1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Hình học 8 - Tuần 22-25 - Hà Thị Huệ

16 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 260,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu Học sinh nắm và chứng minh được định lí đảo của Talét  Có phương pháp chứng minh khác về 2 đường thẳng song song  RÌn kÜ n¨ng vËn dông vµo bµi tËp  RÌn t­ duy qua chøng minh.[r]

Trang 1

Tuần 22

Chương III: Tam giác đồng dạng

Ngày dạy: ………

A Mục tiêu

- Học sinh nắm chắc kiến thức về tỉ số của 2 đoạn thẳng, từ đó nắm vững khái niệm

về đoạn thẳng tỉ lệ

- Từ đo đạc, trực quan, quy nạp không hoàn toàn, giúp học sinh nắm một cách chắc chắn định lí Talét (thuận)

- Bước đầu biết vận dụng vào bài tập

B Chuẩn bị

- Thày : Bảng phụ, thước kẻ, êke, phấn màu

- Trò : Đọc trước bài, thước kẻ, êke

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Giới thiệu nội dung chương III (2 / )

GV giới thiệu nội dung chương III HS nghe

Hoạt động 3 : Tỷ số của hai đoạn thẳng (13 / )

GV cho ôn lại kiến thức cũ :

? Tỉ số của 2 số là gì ?

Cho AB = 3 cm ; CD = 5 cm

? Tìm tỉ số độ dài 2 đoạn thẳng AB và

CD ?

Cho HS làm ?1

=> hình thành khái niệm

Định nghĩa : SGK

VD : AB = 3 cm ; CD = 50 mm

Ta có CD = 5 cm

=>

5

3

CD

AB

GV : cùng 1 đơn vị đo tỉ số

5

3

CD AB

HS nhắc lại kiến thức cũ Làm ?1 cá nhân

HS : là tỉ số độ dài của chúng theo cùng

1 đơn vị đo

HS đọc chú ý SGK

Hoạt động 2: Đoạn thẳng tỷ lệ (7 / )

GV yêu cầu HS làm giấy trong và kiểm

tra qua màn chiếu

Bài tập :

Cho EF = 4,5 cm ; GH = 0,75 cm

Tính tỉ số của 2 đoạn thẳng EF và GH ?

So sánh với

CD AB

Yêu cầu HS làm ?2 :

GV : Đoạn thẳng nào là tỉ lệ ?

HS :

5

3 75 , 0

5 ,

4 

GH EF



5

3

CD

AB GH EF

=> EF và CD gọi là tỉ lệ với 2 đoạn thẳng

AB và CD

HS : AB, CD gọi là tỉ lệ với 2 đoạn thẳng

A/B/ và C/D/

Trang 2

Giáo án hình học 8

Hoạt động 4: Định lí Talét trong tam giác (15 / )

Yêu cầu HS làm ?3

GV : đặt các đoạn thẳng bằng nhau cách

đều trên AB là m ; AC là n

Tính : so sánh ?

AC

AC B

B

/

/

;

So sánh ?

C

C

AC

B

B

AB

/

/

/

/

;

So sánh ?

AC

CC

AB

B

;

Định lí

GT               AC C AB B BC C B ABC / / / / ; // KL       AC CC AB BB C C AC B B AB AC AC AB AB / / / / / / / / ; ; C B B C A HS : 8 5 8 5 8 5 / /     n n m m AC AC AB AB Tương tự : 8 3 3 5 / / / / / /     AC C C AB B B C C AC B B AB Hoạt động 5: Củng cố (6 / ) ?4 : Tính x, y trong hình 5 - Nửa lớp làm câu a - Nửa lớp làm câu b :Nêu những nội dung cần nắm trong bài học hôm nay ?4 : HS hoạt động nhóm Hình a ) a//BC theo Talét : ? 10 5 3      x x EC AE DB AD hình b) DE // BA (cùng vuông góc AC) Theo Talét có : ; y = EA + ? 4 5 , 3 5      EA EA EA CE DB CD 4 Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (2 / ) Về học theo định lí - Thành lập mệnh đề đảo của định lí Talét - Làm bài tập: 1,2,3,4,5 tr58,59 sgk Đọc trước bài định lý đảo và hệ quả định lý Ta-Lét Rút kinh nghiệm sau giờ dạy: ………

………

………

………

………

Trang 3

Tiết 38: Định lý đảo và hệ quả của định lý ta-Lét

Ngày dạy: ………

A Mục tiêu

Học sinh nắm và chứng minh được định lí đảo của Talét

 Có phương pháp chứng minh khác về 2 đường thẳng song song

 Rèn kĩ năng vận dụng vào bài tập

 Rèn tư duy qua chứng minh

B Chuẩn bị

- Thày : Bảng phụ, thước kẻ, êke, phấn màu

- Trò : Đọc trước bài, thước kẻ, êke

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra (7 / )

Phát biểu định lí Talét ?

