1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số khối 7 - Tiết 9 đến tiết 63

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 292,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hôm trước chúng ta đã nắm được định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, hôm nay thẩytò ta cùng nhau làm bài tập để khắc sâu.. 2/ TriÓn khai bµi.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 10/9/2009 (Nhận dạy từ tiết này)

Tiết 9: Đ7 Tỉ lệ thức

A/ MụC TIÊU.

1 Kiến thức :

- Học sinh nắm  định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất cơ bảncủatỉ lệ thức , từtỉ lệ thức nàycó thể suy ra tỉ lệ thức kia

2 Kỷ năng:

- Rèn kỹ năng biến đổi tỉ lệ thức

3 Thái độ:

- Suy luận lôgíc, chính các, yêu thích môn học

B/PHƯƠNG PHáp:

Giảng giải, vấn đáp, nhóm

C/ CHUẩN Bị:

Giáo viên: Phấn màu

Học sinh: Bài củ.

D/TIếN TRìNH LÊN LớP:

I ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ: (4ph)

So sánh hai số hữu tỉ sau: và

21

15

5 , 17

5 , 12

III Nội dung bài mới:

1/ Đặt vấn đề (1ph)

hôm nay

2/ Triển khai bài

hoạt động của thầy và trò nội dung

Hoạt động 1: (15ph)

GV: L  đã thông báo ở trên em nào có

thể nêu  định nghĩa tỉ lệ thức là gì?

HS: Suy nghĩ trả lời

GV: Nhắc lại và giới thiệu số hạng ngoại

tỉ, số hạng trung tỉ

GV: Yêu cầu HS làm bài tập sau:

BT1 Từ các tỉ số sau đây có lập "# tỉ

lệ thức không?

1 Định nghĩa:

Tỉ lệ thức là đẵng thức của hai tỉ số

d

c b

a 

Tỉ lệ thức còn  viết a:b = c:d

d

c b

a 

a và d là số hạng ngoài hay ngoại tỉ

b vá c là số hạng trong hay trung tỉ

BT1

Trang 2

a) : 4

5

2

8 : 5 4

b) : 7

2

1

3

5

1 7 : 5

2 2

GV: Muốn biết nó có lập  tỉ lệ thức

không ta phải làm gì?

HS: Suy nghĩ và giải

GV: Nhận xét

Hoạt động 2: (20ph)

bài tập 2

BT2 Bằng cách lằmtơng tự, từ tỉ lệ thức

, ta có thể suy ra ad = bc không?

d

c

b

a 

HS: Suy nghĩ trả lời

GV: Chốt lại tính chất

GV: Dẫn dắt đến tính chất 2 và yêu cầu

HS làm bài tập sau

BT3 Bằng cách lằmtơng tự, từ đẵng thức

ad = bc, ta có thể suy ra tỉ lệ thức

d

c b

a 

không?

HS: Suy nghĩ trả lời

GV: Chhốt lại tính chất 2

GV: ? bảng phụ vẽ sơ đồ SGK lên

bảng cho HS quan sát

Vận dụng làm bài tập sau

BT4 Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ

số sau, rồi lập thành tỉ lệ thức.

28:14; :2 ; 8:4 ; ; 3:10; 2,1:7

2

1

2

3

2 : 2 1

3:0,3.

GV: Tổ chức cho HS hoạt động nhóm

HS: Làm theo yêu cầu của GV

GV: Thu phiếu học tập và nhận xét

a) Lập thành tỉ lệ thức

b) Không lập thành tỉ lệ thức

2 Tính chất.

 Tính chất 1.

Nếu thì ad = bc

d

c b

a 

 Tính chất 2.

Nếu ad = bc và a, b, c, d  0 thì ta có các

tỉ lệ thức:

, , ,

d

c b

a 

d

b c

a 

a

c b

d 

a

b c

d 

BT4

28:14 = 8:4 3:10 = 2,1:7

IV.Củng cố: (3ph)

- Nhắc lại khái niệm và tính chất về tỉ lệ thức

V.Dặn dò: (2ph)

Học baì theo vở

Làm bài tập 46, 47, 48 SgK

Nghiên cứu bài mới

Trang 3

Ngày soạn: 14/9/2009

Tiết 10: Luyện tập

A/ MụC TIÊU.

- Học sinh củng cố và khắc sâu định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất cơ bản của tỉ lệ thức , từ tỉ lệ thức nàycó thể suy ra tỉ lệ thức kia

1 Kiến thức :

2 Kỹ năng:

3 Thái độ:

- Rèn kỹ năng biến đổi tỉ lệ thức

- Suy luận lôgíc, chính các, yêu thích môn học

B/PHƯƠNG PHáp:

Giảng giải, vấn đáp, nhóm

C/ CHUẩN Bị:

Giáo viên: Phấn màu

Học sinh: Bài củ.

