Môc tiªu - Häc sinh n¾m v÷ng c¸c tÝnh chÊt giao ho¸n, kÕt h¬p cña phÐp céng vµ phÐp nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết ph¸t viÓu vµ viÕt d¹ng[r]
Trang 1Ngày soạn: 30/08/2007 Tuần 1 – Tiết 1
Chương I: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên Mục tiêu
cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên; các tính chất chia hể của một tổng; các dấu
- Có kỹ năng thực hiện đúng các phép tính đối với biểu thức không phức tạp; biết vận dụng t/c của các phép tính để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí; biết cho 2, 3, 5, 9 không và áp dụng các dấu hiệu chia hết đó vào phân tích một hợp số
quả thích hợp, giải pháp hợp lý khi giải toán
Đ1 Tập hợp Phần tử của tập hợp
I Mục tiêu.
- Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu thuộc và không thuộc ,
- R
tập hợp
II
GV: SGK, SBT
HS: Dụng cụ học tập
III
- Trực quan, khái quát hoá
IV Hoạt động trên lớp
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Dạy học bài mới.(40’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Cho HS quan sát H1
SGK
- Giới thiệu về tập hợp các
đồ vật đặt trên bàn, tập
hợp các cây xanh trong - Lấy ví dụ minh hoạ
1 Các ví dụ (SGK)
Trang 2- Các ví dụ SGK
- Giới thiệu cách viết tập
hợp A các số tự nhiên < 4
- Tập hợp A có những
phần tử nào ?
- Số 5 có phải phần tử của
A không ? Lấy ví dụ một
phần tử không thuộc A
- Viết tập hợp B các gồm
các chữ cái a, b, c
- Tập hợp B gồm những
phần tử nào ? Viết bằng kí
hiệu
- Lấy một phần tử không
thuộc B Viết bằng kí
hiệu
- Yêu cầu HS làm bài tập
3
- Giới thiệu cách viết tập
hợp bằng cách chỉ ra tính
phần tử
một tập hợp là t/c mà nhờ
nào thuộc hay không
thuộc tập hợp đó
- Có thể dùng sơ đồ Ven:
- Giới thiệu minh học 2
tập hợp bằng sơ đồ ven
- Học sinh làm ?1; ?2 ;
BT1; BT2
- Vẽ hai vòng kin và gọi
học sinh lên bảng điền các
ptử của 2 tập hợp trong
BT1; BT2 vào vòng kín
đó
- Giới thiệu thêm:
Các ptử của 1 tập hợp
không nhất thiết phải
- Không
- 10 A
B = a b c, ,
- Phần tử a, b, c
a B
- d B
- Một HS lên bảng trình bày
Học sinh lên bảng trình bày các ?1; ?2; BT1; BT2
2 Cách viết Các kí hiệu
Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4:
A = 0;1;2;3 hoặc
A = 0;3;2;1
Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các phần tử của A kí hiệu:
1 A; 5 A đọc là 1 thuộc A, 5 không thuộc A
Bài tập 3.SGK-tr 06
a B ; x B, b A, b A
* Chú ý: SGK
* Các cách để viết một tập hợp:
- Liệt kê các ptử của tập hợp
cho các ptử của tập hợp đó
Ví dụ:
A = { 0; 1; 2; 3; 4 }
A = xN / x4
1 0
3 2
3, Luyện tập
?1 D ={0;1;2;3;4;5;6} 2 D; 10 D
?2 Gọi M là tập hợp các chữ cái trong từ
“NHATRANG” ta có: M
={N;H;A;T;R;G}
Bài tập 1:
A = {9;10;1;12;13}
A = {x N/ 8< x < 14}
12 A; 16 A
Bài tập 2: Gọi B là tập hợp các chữ
Trang 3cïng lo¹i VD: A = { 1; b
}
c¸i trong tõ “TOANHOC”
B = {T;O;A;N;H;C}
4 Cñng cè
5
- Häc bµi theo SGK
- Häc sinh tù t×m c¸c VD vÒ tËp hîp
- Lµm c¸c bµi tËp 4 ; 5 SGK
V Rót kinh nghiÖm.
