c của 2 tam giác, biết vẽ 1 tam giác khi biết độ dài 3 cạnh của nó - Sử dụng trường hợp bằng nhau c.c.c để chứng minh hai tam giác bằng nhau từ đó suy ra các góc tương ứng bằng nhau * Kỹ[r]
Trang 1Tiết : 16
Soạn : 4 10 Kiểm tra 1 tiết
Giảng :
I ) MĐYC:
* Kiến thức : Kiểm tra kết quả dạy và học của giáo viên và học sinh sau chương
* Kỹ năng : Biết biểu đạt các định lý ,định nghĩa thông qua hình vẽ
* Thái độ : Bình tĩnh , tự tin , trung thực khi giải bài tập
II) Chuẩn bị :
Giáo viên :
Học sinh :
III) Phương pháp dạy học :
IV) TTGD : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Đề I
I ) Phần trắc nghiệm :
1 ) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
2 ) Đường trung trực của đoạn thẳng thì
vuông góc với đoạn thẳng ấy
3 ) Đường trung trực của 1 đoạn thẳng là
đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy
4 ) Một đường thẳng c cắt hai đường thẳng
a và b thì hai góc so le trong bằng nhau
5 ) a vuông góc với b và b vuông góc với c thì
a vuông góc với c
II ) Phần tự luận :
1 ) Phát biểu các định lý được diễn tả bằng hình vẽ sau, viết giả thiết – kết luận của các định
lý đó bằng ký hiệu trên hình vẽ ?
c A
a
B
b
2 ) Vẽ hình theo trình tự
Trang 2b a
b
a
45
30
?
O
A
B
- Vẽ < AOB = 50 Lấy điểm C bất kỳ trong < AOB 0
- Vẽ qua C đường thẳng m OB , đường thẳng n OA
3) Cho hình vẽ , xx // yy/ /
Góc OBy = ? /
40o
O
?
Đề II
Câu 1 : Thế nào là hai đường thẳng vuông góc ? Vẽ hình minh hoạ ? ( 1 đ )
Câu 2 : Phát biểu các định lý được diễn tả bởi
hình vẽ sau Viết GT – KL của định lý đó ? ( 3 đ )
Câu 3 : Cho AB = 5 cm
Vẽ đường trung trực của đoạn AB
Nói rõ cách vẽ ? ( 2 đ)
Câu 4 : Cho hình vẽ : a // b Tính AAOB? ( 4 đ )
Chương II : Tam giác
Tổng 3 góc của một tam giác ( Thao giảng )
Tiết :17
Soạn : 4.10
Giảng :
I ) MĐYC:
* Kiến thức : Học sinh nắm được định lý 1,2 về tổng 3 góc của một tam giác và tổng hai góc
nhọn trong một tam giác vuông
* Kỹ năng : Vận dụng được định lý trong bài tập để tính số đo góc yêu cầu
* Thái độ : Đo đạc cẩn thận , chính xác
II) Chuẩn bị :
Giáo viên : Thước thẳng , 1 miếng bìa hình tam giác , kéo cắt giấy
Học sinh : Thước đo độ
III) Phương pháp dạy học : Quan sát trực quan , tập suy luận
IV) TTGD : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
90 0
Trang 3y x
2 1
A
Hoạt động 1 : KTBC
Kiểm tra kỹ năng đo đạc góc qua bài tập đo và tính tổng 3 góc trong 1 tam giác ( bằng thước
đo độ )
- Giáo viên vẽ 1 tam giác , gọi 1 học sinh lên bảng thực hành
- Học sinh dưới lớp hoạt động nhóm
- Thu kết quả 2 nhóm ở dưới lớp gắn lên bảng
* Nhận xét : Nếu kết quả chính xác giáo viên công nhận đúng cho học sinh Nếu kết quả sai
số lớn giáo viên chỉnh lại vì cân đong đo đếm có thể có sai số các số liệu có thể chấp nhận
được là 1810 , 1790 Nhưng kết quả tổng 3 góc trong của 1 tam giác xoay quanh , bám sát số
liệu 1800
Người ta đã chứng minh điều đó như thế nào ,ta cùng xét bài học hôm nay.( bài có 2 tiết )
Hoạt động 2 :
Ta cùng kiểm tra lại kết quả này qua thực
hành cắt ghép hình ( ? 2 )
? Sau khi thực hành cắt ghép hình em dự
đoán về tổng số đo 3 góc trong tam giác
ABC
Giáo viên : Đó chính là nội dung định lý về
tổng số đo 3 góc trong 1 tam giác do nhà
toán học người Hi Lạp : Pi Ta Go chứng
minh được
? Viết GT – KL của định lý
Giáo viên có thể giới thiệu về nhà toán học
Pitago ( SGK T 105)
? Nếu theo dự đoán tổng 3 góc A,B,C bằng
1800 tức là góc bẹt , giả sử ký hiệu góc bẹt
, qua cắt hình góc nào , góc
A
nào Các cặp góc đó ở vị trí như thế nào
Vậy dự đoán từ tam giác ABC ban đầu ta vẽ
thêm hình phụ như thế nào để chứng minh
được định lý
? Bằng suy luận em nào chứng minh được
định lý này ( Học sinh trả lời miệng )
? HS 1 : Suy luận chứng tỏ rằng A A
A B
?