Tính x trong hình vẽ :

A

4 6 9

D E

x

B C

DE // BC

? Hãy phát biểu mệnh đề đảo của định lí

Talét ?

HS1 : Phát biểu định lí và tính x

HS cả lớp cùng làm

Hoạt động 2 : Định lý đảo (15 / )

*) Định lí đảo

GV yêu cầu HS làm ?1

? Từ bài tập trên nêu khái quát vấn đề và

có thể rút ra kết luận gì ?

HS :

* Nhận xét :

AC

AC AB

* Sau khi vẽ B/B// // BC ; Tính được AC// = AC /

* HS phát biểu nội dung định lí đảo ; vẽ hình và ghi GT, KL

A

B / B / C /

B

KL { B/C / // BC



C C

AC B B AB

AC C

AB B ABC

/

/ /

/ /

/

;

Trang 4

Giáo án hình học 8

Cho HS làm ?2

A

3

D E 6 10

B 7 F 14 C

HS : Có 2 1   EC AF DB AD => DF // BC (theo ĐL Talét đảo) Có   2 => EF // AB (theo đảo EA CE FB CF Talét) Hoạt động 3 : Hệ quả (16 / ) Thay giả thiết ?2 bằng giả thiết BC/ // BC Tính lại các tỉ số A B / C / B C GV đưa 2 hình 11 ( bảng phụ) ? Trong trường hợp này có tạo được tam giác có 3 cạnh tỷ lệ với tam giác đã cho không ?  Chú ý : SGK Yêu cầu HS làm ?3 a, Hướng dẫn HS làm chung tại lớp b,c: Hoạt động nhóm - Nửa lớp làm câu b - Nửa lớp làm câu b HS phát biểu nội dung hệ quả Vẽ hình ghi GT, KL HS lập sơ đồ chứng minh : B/C/ // BC => (Talét) AC AC AB AB/ /  Kẻ C/D // AB => (Talét) BC BD AC AC / Mà B/C/ = BD (BB/C/D là hình chữ nhật) => đpcm HS đọc chú ý ?3 HS hoạt động nhóm Hoạt động 4: Củng cố (5 / ) ? Phát biểu định lý đảo, Hệ quả của đ/l Ta-Lét Y/cầu HS làm bài tập 6 tr62/sgk HS phát biểu HS làm bài tập 6 tr62/sgk Hướng dẫn về nhà (2 / ) Học thuộc định lý thuận ,đảo và hệ quả của đ/l Ta-Lét Làm bài tập : 7,8,9 tr 63/sgk 6,7 tr66/sbt Rút kinh nghiệm sau giờ dạy: ………

………

………

………

Trang 5

Tuần 23

Ngày dạy:……….

A Mục tiêu

Ôn tập củng cố đoạn thẳng tỉ lệ, định lí Talet thuận, đảo, hệ quả của định líTalet Rèn kĩ năng quan sát tư duy, suy luận chứng minh, giải một bài toán hìnhhọc

B Chuẩn bị

 GV : Nghiên cưú SGK/63, 64

Bảng phụ vẽ hình 6, 7 T61 SBT, đề bài 10, 11 SGK

 HS : Ôn bài và học bài về nhà

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra (10 / )

Gv: Nêu yêu cầu kiểm tra

Hs1: Phát biểu định lí và hệ quả của

định lí Talet

Hs2: Chữa bài 7 SBT

Hs 3: Chữa bài 8 SBT

Gv: Gọi Hs nhận xét bài làm của bạn

Gv: Nhận xét cho điểm

3 HS lên bảng kiểm tra

Hs: Nhận xét

Hoạt động 2 : Luyện tập (30 / )

Dạng 1 : Bài tập tính toán.

Bài 11 ( SGK/63 )

Gv: Gọi Hs đọc đề bài

B

H I K

Gv: Hướng dẫn HS tìm MN ; EF

MN = BC

3 1

( 1 )

BC

MN AB

AM 

Hs: Đọc đề bài

Chứng minh:

a, MN // BC

BC

MN AB

AM 

MK // BH

3

1

AH

AK AB MA

 Từ (1) và (2)  MN BC

BC

MN

3

1 3

1  

A

C

ABC ; BC = 15 cm

GT S ABC = 270 cm 2 ; EF//BC

MN // BC ; AK = KI = IH

KL a, Tính MN ; EF ?

b, Tính S MNEF ?