Ngµy so¹n: 30/08/2007 TuÇn 1 – TiÕt 2
TËp hîp c¸c sè tù nhiªn
Trang 4I Mục tiêu
hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn
- Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu
II Chuẩn bị.
GV: SGK, SBT
HS: Dụng cụ học tập
III
- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề
IV Tổ chức dạy học trên lớp.
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ (10’)
HS1: - Cho ví dụ một tập hợp + làm BT 3
- Viết bằng kí hiệu
- Tìm một phần tử A mà B
- Tìm một phần tử vừa A vừa B
HS2: Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách
HS3: Làm BT4
HS4: Đứng tại chỗ đọc kết quả của BT5
3 Bài mới (33’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- ở Tiểu học chúng ta đã
biết các số 0, 1, 2,, 3 là
các STN, tập hợp các STN
ký hiệu là N
- Biểu diễn tập hợp số tự
nào?
- Nhấn mạnh: Mỗi STN
trên tia số
- Giới thiệu về tập hợp N*:
- Điền vào ô vuông các kí
hiệu ; :
- Yêu cầu học sinh đọc
thông tin trong SGK các
mục a, b, c, d, e Nêu
quan hệ thứ tự trong tập N
- Nói cách biểu diễn số tự nhiên trên tia số
- 1 HS lên bảng ghi trên tia số các điểm 4, 5, 6
5 N 5 N*
0 N 0 N*
- Quan hệ lớn hơn, nhỏ hơn
- Quan hệ bắc cầu
1 Tập hợp N và tập hợp
N*
Tập hợp các số tự nhiên
N = 0;1;2;3;
- Điểm biểu diễn STN a là
điểm a
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu N*:
N* = 1;2;3;
N* = { x N/ x ≠ 0}
2 Thứ tự trong tập số tự nhiên.
a, Trong 2 số tự nhiên bất kỳ ≠ nhau có một số nhỏ hơn số kia.
Trang 5- GV chỉ trên tia số điểm
biểu diễn số nhỏ hơn ở
bên trái điểm biểu diễn số
lớn hơn
- Củng cố: Điền dấu < ; >
vào ô trống
- Giới thiệu tiếp dấu ≤; ≥
- Viết tập hợp
A = { x N / 6 ≤ x ≤ 8 }
bằng cách liệt kê các ptử ?
? Trong STN số nào nhỏ
nhất ? Có số lớn nhất hay
không ? Vì sao
sau
3 9 15 7
A = { 6; 7; 8 }
Số nhỏ nhất là 0 Không có số lớn nhất vì
tập hợp số TN có vô số ptử
VD: 3 < 6 ; 12>11
b, Nếu a<b và b< c thì a <
c
c, Mỗi STN có một số liền sau duy nhất, 2 STN liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn
vị
d, Sgk
e, Sgk
3, Luyện tập.
Bài 8:
A = { 0; 1; 2; 3; 4; 5 } Hoặc A = { xN/x ≤ 5}
4 Củng cố
- Yêu cầu học sinh làm vào vở các bài 6 ; 8 SGK
- Một số HS lên bảng chữa bài
5
- Học bài theo SGK, chú ý phân biêt N và N*, thứ tự trong N
- Làm các bài tập 7, 9, 10 SGK
V Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 30/08/2007 Tuần 1 – Tiết 3
Đ3 Ghi số tự nhiên
I Mục tiêu
Trang 6- Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30
II Chuẩn bị
GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30 ; máy chiếu
Phiếu 1:
Số đã cho Số trăm Chữ số hàng
trăm
Số chục Chữ số hàng
chục
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 11b
III
- Trực quan, học tập hợp tác nhóm nhỏ
IV Các hoạt động dạy học trên lớp
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ (10’)
Chiếu nội dung của HS2 HS1: - Viết tập hợp N và N*
- Làm bài tập 7 HS2: - Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N*
- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng hai cách sau đó biểu diễn trên tia số
không?
Làm BT 10
3 Bài mới (25’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Cho ví dụ một số tự
nhiên
để viết các số tự nhiên ?
