Giaùo vieân cho hoïc sinh veõ hình moät tam giác và một đường thẳng cắt hai caïnh cuûa moät tam giaùc vaø ñònh ra treân hai cạnh này những đọan thẳng tương ứng tỉ lệ.. Heä quaû cuûa ñònh[r]
Trang 1BÀI DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Nắm vững công thức điện tích đa giác đơn giản, đặc biệt là các cách tính diện tích tam giác hà hình thang
- Biết chia một các hợp lý đa đác cần tìm diện tích thành đa giác đơn g ỉan mà có thể tính được diện tích
- Biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết
- Cẩn thận , chính xác vẽ, đo , tính
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
- Học sinh vắng:
- Phép:………
- Không phép: ……… …
- Trốn tiết:……….……
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu công thức tính diện tích tam giác và tam giác vuông
- Cho ví dụ
3 Giảng bài mới:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )
1 Thực hiện chia đa thành các
hình hợp lý để tính đươc diện
tích
HS suy nghĩ và vẽ các yếu tố cần thiết
Giáo viên vẽ hình, gọi học sinh quan sát hình , xem có thể chia hình thành các hònh hợp lý hơn
Tuần: 18
Tiết: 35
Lớp: 8AB
Ngày soạn: 14/1/2007
Ngày dạy: 19/1/2007
D C
E G
H I
Trang 22 Thực hiện đo và tính Thực hiện phép đo
HS thực hiện theo nhóm
Kết quả:
CD = 2 cm
DE = 3 cm
CG = 5 cm
AB = 3 cm
AH = 7 cm
IK = 3 cm
* SAIH = 3.7 = 10,5 (cm2)
2 1
* SABGH = 3.7 = 21 (cm2)
* SDEGC = 2 = 8 (cm2)
2
5
3
Vậy: SABCDEHGI = SAIH +
SABGH + SDEGC = 10,5 + 21 + 8
=39,5 (cm2)
4 Củng cố:
- BT 37/130
5 Dặn dò:
Bài tập về nhà 38,39 trang 131
Chuẩn bị bài Định lý Talet trong tam giác
BÀI ĐỊNH LÝ TALET TRONG TAM GIÁC
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Học sinh nắm vữngđịnh lý về tỉ số của hai đọan thẳng:
Tuần: 18
Tiết: 36
Lớp: 8AB
Ngày soạn: 14/1/2007
Ngày dạy: 19/1/2007
T2 HH8
01 2007
Trang 3o Tỉ số của hai đọan thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
o Tỉ số của hai đọan thẳng không phù hợp vào cách chọn đơn vị đo ( miễn là khi đo chọc cùng một đơn vị đo)
- Học sinh nắm vững định nghĩa về đọan thẳng tỉ lệ
- Học sinh nắm vũng nội dung của địng lý Talet thuận , vận dụng địng lý vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
- Học sinh vắng:
- Phép:………
- Không phép: ……… …
- Trốn tiết:……….……
2 Kiểm tra bài cũ:
- Muốn tìm diện tích của một đa giác ta là như thế nào?
- Cho ví dụ
3 Giảng bài mới:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )
1 Tỉ số của hai đoạn thẳng
Địng nghĩa: Tỉ số của hai đọan
thẳng là là tỉ số độ dài của
chúng theo cùng một đơn vị đo
Tỉ số của hai đọan thẳng AB và
CD được ký hiệu
CD AB
VD: AB = 20cm; CD = 30cm
Thì ta có
3
2 30
20
CD
AB
2 Đọan thẳng tỉ lệ
Địng nghĩa: Hai đọan thẳng AB
và CD gọi là tỉ lệ với hai đọan
thẳng A’B’ và C’D’ nếu có tỉ lệ
thức:
hay
'
'
'
'
D
C
B
A
CD AB
' ' '
CD B
A AB
3 Định lý Talet trong tam giác
Địng lý: Nếu một đường thẳng
song song với mộ cạnh của một
tam giác và cắt hai cạnh còn lại
HS chia nhóm đo và lập tỉ số
3
2
CD AB
3
2 6
4 ' '
'
D C
B A
Vậy
' '
' '
D C
B A
CD AB
GV hướng dẫn cho học sinh đo độ dài đoạn thẳng và lập tỉ số như ?1
GV gọi học sinh cho một số ví dụ
GV cho học sinh chia nhóm để làm ?2
A C A’
B’
D B
Trang 4thì nó định ra trên hai cạnh đó
những đọan thẳng tương ứng tỉ
lệ.
