Để viết một tập hợp, thường có hai cách: - LiÖt kª c¸c phÇn tö cña tËp hîp - Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần 5p tử của tập hợp đó... *HS: chú ý và ghi bài và làm tượng tự theo gi[r]
Trang 1Giáaựo aựn Soỏ hoùc 6 Naờm hoùc 2008 -2009
NS :21 – 08 - 08
ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Tiết: 1
Tập hợp Phần tử của tập hợp
I Mục tiêu
1 Kiến thức :
Hoùc sinh ủửụùc laứm quen vụựi khaựi nieọm taọp hụùp baống caựch laỏy caực vớ duù veà taọp hụùp , nhaọn bieỏt ủửụùc moọt ủoỏi tửụùng cuù theồ thuoọc hay khoõng thuoọc moọt taọp hụùp cho trửụực
2 Kĩ năng :
Hoùc sinh bieỏt vieỏt moọt taọp hụùp theo dieón ủaùt baống lụứi cuỷa baứi toaựn , bieỏt sửỷ duùng caực kyự hieọu
vaứ
3 Thái độ :
Reứn luyeọn cho hoùc sinh tử duy linh hoaùt khi duứng nhửừng caựch khaực nhau ủeồ vieỏt moọt taọp hụùp
II Chuẩn bị
1.Giáo viên:
SGK, Bảng phụ
2 Học sinh:
SGK, Bảng nhóm
III Tiến trình tổ chức dạy - học
1.ổn định tổ chức (1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS1:
3.Bài mới:
1 Các ví dụ.
- Tập hợp các đồ vật ( sách, bút) đặt trên
bàn
- Tập hợp các học sinh của lớp 6A
2 Cách viết và các kí hiệu.
a, Cách viết.
Tên của tập hợp là các chữ in hoa
Ví dụ: Tập hợp các số nhỏ hơn 5
Viết là: A =0;1;2;3;4;hay A =1;2;3;0;4
b Kí hiệu.
12p
15p
Hoạt động1: Các ví dụ
*GV : Lấy các ví dụ về tập hợp có trong đời sống
hàng ngày và trong toán học
- Tập hợp các đồ vật ( sách, bút) đặt trên bàn
1 Tập hợp các học sinh của lớp 6A
2 Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
3 Tập hợp các chữ cái a, b, c
*HS: chú ý và lấy ví dụ
Hoạt động 2 : Cách viết và các kí hiệu.
a, Cách viết.
*GV: Khẳng định” Tên của tập hợp là các chữ in
hoa”
Ví dụ: Tập hợp các số nhỏ hơn 5
Viết là: A =0;1;2;3;4;hay A =1;2;3;0;4.Các số 0;
Trang 2Giáaựo aựn Soỏ hoùc 6 Naờm hoùc 2008 -2009
Các số 0; 1; 2; 3 gọi là các phần tử
tử 0 là phần tử của A
hoặc 5 không là phần tử của A
* Chú ý.
Để viết một tập hợp,
tử của tập hợp đó
Biểu đồ ven:
2 .1
A 0 3 .4
3 ?1.
Viết tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7 rồi
điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông
2 D ; 10 D
?2.
B =N;A ;T;R;G
Chú ý
Khi viết tập hợp không lên viết lặp các
phần tử, mà chỉ viết một lần để đại diện nó
5p
1; 2; 3 gọi là các phần tử
b, Kí hiệu: 0 A đọc là 0 thuộc A hay Phần tử 0 là phần tử của A
không là phần tử của A
*HS: chú ý và ghi bài và làm
* Chú ý.
*GV: -Nhận xét cách viết của một tập hợp và cách
viết liệt kê các phần tử trong tập hợp
*HS : Trả lời.
*GV: -Nhận xét và D* ra chú ý:
Để viết một tập hợp,
4 Liệt kê các phần tử của tập hợp
5 Chỉ ra tính chất đặc của tập hợp đó
*GV: Giới thiệu cho học sinh cách minh họa của một
tập hợp
2 .1
A 0 3 .4
Hoạt động 3:?1.
*GV : gọi 1 học sinh lên bảng làm còn học sinh ở
8D,( hoạt động cá nhân Viết tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7 rồi điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông :
2 D ; 10 D
*HS : thực hiện và quan sát -Nhận xét bài của bạn.
*GV: Kiểm tra bài học sinh là và -Nhận xét.
2 D ; 10 D
?2
*GV: Ghi Yêu cầu ?2 lên bảng và cho học sinh hoạt
động theo cá nhân, Yêu cầu 1 học sinh lên thự hiện Yêu cầu ?2
*HS: Thực hiện
*GV: -Yêu cầu học sinh 8D,( lớp nhận xét Nhận xét chung:
B =N;A ;T;R;G
4.Củng cố (1 phút)
Cuỷng coỏ tửứng phaàn
Trang 3Giáaựo aựn Soỏ hoùc 6 Naờm hoùc 2008 -2009
: ;( dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)
- Hoùc sinh laứm caực baứi taọp 4 ; 5 SGK trang 6
- Coự theồ laứm theõm caực baứi taọp tửứ 1 ủeỏn 9 ụỷ saựch Baứi taọp Toaựn 6 trang 3 vaứ 4
………
NS :22 – 08 – 08
Tập hợp các số tự nhiên
I Mục tiêu
1 Kiến thức :
Hoùc sinh bieỏt ủửụùc taọp hụùp caực soỏ tửù nhieõn , naộm ủửụùc caực qui ửụực veà thửự tửù trong taọp hụùp soỏ tửù nhieõn , bieỏt bieồu dieón moọt soỏ tửù nhieõn treõn tia soỏ , naộm ủửụùc ủieồm bieồu dieón soỏ nhoỷ hụn ụỷ beõn traựi ủieồm bieồu dieón soỏ lụựn hụn treõn tia soỏ
2 Kĩ năng :
Hoùc sinh phaõn bieọt ủửụùc caực taọp hụùp N vaứ N* , bieỏt sửỷ duùng caực kyự hieọu vaứ , bieỏt vieỏt soỏ tửù nhieõn lieàn sau , soỏ tửù nhieõn lieàn trửụực cuỷa moọt soỏ tửù nhieõn
3 Thái độ :
Reứn luyeọn cho hoùc sinh tớnh chớnh xaực khi sửỷ duùng caực kyự hieọu
II Chuẩn bị
1.Giáo viên:
SGK, Bảng phụ
2 Học sinh:
SGK, Bảng nhóm
III Tiến trình tổ chức dạy - học
1.ổn định tổ chức (1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Kieồm tra baứi taọp 4 vaứ 5 SGK trang 6 (hoùc sinh khaực cuỷng coỏ vaứ sửỷa sai)
Vieỏt taọp hụùp A caực soỏ tửù nhieõn lụựn hụn 3 nhửng nhoỷ hụn 10 baống hai caựch Lieọt keõ vaứ neõu tớnh chaỏt ủaởc trửng cuỷa phaàn tửỷ
3.Bài mới:
Các số 0, 1, 2, 3, 4,… Là các số tự niên Tập
hợp số tự nhiên D kí hiệu là N
hay N=0;1;2;3;4; và chúng D biểu
diễn trên tia số
11p Hoạt động1:Tập hợp N và N*
*GV : -Yêu cầu học sinh liệt kê các số tự nhiên mà
đã học ở tiểu học , viết tập hợp các số tự nhiên đó
và biểu diễn tập hợp các số tự nhiên trên cùng một trục số
-Giới thiệu kí hiệu tập hợp số tự nhiên : N
Trang 4Giáaựo aựn Soỏ hoùc 6 Naờm hoùc 2008 -2009
Mỗi số tự nhiên D biểu diễn bởi một
điểm trên tia số Điểm biểu diễn số tự nhiên a
trên tia số gọi là điểm a
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 D kí hiệu
N*
N*=1;2;3;4;
2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
trong hai số tự nhiên khác nhau, có một số
nhỏ hơn số kia ( Khi số a nhỏ hơn số b, ta
viết a<b hoặc b>a.)
Trong hai điểm trên tia số (tia số nằm ngang,
chiều mũi tên ở ria số đi từ trái sang phải),
điểm ở bên trái biểu diễn nhỏ hơn, chảng hạn
số 3 nằm ở bên trái số 5
b, Nếu a<b và b<c thì a<c
c, Mỗi số liền sau duy nhất chảng hạn số tự
nhiên sau số 2 là số 3 Số liền $D, số 3 là số
2, số 2 và số 3 là hai số tự nhiên liên tiếp Hai
số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau một đơn
vị.
d, số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự
nhiên nào lớn nhất
? Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là
ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:
28, …., …
…., 100, …
Giải:
28 , 29, 30.
