- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào tính toán và đời sống thực tế.Biết sö dômg m¸y tÝnh bá tói.. - Thái độ : Có ý thức vận dụng vào tính toán và đời sống thực tế II.[r]
Trang 1Ngày soạn: 07 / 08 / 2010
Ngày dạy: 10/ 08 / 2010
Chương I :ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Tiết1: Đ1: Tập hợp Phần tử của tập hợp
I.Mục tiêu:
- Kiến thức: H/s hiểu khái niệm tập hợp thông qua VD H/s biết một phần tử
có thuộc tập hợp không? H/s biết sử dụng ký hiệu liên quan tới tập hợp
- Kỹ năng : Phát triển : duy linh hoạt
- Thái độ : Học tập nghiêm túc
II Chuẩn bị:
+GV: Giáo án, SGK
+HS :SGK, vở ghi, vở nháp, phiếu học tập
III Hoạt đông dạy học:
1 ổn định tổ chức: ………… …………
2.Kiểm tra bài cũ:
(Nhắc nhở HS về việc học tập bộ môn)
3.Bài mới:
- G/v nêu VD!
- Yêu cầu HS hãy nêu VD!
- HS nêu VD
tập hợp có trong phần 1,
- Học sinh đọc lại kí hiệu 1 A ?
1 B ?
1, Các ví dụ:
VD1: Tập hợp tất cả các bút bi có trong phòng học
VD2: Tập hợp tất cả các học sinh lớp 6A3
VD3:Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5
VD4: Tập hợp các chữ cái a, b, c VD5: Tập hợp tất cả các bàn học sinh của lớp
VD6: Tập hợp tất cả các ô cửa sổ của căn phòng
VD7: Tập hợp tất cả các số tự nhiên có hai chữ số
2, Ký hiệu & cách viết:
VD1: A = {0; 1; 2; 3; 4 } = {x N| x < 5 } Các số 0, 1, 2, 3, 4 là các phần tử của tập hợp A
0 A, 1A, 2A, 3A, 4A
5 A, 45 A, … VD2: M = {a, b, c } Các chữ cái a, b, c là các phần tử
Trang 2Lấy ví dụ về phần tử thuộc,hoặc
không thuộc? Số 10, 74, 103 có
thuộc tập B không?
Bàn5, bàn12, bàn13, ghế, bảng có
thuộc tập C không?
2 học sinh nhắc lại nội dung chú ý ?
Có mấy cách viết 1 tập hợp đó là
những cách nào ? cho ví dụ?
học tập bằng 2 cách ?
của tập hợp M
a M, b M, c M VD3: B = {10; 11; 12; … ; 98; 99 } = {x N | x có hai chữ số }
10 B, 74 B, …103 B, … VD4: C = { bàn1, bàn2, …, bàn12 }
bàn5 C, bàn12 C, bàn13 C, ghế C, bảng C
1 a b 0 2 4 3 c
4.Củng cố:
- Tự lấy 5 VD về tập hợp
- Làm lại và làm hết BT vào vở bài tập
-Ngày soạn: 09 / 08 / 2010
Ngày dạy: 12/ 08 / 2010
Tiết 2: Đ 2 : Tập hợp các số tự nhiên
- Gv yêu cầu HS làm ?1 , ?2
(SGK- tr6) !
- Làm bt vào phiếu !
kiểm tra, chấm điểm, sửa
sai !
?1 D = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 }
2 D, 10 D
?2 { N, H, A, T, R, G } Bài tập:
1, A = {x N | 8 < x < 14 } = {9; 10; 11;12; 13 }
12 A, 16 A
2, { T, O, A, N, H, C }
4, A = {15; 26 }, B = {1; a; b }
M = { bút } , H = {sách, vở, bút }
5, a, A = {4; 5; 6 }
b, B = { 3; 4; 6; 8; 9 }
Trang 3- Kiến thức: H/s hiểu tập hợp số tự nhiên gồm những phần tử nào, quan hệ thứ
tự giữa chúng, biết biểu diễn số tự nhiên trên trục số H/s phân biệt <:$ tập N
& N*
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng sử dụng ký hiệu hợp lý chính xác
- Thái độ : Tởp trung trong học tập bộ môn
II Chuẩn bị:
+GV: Giáo án, SGK
+HS :SGK, vở nghi, vở nháp, phiếu học tập
III Hoạt đông dạy học:
1 ổn định tổ chức: ………… …………
2.Kiểm tra bài cũ:
1,Viết tập hợp A các chữ cái có trong từ “ Sông Hồng”? điền vào ô trống: ô A, n A, N A, k A
2, Viết tập A các số tự nhiên nhỏ hơn 4, tập B các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 4? điền vào sau: 2 A, 2 B, 0 A, 0 B
3.Bài mới:
- Gv: Tập hợp số tự nhiên là gì?