D/TIếN TRìNH LÊN LớP:

I.ổn định lớp:

II.Kiểm tra bài cũ: (4ph)

Nêu định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức

Làm bài tập sau: Tỉ số sau có lập  tỉ lệ thức không ? 3,5:5,25 và 14:21

III Nội dung bài mới:

1/ Đặt vấn đề

- Hôm 'D chúng ta đã nắm  định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, hôm nay thẩytò ta cùng nhau làm bài tập để khắc sâu

2/ Triển khai bài

hoạt động của thầy và trò nội dung

Hoạt động 1: (10ph)

BT1 Lập các tỉ lệ thức có  từ các

đẳng thức sau:

a) 6.63 = 9.42

b) 0,24.1,61 = 0,82.0,46

GV: ? đề bài tập trên lên đèn chiếu và

nêu câu hỏi

? Biết  đẳng thức trên ta có thể lập

 bao nhiêu tỉ lệ thức

HS: Trả lời

GV: Yêu cầu HS lên bảng giải

HS: Thực hiện

BT1.

63

42 9

6 

63

9

42 6 

42

63 6

9 

9

63 6

42 

61 , 1

46 , 0 82 , 0

24 , 0

61 , 1

82 , 0 46 , 0

24 , 0

46 , 0

61 , 1 24 , 0

82 , 0

82 , 0

61 , 1 24 , 0

46 , 0

Trang 4

Hoạt động 2: (15ph)

GV: Tổ chức cho học sinh hoạt động theo nhóm làm bài tập sau:

BT2 Điền số thích hợp vào các ô GD đây để có tỉ lệ thức Sau đó viết các chữ cái

N  : 6 = 7:3 Y = :

5

2 1 : 5

4

5

2 2

H 20:  = (-12) :15 ợ =  :

4

1 1 : 2

1

3

1 3

C 6:27 =  : 72 B : =

2

1

4

1 5 : 4 3

I (-15) :35 = 27 :  U  : : 2

5

1 1 4

1

Ư L

89 , 1

] [ 9 , 9

4 ,

3 , 6

7 , 0 7 , 2

] [

ế T

] [

55 , 6 91 , 0

65 ,

5 , 13

4 , 5 ] [

4 , 2

HS: Hoạt động theo nhóm và làm vào phiếu học tập

GV: Gọi từng nhóm nhận xét kết quả

Hoạt động 3: (10ph)

BT3 Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể 

từ bốn số sau:

1,5; 2; 3,6; 4,8

GV: ? đề lên đèn chiếu và yêu cầu HS

giải

HS: Tiến hành thực hiện

GV: Nhận xét kết quả

BT4 Đố:

6

1

5

5

1

6

6

1 5 5

1 6

5 6

thêm một tỉ số khác

GV: Yêu cầu HS thực hiện

HS: Tiến hành làm và trả lời

BT3 Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể 

từ bốn số sau:

8 , 4

6 , 3 2

5 , 1

8 , 4

2 6 , 3

5 , 1

6 , 3

8 , 4 5 ,

1 2 

2

8 , 4 5 , 1

6 , 3

BT4

IV.Củng cố: (3ph)

- Nhắc lại khái niệm và tính chất về tỉ lệ thức

V.Dặn dò: (2ph)

Học baì theo vở

Làm bài tập 49, 52 SgK

Nghiên cứu bài mới

Trang 5

Ngày soạn: 18/9/2009

A/ MụC TIÊU.

1 Kiến thức :

- Học sinh nắm  tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, nắm  thuật ngữ các

tỉ lệ

2 Kỷ năng:

- Rèn kỉ năng biến đổi linh hoạt các tỉ lệ thức để rút gọn  tỉ lệ thức

3 Thái độ:

- Suy luận lôgíc, chính xác, yêu thích môn học

B/PHƯƠNG PHáp GIảNG DạY

Giảng giải, vấn đáp, nhóm

C/ CHUẩN Bị:

Giáo viên: Phấn màu

Học sinh: Bài củ.