Trang 6

Giáo án hình học 8

( 2 )

3

1

AH

AK AB

MA

Làm tương tự tìm EF ?

? Cách nào khác để tìm EF

b, Tìm SMNEF = (MN EF).IK

2

1 

MN IK +

2

1

IK EF.

2 1

 

+

3

.

3

.

2

1 AH BC

3

2 3

2

1 AH BC

 

S ABC +

9

1

ABC

S

9 2

= 90 cm2

Dạng 2 : Bài tập chứng minh.

Bài 10 ( SGK / 63 )

C B

A

H

H' C'

B'

a,

BC

C B AH

AH'  ' '

AB

AB

AH

AH'  '

BC

C B AB

AB'  ' '

 

B'H' // BH B'C' // BC

(gt) (gt)

Gv : Gọi Hs chứng minh

 MN = 5 cm

Hs 2 : Tìm EF

 EF là đường trung bình AEF  EF = 2 MN = 10 cm

Hs 3 : Xét ABC

SMNEF = (MN EF).IK

2

1 

= MN IK EF.IK

2

1 2

=

3

3

2 2

1 3

3

2

1 BC AHBC AH

9

2 9

1

cm S

S ABCABC

ABC , AH  BC

d // BC ; d  AB = B'

GT d AC = C'

d  AH = H'

KL a, cm

BC

C B AH

AH'  ' '

b, S ABC = 67,5 cm 2

S AB'C' = ?

a, Xét ABH B'H' // BH  ' '( 1 )

AH

AH AB

AB 

Xét ABC B'C' // BC  (2)

BC

C B AB

AB'  ' '

Từ (1) và (2) 

BC

C B AH

AH'  ' '

Hs : …

' '

9

75 , 6 9

1

cm S

S AB CABC

Hoạt động 3: Củng cố (3 / )

Nhắc lại định lý thuận, đảo của định lý

Ta-Lét

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2 / )

Ôn lí thuyết và hệ quả của định lí Talet

- Xem các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 9, 10, 13 SBT

Trang 7

Tiết 40: Tính chất đường phân giác của tam giác

Ngày dạy:………

I/ Mục tiêu :

- Qua bài học sinh nắm vững tính chất đường phân giác trong và ngoài của tam giác

- Học sinh biết vận dụng để tính toán bài toán liên quan

II/ Chuẩn bị :

Thày : Bảng phụ, thước kẻ, comfa, phấn màu

Trò : Thước kẻ, comfa

III/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động1 : Kiểm tra (5 / )

Cho ABC, phân giác AD , qua B kẻ Bx 

// AC; Bx AD = {E}

CM :

AC

AB

DC DB 

HS1 : lên bảng làm

HS cả lớp cùng làm

Hoạt động 2: Định lý (25 / )

GV yêu cầu HS làm ?1

A

3 6

B D C

GV : Kết quả trên được chứng minh qua

định lí

HS đọc định lí / SGK

HS làm thao tác đo DB, DC Tính ;

AC

AB DC DB

1 vài HS cho kết quả

GV tổng hợp

HS : nêu định lí, vẽ hình ghi gt, kl

GT ABC; phân giác AD

GV : CM như thế nào ?

GV gợi ý : dựa vào phần kiểm tra CM

như thế nào ?

GV : Nếu tia phân giác ngoài tam giác

thì ta được kết quả như thế nào

=> Chú ý : SGK

Phần chứng minh yêu cầu HS về nhà

KL

AC

AB

DC DB 

HS : Kẻ BE // AC

CM như phần kiểm tra A

D/

B C

Hoạt động 3: Củng cố (11 // )

Cho HS làm ?2

Yêu cầu HS làm việc cá nhân

Sau đó gọi 1 HS lên bảng làm

?2

A 3,5 7,5

B x y C

Trang 8

Giáo án hình học 8

Làm tiếp ?3 : Tìm x trong hình 23b

Bài tập 15/SGK

GV Đưa bảng phụ vẽ hình và ghi đề bài

Y/cầu HS lên bảng làm

a) Do AD là phân giác

15

7 5 , 7

5 ,

3 

AC

AB y x

Nếu y = 5 => x = (5.7): 15 =

3

7

b) do DH là phân giác

=> => HF =

FD

ED HF

HE 

=> EF = 3 + HF

Bài tập 15/SGK

HS1 : Hình 24 (a)

Do AD là phân giác góc BAC

=> => x =

AC

AB x

DB 

hình 24(b) : Do PQ là phân giác :

7 , 8

2 , 6

PN

PM QN

QM

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà (2 / )