Gt: ABCD, B’C’ // BC (B’
AB, C’ AC)
'
' '
'
; ' '
C C
AC B B
AB AC
AC
AB
AC
C
C
AB
B
B' '
VD: SGK (h4/58)
Học sinh vẽ hình
HS giải:Vì MN // EF theo định lý Talet ta có :
NF
DN ME
DM
Hay:
2
4 5 ,
6
x
x = 3,25
4
5 , 6
Giáo viên hình thành kiến thức mới
GV hướng dẫn HS cách lập tỉ số
Aùp dụng địng lý giải VD
Giải tương tự tương tự đối với ?4
GV cho HS chia nhóm làm , mỗi nhóm làm một câu
4 Củng cố:
- BT 1,2/58
5 Dặn dò:
Bài tập về nhà 3,4 trang 59
Chuẩn bị bài Định lý đảo và hệ quả của định lý Talét
BÀI ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TALÉT
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Học sinh nắm vững định lý đảo của định lý Talet
Tuần: 19
Tiết: 37
Lớp: 8AB
Ngày soạn: 20/1/2007
Ngày dạy: 26/1/2007
A
B’
C’
Trang 5- Vận dụng định lý để xác định được các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho
- Hiểu được cách chứmg minh hệ quả của địng lý Talet, đặc biệc là phải nắm được các trường hợp có thể xảy ra khi vẽ đường thẳng B’C’ song song với cạnh BC Qua mỗi hình vẽ học sinh viết tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
- Học sinh vắng:
- Phép:………
- Không phép: ……… …
- Trốn tiết:……….……
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định lý Talet
- Cho ví dụ
3 Giảng bài mới:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )
1 Định lý đảo
Nếu một đường thẳng cắt hai
cạnh của một tam giác và định
ra trên hai cạnh này những
đọan thẳng tương ứng tỉ lệ thì
đường thẳng đó song song với
cạnh còn lài của tam giác
GT: ABC, B’ AB, C’ AC
;
'
'
'
'
C
C
AC
B
B AB
Kl: B’C’ //BC
2 Hệ quả của định lý Talet
Nếu một đường thẳng cắt hai
cạnh của một tam giác và song
song với cạnh còn lại thì nó tạo
thành một tam giác mới có ba
cạnh tương ứng tỉ lệ với ba
cạnh tam giác đã cho
TG: ABC, B’C’ //BC (B’
AB, C’ AC)
Giáo viên cho học sinh vẽ hình một tam giác và một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đọan thẳng tương ứng tỉ lệ
Từ hình vẽ ta sẽ được tỉ lệ thức nào? Aùp dụng và định lý đảo thì suy ra được gì?
Từ định lý trên HS chia nhóm làm ?2 (hình 9/60)
HS vẽ hình
Giáo viên gọi học sinh ghi giả thiết KL Và nêu chứng minh dựa vào định lý
A
B’
C’
A
B’
C’
Trang 6Kl:
BC
C B AC
AC
AB
AB' ' ' '
CM:
- vì B’C’ // BC theo định lý
Talet ta có : (1)
AC
AC AB
AB' '
-Từ C kẻ C’D // AB (D BC),
theo định lý Talet ta có:
(2)
BC
BD
AC
AC '
Tứ giác B’C’DB là hình bình
hành (vì có các cập cạnh đối
song song) nên ta có B’C’ = BD
Từ (1) và (2) ta có
BC
C B AC
AC
AB
AB' ' ' '
* Chú ý: (SGK)
HS1 trả lời
HS2 trả lời
Ta cũng được các cạnh tỉ lệ nhau:
BC
C B AC
AC AB
Talet
GV gọi từng học sinh nêu từng phần
* Chú ý: GV cho học sinh xem suy nghĩ nếu a nằm ngòai
4 Củng cố:
- BT 6,7/62
5 Dặn dò:
Bài tập về nhà 8,9 trang 63
Chuẩn bị bài LUYỆN TẬP
BÀI LUYỆN TẬP
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Củng cố lại định lý
- Aùp dụng các định lý , hệ qua để gỉai bài tập
- Rèn luyện cách tính tóan
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Tuần: 19
Tiết: 38
Lớp: 8AB
Ngày soạn: 20/1/2007
Ngày dạy: 26/1/2007
B’
Trang 71 Ổn định tổ chức:
- Học sinh vắng:
- Phép:………
- Không phép: ……… …
- Trốn tiết:……….……
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định lý Talet (thuận)
- Cho ví dụ
3 Giảng bài mới:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )
Từ GT B’C’ // BC áp dụng hẹâ quả của định lý Talet và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau., ta có:
CH BH
C H H B HC
C H BH
H B AH
AH
'
Hay
BC
C B AH
AH' ' '
b Từ giả thiết AH’ = AH, ta có:
3 1
và do dó 3
1 '
AH
AH
3
1 ' '
BC
C B
Gọi S và S’ là diện tích của ABC và
A’B’C’ ta có:
9
1 3
1 3
1 ' ' '
2 1
' ' '
2
1
BC
C B AH
AH BC
AH
C B AH S
S
Từ đó suy ra: S’ = S = 67,5 = 7,5
9
1 9 1 (cm2)
GV cho HS đọc bài và vẽ hình
Để giải được ta dựa vào những gì?