99 , 100, 101.
15p
*HS : Chú ý và thực hiện.
Hoạt động 2: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
*GV : -Hãy so sánh các số tự nhiên sau :
3 và 5; 4 và 7; 8 và 2
-Có -Nhận xét gì về vị trí của các điểm trên cùng trục số
-Nếu cho hai số tự nhiên a và b (a nhỏ hơn b) khi đó:
Ta viết a<b hoặc b>a
a, Trong hai điểm trên tia số (tia số nằm ngang, chiều mũi tên ở ria số đi từ trái sang phải), điểm ở bên trái biểu diễn nhỏ hơn, chảng hạn số 3 nằm ở bên trái số 5
b, Nếu a<b và b<c thì a<c
c, Mỗi số liền sau duy nhất chảng hạn số tự nhiên sau số 2 là số 3 Số liền $D, số 3 là số 2, số 2 và
số 3 là hai số tự nhiên liên tiếp Hai số tự nhiên liên
tiếp thì hơn kém nhau một đơn vị.
d, số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự nhiên nào lớn nhất
e, Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử
*HS: chú ý nghe giảng và Trả lời các câu hỏi của
giáo viên, ghi bài
Hoạt động 3:?
*GV :Ghi đề bài lên bảng
Điền vào chổ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:
28, …., …
…., 100, …
Yêu cầu 1 học sinh lên bảng thực hiện ? học sinh ở 8D,( thực hiên vào giấy và -Nhận xét bài làm của bạn
*HS : Thực hiện.
4.Củng cố (1 phút)
Cuỷng coỏ tửứng phaàn nhử treõn
: ;( dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)
Trang 5Giáaựo aựn Soỏ hoùc 6 Naờm hoùc 2008 -2009
Veà nhaứ laứm caực baứi taọp 7 ; 8 ; 9 ; 10
………
NS: 24 – 08 – 08
Ghi số tự nhiên
I Mục tiêu
1 Kiến thức :
Hoùc sinh hieồu theỏ naứo laứ heọ thaọp phaõn , phaõn bieọt soỏ vaứ chửừ soỏ trong heọ thaọp phaõn Hieồu roừ
trong heọ thaọp phaõn , giaự trũ cuỷa moói chửừ soỏ trong moọt soỏ thay ủoồi theo vũ trớ
2 Kĩ năng :
Hoùc sinh bieỏt ủoùc vaứ vieỏt caực soỏ La Maừ khoõng quaự 30
3 Thái độ :
Hoùc sinh thaỏy ủửụùc ửu ủieồm cuỷa heọ thaọp phaõn trong vieọc ghi soỏ vaứ tớnh toaựn
II Chuẩn bị
1.Giáo viên:
SGK, Bảng phụ
2 Học sinh:
SGK, Bảng nhóm
III Tiến trình tổ chức dạy - học
1.ổn định tổ chức (1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Kieồm tra baứi taọp veà nhaứ 7 vaứ 8 SGK trang 29 GV cuỷng coỏ Hoùc sinh sửỷa sai
3.Bài mới:
1 Số và chữ số
Ta có:
Chữ số 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Đọc Không Một Hai Ba Bốn Năm sáu Bảy Tám Chín
Một số tự nhiên có thể có một chữ số , hai chữ
số, ba chữ số, chữ số
chữ số ; 54 là số có 2 chữ số
11p Hoạt động1: Số và chữ số
*GV : SD* ra ví dụ :
Để viết số 312 ta làm thế nào ?
- Ta phải biết đọc D 10 chữ số sau
Đọc Không Một Hai Ba Bốn Năm sáu Bảy Tám Chín
Một số tự nhiên có thể có một chữ số , hai chữ số,
ba chữ số, chữ số
6 Ví dụ : 7 là số có 1 chữ số ; 312 là số có 3 chữ số ; 54 là số có 2 chữ số
*HS :Đọc 10 chữ số và ghi bài vào vở.
