết và kết luận)

- Biết thế nào là chứng minh định lí, biết đưa địh lí về dạng ''Nếu thì ''

- Làm quen với mệnh đề lôgíc: p q

: Biết chứng minh định lý, biết viết giả thiết kết luận

Cận thận, chính xác khi chứng minh

II Chuẩn bị:

a, Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học

c, Học sinh: Thước thẳng, êke

III Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: Phát biểu nội dung tiên đề Ơ-clit Vẽ hình minh hoạ

- Học sinh 2: Phát biểu tính chất của 2 đường thẳng song song Vẽ hình minh hoạ

b, bài mới.

- Giáo viên cho học sinh đọc phần định lí

?1

Trang 31

? Vẽ hình, ghi bằng kí hiệu

? Theo em trong định lí trên, đã cho ta

điều gì

? Điều phải suy ra

lí, điều đã cho là giả thiết, điều suy

? Ghi GT dưới dạng kí hiệu

- Yêu cầu học sinh làm?2

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Quá trình suy luận đi từ GT đến KL gọi

Trang 32

? Tia pg của một góc là gì.

HS: - Là tia nằm giữa 2 cạnh của góc và

chia góc đó ra thành 2 phần bằng nhau

? Om là tia phân giác xOz ta có điều gì

? On là phân giác của zOy ta có điều gì

2 2

xOz xOm mOz

zOy zOn nOy

Hãy trình bày chứng minh?

- Trên đây ta đã chứng minh 1 định lí, vậy

90 (®pcm)

mOz zOn mOz zOn mOn

Trang 33

Tiết PPCT: 13

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Học sinh biết diến đạt định lí dưới dạng”Nếu thì…”

- Biết minh hoạ 1 định lí trên hình vẽ và viết GT, KL bằng kí hiệu

- Cận thận chính xác khi lập luận chứng minh

II Chuẩn bị:

a, Giáo viên: Giáo án, SGK, thước kẻ, êke, bảng phụ.

b, Học sinh: chuẩn bị bài chu đáo

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

Yêu cầu HS làm bài tập sau:

Ghi GT, KL vẽ hình các định lí sau:

a) Khoảng cách từ trung điểm đoạn

thẳng đến mỗi đầu đoạn thẳng bằng

nửa độ dài đoạn thẳng đó

b) Hai tia phân giác của 2 góc kề bù tạo

thành 1 góc vuông

c) Tia phân giác của 1 góc tạo với 2

cạnh của góc hai góc có số đo9 bằng

GT xOz và zOy là 2 góc kề bù

Om và On là phân giác

KL góc mOn =900

c)

Trang 34

GV: Kiểm tra hướng dẫn HS làm bài

Phỏt biểu cỏc định lớ trờn dưới dạng

“Nếu …thỡ…”?

Bài 53 (sgk)

Gọi 2 HS đọc to đề bài

Gọi 1 HS lờn bảng vẽ hỡnh, làm cõu a,b

Yờu cầu HS làm tiếp cõu c,d

GT xOy 90

KL x Oy' 'y Ox' yOx '=900

c) điền vào :–Vỡ 2 gúc kề bự

- Theo GT và căn cứ vào (1)

- Căn cứ vào (2)- Vỡ 2 gúc đối đỉnh

' ' 90 (đối đỉnh) y'Ox ' 90 (đối đỉnh)

Trang 35

GV: Kiểm tra hướng dẫn HS làm bài

Ox//Ox’ ; Oy//Oy’

KL xOy 'x Oy'Chứng minh:

E là giao điểm của Oy và O’x’

- Hệ thống hoá kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng vuông góc, 2 đường thẳngsong song

- Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước có vuông góc hay song songkhông?

- Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, songsong

Trang 36

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (không)

2 Bài mới

I.Ôn lí thuyết

Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau:

a) Thế nào là 2 góc đối đỉnh, nêu tính chất, vẽ

hình?

b) Thế nào là 2 đường thẳng vuông góc, đường

trung trực của đoạn thẳng

c) Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song

d) Quan hệ 3 đường thẳng song song

e) Quan hệ giữa vuông góc và song song

f) Tiên đề ơclit

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai:

a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

c) Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

d) Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

e) Đường trung trực của đoạn thẳng là đường đi qua

trung điểm đoạn thẳng đó

f) đường trung trực của đoạn thẳng thì vuông góc

đoạn thẳng đó

g) Đường trung trực của đoạn thẳng là đường đi qua

trung điểm đoạn thẳng đó và vuông góc đoạn thẳng

II Bài tập

Bài 54:

5 cặp đường thẳng vuông góclà:

Trang 37

D là đường trung trực AB.

- Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng vuông góc, song song

- Sử dụng thành thạo dụng cụ vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho trước bằng lời

- Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, songsong để tính toán, chứng minh

N

b2 b1

Trang 38

b, Học sinh.

- Chuẩn bị bài chu đáo

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

a

b

380

132 0

1 1 2

3 4 4

Trang 39

đã học về đường thẳng song song,

vuông góc, quan hệ vuông góc – song

 Ôn tập lại toàn bộ chương I

 Xem lại các bài tập đã chữa

 Tiết sau kiểm tra chương I

- Kiểm tra sự hiểu bài của HS

- Biết diễn đạt các tính chất thông qua hình vẽ

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w