HS: hẹâ quả của định lý Talet và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
? ' ' ' '
HC
C H BH
H B AH AH
hệ thức cần
CH BH
C H H B
' ' ' ' tìm
Aùp dụng công thức tính diện tích
A
B’
C’
H’
H
Trang 812
11
Từ các TG của bài toán ta có:
MN = BC = 5 3
1
AH
AK BC
MN
3 1 (cm)
EF = BC = 10 3
2
AH
AI BC
EF
3 2
(cm) Gọi diện tích của tam giác AMN, AEF theo thứ tự là S1, S2 và S
9
1 3
1 3
1
2 1
2
1
BC
MN AH
AK BC AH
MN AK S
S
S1 = S
9 1
9
4 3
2 3
2
2 1
2
1
BC
EF AH
AI BC AH
EF AI S
S
S2 = S
9 4
Do đó ta có: S2 – S1 = S
(cm2) 90 270 3
1 3
1 9
1 9
Vậy SMNEF = 90(cm2)
12
+Xác định ba điểm A, B, B’ thẳng hàng
+ Từ B bà B’ vẽ BC vuông góc với AB, B’C’ vuông góc với A’B’ sao cho A, C C’ thẳng hàng
+Đo các khỏang cách BB’ = h, BC = a, B’C’ = a’ ta có
GV gọi học sinh nêu các làm bằng miệng
Cả lớp nghe và suy nghĩ
GV chốt lại vấn đề
GV gọi học sinh làm trên bảng
Muốn đo được chiều rộng của một khúc sông mà không phải sang bờ bên kia như vật ta phải áp dụng định lý đã học
Theo đề bài đã đo dược các đọan thẳng, ông ciệc bây gì là lập công thức để giải
GV gọi HS nêu giải miệng cả lớp cùng nghe
A
E
F M
H
I
N K
Trang 9hay ' ' ' B C
BC
AB AB
'
a
a h
x x
+ ta tính được AB = x =
a a
h a
'
HS khác giải lại bài trên bảng một cách đầu đủ
4 Củng cố:
- Các BT đã làm
5 Dặn dò:
Bài tập về nhà 13,14 trang 64
Chuẩn bị bài Tính chất đường phân giác của tam giác
BÀI TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Nắm vũng nội dung định lý về tính chất đường phân giác , hiểu được cách chứng minh trường hợp AD là tia phân giác của góc DÂ
- Vận dung dịnh lý để giải bài tập trong SGK (tính độ dài các đọan thẳng và chứng minh hình học)
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
- Học sinh vắng:
- Phép:………
- Không phép: ……… …
- Trốn tiết:……….……
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định lí đảo Talet
- Vẽ hònh , ghi GT, KH
3 Giảng bài mới:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )
1 Định lý
GV cho học sinh họat động chia nhóm
Tuần: 20
Tiết: 39
Lớp: 8AB
Ngày soạn: 29/1/2007
Ngày dạy: 2/2/2007
Trang 10Trong tam giác, đường phân
giác của một góc chhia cạnh
đối diện thành hai đọan thẳng tỉ
lệ vối hai cạnh kề hai đọan
thẳng ấy
CM:
Qua đỉnh B vẽ đường thẳng
song song với AD tại điểm E
Ta có:
BÂE = CÂE (gt)
Vì BE // AC, nên BÊA = CÂE
(so le trong)
BÂE = BÊA Do đó ABE
cân tại B
BE = AB (1)
Aùp dụng hệ quả định lý Talet
đối với DAC ta có
(2)
AC
BE
DC DB
Từ (1), (2) suy ra:
(đpcm)
AC
AB
DC DB
2.Chú ý:
Địng lý vẫn đúng với tia phân
giác của góc ngòai của tam
giác
) (
'
'
AC AB
AC
AB
C
D
B
Thực hiện đo và so sánh:
DC
DB
AC AB
GT: ABC
AD là tia phân giác của BÂC (D BC)
KL:
AC
BE
DC DB
HSinh trả lờ theo yêu cầu của GV
HS suy nghĩ và trả lời
?1
?