D/TIếN TRìNH LÊN LớP:

I.ổn định lớp:

II.Kiểm tra bài cũ: (4ph)

-Cho tỉ lệ thức Hãy so sánh các tỉ số và với các tỉ lệ thức đã cho

6

3 4

2 

6 4

3 2

6 4

3 2

GV: Yêu cầu HS thực hiện

III Nội dung bài mới:

1/ Đặt vấn đề (1ph)

- Qua bài làm của bạn vậy từ có thể suy ra không? Đó là

d

c

b a 

d b

c a b

a

nội dung bài học hôm nay

2/ Triển khai bài

hoạt động của thầy và trò nội dung

Hoạt động1: (15ph)

GV: Xét tỉ lệ thức Gọi giá trị

d

c b

a 

chung của các tỉ số đó là k, ta có:

= k (1)

d

c

b

a 

Suy ra: a= k.b; c = k.d

GV: Yêu cầu HS tính

và từ đó em có nhận xét gì?

d

b

c

a

d b

c a

HS: Nêu tính chất trong SGK

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

Xét tỉ lệ thức Gọi giá trị chung của

d

c b

a 

các tỉ số đó là k, ta có:

= k (1)

d

c b

a 

Suy ra: a= k.b; c = k.d

d b

c a

d b

kd kb

d b

d b k

 ) (

d b

c a

d b

kd kb

d b

d b k

 ) (

Trang 6

GV: Nêu mở rộng cho dãy tỉ số bằng

nhau thì còn đúng không?

HS: Trả lời

GV: Nhận xét và chốt lại tính chất

GV: Yêu câùi HS lấy ví dụ

HS: Lấy ví dụ minh hoạ

Hoạt động 2: (20ph)

GV: Khi có dãy tỉ số , ta nói

4 3 2

c b

a  

các số a, b, c tỉ lệ với các số 2; 3; 4

BT1 Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể

hiện câu nói sau:

Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ

với các số 8, 9, 10

GV: ? đề lên bảng cho HS trả lời

HS: Trả lời

BT2 Tìm hai số x và y, biết và

5 3

y

x 

x + y = 16

GV: Gọi HS lên bảng trình bày, GD lớp

làmvào nháp và theo dõi

HS: Làm theo yêu cầu của GV

BT3.l Tìm diện tích của hình chữ nhật

biết rằng tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng

và chu vi bằng 28

5

2

GV: ? đề bài tập lên đèn chiếu và yêu

cầu HS suy nghĩ trả lời

HS: Suy nghĩ và trả lời

* Tính chất:

= =

d

c b

a 

d b

c a

d b

c a

Tổng quát:

Từ dãy tỉ số bằng nhau ta suy

f

e d

c b

a

ra:

f

e d

c b

a

f d b

e c a

f d b

e c a

f

e d

c b

a

f d b

e c a

f d b

e c a

(Các tỉ số đều có nghĩa)

2 Chý ý:

Ta có: , ta nói các số a, b, c tỉ lệ

4 3 2

c b a

với các số 2, 3, 4 BT1

10

7 9

7 8

BT2

5 3

y

x 

8

16 5

 y x

=> x = 6

y = 10 BT3 Gọi hai cạnh của hình chữ nhật là a

và b ta có:

hay

5

2

b

a

10 5 2

b a b

Mà chu vi là 28 => a+b = 14

10 5 2

b a b

a = 2,8; b = 7 Vậy kích  D của hình chữ nhật là 2, 8

và 7

IV Củng cố: (3ph)

- Nhắc lại tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

V Dặn dò: (2ph)

Học baì theo vở

Làm bài tập 55, 57, 58 SgK, chuẩn bị tiết sau ôn tập

Trang 7

Ngày soạn:20/9/2009

Tiết 12: Luyện tập

A/ MụC TIÊU.

1 Kiến thức :

- Học sinh cũng cố và nắm chắc tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2 Kỷ năng:

- Rèn kỉ năng biến đổi linh hoạt các tỉ lệ thức để rút gọn  tỉ lệ thức, tìm 1

số, 2 số, … khi biết tỉ lệ thức.

3 Thái độ:

- HS thái độ cẩn thận chính xác, yêu thích môn học

B/PHƯƠNG PHáp:

Luyện tập, vấn đáp

C/ CHUẩN Bị:

Giáo viên: Phấn màu

Học sinh: Bài củ.

D/TIếN TRìNH LÊN LớP:

I ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ: (4ph)

- Phát biểu tính chất của dạy tỉ số bằng nhau

- áp dụng làm bài tập Tìm hai số x và y biết x:2 = y:(-5) và x – y = -7

III Nội dung bài mới:

1/ Đặt vấn đề

- Hôm 'D chúng ta đã nắm  tính chất cơ bản của dạy tỉ số bằng nhau, hôm nay thầy trò ta cùng nhau ôn lại tính chất đó và vận dụng giải một số bài tập

2/ Triển khai bài

hoạt động của thầy và trò nội dung

Hoạt động 1: (15ph)

GV: ? đề bài tập sau lên bảng

BT1 Hai lớp 7A và 7B đi lao động trồng

cây Biết rằng tỉ số giữa số cây trồng 

của lớp 7A và lớp 7B là 0,8 và lớp 7B

trồng nhiều hơn lớp 7A là 20 cây Tính số

cây nỗi lớp đã trồng

GV: Muốn giải bài tập trên ta phải làm

gì?