- Học thuộc định lý trong bài học

- Làm bài tập: 17,18,19 tr68/sgk

17,18 tr 69 sbt

HD bài tập 17/ SGK

Do t/c phân giác

;

DA

BD MA

BM 

EA

CE MA

MC 

mà BM = MC

=> => DE // BC (đl Talet)

EA

CE DA

BD 

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

Tuần 24

Ngày dạy:………

I/ Mục tiêu :

- Học sinh được củng cố và vận dụng thành thạo về tính chất phân giác để giải quyết bài tập cụ thể

- Rèn kĩ năng phân tích chứng minh, rèn tư duy lô gíc

II/ Chuẩn bị : Bảng phụ vẽ hình 26, 27 / SGK

III/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Kiểm tra( 7 / )

GV : Nêu Y/c kiểm tra

Nêu Tính chất tia phân giác tam giác ?

Làm bài tập : Cho ABC, tia phân giác 

AD; AB = 3 cm ; AC = 5 cm ; BC = 6

cm

Tính BD = ? DC = ?

Một H/s lên bảng trả lời và làm bài HS dưới lớp cùng làm :

Do AD là phân giác góc BAC

=>

5

3

Ac

AB DC BD

5

8

AC

AC AB DC

DC BD

 BD = ?

Dc = BC – BD = 3,75

Hoạt động 2 Luyện tập ( 33 / ) Bài tập 18/SGK

GV cho HS làm theo như phần kiểm tra

Bài 19 / SGK

Gọi 1 HS lên bảng chữa

Yêu cầu các HS khác nhận xét

Bài 19 / SGK

HS vẽ hình CM

D C

Ô

E F

A B

CM : a)

CB

CF DA

DE BC

BF AD

AE FC

BF ED

AE

Kẻ AC ; AC   O

áp dụng Ta lét vào các tam giác

a)

FC

BF ED AE OC

AO FC BF OC

AO ED

AE



Trang 10

Giáo án hình học 8

Bài 20 /SGK

HS đọc bài tập 20 /SGK : KL là gì ?

Bài tập 21 tr68/sgk

? Đọc đề, vẽ hình, ghi GT, KL

GV hướng dẫn H/s c/m

? Xác định vị trícủa điểm D đối với điểm

B và M

? Hãy c/m D nằm giữa B và M

? So sánh SABM với SABC

? Hãy tính tỷ số giữa SABD và SACD theo

M và N từ đó tính SACD

b)

BC

BF AD

AE AC

AO BC

BF AC

AO AD

AE

 ;

c)

CB

CF DA

DE CA

CO CB

CF AC

AO AD

Bài 20 /SGK

xét ABC; BDC

Do EF // DC :

) 3 (

//

) 2 ( );

1 (

BD

OB AC

OA hay

OD OB

OB OA

OC

OA OD

OB OC OA

CD doAB

BD

BO DC

Oò AC

AO DC EO

(1);(2);(3) => => OE = OF

DC

DC EO 

Bài tập 21 tr68/sgk

a) Từ giả thiết có : AC > AB (n > m)

Theo t/c phân giác :

DC

DB

AC AB 

 DB < DC => D nằm giữa B; M Gọi diện tích ABD ; ADC là S  1,

S2

n m

S n S n

n m S S

n

n m S

S S n

m AC

AB CD

BD S

S

.

2 2

2

2 1 2

1

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2 / )

- Ôn tập định lý Ta-Lét , Tính chất đường phân giác trong tam giác

- Làm bài tập: 19,20,23 tr 69,70 SBT

- Đọc trước bài khái niệm tam giác đồng dạng

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

Tiết 42: Khái niệm tam giác đồng dạng

Ngày dạy:………

I/ Mục tiêu :

-Qua bài học sinh nắm chắc định nghĩa về 2 tam giác đồng dạng – Tỷ số

đồng dạng

- Biết vận dụng vào bài tập đơn giản

II/ Chuẩn bị : Bảng phụ (máy chiếu), tranh vẽ hình 28 / SGK

III/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

Hoạt động 1: đặt vấn đề( 2 / )

Trong thực tế có hình giống nhau

nhưng kích thước khác nhau

GV đưa trang vẽ => đó là những hình

đồng dạng => nay ta xét 1 loại hình

đồng dạng đó là tam giác đồng dạng

=> vào bài – GV cho HS ghi bài

HS nghe GV giới thiệu và ghi bài

Hoạt động 2: Tam giác đồng dạng ( 15 / )

Định nghĩa : SGK

?1 GV yêu cầu HS làm ra giấy

? Nhận xét gì rút ra từ ?1 ?