A A
2
? Dễ nhận thấy nhất là tổng 3 góc nào bằng
1800 trên hình vẽ ? Giải thích lý do
? Bằng phép thay thế ai chúng tỏ nốt
A A A 180 0
A B C
? Phát biểu nội dung định lý tổng 3 góc
trong 1 tam giác
Giáo viên : Vậy ta đã chứng minh được
định lý này bằng suy luận có căn cứ
1) Tổng 3 góc trong 1 tam giác
* Định lý : SGK T 106SGK
GT ABC
KL A A A 0
180
A B C
Chứng minh :
- Qua A kẻ đường thẳng xy// BC Theo tính chất hai đường thẳng song song :
xy // BC => A A (1) ( Hai góc
1
A B
Cát tuyến AB so le trong ) xy// BC => A A (2) ( Hai góc
Cát tuyến AC so le trong ) Vì AxAy là góc bẹt nên :A A A 0(3)
A A A
Từ (1) , (2), (3) => AA B C A A 180 0
Hoạt động 3 : 2) áp dụng vào tam giác vuông
a) Định nghĩa : SGK T 107
Trang 4C
ạnh hu
yền
Cạnh gúc vuụng
A
C
ạnh hu
yền
Cạnh gúc vuụng
Tiết : 18
áp dụng vào tam giác vuông , góc ngoài
Soạn :9.10 của tam giác
Giảng :
I ) MĐYC:
* Kiến thức : Học sinh nám được định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông, định
nghĩa và tính chất của góc ngoài tam giác
* Kỹ năng : Vận dụng tính toán số đo các góc qua các định lý
* Thái độ : Cẩn thận chính xác khi tính toán
II) Chuẩn bị :
Giáo viên : Bảng phụ kèm hình đã vẽ sẵn
Học sinh : Bút dạ
III) Phương pháp dạy học : Quan sát trực quan , tập suy luận
IV) TTGD : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
? Em hiểu thế nào là tam giác vuông
Giáo viên giới thiệu quy ước cạnh trên hình
vẽ
? Qua định lý ở phần ví dụ 1 , em hãy tính
tổng hai góc nhọn trong tam giác vuông
ABC
? Hai góc có tổng bằng 900 người ta còn có
cách gọi khác như thế nào
? Người ta gọi định lý này là định lý tổng
hai góc nhọn trong tam giác vuông
? Nhắc lại nội dung các định lý đã học
trong bài hôm nay
b) Định lý : SGK
GT ABC A;A 90 0
KL AB C A 900 (Học sinh tự ghi cách chứng minh)
Hoạt động 4 :Củng cố hưóng dẫn
Giáo viên treo bảng vẽ sẵn hình 47 , 48 , 49
lên bảng yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
điền kết quả
Giáo viên treo đề BT 6 T 109
? Suy luận để tìm x
Bài tập 1 T 107
Hình 47 : CA x 350
Hình 48 : x = 1100
Hình 49 : x = 650
( Nếu hết giờ giáo viên nói : Đó là hướng dẫn
để thực hiện BT 6 T 109 SGK) BTVN : 1,2,9 T 98 SBT
2,4 SGK T 108
Hoạt động 5 : Rút kinh nghiệm
Trang 5x
41
56
y x
72
65
A
E
F
M
K
x
B
A
C
x
B
A
C
2 1
B
A
C H
Hoạt động 1 : KTBC
HS1:Cho biết số đo x , y trên hình vẽ ? Giải thích trên cơ sở nào mà em tính được như vậy ?
