Tr¾c nghiÖm 2 ®iÓm Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau.. Trªn cung nhá AB lÊy mét ®iÓm C.[r]
Trang 1Phòng GD thái thụy
Trường THCS Thái Thịnh
******
Đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ Ii
Năm học 2008 – 2009
Môn: Toán 7 (Thời gian 70 phút)
A Trắc nghiệm (3 điểm) Chọn đáp án đúng.
Câu1 Điểm thi đua các tháng trong một năm học của lớp 7B được ghi lại trong
bảng sau:
a, Tần số của điểm 8 là: A 12; 1 và 4 B 3 C 8 D 10
b, Mốt của dấu hiệu ở đây là: A 3 B 8 C 9 D 10
c, Điểm trung bình thi đua cả năm của lớp 7B là:
A 7,2 B 72 C 7,5 D 8
Câu2 Giá trị của biểu thức 5x2y + 5y2x tại x = 2; y = -1 là:
A 10 B -10 C 30 D -30
Câu3 Bậc của đa thức M = x6 + 2x2y – x6 + 2x2 là:
A 2 B 3 C 4 D 6
Câu4 Tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6 cm, BC = 10 cm Độ dài cạnh AC là:
A 6 cm B 7 cm C 8 cm D 10 cm
Câu5 Cho hình vẽ, kết luận nào sau đây đúng?
A NP > MN > MP B MN < MP < NP
C MP > NP > MN D NP < MP < MN
Câu6 Cho tam giác cân biết hai cạnh bằng
3 cm và 7cm Chu vi của tam giác đó là:
A 13 cm B 10 cm
C 17 cm D 6,5 cm
B Tự luận(7 điểm)
Câu I (3 điểm)Cho hai đa thức:
M = 9 – x5 + 4x – 2x3 + x2 – 7x4
N = x5 – 9 + 2x2 + 7x4 + 2x3 – 3x
1 Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
2 Tính: M + N
3 Tính giá trị của đa thức M + N tại x = -1
Câu II ( 3.5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, tia phân giác của góc B cắt AC
tại D Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho: BC = BF Chứng minh:
1 Tam giác BDF bằng tam giác BDC.
2 DC > DA.
3 E là điểm nằm giữa A và B Chứng minh: DE < BC.
Câu III ( 0,5 điểm)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A= x 2009+ (x – y)2 + 2009
M
650
400
Trang 2§¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm
C©u I
1a: B 1b: B 1c: D 2:D 3: B 4: C 5: B 6: C
Tù luËn
C©u I 1 M = -x5 – 7x4 - 2x3 + x2 + 4x +9
N = x5 + 7x4 + 2x3 + 2x2 - 3x – 9
2 M + N = 3x2 + x
3 Gi¸ trÞ cña ®a thøc M + N t¹i x = -1 lµ: 2
0,5 0,5 1,5 0,5 C©u II GT,KL , h×nh vÏ
a, V×: BF = BC (gt)
FBD CBD BD tia p/g cuaB
BD –chung
( )
b, Trong tam gi¸c vu«ng ADF, cã:
AD < DF
(c huyÒn lín h¬n c.gãc vu«ng)
Do: DC = DFDCAD
c,
Cã: AB AC(gt)
D n»m gi÷a A vµ C BD BC (1)(mèi quan hÖ gi÷a ®êng
xiªn vµ h×nh chiÕu cña chóng)
E n»m gi÷a A vµ B DE DB (2)(mèi quan hÖ gi÷a ®êng
xiªn vµ h×nh chiÕu cña chóng)
Tõ (1) vµ (2) suy ra DE < BC
0,5 1,5
0,5
0,5 0,5
C©uIII
Ta thÊy :
2
2009 0, , ( ) 0,
2009, ,
Gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc A lµ 2009 x = y =2009
0,25 0,25
B
F E
Trang 3Phòng GD thái thụy
Trường THCS Thái Thịnh
******
Đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ Ii
Năm học 2008 – 2009
Môn: Toán 9( Thời gian 70 phút)
A Trắc nghiệm (2 điểm)
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau
Câu1: Biết điểm A(-4;4)thuộc đồ thị hàm số y = ax2 Vậy a bằng:
A 4 B 4 C D
-4
1
4 1
Câu2: Số tứ giác nội tiếp đường tròn trong hình bên là:
A.3 B.4 C.5 D.6
Câu3: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x + 2y = - 4?
A.(0;1) B (0;-1) C (0;2) D (0;-2)
Câu4; Chu vi một hình tròn là 12 Diện tích hình tròn đó là:
A.9 B 25 C 36 D 48
B Tự luận (8 điểm)
Bài 1(2điểm)Cho phương trình: 7x2+ 2(m-1)x-m2=0 ( m là tham số)
a) Giải phương trình với m= 0; m=-1
b) Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm?
Bài 2(2điểm)
Cho biểu thức M = ( ): (
1
2 1
1
a a
a
a
1) Tìm ĐKXĐ của M
2) Rút gọn biểu thức M
3) Tính giá trị của M khi a = 4 + 2 3
Bài 3(3,5điểm) Từ một điểm M ở bên ngoài đường tròn (0) ta vẽ hai tiếp tuyến
MA, MB với đường tròn Trên cung nhỏ AB lấy một điểm C Vẽ CD, CE, CF lần lượt vuông góc với AB, MA, MB Gọi I là giao điểm của AC và DE, K là giao điểm của BC và DF Chứng minh rằng:
a) Các tứ giác AECD, BFCD nội tiếp được
b) CD2= CF.CE
c) Tứ giác ICKD nội tiếp được
d) IK vuông góc với CD
Bài 4(0,5điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P= ; trong đó x, y là những số thực lớn hơn 1
) 1 )(
1 (
) (
)
y x
y x y x
B A
C