GV : đó là 2 tam giác đồng dạng

Kí hiệu :

góc A/=góc A

BC

C B AC

C

A

AB

B

A

C B

A

ABC

/ / / /

/

/

/ / /

;

góc B / = góc B ; góc C / = góc C

Tỷ số đồng dạng

ABC C

B

A  

 / / /

k

AB

B

A/ /

? ABC  A/B/C/ theo tỷ số nào ?

HS làm việc cá nhân

CA

A C BC

C B AB

B

; 2

1

; 2

1

góc A = góc A/ ; góc B = góc B/; góc C = góc C/

Nhận xét : Hai tam giác có các góc tương ứng bằng nhau; các cạnh tương ứng tỷ lệ

HS ghi bài

HS : Theo tỷ số

k

1

Hoạt động 3: Tính chất (15 / )

GV cho HS làm ?2 : ABC  ABC

không ?

Tỷ số đồng dang là ?

HS : A/B/C/  ABC ABC  A/B/C/

HS : ABC  ABC

Trang 12

Giáo án hình học 8

Nếu ABC  A/B/C/ thì 2 tam giác đó

có đồng dạng với nhau không ?

? Hai tam giác bằng nhau thì đồng

dạng vậy điều ngược lại có đúng hay

không ?

? A/B/C/  ABC thì ABC  A/B/C/

? A/B/C/  A//B//C// và

ABC C

B A C

B A C

B

A      

 // // // // // // / / /

Chú ý : Nếu A//B//C//  ABC tỉ số k thì

theo tỉ số k/ =>

ABC C

B

A  

 / / /

theo tỉ số k.k/ /

/ / //

//

//B C A B C

A  

? CM 2 tam giác đồng dạng với nhau ta

CM gì ?

=> góc A = góc A/ /

/ /B C A ABC  

 góc B = góc B/; góc C = góc C/

/ / /

/ / / / / /

C B A ABC

C B

BC C

A

AC B

A AB

HS CM t/c này

HS chia nhóm CM t/c này Tìm tỉ số đồng dạng

HS : CM có 3 góc bằng nhau và 3 cạnh tương ứng tỉ lệ

Hoạt động 4 Định lý (11 / )

GV cho HS làm ?3

Yêu cầu làm việc cá nhân

* Đưa tranh vẽ chú ý

Chú ý : SGK

HS : A

N a M

B C

GT ABC : MN // BC ; M AB 

N AC

KL AMN  ABC

CM : HS làm miệng

Hoạt động 5 Củng cố- Hướng dẫn (2 / ) Củng cố : 23/71 SGK Bài về : 24, 25, 26 /SGK HD bài 24 như t/c bắc cầu Rút kinh nghiệm sau giờ dạy ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 13

Tuần 25

Ngày dạy

I/ Mục tiêu :

-Học sinh dược củng cố vững chắc định nghĩa 2 tam giác đồng dạng

- Vận dụng viết đúng góc tương ứng, cạnh tỉ lệ

II/ Chuẩn bị :

Thày: Bảng phụ, thước kẻ, com fa, phấn màu

Trò: Bảng nhóm, thước kẻ, com fa

III/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

Hoạt động 1 : Kiểm tra (15 / )

GV : Nêu y/c kiểm tra hai H/s

HS1 : Phát biểu đ/n, T/c hai tam

giác đồng dạng

Chữa bài tập 24/sgk

HS2 : Phát biểu định lý về tam giác

đồng dạng

Chữa bài tập 25/sgk

? Với bài 25 ta có thể dựng được

bao nhiêu tam giác đồng dạng ví

tam giác ABCtheo tỷ số k = ẵ

? Em còn cách dựng nào khác cách

dựng trên không

GV : Nhận xétư cho điểm hai HS

Hai HS lên bảng

HS : Dựng được 3 tam giác tại ba đỉnh của tam giác ABC

HS : Có thể vẽ B//C// // BC với B//C// thuọc tia đối của tia AB, AC sao cho

2

1

//

//

AC

AC AB

AB

HS khác nhận xét bài làm của hai bạn

Hoạt động 2 : Luyện tập (28 / ) Bài 26/72 SGK

GV: nêu cách vẽ A/B/C/  ABC

theo tỉ số đồng dạng A

3 2

M N

B

C

Dựng như thế nào ?

2

1

AB

AM

Tương tự

3

2

AB

AM

Bài 26/72 SGK

- HS làm việc cá nhân – tự giải bài tập

- Sau đó đối chiếu bài của GV giải mẫu

+Dựng M trên AB sao cho AM = AB

3 2

+ Vẽ MN // BC + Có AMN  ABC (tỉ số k = 2/3AB) + Dựng A/B/C/  AMN được tam giác cần dựng

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w