+ Nói và viết ký hiệu !
- Hs: Chú ý
Tia số là gì ? muốn vẽ tia số ta
Muốn biểu diễn số tự nhiên a trên
- Gv: Cho 2 số tự nhiên a, b khác
hợp nào ?
- Hs: Trả lời
- Gv: Hãy biểu diển hai số 2 và 4
trên tia số ? ( mỗi đ/v bằng 1cm )
- Nếu bạn A thấp hơn B , B thấp
hơn C thì A và C ai thấp hơn?
- Hs: Trả lời
a c ?
- Tìm số liền sau, số liền 9:5
của số 51? Của số 0 ?
1, Tập hợp N và Tập hợp N*
Ký hiệu: N = { 0, 1, 2, 3, 4, … } N* = { 1, 2, 3, 4, … } Tia số : biểu diễn số tự nhiên Mỗi số tự nhiên <:$ biểu diễn trên tia
số bởi một điểm Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là điểm a
Biểu diển số tự nhiên trên tia số:
0 1 2 3 4 5 6
0 a b
2, Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên:
a, ,Cho 2 số a,b khác nhau thì
hoặc a < b, hoặc a > b Nếu a < b thì điểm a nằm bên trái
điểm b
2 < 4 => điểm 2 nằm bên trái điểm 4
0 2 4
b, a < b, b < c => a < c VD: 2 < 10, 10 < 100 => 2 < 100
Trang 4- Gv: TËp hîp sè tù nhiªn cã bao
nhiªu phÇn tö ?
- Hs: Tr¶ lêi
c, Sè 2 lín h¬n sè 1 mét ®/v Ta nãi
liÒn 9:5 sè 2
VD1 Sè liÒn 9:5 sè 51 lµ sè 50
Sè liÒn sau sè 51 lµ sè 52 Kh«ng cã sè liÒn 9:5 sè 0
Sè liÒn sau sè 0 lµ sè 1
* Mçi sè tù nhiªn cã vµ chØ cã mét sè liÒn sau Mçi sè tù nhiªn 0 cã vµ chØ
cã mét sè liÒn 9:5*
d, Sè 0 lµ sè tù nhiªn nhá nhÊt, kh«ng cã sè tù nhiªn lín nhÊt
e, TËp hîp sè tù nhiªn cã v« sè phÇn tö
Chó ý: a b NghÜa lµ a < b hoÆc a =
b 4.Cñng cè:
- Gv: Yªu cÇu Hs lµm BT 6,
7(SGK- tr7,8)
- Hs : Lµm bµi
- Hs lµm bµi tËp 8,10( SGK- tr8)
- ViÕt tËp hîp theo kiÓu liÖt kª
phÇn tö, biÓu diÔn c¸c sè Êy trªn
tia sè (chän 1 ®/v lµ 1cm )
Sè liÒn 9:5 sè a lµ sè mÊy ?
Sè liÒn 9:5 sè a + 1 lµ sè
mÊy?
* Nh¾c l¹i träng t©m cña bµi
Bµi tËp:
6, a Sè liÒn sau sè 17 lµ sè 18
Sè liÒn sau sè 99 lµ sè 100
Sè liÒn sau sè a lµ sè a + 1(a N)
b, Sè liÒn 9:5 sè 35 lµ sè 34
Sè liÒn 9:5 sè 1000 lµ sè 999
Sè liÒn 9:5 sè b lµ sè b-1(b N*)
7,a A = {13, 14, 15 }
b, B = { 1, 2, 3, 4 }
c, C = {13, 14, 15 }
8, A = { x N | x 5 } = { 0, 1, 2, 3, 4, 5 }
0 1 2 3 4 5
10, 4601, 4600, 4599
a + 2, a + 1, a
- Häc bµi theo SGK vµ vë ghi
- Bµi tËp :BT 9(SGK- tr8)
BT11, 13, 14, 15(SBT- tr1)
Trang 5Ngày soạn: 10 / 08 / 2010
Ngày dạy: 13/ 08 / 2010
Tiết 3.Đ3 Ghi số tự nhiên
- Kiến thức: HS hiểu thế nào là hệ thập phân, Phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân, gía trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí HS biết đọc và viết số la mã không quá 30 HS thấy <:$ : điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
- Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng nhận biết nhanh các số la mã không quá 30
- Thái độ : Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khoa học
II Chuẩn bị:
+GV: Giáo án, SGK
+HS :SGK, vở nghi, vở nháp, phiếu học tập
III Hoạt đông dạy học:
1 ổn định tổ chức: ………… …………
2.Kiểm tra bài cũ:
Viết tập hợp N và tập hợp N* Biểu diễn các số 2, a + 1, a – 1 trên tia số cho
9:5A với a là số tự nhiên
.