Trang 6Giáaựo aựn Soỏ hoùc 6 Naờm hoùc 2008 -2009
*Chú ý : <SGK>
Số
đã
cho
số
hàng
trăm
chữ
số hàng trăm
số hàng trục
chữ
số hàng chục
các chữ số
2 Hệ thập phân :
222 = 200 + 20 + 2 ; 325 = 300 + 20 + 5
từ đó với a 0 thì :
ab = 10a + b
abc = 100a + 10b + c
Vậy:
Trong hệ thập phân, cứ DA( đơn vị ở một
hàng thì làm thành một đơn vị ở hàng liền
$D, nó Do Vậy mỗi chữ số trong một số ở
những vị trí khác nhau có những giá trị khác
nhau
? Giải
-Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là 999
- Số tự nhiên lớn nhất có ba chứ số khác nhau
là 987
*Chú ý:
Các số La Mã D ghi ba chữ số :
13p
*Chú ý:
*GV:
-Có -Nhận xét gì về cách viết của số sau:
15 712 314
- Yêu cầu học sinh cần phân biệt: số với chữ số, số chục với chữ số hàng chục, số hàng trăm với chữ
số hàng trăm, …
- trên: 3895
Số đã
cho
số hàng trăm
chữ
số hàng trăm
số hàng trục
chữ
số hàng chục
các chữ số
*HS: Trả lời và chú ý , ghi bài vào vở
Hoạt động 2: Hệ thập phân:
*GV : - khẳng định cách ghi
số trong hệ thập phân
-Có -Nhận xét gì về cách ghi của các số sau đây :
222 = 200 + 20 + 2 ; 325 = 300 + 20 + 5
-Từ đó với a 0 thì :
ab = ? abc = ?
*HS: Trả lời:
*GV: -Nhận xét và Trong hệ thập phân, cứ DA(
đơn vị ở một hàng thì làm thành một đơn vị ở hàng liền $D, nó Do Vậy mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau có những giá trị khác nhau
*HS: chú ý và ghi bài vào vở.
Hoạt động 3: ?
*GV: -Yêu cầu học sinh hoạt động các nhân
làm ?
Hãy viết:
-Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số
- Số tự nhiên lớn nhất có ba chứ số khác nhau
*HS: 2 học sinh lên bảng trình bày.
Hoạt động 4: Chú ý:
*GV : Giới thiệu học sinh cách ghi số La Mã bằng
bảng phụ
Các số La Mã D ghi ba chữ số :
Trang 7Giáaựo aựn Soỏ hoùc 6 Naờm hoùc 2008 -2009
Giá trị
trong hệ tập phân
Do Vậy
Giá trị trong hệ tập phân
Do Vậy
- Yêu cầu học sinh viết các số La Mã từ 11 đến 20
và từ 21 đến 30
Hoạt động 4 :
*GV : Yêu cầu học làm bài tập số 11 và bài 15
trong SGK trang 10
*HS: thực hiện.
Baứi taọp 12 ; 13 a
: ;( dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)
Baứi taọp veà nhaứ 13b ; 14 ; 15
NS:28 – 08 -08
Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con
I Mục tiêu
1 Kiến thức :
Hoùc sinh hieồu ủửụùc moọt taọp hụùp coự theồ coự moọt phaàn tửỷ , coự nhieàu phaàn tửỷ , coự theồ coự voõ soỏ phaàn tửỷ , coự theồ khoõng coự phaàn tửỷ naứo ; hieồu ủửụùc khaựi nieọm taọp hụùp con vaứ khaựi nieọm hai taọp hụùp baống nhau
2 Kĩ năng :
Hoùc sinh bieỏt tỡm soỏ phaàn tửỷ cuỷa moọt taọp hụùp , bieỏt kieồm tra moọt taọp hụùp laứ taọp hụùp con hoaởc khoõng laứ taọp hụùp con cuỷa moọt taọp hụùp cho trửụực , bieỏt vieỏt moọt vaứi taọp hụùp con cuỷa moọt taọp hụùp cho trửụực , bieỏt sửỷ duùng ủuựng caực kyự hieọu vaứ ầ
3 Thái độ :
Reứn luyeọn cho Hoùc sinh tớnh chớnh xaực khi sửỷ duùng caực kyự hieọu vaứ
II Chuẩn bị
1.Giáo viên:
SGK, Bảng phụ
2 Học sinh:
SGK, Bảng nhóm
III Tiến trình tổ chức dạy - học
Trang 8Giáaựo aựn Soỏ hoùc 6 Naờm hoùc 2008 -2009
1.ổn định tổ chức (1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Laứm baứi taọp 14 SGK trang 10 Vieỏt giaự trũ cuỷa soỏ abcd trong heọ thaọp phaõn
Laứm baứi taọp 15 SGK trang 10
3.Bài mới:
1.Số phần tử của một tập hợp
Cho ba tập hợp sau:
A= 5 ; B = x, y ; C = 1;2;3;4; ;100;
D = 0;1;2;3;4; ;
ta thấy :
Tập hợp A có một phần tử
Tập hợp B có hai phần tử
Tập hợp C có 100 phần tử
Tập hợp D có vô số phần tử
?1
Tập hợp D có 1 phần tử
Tập hợp E có 2 phần tử
Tập hợp E có 11 phần tử
?2
Vì 5 >2 do Vậy không có số tự nhiên nào của x
để x + 5 = 2
*Chú ý:
Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp
rỗng
Tập hợp rỗng kí hiệu là:
