1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kì II môn Vật lí Khối 8 (bản mới)

4 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 100,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật  nhân thêm được  hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt... Sau một thời gian nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng 400C.[r]

Trang 1

Câu 1:

Câu 2:

a)

b) Nói

Bài 1:

là 4200J/kg.K

Bài 2:

a) Tính

b)

7 !7 dùng

ĐÁP ÁN ĐỀ1

 hay

0,5 0,5

2

a)

 1 kg !$ (

 4V thêm 1 0 c b) ………1 kg nóng thêm 1 0 c còn

0,5 O,5 0.5

1

Q1 = m1 c1 (t1 – t) = m1 880.75 = m1 66000(J)

Q2 = m2 c2 (t- t2) = 0,5.4200.5 = 10500 (J)

Q 1 = Q 2

m1 66000 =10500

=> m1 0,16 (kg)

0,5 0,5

0,5 0,5

2

a)

Q3 = Q1 + Q2 = m1c1(t2 - t1) + m2c2(t2-t1) = 0,5.880.75+2.4200.75 = 663000(J)

H= Q =

0,5 0.5

0,5

3

Q

QQ3

H

Trang 2

=

= 2210000(J) f 7 !7 dùng

Q= mq m = =

m 0,05(kg)

0,5

0,5 0,5

Tg 3

Câu 1:

Câu 3:

II BÀI TẬP : (5,0 điểm)

0C Sau

&? 400C Cho

!7/

66300 30 100

q

6

2210000 44.10

Trang 3

Cho

Bài 3:

 trên thì !7 8 cháy ' bao nhiêu kg 7 k ?

Tlh ÁN Tg 3

Câu 1: Td W :> công :

Không

Câu 3: Nói

lên thêm 10C !7 4200J (1,0đ)

II BÀI TẬP : (5,0 điểm)

Bài 1: ( 1,0đ)

a) H minh P = F.v

P = => P = = F.v b) Công K$ !" j

P = F.v = 200 2,5 = 500W

Bài 2: ( 2,0đ)

t

A

t s

F.

Trang 4

0C q8 400C là

Q1 = m1.380.80

0C ' 400C là

Q2 = 0,5.4200.10

Q1 = Q2

1 = 0,691kg

Bài 3: ( 2,0đ)

Q = q m = 27.106 15 = 405.106 J

m’ = = 9,20 kg

6 6

10 44

10 405 ' 

q Q

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w