- Một số tự nhiên có thể
có mấy chữ số ?
- Lấy VD số 3895 để HS
phân biệt số và chữ số, số
trăm và chữ số hàng trăm,
số chục và chữ số hàng
chục
- Yêu cầu HS đọc chú ý
SGK
- Chiếu nội dung phiếu 1
Nhấn mạnh: Trong hệ
thập phân giá trị của mỗi
chữ số trong 1 số vừa phụ
thuộc vào bản thân chữ số
đó vừa phụ thuộc vào vị
- Ví dụ: 0; 53; 99; 1208
- Dùng 10 chữ số 0; 1; 2;
3; ; 9
- Có thể có 1 hoặc 2 hoặc nhiều chữ số
- Làm bài tập 11b SGK vào bảng phụ
- Làm ? : 999 ; 987
1 Số và chữ số
Chữ số: có 10 chữ số
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
* Chú ý: SGK
2 Hệ thập phân
Trong hệ thập phân cứ 10
đơn vị ở 1 hàng thì làm thành 1 đơn vị ở hàng liền
235 = 200 + 30 + 5
= a.10 + b (a ≠ 0)
ab
= a.100+ b.10 + c
abc
Trang 7trí của nó trong số đã cho.
- Đọc 12 số La Mã ghi
trên mặt đồng hồ (H7 –
Sgk)
- Nêu rõ: Ngoài hai số đặc
biêt (IV và IX) mỗi số La
Mã còn lại trên mặt đồng
hồ có giá trị bằng tổng các
chữ số của nó
- Giới thiệu cách ghi số
La mã Cách đọc
- Đọc các số La mã:XIV ;
XXVII ; XXIX
- Viết các số sau bằng số
La mã: 26 ; 28
- Đọc: 14 ; 27 ; 29
- Viết: XXVI ; XXVIII
(a ≠0)
3 Chú ý – Cách ghi số
La mã
VII = V+I+I = 5 + 1 + 1
= 7 XVIII = X+V + I + I + I = 10 + 5+1 + 1 + 1 = 8
4 Củng cố (5’)
- Làm bài tập 12 ; 13 SGK
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở, Một số HS lên bảng trình bày
5
- Làm bài tập 13; 14; 15 SGK
V Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 06/09/2007 Tuần 2 – Tiết 4
Đ4 Số phần tử của tập hợp
I Mục tiêu
tập hợp bằng nhau
Trang 8- Biết tìm số phần tử của tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con của một tập hợp không
- Biết sử dụng đúng kí hiệu , , ,
- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ,
II Chuẩn bị
GV: - Bảng phụ có nội dung sau:
1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?
D = 0 ; E = but,thuoc; H = xN / x 10
2 Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x + 5 = 2
3 Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? HS:
III
-
IV Hoạt động trên lớp
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ (8 ‘)
HS1: - Làm bài tập 14 SGK
ĐS: 210; 201; 102; 120
HS2: - Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân
- Làm bài tập 23 SBT Cho HS khá giỏi)
ĐS: a Tăng gấp 10 lần
b Tăng gấp 10 lần và thêm 2 đơn vị
3 Bài mới (27’)
Hoạt động của thầy Hoạt đông của trò Nội dung ghi bảng
- Hãy tìm hiểu các tập hợp
A, B, C, N Mỗi tập hợp
có mấy phần tử ?
- Vậy một tập hợp có thể
có mấy phần tử?
- Yêu cầu HS thảo luận
nhóm làm nội dung trên
bảng phụ vào phiếu (giấy
trong)
- Giáo viên chiếu nội
dung tập hợp rỗng, số
phần tử của tập hợp:
- Cho HS làm bài tập 17
- Tập hợp A có 1 phần tử Tập hợp B có 2 phần tử Tập hợp C có 100 phần tử
Tập hợp N có vô số phần tử
1 HS tự trả lời
2 Tập hợp này không có phần tử nào
3 Một tập hợp có thể có một
BT 17 A=
1 Số phần tử của một tập hợp
A = {5} → Có 1 ptử
B = { x; y} → có 2 ptử
C = {1; 2; 3; ; 100} → có
100 ptử
N = {0; 1; 2; 3; } → có vô số ptử
- Tập hợp các STN mà x + 5
= 2 không có ptử nào
Chú ý: Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Tập rỗng kí hiệu .