HS: Suy nghi trả lời

y thì ta suy ra điều gì?

BT1.

Giải

Gọi số cây trồng  của lớp 7A và 7B Vì tỉ số giữa số cây trồng  của lớp 7A và lớp 7B là 0,8 nên ta có: 0,8 (1)

y x

Mà lớp 7B trồng nhiều hơn lớp 7A là 20 cây nên y – x = 20

Từ (1) => = = 1

100 80

y

x 

20

x

y

=> x = 80 và y = 100 Vậy lớp 7A trồng  80 cây, 7B trồng

Trang 8

HS: Lập luận và giải.

GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày,

GD lớp làm vào vở

GV: Cùng HS cả lớp nhận xét

Hoạt động 2: (20ph)

BT2 Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

a)

5

2 4

3 1 3

2

3

1

: :

x

4

1

8:   : ,

x

thế nào? Sử dụng tính chất cơ bản của tỉ

lệ thức

HS: Suy nghĩ và giải

GV: Yêu cầu 2 HS lên bảng, làm GD lớp

làm vào vở

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

GV: Nhận xét kết quả của HS

BT3 Tìm ba số x, y, z, biết rằng:

, và x + y – z = 10

3

2

y

x 

5 4

z

y 

? Với giả thiết cho ta nên biến đổi giả

thiết nào? qua đó yêu cầu HS lên bảng

giải

HS: Lên bảng thực hiện

giải

 100 cây

BT2 Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

a)

5

2 : 4

3 1 3

2 : 3

1

x

<=>

3

2 4

7 5

2 3

1

.  

x

<=>

6

7 15

2

x

.

<=> x = =

2

15 6

7

.

4 35

4

1

8:  : ,

x

<=> 2 8 0 02 4

1

, x

<=> x = 0,16

2 1

=> x = 0,16.2 = 0,32

BT3 Tìm ba số x, y, z, biết rằng:

, và x + y – z = 10

3 2

y

x 

5 4

z

y 

=

3 2

y

x 

5

y

x

mà x + y – z = 10 => 2

y z x

=> - = 2

5

y

x

5

Z

=> = 2 => y = 24

4 3

y

y 

x = 16 và z = 30 Vậy ba số cần tìm là 16, 24, 30

IV Củng cố: (3ph)

- Nhắc lại tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

V Dặn dò: (2ph)

Học baì theo vở

Làm bài tập 59, 62, 64 SgK

Chuẩn bị Bài Số THậP PHÂN HữU HạN, Số THậP PHÂN VÔ HạN

Trang 9

Ngày soạn: 1/10/2009

Tiết 13: số thập phân hữu hạn

và số thập phân vô hạn tuần hoàn

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh nhận biết  số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối giản, biểu diễn  GD dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Hiểu  rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

2 Kỹ năng:

- Hs vận dụng kiến thức làm bài tập

3 Thái độ:

- Hs hứng thú trong học tập

II @AB  pháp:

Nêu vấn đề, nhóm

III Chuẩn bị:

GV: Phấn màu, máy tính bỏ túi

HS: Nghiên cứu bài mới, có máy tinh bỏ túi

IV Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

a) Đặt vấn đề:

b) Triển khai bài:

Hoạt động của thày và trò Nội dung

Hoạt động 1: (10ph)

GV:Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1

Học sinh dùng máy tính tính

HS: Thực hiện

GV: Học sinh làm bài ở ví dụ 2

HS:

GV Yêu cầu 2 học sinh đứng tại chỗ đọc

kq

HS: Phép chia không bao giờ chấm dứt

Gv: Số 0,41666 có phải là số hữu tỉ

không?

Hs:

1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn:

Ví dụ 1: Viết phân số 3 37, GD dạng số

20 25

thập phân

3 0,15 37 1,48

Ví dụ 2: 5 0,41666

12 

- Ta gọi 0,41666 là số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu

Trang 10

Hs:Có là số hữu tỉ vì 0,41666 = 5

12

Gv: Hãy trả lời câu hỏi của đầu bài

Hs:

Gv:: Ngoài cách chia trên ta còn cách

chia nào khác

Hs:

Gv: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố

20 = 22.5; 25 = 52; 12 = 22.3

Hs:

Gv:Nhận xét 20; 15; 12 chứa những thừa

số nguyên tố nào

Hs:

HS: 20 và 25 chỉ có chứa 2 hoặc 5; 12

chứa 2; 3

GV: Khi nào phân số tối giản?