?
DC DB AC AB
GV yêu cầu học sinh neu GT KL
Bước 1: dựng thêm yếu tố cần thiết Bước 2: CM: ABE là tam giác cân
Aùp dụng hệ quả định lý Talet đối với
DAC để suy ra hệ thức
AC
BE
DC DB
Từ (1), (2) suy ra vấn đề gì?
gv nhấn mạnh phần chú ý
GV cho học sinh chia nhóm làm ?2
A E’
Trang 114 Củng cố:
- BT 15/67
5 Dặn dò:
Bài tập về nhà 16 trang 67
Chuẩn bị bài
BÀI LUYỆN TẬP
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Củng cố cho HS về định lý Talet, hệ quả địng lý Talet, định lý phân giác trong tam giác
- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng vân dung định lý vào việc giải bài tập để tính độ dài đọan thẳng , chứng minh hai đường song song
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
- Học sinh vắng:
- Phép:………
- Không phép: ……… …
- Trốn tiết:……….……
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định lý tính chất của ba đường phân giác
- Vẽ hình và ghi đọan thẳng tỉ lệ
3 Giảng bài mới:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )
TG: ABC, BM = MC, MÂ1 = MÂ2, MÂ3 = MÂ4
GV cho học sinh đọc bài
Tuần: 20
Tiết: 40
Lớp: 8AB
Ngày soạn: 29/1/2007
Ngày dạy: 2/2/2007
A
E M D
1 2 3 4
Trang 1220
KL: DE // BC CM: Xét AMB có MD là đường phân giác AMÂB
(tính chất đường phân
MA
MB DA
DB
giác) Xét AMC có ME là đường phân giác AMÂC
(tính chất đừơng phân
MA
MC EA
EC
giác) Có MB = MC (gt)
DE // BC (định lý
EA
EC DA
DB
đảo của định lý Talet)
18
Xét ABC có AM là đường phân giác BÂC
6
5
AC
AB EC EB
giác)
6 5
5
EC
EB EB
11
5
7
EB
EB = 3.18cm
11
7
5
EC = BC – EB 7 – 3,18 3,82 cm
20
Xét hai ADC và BDC và từ giả thíêt EF // DC
Quan sát hình hình vẽ trong SGK
GV cho học sinh xét từng tam giác
AMB các tỉ số bằng nhau
AMC các tỉ số bằng nhau
Aùp dụng gt của đề bài
EA
EC DA
DB
Giáo viên gọi học sinh đọc bài HS2 vẽ hình
HS3: nêu cách tìm đọan thẳng cần tìm?
Muốn tìm được một đạon nào đó ta phải làm gì?
Lập tỉ số của các đọan thẳng dựa vào địng lý Talet
GV gọi học sinh vẽ hình
A
6 E 5
7
C D
E a
F O
Trang 13(1)
AC
AO DC
EO
(2)
BD
BO DC
OF
từ giả thíêt EF // DC ta lại có
OB OD
OB OA
OC
OA OBD
OB OC
OA
Hay
BD
OB AC
OA
Từ (1) và (2), suy ra : (3)
BD
OB
DC EO
Từ (1), (2) và (3) suy ra:
DC
OF
DC EO
Do đó EO = OF
Cho học sinh phân tích và giải bằng miệng để cả lớp cùng nghe; GV nhận xét phần trả lời đó
GV gọi học sinh gỉai trên bảng
4 Củng cố:
- Các bài tập đã làm
5 Dặn dò:
Bài tập về nhà 21 trang 68
Chuẩn bị bài khái niệm hai tam giác đồng dạng
BÀI KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- HS nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, tính chất tam giác đồng dạng, ký hiệu đồng dạng, tỉ số đồng dạng
- Hiểu được các bước chứng minh định lý , vận dụng địng ly81 để chứng minh tam giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạn
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
- Học sinh vắng:
- Phép:………
- Không phép: ……… …
- Trốn tiết:……….……
Tuần: 21
Tiết: 41
Lớp: 8AB
Ngày soạn: 1/2/2007
Ngày dạy: 2/2/2007
Trang 142 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định lý tính chất đường phần giác của tam giác