Vậy
Một tập hợp có thể có một phần tử, có
nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có
thể không có phần tử nào
2 Tập hợp con.
Cho hai tập hợp :
tập hợp: E = x, y và
tập hợp : F = x,y,c,d
F
*c
E
*x
*y *d
12p
5p
15p
Hoạt động 1: Số phần tử của một tập hợp.
*GV: SD* ra ví dụ sau:
A= 5 ; B = x, y ; C = 1;2;3;4; ;100;
D = 0;1;2;3;4; ; Hỏi có bao nhiêu phần tử trong mỗi một tập hợp?
*HS: Trả lời.
*GV: -Nhận xét.
*HS: Chú ý nghe giảng.
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?
D = 0 ; E = bỳt,bàn; H = x N x10
*HS : Hoạt động theo các nhân.
1 học sinh lên bảng làm
*GV: Yêu cầu học sinh làm tiếp ?2
Tìm số tự nhiên x mà x + 5 = 2
*HS : Thực hiện 8D,( lớp
1 học sinh lên bảng làm
*GV: từ ?2 có -Nhận xét gì?
*HS: Trả lời.
*GV: Khẳng định trong một tập hợp nếu không
có một phần tử nào thì gọi tập hợp đó là tập hợp rỗng và kí hiệu là:
*GV: Trong Một tập hợp các thể có bao nhiêu
phần tử ?
*HS: Một tập hợp có thể có một phần tử, có
nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào
Hoạt động 2: Tập hợp con
*GV : D* ra ví dụ : cho hai tập hợp: E = x, y và tập hợp : F = x,y,c,d
Có -Nhận xét gì về các phần tử của hai tập hợp trên ?
*HS: ở tập hợp F có có chứa hai phần tử của tập
hợp E và còn có các phần tử mà tập hợp E không
có
*GV: Khẳng định “ Nếu mọi phần tử của tập
Trang 9Giáaựo aựn Soỏ hoùc 6 Naờm hoùc 2008 -2009
ta thấy hai phần tử x, y E và F., còn hai phần
tử c, d chỉ F đo đó ta nói Tập hợp E là tập
hợp con của tập hợp F
Vậy :
Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc
tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con
của tập hợp B.
* Kí hiệu :
A B
( đọc là: A là tập hợp con của tập hợp B)
( đọc là:A D chứa trong B hoặc B chứa A)
?3
*Chú ý
Nếu A B và B A
khi đó A = B
hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B”
( đọc là: A là tập hợp con của tập hợp B)
( đọc là:A D chứa trong B hoặc B chứa A)
*HS: chú nghe giảng và ghi bài và lấy ví dụ minh
họa
*GV: Yêu cầu cả lớp thực hiện ?3.
Cho ba tập hợp:
M = 1;5 ; A = 1;3;5 ; B = 5;1;3
trong ba tập hợp trên
*HS: học sinh làm cá nhân, 1 học sinh lên bảng
làm
*GV: có -Nhận xét gì về mối quan hệ giữa hai
tập hợp A bà tập hợp B ?