0 1 a
Cho số 705 , Hãy điền số vào ô trống, so sánh số chục & Chữ số hàng chục ?
3 Bài mới:
- Gv: Nhắc lại cách viết số tự
nhiên, VD ?
- Hs: Nhắc lại
- Gv: Nếu thay đổi thứ tự các chữ
số trong một số thì số mới có
bằng số cũ không ?
- Hs: Trả lời
- Gv: Giá trị của mỗi chữ số 3
1) Số và chữ số:
Với !:{ chữ số:1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
ta viết <:$ mọi số tự nhiên
VD: 8 là số có một chữ số
705 là số có ba số
20173 là số có năm chữ số
37 là số có hai chữ số
Chú ý: Số khác chữ số
Nếu thay đổi thứ tự các chữ số
ta <:$ số mới
2) Hệ thập phân:
Cách ghi số thập phân VD1: 333 = 300 + 30 + 3 Chữ số
hàng nghìn Chữ sốhàng trăm Chữ sốhàng chục Chữ sốhàng đ/v Số chục
Trang 6trong số 333 có bằng nhau
không ?
- Gv: Hãy viết:
Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ
số
Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ
số khác nhau
- Hs: Thực hiện
ab = a 10 + b ( a 0 )
abc = a 100 + b 10 + c (a 0)
VD2:
Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là 999
Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau là 987
Có những cách ghi số khác
VD: cách ghi số La Mã
Hạn chế: Không thuận tiện 4.Củng cố:
- HS lên bảng làm, số còn lại
làm vào giấy nháp !
Chú ý : phân biệt số và chữ số
Luyện tập:
11) a,Số đó là 1357 b,
12) { 2 ; 0 } 14) Có 4 số: 201; 210; 102; 120 15) a,
b, 17 = XVII
25 = XXV
c, VI - V = I
- Học bài theo SGK và vở ghi
- BTVN: 13 ( SGK - tr10)
16, …, 28 (SBT- tr3,4 )
-Ngày soạn: 10 / 08 / 2010
Ngày dạy: 14/ 08 / 2010
Tiết 4 : Đ 4 Số phần tử của tập hợp Tập hợp con
- Kiến thức: HS hiểu <:$ một tập hợp có thể có hữu hạn phần tử , có thể
không có phần tử nào hoặc có vô hạn phần tử Hiểu <:$ khái niệm tập hợp
con, hai tập hợp bằng nhau Hs sử dụng <:$ ký hiệu có liên quan
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng trình bày bài toán chính xác và lô gíc
- Thái độ: Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khoa học
Trang 7II Chuẩn bị:
+GV: Giáo án, SGK
+HS :SGK, vở nghi, vở nháp, phiếu học tập
III Hoạt đông dạy học:
1 ổn định tổ chức: ………… …………
2.Kiểm tra bài cũ:
1, Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 5, tập hợp B các số tự nhiên khác
0, nhỏ hơn hoặc bằng 3 Những phần tử nào vừa thuộc A vừa thuộc B ?
2, Hãy đếm số phần tử của các tập hợp sau:
A = {2; 3; 4 } ; B = { x | x N, x < 0 } ; N ; C = { 0 }
3.Bài mới:
- Gv: Mỗi tập hợp có bao nhiêu
pt?