- Vẽ hình và ghi tỉ lệ đọan thẳng
3 Giảng bài mới:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )
1 Tam giác đồng dạng
a Định nghĩa
Tam giác A’B’C’ gọi là đồng
dạng với tam giác ABC nếu
Â’ = Â; BÂ’ = BÂ ; CÂ’ = CÂ
CA
A C BC
C
B
AB
B
A' ' ' ' ' '
Ví dụ:
Từ hai tam giác trên ta có:
Â’ = Â; BÂ’ = BÂ ; CÂ’ = CÂ
2
1 ' ' '
'
'
CA
A C BC
C
B
AB
B
A
Vậy A’B’C’ đồng dạng với
ABC
Ký hiệu: A’B’C’ ABC
b Tính chất:
T/C 1: Mỗi tam giác đồng
dạng với chính nó
T/C 2: Nếu A’B’C’ ABC
thì ABC A’B’C’
T/C 3 : Nếu A’B’C’
A”B”C” và A”B”C”
ABC thì A’B’C’ ABC
2 Định lý:
Nếu một đường thẳng cắt hai
cạnh của tam giác và song
HS suy nghĩ và trả lời
HS suy nghĩ
HS quan sát hai tam giác được gọi là đồng dạng Cần phải xét các vần đề các góc tương ứng bằng nhau và các tỉ số bằng nhau
HS suy nghĩ và nêu tính chất
GV cho HS nhắc lại bài củ và gợi ý:
Hai tam giác mà được gọi là bằng nhau thì hai tam giác đó như thế nào?
Như hai tam giác mà được gọi là đồng dạng thì như thế nào? Nó có gồng hai tam giác bằng nhau không?
GV gọi học sinh trả lời nều hai tam giác được gọi là đồng dạng thì ta cần xét vấn đề gì?
GV cho học sinh quan sát hai tam giác đồng dạng tính chất
A
A’
C
C’
B’
B
6
3
Trang 15song với cạnh còn lại thì nó tạo
thành một tam gíac mới đồng
dạnh với tam giác đã cho
CM:
Xét ABC và MN // BC
Hai ABC và AMN có
AMÂN = ABÂC; ANÂM = ACÂB
(các cập góc đồng vị)
BÂC là góc chung
Mặt khác theo định lý talet ta
có:
BC
MN AC
AN
AB
Vậy ABC AMN
Gt: ABC, MN //BC (M AB; N AC )
KL: ABC AMN
HỌc sinh vẽ hình , quan sát và suy nghĩ Tra lời
GV gọi học sinh vẽ hình và ghi GT , KL
GV gọi học sinh nêu cách chứng minh (các góc tương ứng bằng nhau, cá tỉ số bằng nhau)
Trong trường hợp ta xét là a cắt hai cạnh của một tam giác , vậy nếy như a không cắt hai cạnh của một tam giác thì ta có đựoc hai tam giác đồnmg dạng không?
Do đ1o GV cho họcv sinh xem phân chú ý trong SGK/71
GV nhận xét câu trả lời của học sinh
4 Củng cố:
- BT 23/71
5 Dặn dò:
Bài tập về nhà 24 trang 72
Chuẩn bị bài Luyện tập
B M
A N
C
Trang 16BÀI LUYỆN TẬP
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Củng cố khắc sâu cho học sinh khái niệm tam giác đồng dạng
- Rèn luyện kỹ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng với tam g íac cho trước, theo tì số đồng dạng cho trước
- Rèn luyện tính cẩn thận
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
- Học sinh vắng:
- Phép:………
- Không phép: ……… …
- Trốn tiết:……….……
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu địng nghĩa hai tam giác đồng dạng
- Vẽ hình và viết công thức
3 Giảng bài mới:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )
-Dựng tại điểm A được
A’B’C’ đồng dạng với
ABC theo tỉ số k = (Kẽ
2 1 B’C’ song song với BC sao
2
1 '
AB AB
GV gọi học sinh đọc bài
GV chohọc sinh suy nghĩ, chia nhóm làm
Sau khi học sinh trình bày cách giải thi
GV có thể nhói thêm: theo em có thể dựng được bao nhiêu tam giác đồng dạng với ABC theo tỉ số k =
2 1
Tuần: 21
Tiết: 42
Lớp: 8AB
Ngày soạn: 1/2/2007
Ngày dạy: 2/2/2007
A
C B