Hoạt động 2 :
? Vị trí của A ACxđối với của ABC CA
Giáo viên giới thiệu A ACxlà góc ngoài của
ABC tại đỉnh C
? Tương tự vẽ góc ngoài của ABC tại đỉnh
A , B
? Em hiểu như thế nào là góc ngoài của tam
giác
? Thực hiện ? 4
Qua ? 4 ta kết luận được được điều gì
2) Góc ngoài của tam giác a) Định nghĩa : SGK
là góc ngoài của ABC tại đỉnh C
A
b) Tính chất : Giải
? 4
Tổng 3 góc của ABC bằng 180 0
Nên AA B A 1800 CA
là góc ngoài của ABC tại đỉnh C nên
AACx 180 0 CA Vậy AACx A B A A
Định lý : SGK T 107
Hoạt động 3 : Luyện tập củng cố
Bài tập 1 :
Đọc tên các tam giác vuông có trên hình vẽ
Chỉ rõ vuông tại đâu
- Tìm các góc nhọn bằng nhau có trong hình vẽ,
giải thích lý do
Giải
Trang 6* ABC vuông tại A
AHB vuông tại H
AHC vuông tại H
* Các góc nhọn bằng nhau có trong hình vẽ:
A A (cùng phụ với )
2
1
A
A A (cùng phụ với góc )
1
Bài tập 2: Tìm các giá trị x, y trên hình vẽ.
Giải
X = 430 + 700 = 1130 (theo định lý góc ngoài của tam giác)
MDI có :
= y = 180I 0 – (M DA A )
y = 1800 – (430 +1130) = 240
* Bài tập về nhà : 6,7,8,9 T109 SGK
Hoạt động: Rút kinh nghiệm
Tiết : 19 luyện tập
Soạn : 9.10
Giảng :
I ) MĐYC:
* Kiến thức : Qua các bài tập các và các câu hỏi kiểm tra, khắc sâu, củng cố kiến thức về :
Tổng ba góc của tam giác, tổng 2 góc nhọn trong tam giác, góc ngoài của tam giác
* Kỹ năng : Hình thành kỹ năng lập luận có căn cứ
* Thái độ : Tính toán cẩn thận chính xác
II) Chuẩn bị :
Giáo viên :
Học sinh : Học
III) Phương pháp dạy học : Ôn kiến thức , luyện kỹ năng
IV) TTGD : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động 1 : KTBC
HS1: Nêu định lý về tổng 3 góc trong 1 tam giác, góc ngoài của tam giác
HS2: BT 2 T 108
Hoạt động 2 : Luyện giải bài tập
Chữa bài tập 2 T 108
Trang 72 1
B
A
C D
2 1
25
1
x 1
I
B
A
C
D E
? Muốn tính được AADC ? và AADB ? ta
cần biết những số liệu nào
? Tính AA1 và AA2
? Còn cách nào khác cũng tính đuợc
A ? A ?
? Đọc hình : Cho biết điều gì , yêu cầu
như thế nào
? Tìm mối quan hệ của x , với các góc A
1
C
trên hình vẽ
GT ABC B;A 80 ;0 CA 300; phân giác AD ( D BC )
KL AADC ? AADB ? Giải:
* ABC có AA B C A A 1800 ( Định lý )
=> AA 180 0 (AB CA) 180 0 (80 0 30 ) 70 0 0
Vì AD là phân giác của => AA A A A2 0
2
A
* AADB là góc ngoài của tam giác ADC
2 35 30 65
*
kề bù với
=> AADC 1800 AADB1800650 1150
Bài tập 6 T 109
b)
Cách 1 :
ABD
1 90
B A ACE CA1 AA 900
=> A A 0 ( cùng phụ với )
1 1 25
Cách 2 :
Gọi BD cắt CE tại điểm I
có
BEI
I B
có =>
DCI
2 1 90
B C
Mà A A ( hai góc đối đỉnh )
I I
Trang 8x 2 1
60
N
M
P I
x 55
A
H
E
B
K
2 1
B
A
C H
? Đọc hình
? x có mối quan hệ với những góc nào
( Học sinh có thể tính rồi tính x )AP
? Góc x có quan hệ với góc nào trên hình
vẽ
? Muốn tính được KBEA ta cần tính được
góc nào
? Vẽ hình , ghi GT – KL theo yêu cầu
của bài
? Tìm các góc phụ nhau
? Tìm các góc nhọn bằng nhau có trong
hình vẽ
c)
Trong tam giác vuông NMP có
( định lý )
A A 90 0
N P Tam giác vuông MIP có A A 0
=> A A 0 ( cùng phụ với )
2 60
d)
Tam giác vuông AHE có AA E A 90 0 ( định lý )
=> EA 900 AA 900550 350
là góc ngoài của tam giác BKE tại đỉnh B
A
HBK
=> x = HBKA E KA A 900350 1250