- Hs: Trả lời
- Gv: Hãy viết tập hợp các số tự
nhiên x sao cho x + 5 = 3
- Hs: Lên bảng thực hiện
- Gv: Quan sát hai tập hợp A & B
( đã làm trong phần bài cũ )
Mô tả hình ảnh
- Hs : Quan sát
- Cho M = {1; 5 },
A = {1; 3; 5 },
B = {5; 1; 3 }
Dùng KH viết mối quan hệ
giữa các tập hợp Vẽ hình
minh hoạ
- Hs: Vẽ hình minh họa
1, Số phần tử của tập hợp:
VD: ( Có ở phần bài cũ )
Tóm lại: Số phần tử của tập hợp có
thể là hữu hạn, vô hạn hoặc bằng không Tập hợp rỗng là tập hợp không có phần tử nào KH: ɸ
VD: B = ɸ { x | x N, x + 5 = 2 } = ɸ
2, Tập hợp con:
VD: ( đã làm trong phần bài cũ )
A = {0; 1; 2; 3; 4 }
B = { 1; 2; 3 }
Ta có : B A Hay A B A
•0 4
B •1 •2 •3
M A, M B,
A B, B A
Ta nói A bằng B KH; A = B
A
M •3
B •1 •5
4.Củng cố:
Trang 8- Gv: Yêu cầu Hs nhắc lại kiến
thức trọng tâm của bài
- Gv: Cho Hs làm bài tập 16, 18,
20( SGK- tr13)
- Hs: Cả lớp thực hiện, sau đó gọi
học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Gv: j: ý Hs cách viết tập
rỗng là {ɸ} đúng không?
- Gv: Có cách viết nào khác
không?
- Hs: Trả lời
Luyện tập:
Bài16
a Số phần tử của A là 1
b Số phần tử của B là 1
c Số phần tử của C là 1
d Số phần tử của D là 0 Bài18
A không phải tập rỗng
Chú ý: cách viết này sai Bài 20 A = { 15; 24 }
a 15 A,
b { 15 } A
c { 15; 24 } = A, { 15; 24 } A { 15; 24 } A
- Học thuộc bài
- BTVN: 17, 19 (SBT- tr4 )
21; 22; 23; 24; 25 ( SGK- tr14)
-Ngày soạn: 13 / 08 / 2010
Ngày dạy: 17/ 08 / 2010
Tiết 5: Luyện tập
- Kiên thức : Củng cố khái niệm tập con, tập hợp bằng nhau
- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng xác định số phần tử của tập hợp & sử dụng ký
hiệu Tạo thói quen vận dụng toán học vào thực tế
- Thái độ : Nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị:
+GV: Giáo án, SGK
+HS :SGK, vở nghi, vở nháp, phiếu học tập
III Hoạt đông dạy học:
1 ổn định tổ chức: ………… …………
2.Kiểm tra bài cũ:
Khi nào ta nói tập hợp A là con của tập hợp B ? Điền Đ (đúng , sai) vào
sau !
{ 1; 2 } { 1; 2; 3; 4 }
{ a, c } { a, b, d, e } { 1; 2; 3 } { 1; 2 } ɸ { 1; 2 }
Trang 9ɸ A ( A bất kỳ )
{ ɸ } A
{ ɸ } { A, B , ɸ, M }
2, Hai tập hợp bằng nhau khi nào ? cho
VD ?
3.Luyện tập:
- Gv: Yêu cầu Hs làm:
Bài 21(SGK- tr14)
Trong bài này a = ?, b = ? ?
- Hs: Đứng tại chỗ trả lời
Bài 22(SGK- tr14):
- Gv: Thế nào là số chẵn, số lẻ ?
- Hs: Trả lời Viết các tập hợp !
Bài 23(SGK- tr14):
- Gv: Cho Hs hoạt động nhóm
- Hs: Hoạt dộng nhóm
+ Trong bài này a = ?, b = ? ?
Bài 24(SGK- tr14):
+ Hãy viết tập hợp A, B theo kiểu
liệt kê ! ( đ/v HS yếu )
- Hs: Làm bài, 1 Hs lên bảng thực
hiện
Bài 25(SGK- tr14):
- HS lên bảng trình bày !
