1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GA Đại số 7 – THCS Phước Hòa - Tiết 13: Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vô hạn tuần hoàn

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 152,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng:Hiểu được rằng số hữa tỉ là số có thể biểu diễn dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn 3.. Thái độ:Rèn tính cẩn thận chính xác.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HOÀ ĐẠI SỐ 7 LÊ VĂN BÍNH  1 

Ngày soạn: 13-09-2007

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:Nhận biết số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

2 Kĩ năng:Hiểu được rằng số hữa tỉ là số có thể biểu diễn dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

3 Thái độ:Rèn tính cẩn thận chính xác

II CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ ghi BT ?2 và ghi nội dung nhận xét

2 Chuẩn bị của HS: HS ôn lại định nghĩa số hữu tỉ, mày tính bỏ túi

I HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: (1ph) kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5ph)

HS: Thế nào là số hữu tỉ ? Viết số , dưới dạng số thập phân

10

3 100 4

3 Giảng bài mới:

a Giới thiệu bài: (1ph): Số 0,323232 có phải là số hữu tỉ không ?

b Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Số Thập Phân Hữu Hạn Số Thập Phân Vô Hạn Tuần Hoàn

13

ph GV nêu ví dụ 1

Viết phân số 1/4 ; 13/50 dưới dạng số

thập phân

- Dùng máy tính để tính toán

- Giới thiệu số thập phân hữu hạn

Viết số 5/12, 5/6 dưới dạng số thập

phân

- Giới thiệu số thập phân vô hạn tuần

hoàn và chu kì

* Củng cố : Viết các phân số 1/9; 1/99;

-17/11 dưới dạng số thập phân chỉ ra

chu kì và viết gọn lại

HS : Ta lấy tử chia mẫu 0,25

 4 1

0,26

 50 13

= 0,28

2

5

7

257  0,4166

 12 5

= 0,8333 = 0,8(3) 6

5

* HS làm :

= 0,111 = 0,(1) 9

1

=0,0101 = 0,(01) 99

1

= - 1,5454 = - 1,(54) 11

17

1 Số thập phân hữu hạn - Số thập phân vô hạn tuần hoàn

Ví dụ 1:

0,25 ; 0,26

 4

1

 50 13

= 0,28

2

5

7

257  Các số 0,25, 0,26, 0,28 là các số thập phân hữu hạn

Ví dụ 2 : 0,4166 = 0,41(6)

 12 5

= 0,8(3) Các số 6

5

0,4166 , 0,8333 là số thập phân vô hạn tuần hoàn

Hoạt động 2: Nhận Xét

12

ph Từ các ví dụ trên GV yêu cầu HS làm

các việc sau

- HS làm theo các yêu cầu + Các phân số trên tối giản

2- Nhận xét:

- Nếu một phân số tối giản với mẫu dương,

Trang 2

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HOÀ ĐẠI SỐ 7 LÊ VĂN BÍNH  2 

+ Phân tích các mẫu ra TSNT

+ Tìm xem mẫu có chứa các ước

nguyên tố nào

- Phân số ; ; viết được các số

4

1 25

7 12 5

thập phân hữu hạn và xét xem mẫu có

chứa các ước nguyên tố nào ?

- Phân số ; viết được dưới dạng

12

5 6 5

số thập phân vô hạn TH và xét xem

mẫu có chứa ước nguyên tố nào ?

- Yêu cầu HS đọc nhận xét GV chốt lại

cách nhận biết

- Rút gọn phân số tối giản

- Phân tích các mẫu ra TSNT

- Dựa vào nhận xét để KL

Củng cố ?1

- Mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng

số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần

hoàn và người ta cũng chứng minh điều

ngược lại cũng đúng

GV phân tích ví dụ

0,(4) = 0,(1).4 = 4 = 4/9

9 1

 4

1

2

2

1

 50

13

2

5 2 13

2

5

7

12

5

3 2

5

2

= =

6

5 3 2 5

- Các mẫu chỉ chứa các TSNT là

2, hoặc 5, hoặc 2 và 5

- Các mẫu 12, 6 có chứa ước nguyên tố khác 2 và 5 (số 3)

?1/ = -0,136 ; = 0,5 125

17

2 1

= -0,8(3) ; =0,2(4) 6

5

45 11

HS quan sát ví dụ

nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết dưới dạng số thập phân hữu hạn

- Nếu một phân số tối giản với mẫu dương, mà mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết dưới dạng số thập phân hữu hạn

* Mọi số thập phân vô hạn tuần hoàn đều là một số hữu tỉ

Hoạt động 3:Củng Cố Và Hướng Dẫn Về Nhà

10

ph GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi ở đầu bài

* BT 67) A =

x

2 3

Tìm x biết x là một số nguyên tố có một

chữ số và A viết được số thập phân hữu

hạn Có thể điến mấy số ?

GV : Hướng dẫn

- Nắm vững điều kiện để một phân số

viết được dưới dạng số thập phân hữu

hạn hay vô hạn tuần hoàn

- Học thuộc kết luận về quan hệ giữa số

hữu tỉ và số thập phân

- Số 0,323232 là số thập phân vô hạn tuần hoàn

0,(32) = 0,(01).32 =

99 32

Làm việc theo nhóm

* BT 67/

x = 2, 3, 5

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (3ph)

- BTVN : 65, 66, 68, 70, 71 SGK trang 34, 35

HD : Bài 70 SGK a) 0,32 = = b) -0,124 = =

100

32 25

8

1000 124

250 31

IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

………

………

Trang 3

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HOÀ ĐẠI SỐ 7 LÊ VĂN BÍNH  3 

……… Tiết 13 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN - SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

I Mục tiêu

III Tiến trình tiết dạy

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ (5ph)

3 Giảng bài mới

10ph Hoạt động 1 : Số thập phân hữu hạn - Số thập phân vô hạn tuần hoàn

20ph Hoạt động 2 : Nhận xét 2 Nhận xét :

5ph Hoạt động 3 : Củng cố

4 Hướng dẫn về nhà :

IV Rút kinh nghiệm

-

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w