1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lớp 6a - Môn Số học - Chương I

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 121,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

môc tiªu 1.KiÕn thøc : - Häc sinh ®­îc lµm quen víi kh¸i niÖm tËp hîp b»ng c¸ch lÊy c¸c vÝ dô vÒ tËp hợp, nhận biết được một số đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trư[r]

Trang 1

Ngày giảng : 23/8 Lớp 6D , 24/8 Lớp 6C

Chương I: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

Tiết 1 : Tập hợp Phần tử của tập hợp

I mục tiêu

1.Kiến thức :

- Học sinh  làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận biết  một số đối )  cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho )9:

2 Kỹ năng :

- Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu thuộc và không thuộc  ,

- Rèn cho HS ) duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp

3.Thái độ : Cẩn thận, trung thực, có ý thức xây dựng bài học

II chuẩn bị :

1.Giáo viên : Bảng phụ

2 Học sinh : Dụng cụ học tập

III tiến trình dạy học:

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ.

3 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1 : Các ví dụ

- Cho HS quan sát H1

SGK

- Giới thiệu về tập hợp

các đồ vật đặt trên bàn,

tập hợp các cây xanh

trong lớp

- Các ví dụ SGK

- y/c HS lấy ví dụ

- Lấy ví dụ minh hoạ )S  tự  SGK

1 Các ví dụ (SGK)

Hoạt động 2 : Cách viết Các kí hiệu

- GV : Ta )>  dùng

chữ cái in hoa để đặt tên

tập hợp

Ví dụ gọi A lầ tập hợp số

tự nhiên nhỏ hơn 4 Ta

viết : A = 0;1;2;3 hoặc

A = 0;3;2;1

? Tập hợp A có những

phần tử nào

- GV giới thiệu kí hiệu 

- Tập A gồm Các số 0 ; 1

; 2 ; 3 là các phần tử

2 Cách viết Các kí hiệu

- Dùng chữ cái in hoa để

đặt tên tập hợp Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4:

A = 0;1;2;3 hoặc

A = 0;3;2;1

Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các phần tử của A kí hiệu:

1 A; 5  A đọc là 1

Trang 2

- Số 5 có phải phần tử của

A không ? Lấy ví dụ một

phần tử không thuộc A

- Viết tập hợp B các gồm

các chữ cái a, b, c

? Tập hợp B gồm những

phần tử nào ? Viết bằng

kí hiệu

? Lấy một phần tử không

thuộc B Viết bằng kí

hiệu

- y/c HS làm Bài tập 3

- Giới thiệu cách viết tập

hợp bằng cách chỉ ra tính

chất đặc )9  cho các

phần tử

Chú ý: T/c đặc )9  của

một tập hợp là t/c mà nhờ

đó ta nhận biết  ptử

nào thuộc hay không

thuộc tập hợp đó

- Có thể dùng sơ đồ Ven:

- Giới thiệu minh học 2

tập hợp bằng sơ đồ ven

- Không

- 10 A 

B = a b c, , 

- Phần tử a, b, c

a B 

- d B

- Một HS lên bảng trình bày

- Nắm các cách viết tập hợp

thuộc A, 5 không thuộc A

Bài tập 3.

A= {a;b} ; B = {b;x;y}

x A ; y  B ; a B ;  

b  A ; b B

* Chú ý: SGK

* Các cách để viết một tập hợp:

- Liệt kê các ptử của tập hợp

- Chỉ ra các t/c đặc )9  cho các ptử của tập hợp đó

Ví dụ:

A = { 0; 1; 2; 3; 4 }

A = xN / x4

1 0

3 2

- y/c HS làm ?1; ?2 ;

- Giới thiệu thêm:

Các ptử của 1 tập hợp

không nhất thiết phải

cùng loại VD:

A = { 1; b }

- Học sinh lên bảng trình bày các ?1; ?2

?1 D ={0;1;2;3;4;5;6}

2 D; 10 D

?2 Gọi M là tập hợp các

chữ cái trong từ

“NHATRANG” ta có: M

={N;H;A;T;R;G}

4 Củng cố

- y/c HS làm BT1; BT2

- GV Vẽ hai vòng kín và gọi học sinh lên bảng điền các ptử của 2 tập hợp trong BT1; BT2 vào vòng kín đó

Bài tập 1: A = {9;10;1;12;13}

A = {x  N/ 8< x < 14}

Trang 3

Bài tập 2:

Gọi B là tập hợp các chữ cái trong từ “TOANHOC”

B = {T;O;A;N;H;C}

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học bài theo SGK

- Học sinh tự tìm các VD về tập hợp

- Làm các bài tập 4 ; 5 SGK

- HD Bài 4 : A = {15;26}

B = {1;a;b}

M = {bút}

H = {sách ;vở ; bút}

Ngày giảng : 24/8 Lớp 6D , 25/8 Lớp 6C

Tiết 2 : Tập hợp các số tự nhiên

I mục tiêu

1.Kiến thức :

- HS biết  tập hợp các số tự nhiên, nắm  quy  về thứ tự trong tập hợp số

tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn

2 Kỹ năng :

- Phân biệt  các tập N và N*, biết  các kí hiệu , , biết viết một số tự   nhiên liền )9 và liền sau một số

- Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu

3.Thái độ : Cẩn thận, trung thực, có ý thức xây dựng bài học.

II chuẩn bị :

1.Giáo viên : Bảng phụ

2 Học sinh : Dụng cụ học tập

III tiến trình lên lớp

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ.

HS1: - Cho ví dụ một tập hợp + làm BT 3

- Viết bằng kí hiệu

- Tìm một phần tử  A mà  B

- Tìm một phần tử vừa  A vừa  B

HS2: Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách

HS3: Làm BT4

HS4: Đứng tại chỗ đọc kết quả của BT5

3 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1:Tập hợp N và tập hợp N*

? Hãy lấy ví dụ về số tự

nhên

1 Tập hợp N và tập hợp

N*

Tập hợp các số tự nhiên

Trang 4

-GV : ở Tiểu học chúng

ta đã biết các số 0, 1, 2,,

3 là các STN, tập hợp các

STN ký hiệu là N

? Hãy cho biết các phần

tử của tập hợp N

- GV : tập hợp N 

biểu diễn trên tia số

? Biểu diễn tập hợp số tự

nhiên trên tia số  thế

nào

- Nhấn mạnh:

+Mỗi STN  biểu

diễn bởi 1 điểm trên tia

số

+Điểm biểu diễn số 1

trên tia số gọi là điểm 1,

- Giới thiệu về tập hợp

các số tự nnhiên khác 0

 kí hiệu là N*

? Viết tập hợp N* theo 2

cách

- Điền vào ô vuông các kí

hiệu ; 

-Trên tia gốc O, ta đặt liên tiếp bắt đầu từ 0, các

đoạn thẳng có độ dài bằng nhau

- 1 HS lên bảng ghi trên tia số các điểm 4, 5, 6

5 N 5 N*

0 N 0 N*

 kí hiệu là N:

N = 0;1;2;3; 

- Điểm biểu diễn STN a là

điểm a

Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu N*:

N* = 1;2;3; 

N* = { x  N/ x ≠ 0}

Hoạt động 2: Thứ tự trong tập số tự nhiên.

- y/c HS quan sát tia số

và trả lời :

? So sánh 2 và 4

? nhận xét gì về vị trí

điểm 2 và điểm 4 trên tia

số

- GV chỉ trên tia số điểm

biểu diễn số nhỏ hơn ở

bên trái điểm biểu diễn

số lớn hơn

- Yêu cầu học sinh đọc

thông tin trong SGK các

mục a, b, c, d, e Nêu

quan hệ thứ tự trong tập

N

- Củng cố: Điền dấu < ; >

vào ô trống

- Giới thiệu tiếp dấu ≤; ≥

- Viết tập hợp

A = { x  N / 6 ≤ x ≤ 8

- Quan hệ lớn hơn, nhỏ hơn

- Quan hệ bắc cầu

- Quan hệ liền )9 liền sau

3 9 15 7

2.Thứ tự trong tập số tự nhiên.

a)

- Với a,b  N, a<b(hoặc b>a) trên tia số (tia số ngang),điểm a nằm bên trái điểm b

- Kí hiệu   ;

a b nghĩa là a < b hoặc

a = b

a b nghĩa là a > b hoặc 

a = b

Trang 5

} bằng cách liệt kê các

ptử ?

? Trong STN số nào nhỏ

nhất ? Có số lớn nhất hay

không ? Vì sao

A = { 6; 7; 8 }

Số nhỏ nhất là 0 Không có số lớn nhất vì

tập hợp số TN có vô số ptử

b) Tính chất bắc cầu:

a < b , b < c thì a < c

c) Mỗi số tự nhiên có một

số liền sau duy nhất

d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ

nhất.Không có số tự nhiên lớn nhất

e) Tập hợp N có vô số các

phần tử

4 Củng cố

- Yêu cầu học sinh làm vào vở các bài 6 ; 8 SGK

Bài 6 : a) Số tự nhiên liền sau của 17 là 18; 99 là 100 ; a là a +1

b) Số tự nhiên liền của 35 là 34 ; 1000 là 999 ; b là b -1 (b  N*) Bài 8: A = { 0; 1; 2; 3; 4; 5 }

Hoặc A = { xN/x ≤ 5}

- Một số HS lên bảng chữa bài

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học bài theo SGK, chú ý phân biêt N và N*, thứ tự trong N

- Làm các bài tập 7, 9, 10 SGK

- HD Bài 7 : A = {13;14;15}

B = {1;2;3;4}

C = {13;14;15}

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w