- KL: Sgk
Trang 9- Nêu VD về tập hợp E và
F trong Sgk
- Nhận xét gì về quan hệ
giữa hai tập hợp E và F?
- Giới thiệu khái niệm tập
- Cho HS thảo luận nhóm
?3
- Giới thiệu hai tập hợp
bằng nhau
- Củng cố: M = {a; b; c}
a, Viết các tập hợp con
của M có 1 ptử
b, Dùng ký hiệu để thể
hiện qhệ giữa các tập con
đó với M
- Chú ý: Ký hiệu và ≠diễn
tả mối qhệ giữa 1 ptử với
1 tập hợp, còn ký hiệu
diễn tả mối qhệ giữa 2 tập
hợp
- Làm ?3, thống qua ?3
giới thiệu 2 tập hợp
bằngnhau
có 21
xN / x 20
phần tử
Tập hợp B không có phần tử nào, B =
- Mọi phần tử của E đều
là phần tử của F
- Một số nhóm thông báo kết quả:
a, {a}; {b}; {c}
b, {a} M; {b} M {c} M
2 Tập hợp con
Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B Kí hiệu: A B
* Chú ý: Nếu A B và B
A thì ta nói hai tập A và B bằng nhau kí hiệu: A = B
?3 M A ; M B
A B ; B A
4 Củng cố (5’)
- Làm BT 16
a, A = {20}, A có 1 ptử
b, B = { 0} , B có 1 ptử
c, C = N; C có vô số ptử
d, D = , D không có ptử nào
5
- Tự lấy VD về tập hợp có 1, 2, vô số ptử, không có ptử nào
- Tìm 2 tập hợp bằng nhau
- Làm các bài tập còn lại trong SGK: 18, 18, 19
V Rút kinh nghiệm .
Trang 10Ngày soạn: 06/09/2007 Tuần 2 – Tiết 5
Luyện tập
I Mục tiêu
tự nhiên
II Chuẩn bị
- Hợp tác nhóm nhỏ
IV Hoạt động trên lớp
Trang 111 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ (9ph)
HS1: Tìm các VD về tập hợp có 1; 2; 3; nhiều ptử
Nêu KL về số ptử của tập hợp – làm BT 18 HS2: Tập hợp A là con của tập hợp B khi nào ? – Làm BT 19
HS3: Tập hợp A bằng tập hợp B khi nào ? – Làm BT 20
3 Tổ chức luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Đọc thông tin trong bài
21, 22 và làm tiếp theo cá
nhân
- Làm bài theo nhóm vào
giấy trong
- Yêu cầu HS làm việc cá
nhân bài tập 24 SGK
? A, B có phải là tập hợp
con của N* không?Vì sao
- Nhìn vào bảng (T14) cho
biết:
nhất
nhất
- Một HS lên bảng trình bày
- HS lớp làm ra giấy trong, so sánh và nhận xét
- Một số nhóm lên bảng trình bày
- So sánh và nhận xét
- Làm việc cá nhân bài 23
SGK
- Hai HS Lên bảng tính số phần tử của tập hợp D và E
- Lên bảng trình bày bài tập 24 SGK
Bài 21 SGK
A = {8; 9; 10; ; 20} có
20 – 8 + 1 = 13 ptử
Vậy B = {10; 11;
12; ;99} có 99 – 10 +
1 = 90 ptử
Bài 22 SGK
a C = {0; 2; 4; 6; 8}
b L = {11; 13; 15; 17; 19}
c A = {18; 20; 22}
d D = { 25; 27; 29; 31}
Bài 23 SGK
D = {21; 23; 25; ; 99}
có (99 – 21):2 + 1 = 40 ptử
E = {32; 34; 36; ; 96}
có
(96-32) : 2 + 1 = 33 phần
tử Bài tập 24 SGK
A N ; B N ; N *N
Bài tập 25 SGK
A ={Inđônêxia; Mianma; Thái Lan; Việt Nam}
B = {Xingapo, Brunây; Campuchia}
4 Củng cố (5’)
- ĐN tập hợp con: Nừu mọi ptử của tập hợp A đều là ptử của tập hợp B thì ta nói A là tập hợp con của tập hợp B
- Hai tập hợp bằng nhau:
A = B x A thì x B và x B thì x A
Trang 125
- Học bài ôn lại các bài đã học
- Làm tiếp các bài tập 39 ; 40 SBT
V Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn: 06/09/2007 Tuần 2 – Tiết 6
Đ5 Phép cộng và phép nhân
I Mục tiêu
- Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát viểu và viết dạng tổng quát của các tính chất ấy
- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh
- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
II Chuẩn bị
Trang 13GV: - Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân (bảng phụ hoặc in trên giấy trong)
- Bảng phụ ghi nội dung ? 1 và ?2
III
IV Hoạt động trên lớp
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu một hs lên bảng làm bài tập:
Tính chu vi của một sân hình chữ nhật có chiều dài là 32m, chiều rộng là 25m
ĐS: ( 32 + 25) x 2 = 114 (m)
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt đông của trò Nội dung ghi bảng
- Giới thiệu phép cộng
và phép nhân, ghi tóm
tắt lên bảng
- Yêu cầu HS đọc ôn lại
phần thông tin SGK và
làm ? 1
- Dùng ?1 để trả lời tiếp
từng ý ở ?2
- Củng cố: cho HS làm
BT 30a
- Yêu cầu HS làm cá
nhân vào giấy nháp
- Treo bảng tính chất
- Phép cộng các số tự
nhiên có tính chất gì ?
Phát biểu các tính chất
đó
- Làm ?3a
Làm ? 1 và ? 2
a+b
a Tích của một số với số 0 thì bằng
b Nếu tích của hai thừa số
mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng
- Một số lên bảng trình bày
- HS cả lớp so sánh và nhận xét
- Phát biểu các tính chất
và làm bài tập liên quan
- Làm cá nhân vào giấy nháp
- Trình bày trên bảng
- Nhân xét và hoàn thiện vào vở
?3 a 46 + 17 + 54
1 Tổng và tích hai số tự nhiên
? 1
Bài tập 30a
a Vì (x-34).15 = 0 nên x-34 = 0, suy ra x = 34
b Vì 18.(x-16) = 18 nên x-16 = 1, suy ra x = 17
2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
* T/c của phép cộng:
+ Giao hoán
+ Kết hợp
+ Cộng với số 0
* T/c của phép nhân:
+ Giao hoán
Trang 14- Phép nhân các số tự
nhiên có tính chất gì ?
Phát biểu các tính chất
đó
- Làm ?3b
- Có tính chất nào liên
quan tới cả phép cộng
và phép nhân ? Phát
biểu tính chất đó
- làm ?3c
BT 27: a, = 475 ; b, =
269
c, = 27000
d, = 2800
hoán)
= (46+54)+17 (t/c kết hợp)
= 100 + 17
= 117
b) 4 37 25
= 4 25 37 ( t/c giao hoán)
= ( 4 25) 37 ( t/c kết hợp)
= 100 37
= 3700
c) 87 36 + 87 64
= 87 (36 + 64)
= 87 100
= 8700
+ Kết hợp
+ Nhân với số 1
* T/c chung: T/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng
3, Luyện tập
BT 26:
YB qua VY và VT là:
54 + 19 + 82 = 155 (km)
BT 27: Tính nhanh
a, 86 + 375 + 14 = (86 + 14) + 375 = 100 + 375 = 475
4 Củng cố
- Phép cộng và phép nhân có những tính chất gì giống nhau ? ĐS: Cùng có tính chất giao hoán và kết hợp
- Dạng tổng quát của từng t/c
5
- Về nhà làm các bài 28, 29, 30, 31 SGK
V Rút kinh nghiệm