Bài tập 7 T 109
a) Các góc phụ nhau :
và ; và ; và ; và
A
1
2
b) Các cặp góc nhọn bằng nhau :
( Cùng phụ với )
A A
2
1
A
( Cùng phụ với )
1
2
A
Hoạt động 4 : Củng cố hướng dẫn BT 8 T 109
BTVN : 15 , 16 , 17 , 18 SBT
Hoạt động 5 : Rút kinh nghiệm
Trang 9//
///
_
30
80
30 80
///
//
_
B
C
M
Tiết : 20
Soạn : 10.10 Hai tam giác bằng nhau
Giảng :
I ) MĐYC:
* Kiến thức : học sinh hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau , biết viếtký hiệu về sự bằng
nhau của hai tam giác theo quy ước , viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng một thứ tự
* Kỹ năng : đọc được các góc , cạnh tương ứng bằng nhau qua ký hiệu và ngược lại
* Thái độ : cẩn thận khi ký hiệu hai tam giác bằng nhau
II) Chuẩn bị :
Giáo viên : Hai tam giác bìa bằng nhau
Học sinh :
III) Phương pháp dạy học : quan sát trực quan , tiếp thu quy ước
III) TTGD : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động 1 :
? Hoạt động bảng phụ đo đạc theo yêu
cầu
Giáo viên giới thiệu quy ước tên gọi hai
góc bằng nhau, hai cạnh bằng nhau của
hai tam giác bằn nhau là hai góc tương
ứng , hai cạnh tương ứng
1) Định nghĩa Đo hình 60 SGK
?1
AB = A’B’ = 2 cm AA A A ' 77 0
AC = A’C’ = 3 cm B BA A ' 65 0
BC = B’C’ = 3,3 cm C CA A ' 38 0
* Định nghĩa : SGK T 110
Hoạt động 2 :
? Vậy để khẳng định 2 tam giác bằng
nhau ta cần những điều kiện gì
? Ngược lại cho 2 tam giác bằng nhau ta
biết được những điều kiện nào
? Giải thích lý do C PA A
? Nhìn các ký hiệu trên hình vẽ em đọc
được những điều gì
2) Ký hiệu :
? 2
a) ABC MNP
b) Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh M Góc tương ứng với là NA AB
Cạnh tương ứng với cạnh AC là MP
?3
; BC = 3 cm
A A 60 0
D A
Hoạt động 3 : Củng cố hướng dẫn
BT 10 T 111
Trang 10\\\
//
// 40
80
6080
Q
H
P
R
a) Các đỉnh tương ứng : Đỉnh A và đỉnh I , đỉnh C và đỉnh N , đỉnh B và đỉnh M
Ký hiệu : ABC INM
b ) Các đỉnh tương ứng của PQR và HRQ
Đỉnh Q và đỉnh R
Đỉnh R và đỉnh Q
Đỉnh P và đỉnh H
Ký hiệu : QRP RQH
Chú ý : Có 3 cách để ký hiệu hai tam giác bằng nhau
BTVN : 11 , 12 , 13 , 14 SGK
Hoạt động 5 : Rút kinh nghiệm
Tiết : 21
Soạn : Luyện tập
Giảng :
I ) MĐYC:
* Kiến thức : củng cố lại như thế nào là hai tam giác bằng nhau , cách ký hiệu hai tam giác
bằng nhau
* Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng nhận biết hai tam giác bằng nhau , qua cách ký hiệu chỉ ra
các góc , các cạnh của hai tam giác bằng nhau
* Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận chính xác trong học toán
II) Chuẩn bị :
Giáo viên : Thước thẳng , com pa
Học sinh : Thước thẳng , com pa
III) Phương pháp dạy học : Ôn kiến thức , luyện kỹ năng
IV) TTGD : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động 1 : KTBC
HS1: Định nghĩa hai tam giác bằng nhau , BT 12
HS2: BT 14 T 112
Chữa BT 12 T 112
=> HI = AB = 2 cm
AB I = 400
BC = IK = 4 cm
Chữa bài tập 14 T 112
ABC IKH
Hoạt động 2 : Luyện giải bài tập
Bài tập : Cho hình vẽ , chỉ ra các tam giác bằng
nhau có trong hình vẽ rồi giải thích lý do
Trang 11_ ///
\\\
/
\\
A
B
C
N
2 1
\
D C
/
\\
2 1
2 1
//
/
A
H
- Giáo viên đưa đề 3 phần a , b , c lên bảng