*HS: hai tập hợp này giống hệt nhau
*GV: nêu chú ý:
Nếu A B và B A
khi đó A = B
4.Củng cố (1 phút)
Cuỷng coỏ tửứng phaàn nhử treõn
: ;( dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)
Veà nhaứ laứm caực baứi taọp 18 ; 19 ; 20 SGK trang 13
………
NS:29 – 08 – 08
luyện tập
I Mục tiêu
1 Kiến thức :
Hoùc sinh naộm vửừng kieỏn thửực veà taọp hụùp , phaõn bieọt ủửụùc caực taọp hụùp N vaứ N* , taọp hụùp con
2 Kĩ năng :
Reứn luyeọn kyỷ naờng vieỏt moọt taọp hụùp theo dieón ủaùt baống lụứi cuỷa baứi toaựn baống hai caựch lieọt keõ caực phaàn tửỷ vaứ chổ ra tớnh chaỏt ủaởc trửng cuỷa caực phaàn tửỷ , bieỏt sửỷ duùng thaứnh thaùo caực kyự hieọu vaứ ; vaứ ,
Trang 10
Giáaựo aựn Soỏ hoùc 6 Naờm hoùc 2008 -2009
3 Thái độ :
Laứm baứi caồn thaọn ,xaực ủũnh chớnh xaực soỏ phaàn tửỷ cuỷa moọt taọp hụùp
II Chuẩn bị
1.Giáo viên:
SGK, Bảng phụ
2 Học sinh:
SGK, Bảng nhóm
III Tiến trình tổ chức dạy - học
1.ổn định tổ chức (1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS1:
3.Bài mới:
- Baứi taọp 21 / 14
Taọp hụùp A = {8 ; 9 ; 10 ; ; 20 }
Coự 20 – 8 + 1 = 13 phaàn tửỷ
Baứi taọp 22 / 14
a) Taọp hụùp C caực soỏ chaỳn nhoỷ hụn 10
C = { 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 }
b) Taọp hụùp L caực soỏ leỷ lụựn hụn 10 nhửng nhoỷ
hụn 20
L = { 11 ; 13 ; 15 ; 17 ; 19 }
c) Taọp hụùp A ba soỏ chaỳn lieõn tieỏp , soỏ nhoỷ
nhaỏt laứ 18
A = { 18 ; 20 ; 22 }
Taọp hụùp B boỏn soỏ leỷ lieõn tieỏp ,trong ủoự soỏ
lụựn nhaỏt laứ 31
B = { 25 ; 27 ; 29 ; 31 }
- Baứi taọp 23 / 14
Taọp hụùp D coự
(99 – 21) : 2 + 1 = 40 phaàn tửỷ
Taọp hụùp E coự
(96 – 32 ) : 2 + 1 = 33 phaàn tửỷ
- Baứi taọp 24 / 14
A laứ taọp hụùp caực soỏ tửù nhieõn nhoỷ hụn 10
B laứ taọp hụùp caực soỏ chaỳn
N*
Quan heọ giửừa caực taọp hụùp treõn vụựi N laứ
6p
10p
8p
5p
- Baứi taọp 21 / 14
Taọp hụùp A = {8 ; 9 ; 10 ; ; 20 } Coự 20 – 8 + 1 = 13 phaàn tửỷ
- Baứi taọp 22 / 14
a) Taọp hụùp C caực soỏ chaỳn nhoỷ hụn 10
C = { 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 } b) Taọp hụùp L caực soỏ leỷ lụựn hụn 10 nhửng nhoỷ hụn 20
L = { 11 ; 13 ; 15 ; 17 ; 19 }
c) Taọp hụùp A ba soỏ chaỳn lieõn tieỏp , soỏ nhoỷ nhaỏt laứ 18
A = { 18 ; 20 ; 22 } Taọp hụùp B boỏn soỏ leỷ lieõn tieỏp ,trong ủoự soỏ lụựn nhaỏt laứ 31
B = { 25 ; 27 ; 29 ; 31 }
- Baứi taọp 23 / 14
Taọp hụùp D coự (99 – 21) : 2 + 1 = 40 phaàn tửỷ Taọp hụùp E coự
(96 – 32 ) : 2 + 1 = 33 phaàn tửỷ
- Baứi taọp 24 / 14
A laứ taọp hụùp caực soỏ tửù nhieõn nhoỷ hụn 10
B laứ taọp hụùp caực soỏ chaỳn
N*