MỤC TIÊU: Ôn tập và củng cố các qui tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng; cộng, trừ đa thức, đa thức một biến, nghiệm của đa thức một biến.. Rèn luyện kỹ năng cộng, trừ các đa thức, [r]
Trang 1Ngày
Ngày : / /2009 PPCT : 63
I TIÊU:
Ôn
Rèn
theo cùng
II F!G HI:
GV: Giáo án, SGK,
HS:
III CÁC HUV LÊN WV
1
2 MZ6 tra [ (
3
Hoạt động 1: ôn #$ lí 2
1- Nêu quy
23&`
2-thì .NO& tiên ta $2\ làm gì?
3-HS .\ ;c các câu 2e
Bài 63 (Tr 50 - SGK)
Yêu & HS 0& 0g bài
GV:
Bài tập 65 (Tr 51- SGK)
J HS 0& 0g
GV
theo 2 cách
GV yêu & 5HS làm bài
- HS 0& 0g bài
2HS: Lên
HS:
- HS 0& 0g
HS nghe GV
5HS làm bài
Bài 63 (Tr 50 - SGK)
a) M(x) = 5x3 + 2x4 – x2 + 3x2 – x3 – x4 + 1 – 4x3
M(x) = x4 + 2x2 + 1 b) M(1) = 14 + 2.12 + 1 = 4 M(-1)=(1)1+2.(-1)2+1=4 c) Ta có x4 0; x2 0
M (x) = x4 + 2x2 + 1 1 K# 0 23& M(x) không có
Bài tập 65 (Tr 51- SGK)
a) A(x) = 2x – 6 Cách 1: 2x – 6 = 0
2x = 6
x = 3 Cách 2: Tính
Trang 2Yêu
GV:
Bài tập 62 (Tr 50- SGK)
GV yêu & HS 0& 0g
HS:
HS 0& 0g
4HS: Lên
A(0) = 2.(0) – 6 = –6 A(3) = 2.(3) – 6 = 0 KL: x = 3 là
b) B(x) = 3x +
2 1
3x + = 0 => 3x = –
2
1
2 1
=> x = – :3 => x = –
2
1
6 1
6 1
0 23& B(x)
c) M(x)= x2–3x+2 M(–2) =(–2)2 –3(–2)+2 = 12 M(–1) = (–1)2 –3(–1) + 2= 6 M(1) = (1)2 – 3(1) + 2 = 0 M(2) = (2)2 – 3(2) + 2 = 0
&' M(x)
e) Q(x) = x2+ x Cách 1: Q(x) = x(x+1) K# x(x+1) = 0 khi x = 0 2Bt& x + 1 = 0
x = 0 2Bt& x =–1
KL: x = 0 và x = –1 là
&' Q(x)
Bài tập 62 (Tr 50- SGK)
a) P(x)=x5–3x2+7x4–9x3+x2– x
4 1
= x 5 + 7x 4 – 9x 3 – 2x 2 – x
4 1
Q(x) =5x 4 –x 5 +x 2 –2x 3 + 3x 2 –
4 1
=– x 5 + 5x 4 – 2x 3 + 4x 2 –
4 1
b) P(x) = x 5 +7x 4 –9x 3 – 2x 2 – x
4 1
Q(x)=–x 5 +5x 4 –2x 3 +4x 2 –
4 1
P(x)+Q(x)=12x 4 –11x 3 +2x 2 – x–
Trang 3Yêu
GV:
HS:
P(x)= x 5 +7x 4 –9x 3 –2x 2 – x
4 1
Q(x)=– x 5 +5x 4 –2x 3 +4x 2 –
4 1
P(x)– Q(x) =2x 5 + 2x 4 –7x 3 – 6x 2 – x–
4
1 4 1
c) P(0)=05 + 7.04–9.03–2.02–
0 = 0
4 1
x = 0 là
23& P(x)
Q(0)= – 05 + 5.04 – 2.03 + 4.02 – =– ( 0)
4
1 4
1
x = 0 không $2\ là
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
HS:
IV RÚT KINH JFw