Học sinh thực hiện ra bảng phụ ( không
yêu cầu vẽ hình )
? Giải thích lý do AB K A
? Quan sát cho biết các cạnh tương ứng ,
các góc tương ứng bằng nhau có trong
hình vẽ
Chú ý đọc đúng ký hiệu các góc đỉnh A và
các góc đỉnh B
? Đọc hình ta biết được những điều kiện
nào
? Giải thích tại sao AB C A
ABC
MKN
AB = MK AA M A
AC = MN CA NA
BC = NK AB K A ( Vì AB 180 0 ( AA C A )
KA 180 0 (M NA A ))
=>ABC = MKN ( Theo định nghĩa hai tam giác bằng nhau )
b)
ABC
Cạnh AB chung CAB DBAA A
AC = BD và CBA DABA A
BC = AD C DA A
=> ABC = BAD ( Theo định nghĩa hai tam giác bằng nhau )
c)
và có
AHB
AHC
AB = AC , BH = HC , cạnh AH chung
;
A A
1 2
1 2 90
Trang 12Tiết : 22
Soạn : 12 10 Trường hợp bằng nhau thứ nhất
Giảng : của tam giác ( c c.c )
I ) MĐYC:
* Kiến thức : Học sinh nắm được trường hợp bằng nhau c c c của 2 tam giác, biết vẽ 1
tam giác khi biết độ dài 3 cạnh của nó
- Sử dụng trường hợp bằng nhau c.c.c để chứng minh hai tam giác bằng nhau từ đó suy ra các
góc tương ứng bằng nhau
* Kỹ năng : Luyện kỹ năng sử dụng đồ dùng học tập , tính toán cẩn thận khi đo đạc , vẽ hình
* Thái độ : cẩn thận , chính xác
II) Chuẩn bị :
Giáo viên :
Học sinh :
III) Phương pháp dạy học : Quan sát trực quan , tập suy luận
IV) TTGD : ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động 1 : KTBC
HS1: Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau ? Để kiểm tra xem hai tam giác có bằng nhau
hay không ta kiểm tra những điều kiện nào
Giáo viên : Vậy để khẳng định hai tam giác bằng nhau theo định nghĩa ta cần 6 điều kiện
Liệu còn cách nào ngắn gọn hơn cũng khẳng định được hai tam giác bằng nhau không ta
cùng xét bài học này
Hoạt động 2 :
? Nhắc lại cách vẽ tam giác ABC biết độ
dài 3 cạnh
1) Vẽ tam giác biết độ dài 3 cạnh Bài toán :
Vẽ ABC biết AB = 2 cm , BC = 4 cm ; AC = 3
cm
Giải
- Vẽ BC = 4 cm
- Trên cùng 1 nửa mặt phẳng bờ BC vẽ cung tròn ( B, 2cm ) và cung tròn ( C, 3cm)
- Hai cung này cắt nhau tại A
Bài tập 25 T 101 SBT
Quan sát kiểm nghiệm bằng đo đạc được kết quả: ABC ACE
BEC CDB
BHE CHD
Hoạt động 3 : Củng cố hướng dẫn bài tập về nhà: BT 22, 23, 24, 26 SBTập.
Dặn dò giờ sau mang com pa
* Rút kinh nghiệm :
Trang 13A
C
/
?
120
//
//
\
A
B
B'
A'
C'
? Trình bày cách vẽ ABC , giáo viên
kiểm tra lại độ chính xác
- Vẽ đoạn thẳng AB , AC ta được ABC
Hoạt động 3 :
? Học sinh lên bảng thao tác vẽ A’B’C’
Học sinh dưới lớp vẽ vào vở
? Thực hành đo đạc các góc của hai tam
giác và nhận xét mối quan hệ của hai tam
giác qua kết quả đo đạc
Giáo viên thừa nhận tính chất
Từ nay để khẳng định hai tam giác bằng
nhau ta có cách ngắn gọn hơn
? áp dụng tính chất thực hiện ? 2
2) Trường hợp bằng nhau c.c.c
Vẽ A’B’C’ có A’B’ = 2cm ; A’C’ = 3 cm
?1
B’C’ = 4 cm ( Tương tự bài toán trên )
Đo đạc kiểm nghiệm
A A ' 99 ; 0 A A ' 50 ; 0 A A ' 31 0
* Tính chất : ( SGK T 113)
? 2
ADC và BDC có
AC = BC
AD = BC => ACD = BCD ( c.c.c)
Cạnh CD chung nên AA B A 120 0
Hoạt động 4 : Củng cố hướng dẫn
Bài tập 17 T 114 SGK : Đọc hình
a) Hình 68 : Vì AC = AD
BC = BD => ABC = ABD ( c.c.c )
Cạnh AB chung
BTVN : 17 ,18 , 19 , 20 T 114 SGK
Hoạt động 5 : Rút kinh nghiệm