( nên nhặt từ cao tới thấp cho tập
Bài 21:
Số phần tử của tập B là: 99 – 10 + 1
= 90
Bài 22:
* nêu khái niệm số chẵn, số lẻ
a C = { 0; 2; 4; 6; 8 }
b L = { 11; 13; 15; 17; 19 }
c A = { 18; 20; 22 }
d B = { 25; 27; 29; 31 }
Bài 23:
Số phần tử của tập D là:
( 99 – 21 ) : 2 +1 = 40
Số phần tử của tập E là:
( 96 – 32 ) : 2 +1 = 33
Bài 24:
A = { 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 }
B = { 0; 2; 4; 6; … }
A N, B N, N* N
Bài 25:
A = {In-đô-nê- xi-a, Mi-an-ma, Thái-lan, Việt Nam }
B = { Xin-ga-po, Bru-nây, Cam-pu-chia }
4.Củng cố : Xen lẫn trong bài
- Xem lại các bài đã chữa
- Làm BT: 32; 33; 34; 38; 42 ( SBT- tr5)
Trang 10Ngày soạn: 16 / 08 / 2010
Ngày dạy: 19/ 08 / 2010
Tiết 6: Đ 5 Phép cộng và phép nhân
- Kiến thức: HS biết sử dụng ký hiệu phép toán cộng & nhân, nắm vững các
tính chất của phép toán cộng & nhân
- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng tính nhẩm, tính nhanh hợp lý
- Thái độ : Cẩn thận, nghiêm túc
II Chuẩn bị:
+GV: Giáo án, SGK
+HS :SGK, vở nghi, vở nháp, phiếu học tập
III Hoạt đông dạy học:
1 ổn định tổ chức: ………… …………
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
- Gv: Đặt vấn đề vào bài
- Gv: Tích của một số với số 0
bằng mấy ?
- Hs: Trả lời
+ Để tích của hai thừa số bằng 0
thì các thừa số của tích phải có t/c
gì ?
- Gv: ~:' các tính chất lên bảng
phụ
- Hs: Theo dõi trên bảng phụ
* Do nhu cầu thực tế …
* Sử dụng tính chất của phép toán cộng và nhân vào tính toán, các em đã
học ở lớp :5A nay ta hệ thống lại
1, Tổng và tích hai số tự nhiên:
KH: a + b = c (tổng)
a Χ b = a.b = ab = c (tích) VD: 5 + 8 = 13 ; 37 = 21 ; 3.7 = 21 a.b = ab ; 6.x.y = 6xy
* Chú ý:
a 0 = 0 ( với ∀ a N )
ab = 0 ít nhất a hoặc b phải bằng 0
2, Tính chất của phép cộng và phép nhân
số tự nhiên:
* Nhắc lại các t/c T/C: ( bảng phụ )
Câu hỏi: Hãy tính chu vi của hình
chữ nhật có chiều dài 35m chiều
rộng 20m bằng ba cách khác nhau
?
C1, P = ( 35 + 20 )2 = 110m C2, P = 35 + 20 + 35 + 20 = 110m C3, P = 35 2 + 20 2 = 110m
Trang 11- Gv: diễn đạt bằng lời thay thế
cho các công thức
- Hs: Đọc
- Vận dụng các tính chất làm VD:
Tính nhanh !
a, 46 + 17 + 54
b, 4.17.25
c, 82 37 + 63 82
VD:
a, 46 + 17 + 54 = (46 + 54) + 17 = 100 + 17 = 117
b, 4.17.25 = (4 25).17 = 100.17 = 1700
c, 82 37 + 63 82 = 82.( 37 + 63 ) = 8200
4.Củng cố:
Bài 26 (SGK- tr16)
- HS lên bảng làm
Bài 27 (SGK- tr16)
- Gv : Nêu cách cộng ?
- Hs nêu cách làm
Bài 28 (SGK- tr16)
- Gv: Mỗi bên có mấy số ? tính
tổng 6 số lại với nhau !so sánh kết
quả?
- Hs: Suy nghĩ làm bài 28
Luyện tập:
Yên Bái, qua Vĩnh Yên , Việt Trì là:
54 + 19 + 82 = 155km Bài 27 Tính nhanh:
a, 86 + 357 + 14 = 100 + 356 = 456
c, 25.5.4.27.2 = 100.10.27 = 27 000
d, 28.64 + 28.36 = 28( 64 + 36 ) = 28.100 = 2 800 Bài 28 Theo vị trí hiện tại của 2 kim
đồng hồ:
10 + 11 + 12 + 1 + 2 + 3 = 13 3 = 36
4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = 13 3 = 36 Hai tổng trên bằng nhau
- Học thuộc các tính chất
- Xem lại các bài đã chữa
- Làm BT: 29 34 ( SGK- tr17)
-Ngày soạn: 17 / 08 / 2010
Ngày dạy: 20/ 08 / 2010
Tiết 7 : Đ 5.Phép cộng và phép nhân
I.Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố t/c phép toán cộng và nhân
- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào tính toán và đời sống thực tế
- Thái độ : Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khoa học