HS:

Hoạt động 2: (10ph)

Gv: yêu cầu học sinh làm ? SGK

Hs:

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm đọc kết quả

số thập phân vô hạn tuần hoàn đều là số

hữu tỉ

Hs:

khung tr34- SGK

hạn

- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6) (6) - Chu kì 6

Ta có:

0,15

20  2 5 2 5 100

2

1,48

25  5 5 2 100

2 Nhận xét:

không có D nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết GD dạng số thập phân

? Các phân số viết GD dạng số thập phân hữu hạn

0,25 0,136

0,26 0,5





Các phân số viết  GD dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

5 0,8(3) 11 0,2(4)

 

Ví dụ: 0,(4) 0,(1).4 1.4 4



4 Củng cố: (22ph)

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65; 66; 67 trên lớp

5 Dăn dò: (3ph)

- Học kĩ bài

- Làm bài tập 68  71 (tr34;35-SGK)

HD 70: 0,32 32 2252 232 8



Trang 11

Ngày soạn: 5/10/2009

A/MụC TIÊU:

1 Kiến thức :

- Học sinh cũng cố và khắc sâu số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

2 Kỷ năng:

- Rèn kỹ năng nhận biết số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

3 Thái độ:

- HS có thái độ cẩn thận chính xác trong làm bài, yêu thích môn học

B/PHƯƠNG PHáp:

Luyện tập, vấn đáp

C/CHUẩN Bị:

GV: Phấn màu

HS: Bài cũ, làm bài tập đầy đủ

D/TIếN TRìNH LÊN LớP:

I ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ: (4ph)

hoàn?

III Nội dung bài mới:

1/ Đặt vấn đề: (1ph)

nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn Hôm nay thầy trò ta cùng nhau nghiên cứu thêm

2/ Triển khai bài:

hoạt động của thầy và trò nội dung

Hoạt động 1: (8ph)

BT1 a) Trong các phân số sau đây, phân

số nào viết  GD dạng số thập phân

hữu hạn, phân số nào viết  số thập

phân vô hạn tuần hoàn? Giải thích

8

5

; ;

11

4

; ; ;

20

3

22

15 12 7

 35 14

b) Viết các phân số trên GD dạng số

thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

GV:  đề bài tập trên lên bảng

HS: Quan sát và trả lời

BT1.

a) Các phân số viết  GD dạng số thập phân hữu hạn là:

8

5

; ;

20

3

 35 14

b) Các phân số viết  số thập phân vô hạn tuần hoàn là:

11

4

; ;

22

15

12 7

Trang 12

GV: Nhận xét kết quả.

Hoạt động 2: (10ph)

BT2 Dùng dấu ngoặc để chỉ rỏ chu kì

vô hạn tuần hoàn) của phép chia sau:

a) 8,5:3

b) 18,7:6

c) 58:11

d) 14,2:3,33

GV: Yêu cầu HS lên bảng thực hiện

HS: Làm bài

giải

Nhắc lại cách viết chu kì

Hoạt động 3: (10ph)

BT3 Viết các số thập phân hữu hạn sau

đây GD dạng phân số tối giản:

a) 0,32

b) -0,124

c) 1,28

d) -3,12

GV: Muốn viết  GD dạng phân số ta

làm thế nào?

HS: trả lời và lên bảng trình bày

GV: Nhận xét kết quả

Hoạt động 4: (7ph)

BT4 Đố: Các số sau đây có bằng nhau

không?

0,(31) ; 0,3(13)

GV: Yêu cầu HS trả lời

HS: Trả lời

GV: Nhận xét và chốt lại

BT2

a) 8,5:3 = 2,8(3) b) 18,7:6 = 3,11(6) c) 58:11 = 5,(27) d) 14,2:3,33 = 4,(264)

BT3

a) 0,32 =

25 8

b) -0,124 =

250 31

c) 1,28 =

25 32

d) -3,12 =

25

78

BT4.

0,(31) = 0,3(13)

IV Củng cố: (3ph)

- Nhắc lại số thập phân hữu hạn, sôa thập phân vô hạn tuần hoàn, hai số này gọi

là số hữu tỉ

V Dặn dò: (2ph)

- Học baì theo vở

- Làm bài tập 71 SgK

- Chuẩn bị Bài “Làm tròn số”

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w