1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Ngữ văn 8 - Tiết 7: Trường từ vựng - Năm học 2006-2007 - Dương Thị Thảo Trang

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 126,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết mối quan hệ giữa trường từ vựng với các hiện tượng ngôn ngữ học đã học như đồng nghĩa, trái nghĩa, ẩn dụ, hoán dụ…để vận dụng trong việc học văn và làm văn[r]

Trang 1

Ngày soạn:12/9/06

A Mục tiêu:* Giúp học sinh:

1 Kiến thức:Hiểu được thế nào là trường từ vựng, biết xác lập các trường từ

vựng đơn giản

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết mối quan hệ giữa trường từ vựng với các

hiện tượng ngôn ngữ học đã học như đồng nghĩa, trái nghĩa, ẩn dụ, hoán dụ…để vận dụng trong việc học văn và làm văn

3 Giáo dục học sinh có ý thức trong việc chọn lựa và sử dụng từ vựng.

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Soạn bài, bảng phụ, xem thêm sách bài tập

2 Học sinh: Đọc sách, tìm hiểu bài theo câu hỏi gợi ý.

C Tiến trình lên lớp:

I Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số(2P)

II Bài cũ : (5p)

HS 1: Thế nào là từ ngữ nghĩa rộng? từ ngữ nghĩa hẹp? cho ví dụ

HS 2: làm bài tập 5 sgk

III Bài mới:

Hoạt động 1:(3p) Khởi động

Khái niệm “trường từ vựng” có lẽ rất mới với các em, bởi trước đây chưa được đua vào chương trình Ngữ văn THCS Vậy bài học hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu

Hoạt động của thầy và trò

Hoạt động 2:(12 p) Tìm hiểu

khái niệm

GV treo bảng phụ cho hs đọc

đoạn văn

Các từ được gạch chân có nét

chung gì về nghĩa?

Hs làm việc độc lập

-Gv đưa thêm một số ví dụ yêu

cầu hs tìm tên trường sau đó yêu

cầu hs lấy ví dụ

- Qua việc tìm hiểu ví dụ trên em

hiểu thế nào là trường từ vựng

Nội dung kiến thức

I Thế nào là trường từ vựng.

1 Ví dụ:

2 Nhận xét: Các từ mặt, mắt, da, gò má, đùi,

đầu, cánh tay, miệng đều chỉ bộ phận cơ thể của con người

Trang 2

Gv cho hs đọc các mục a, b, c, d

trong phần lưu ý(sgk) sau đó

giáo viên vừa giải thích vừa lấy

thêm dẫn chứng minh hoạ

Hs ghi các điểm lưu ý vào vở

Hoạt động 3(17p): Tổ chức

luyện tập

Gv tổ chức cho hs làm bài tập 1

Hs đứng tại chỗ trả lời Lớp nhận

xét, bổ sung

GV cho 1 hs đọc bài tập 2, hs

thảo luận theo nhóm, dại diện

nhóm trình bày Gv mời các

nhóm khác nhận xét Gv bổ sung

Gọi hs đọc bài tập 5 Hs làm việc

theo nhóm Đại diện nhóm lên

bảng trình bày , mỗi tổ làm một

nội dung

2 Lưu ý:

a Một trường từ vựng có thể bao gồm nhiều trường từ vựng nhỏ hơn

b Một trường từ vựng có thể bao gồm những

từ khác biệt nhau về từ loại

c Hiện tượng nhiều nghĩa, một từ có thể thuộc nhiều trường từ vựng khác nhau

d Chuyển trường từ vựng để tăng thêm tính nghệ thuật củangôn từ bằng ẩn dụ, nhân hoá, so sánh…

III Luyện tập

Bài tập 1:Trường từ vựng “người ruột thịt”

trong truyện ngắn Trong lòng mẹ: mẹ, cô, thầy,

em, con, cậu, mợ…

Bài tập 2:các nghĩa rộng là:

a Dụng cụ đánh bắt thuỷ sản

b Dụng cụ để đựng

c Hoạt động của chân

d Trạng thái tâm lý

đ Tính cách

e Dụng cụ để viết

Bài tập 5:

Dụng cụ đánh bắt thuỷ sản:

( lưới, câu, vó) Lưới Trường vòng vây:( lưới trời, …)

Dụng cụ sinh hoạt:( lưới sắt, túi lưới)

Trường nhiệt độ(lạnh cóng, giá Lạnh lạnh, nóng, ấm) Trường thái độ( lạnh lùng,

lạnh nhạt)

Chiến đấu:( tiến công, Phòng thủ, phòng ngự)

Phòng thủ Thái độ: (giữ gìn, thủ thế )

Trang 3

D Củng cố, dặn dò:(6p)

* Củng cố:

-Thế nào là trường từ vựng? Các trường hợp cần lưu ý?

- Gọi 1 hs đọc to phần ghi nhớ

* Dặn dò:

- Học bài , làm bài tập 3.4,6 Soạn bài Bố cục văn bản

- Đọc và trả lời các câu hỏi ở SGK

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm