1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 8 - Năm học 2010-2011 - Nguyễn Tấn Hậu

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 310,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau dựa vào dấu hi[r]

Trang 1

Hình Học 8 Năm học 2010 - 2011

Chương I: TỨ GIÁC

Tiết 1: TỨ GIÁC I- MỤC TIÊU

+ Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai

đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600

+ Kỹ năng: HS tính được số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ được tứ giác

khi biết số đo 4 cạnh & 1 đường chéo

II-PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN:

- GV: com pa, thước, 2 tranh vẽ hình 1 ( sgk ) Hình 5 (sgk) bảng phụ

- HS: Thước, com pa, bảng nhóm

III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định và nắm sĩ số lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ học tập cần thiết: thước kẻ, ê ke, com pa, thước đo góc,

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của gv Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Giới thiệu chương

GV: Giới thiệu chương:

Nghiờn cứu cỏc khỏi niệm,

tớnh chất của khỏi niệm, cỏch

nhận biết, nhận dạng hỡnh với

cỏc nội dung sau:

? HS mở phần mục lục trang

135/SGK, và đọc cỏc nội dung

học của chương I

- Cỏc kĩ năng cần đạt: Vẽ

hỡnh, tớnh toỏn, đo đạc, gấp

hỡnh, lập luận, chứng minh

HS nghe giảng

Hoạt động 2: Định nghĩa (20’)

? HS quan sỏt hỡnh 1a, b, c và

cho biết mỗi hỡnh gồm mấy

đoạn thẳng? Đọc tên các đoạn

thẳng đó?

? Mỗi hỡnh 1a, b, c gồm 4

đoạn thẳng: AB, BC, CD, DA

cú đặc điểm gỡ?

GV: Giới thiệu hỡnh 1a, b, c là

1 tứ giỏc

? Tứ giỏc ABCD là hỡnh được

định nghĩa như thế nào?

HS: Hỡnh 1a, b, c gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD, DA

HS: Bất kỡ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

HS: Tứ giỏc ABCD là hỡnh gồm 4 đoạn thẳng:

AB, BC, CD, DA trong đó bất kỡ 2 đoạn thẳng nào

* Định nghĩa:

(SGK - 64) B

Trang 2

GV: Nguyễn Tấn Hậu - 2 - Trường THCS Đường Xuồng

? HS đọc nội dung định nghĩa?

? HS vẽ 1 tứ giỏc vào vở?

? Hỡnh 2/SGK - 64 cú là tứ

giỏc khụng? Vỡ sao?

GV: Giới thiệu tên gọi khác

của tứ giác ABCD, đỉnh, cạnh

? HS làm ?1 ?

GV: Giới thiệu hỡnh 1a là tứ

giỏc lồi

? Thế nào là tứ giỏc lồi?

GV: Nhấn mạnh định nghĩa,

nêu chú ý/SGK - 65

? HS làm ?2 ?

GV: Giới thiệu:

+ 2 đỉnh cùng thuộc 1 cạnh là

2 đỉnh kề nhau

+ 2 đỉnh không kề nhau gọi là

2 đỉnh đối nhau

+ 2 cạnh cùng xuất phát tại 1

đỉnh gọi là 2 cạnh kề nhau

+ 2 cạnh khụng kề nhau gọi là

2 cạnh đối nhau

cũng không cùng nằm trên

1 đường thẳng

HS đọc nội dung định nghĩa

HS vẽ 1 tứ giỏc vào vở

HS: Hỡnh 2 khụng là tứ giỏc vỡ BC, CD nằm trờn cựng 1 đường thẳng

HS: Hỡnh 1a

HS: Nêu nội dung định nghĩa

HS: Trả lời miệng

HS: Nghe giảng

A C

D

Tứ giỏc ABCD:

+ A, B, C, D là các đỉnh

+ AB, BC, CD, DA là cỏc cạnh

* Tứ giỏc lồi:

(SGK - 65)

Hoạt động 3: Tổng các góc của một tứ giác (7’)

? Nhắc lại định lí về tổng cỏc

gúc của 1 tam giỏc?

? Tổng cỏc gúc trong tứ giỏc

bằng bao nhiờu?

? HS làm ?3b ?

? Phát biểu định lí về tổng các

góc của tứ giác?

? Viết GT, KL của định lí?

HS: Tổng cỏc gúc trong 1 tam giỏc bằng 1800

HS làm ?3b : Tổng cỏc

gúc trong tứ giỏc bằng

3600 Vỡ:

- Vẽ đường chộo BD

ABC: Â +Bˆ1 Dˆ1 = 1800

2

2 ˆ ˆ 180

ˆ CD

B

2 1 2

1 ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ

A    

 = 3600

 Â + BˆCˆDˆ = 3600

HS: Phát biểu định lí

HS: Viết GT, KL của định

* Định lí: (SGK - 65)

B

1 2

A C

1 2

D

GT Tứ giỏc ABCD

KL Â+BˆCˆDˆ =

3600

Chứng minh:

(HS tự chứng minh)

Lop8.net

Trang 3

Hình Học 8 Năm học 2010 - 2011

Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập (13’)

? HS đọc đề bài 1/SGK - 66

(Bảng phụ)?

? HS hoạt động nhóm làm bài?

? Đại diện nhóm trỡnh bày

bài?

? 4 góc của tứ giác có thể đều

nhọn hoặc đều tù hoặc đều

vuông không?

? HS làm bài tập sau:

Cho hỡnh vẽ:

A B

65 0

117 0

1 71 0

D C

Tính số đo góc ngoài tại đỉnh

D?

? Bài toỏn cho biết gỡ? Yờu

cầu gỡ?

? HS nờu cỏch làm?

? 1 HS lờn bảng trỡnh bày

bài?

HS đọc đề bài 1/SGK

HS hoạt động nhóm:

Hỡnh 5:

a/ x = 500 ; b/ x = 900

c/ x = 1150 ; d/ x = 750

Hỡnh 6:

a/ x = 1000 ; b/ 10x = 3600

 x = 360

HS: 4 góc của tứ giác có thể đều vuông nhưng không thể đều nhọn hoặc đều tù Vỡ:

- Tứ giỏc cú 4 gúc nhọn  tổng số đo 4 gúc đú < 3600

- Tứ giỏc cú 4 gúc tự  tổng số đo 4 gúc đú > 3600

- Tứ giỏc cú 4 gúc vuụng

 tổng số đo 4 gúc đú =

3600

HS: Cho tứ giỏc ABCD cú:

 = 650; = 1170; =

710 Yêu cầu tính số đo góc ngoài tại đỉnh D?

HS: Dˆ 180 0 Dˆ

1   

Dˆ  360 0  (AˆBˆC)

1 HS lờn bảng trỡnh bày bài

HS: Nhận xột bài làm

Bài tập:

A B

65 0

117 0

1 71 0

D C

- Tứ giỏc ABCD cú:

 + BˆCˆ Dˆ = 3600

(Đlí)

 650 + 1170 + 710 +

= 3600

0

0 0

107 ˆ

360 ˆ 253

D

D

1 ˆ 180

ˆ  D

D

(2 gúc kề bự)

Trang 4

GV: Nguyễn Tấn Hậu - 4 - Trường THCS Đường Xuồng

1 180 ˆ 73

D

D- Củng cố

- GV: cho HS làm bài tập trang 66 Hãy tính các góc còn lại

E- Hướng dẫn HS học tập ở nhà

- Nêu sự khác nhau giữa tứ giác lồi & tứ giác không phải là tứ giác lồi ?

- Làm các bài tập : 2, 3, 4 (sgk)

* Chú ý : T/c các đường phân giác của tam giác cân

* HD bài 4: Dùng com pa & thước thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là

đường chéo trước rồi vẽ 2 cạch còn lại

* Bài tập NC: ( Bài 2 sổ tay toán học)

Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung điểm của 2 cạnh

đối diện nhỏ hơn hoặc bằng nửa tổng 2 cạnh còn lại

(Gợi ý: Nối trung điểm đường chéo)

Ngày soạn: / /

2010

Ngày giảng: / / 2010

Tiết 2: HèNH THANG

I- MỤC TIÊU

+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các

khái niệm : cạnh bên, đáy , đường cao của hình thang

+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính được các góc còn lại của

hình thang khi biết một số yếu tố về góc

+ Thái độ: Rèn tư duy suy luận, sáng tạo

II- PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN:

- GV: com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc

- HS: Thước, com pa, bảng nhóm

III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

A) Ôn định tổ chức:

B) Kiểm tra bài cũ:- GV: (dùng bảng phụ )

* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?

* HS 2: Góc ngoài của tứ giác là góc như thế nào ?Tính các góc ngoài của tứ giác

A

B 1 1 1 B

900

C

1 750 1200 1

C

A 1 D D 1

Lop8.net

Trang 5

Hình Học 8 Năm học 2010 - 2011

C Bài mới:

GV: Tứ giỏc ABCD cú gỡ đặc biệt? Tứ giỏc ABCD cú tờn gọi là gỡ? Đú là nội dung bài hụm nay

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Ghi bảng

Hoạt động 1: Định nghĩa (18’)

GV: Giới thiệu hỡnh thang

? Thế nào là hỡnh thang?

? HS đọc nội dung định

nghĩa?

GV: Vẽ hỡnh, hướng dẫn HS

cách vẽ

GV: Giới thiệu cỏc yếu tố

của hỡnh thang (như SGK –

69)

? HS đọc và làm ?1 (bảng

phụ)?

? HS hoạt động nhóm làm

?2?

- Nhúm 1, 3, 5 làm cõu a

- Nhúm 2, 4, 6 làm cõu b

A B

1 2

1

D 2 C

? Đại diện nhóm trỡnh bày

bài?

? HS làm bài tập sau:

Điền cụm từ thớch hợp vào

HS nờu định nghĩa

HS đọc nội dung định nghĩa

HS vẽ hỡnh theo hướng dẫn của giáo viên

HS đọc và làm ?1:

a/ Tứ giỏc ABCD là hỡnh thang, vỡ: BC // AD (2 gúc so

le trong bằng nhau)

Tứ giỏc EHGF là hỡnh thang, vỡ: FG // EH (2 gúc trong cựng phớa bự nhau)

b/ 2 gúc kề 1 cạnh bờn của hỡnh thang bự nhau (2 gúc trong cựng phớa của 2 đường thẳng song song)

HS hoạt động nhóm làm ?2:

a/ - Xột ADC và CBA cú:

Â2 = Cˆ2 (Vỡ AB // DC)

AC chung

Â1 = Cˆ1 (vỡ AD // BC)

 ADC = CBA (g c g)

 AD = BC; BA = CD (2 cạnh tương ứng) b/ - Xột ADC và CBA cú:

AB = DC (gt)

Â2 = Cˆ2 (Vỡ AB // DC)

AC chung

 ADC = CBA (c g c)

 AD = BC

và Â1 = Cˆ1  AD // BC

* Định nghĩa:

(SGK - 69)

A B

D H C

Hỡnh thang ABCD (AB // CD) + AB, CD là cạnh đáy

+ BC, AD là cạnh bờn

+ BH là 1 đường cao

* Nhận xột:

(SGK - 70)

Trang 6

GV: Nguyễn Tấn Hậu - 6 - Trường THCS Đường Xuồng

chỗ (…):

- Nếu 1 hỡnh thang cú 2 cạnh

bờn song song thỡ …………

- Nếu 1 hỡnh thang cú 2 cạnh

đỏy bằng nhau thỡ

…………

? HS đọc nội dung nhận xột?

GV: Đú chớnh là nhận xột

mà chỳng ta cần ghi nhớ để

ỏp dụng làm bài tập, thực

hiện cỏc phộp chứng minh

sau này

HS điền cụm từ:

“hai cạnh bờn bằng nhau, hai cạnh đỏy bằng nhau”

“hai cạnh bờn song song và bằng nhau”

HS: đọc nội dung nhận xột

Hoạt động 2: Hỡnh thang vuụng (7’)

GV: Vẽ 1 hỡnh thang vuụng,

đặt tờn

? Hỡnh thang trờn cú gỡ đặc

biệt?

GV: Giới thiệu hỡnh thang

vuụng

? Thế nào là hỡnh thang

vuụng?

? Để chứng minh 1 tứ giác là

hỡnh thang, ta cần chứng

minh điều gỡ?

? Để chứng minh 1 tứ giác là

hỡnh thang vuụng, ta cần

chứng minh điều gỡ?

HS: Hỡnh thang cú 2 gúc vuụng

HS: Nêu định nghĩa hỡnh thang vuụng

HS: Ta chứng minh tứ giác đó

có 2 cạnh đối song song

HS: Ta chứng minh tứ giác đó

là hỡnh thang cú 1 gúc vuụng

* Định nghĩa:

(SGK - 70)

A B

D C

ABCD cú:

AB // CD, Â = 900

 ABCD là hỡnh thang vuụng

Hoạt động 3: Củng cố - Luyện tập (10’)

? HS đọc đề bài 7a/SGK -

71?

? HS lờn bảng làm bài?

? Nhận xột bài làm?

? HS đọc đề bài 12/SBT -

62?

? HS hoạt động nhóm trỡnh

bày bài?

B

1

A C

HS đọc đề bài 7a/SGK

1 HS lờn bảng làm bài 7a

HS: Nhận xột bài làm

HS đọc đề bài 12/SBT

HS hoạt động nhóm:

Vỡ: BC = CD (gt)

 CBD cõn tại C 

2

1 ˆ

B  Mà: Dˆ1 Dˆ2 (gt)

Bˆ1 Dˆ1 (2 gúc SLT)

Bài 7a/SGK - 71:

- Vỡ ABCD là hỡnh thang  AB // CD

 x + 800 = 1800

và y + 400 = 1800

 x = 1000

và y = 1400

Lop8.net

Trang 7

Hình Học 8 Năm học 2010 - 2011

1 2

D

? Đại diện nhóm trỡnh bày

bài?

 BC // AD

 ABCD là hỡnh thang

D.Củng cố :- GV: đưa bài tập 7 ( Bằng bảng phụ) Tìm x, y ở hình 21

E Hướng dẫn HS học tập ở nhà:

- Học bài Làm các bài tập 6,8,9

- Trả lời các câu hỏi sau:

+ Khi nào một tứ giác được gọi là hình thang

+ Khi nào một tứ giác được gọi là hình thang vuông

-

_

Ngày soạn: / /

2010

Ngày giảng: / / 2010

Tiết 3: HèNH THANG CÂN

: I- MỤC TIÊU

+ Kiến thức: - HS nắm vững các đ/n, các t/c, các dấu hiệu nhận biết về hình thang

cân

+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử

dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình

thang cân

+ Thái độ: Rèn tư duy suy luận, sáng tạo

II-PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN:

- GV: com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc

- HS: Thước, com pa, bảng nhóm

III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

A- Ôn định tổ chức:

B- Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái niệm cạnh đáy, cạnh bên,

đường cao của hình thang

HS2 : Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang ta phải chứng minh như thế nào?

C- Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Ghi bảng

Hoạt động 1: Định nghĩa (12’)

? HS đọc và làm ?1 ?

GV: Giới thiệu hỡnh thang

như trên là hỡnh thang cõn

HS làm ?1:

Hỡnh thang ABCD (AB //

CD) cú: Dˆ Cˆ * Định nghĩa:

(SGK - 72)

Trang 8

GV: Nguyễn Tấn Hậu - 8 - Trường THCS Đường Xuồng

? Thế nào là hỡnh thang cõn?

? Muốn vẽ 1 hỡnh thang cõn,

ta vẽ như thế nào?

GV: Hướng dẫn HS vẽ hỡnh

thang cõn:

- Vẽ đoạn DC

- Vẽ gúc xDC = gúc DCy

(thường vẽ gúc D < 900)

- Trờn tia Dx lấy điểm A

(A D ), vẽ AB // DC (B 

Cy)

? Tứ giỏc ABCD là hỡnh

thang cõn khi nào?

? Nếu ABCD là hỡnh thang

cõn (đáy AB, CD) thỡ cú thể

kết luận gỡ về cỏc gúc của

hỡnh thang cõn?

GV: Giới thiệu nội dung chỳ

ý

? HS đọc và làm ?2 ?

? Nhận xột cõu trả lời?

HS: Nêu nội dung định nghĩa

HS: Ta vẽ 1 hỡnh thang cú

2 gúc kề 1 đỏy bằng nhau

HS: Khi AB // CD và Â =

(Dˆ Cˆ)

HS: Â = Dˆ Cˆ

 + = Bˆ Dˆ = 1800

HS trả lời ?2:

a/ Hỡnh a, c, d là hỡnh thang cõn Hỡnh 24b khụng là hỡnh thang cõn

b/ = 1000; = 1100

= 700; = 900

c/ 2 góc đối của hỡnh thang cõn bự nhau

A B

D C

Tứ giỏc ABCD là hỡnh thang cõn (đáy AB, CD)

AB // CD

Dˆ Cˆ hoặc  =

* Chỳ ý:

Nếu ABCD là hỡnh thang cõn (đáy AB, CD) thỡ Dˆ Cˆ và Â =

Hoạt động 2: Tớnh chất (15’)

? Cú nhận xột gỡ về 2 cạnh

bờn của hỡnh thang cõn?

GV: Giới thiệu nội dung định

? HS đọc nội dung định lớ?

? HS ghi GT, KL của định lí?

? HS nêu hướng chứng minh

định lí trong 2 trường hợp?

HS: 2 cạnh bờn của hỡnh thang cõn bằng nhau

HS đọc nội dung định lí

HS ghi GT, KL của định lí

HS nêu hướng chứng minh:

- TH 1: DA  CB tại O

AD = BC 

OD - OA = OC - OB 

OD = OC ; OA = OB

* Định lí 1: (SGK - 72)

GT ht ABCD cõn (AB // CD)

KL AD = BC

Chứng minh:

(SGK - 73)

- TH 1: AB < CD O

1 1 Lop8.net

Trang 9

Hình Học 8 Năm học 2010 - 2011

? Ngoài ra cũn cú cỏch

chứng minh nào khỏc nữa

khụng?

A B

D E C

? Tứ giỏc ABCD sau cú là

hỡnh thang cõn khụng? Vỡ

sao?

A B

D C

GV: - Giới thiệu nội dung

chỳ ý/SGK – 73

- Định lớ 1 khụng cú định lớ

đảo

? Vẽ 2 đường chéo của hỡnh

thang cõn ABCD, đo và so

sánh AC với BD?

GV: Giới thiệu nội dung định

? HS đọc nội dung định lí 2?

? Ghi GT, KL của định lí 2?

? Nêu hướng chứng minh

 

 ODC cõn tại O;  OAB cõn tại O

 

Dˆ Cˆ; Â2 = ˆB2

 

Â1 = ˆB1

 Hỡnh thang ABCD cõn (gt)

- TH 2:

AD // BC  AD = BC (hỡnh thang cú 2 cạnh bờn song song thỡ bằng nhau)

HS: Kẻ AE // BC

AD = BC 

AD = AE ; AE = BC  

 ADE ABCE là ht cú 2

cõn tại A; cạnh bờn song song

 

Dˆ Eˆ1 AB // CE 

ấ1 = ; Dˆ Cˆ

HS: Khụng là hỡnh thang cõn vỡ 2 gúc kề 1 đáy không bằng nhau

HS: - Vẽ 2 đường chéo của hỡnh thang cõn ABCD

- Đo và so sỏnh: AC = BD

HS đọc nội dung định lí 2

A B

D C

- TH 2: AD // BC

A B

D C

* Định lí 2: (SGK - 73)

A B

D C

GT ht ABCD cõn (AB // CD)

1

Trang 10

GV: Nguyễn Tấn Hậu - 11 - Trường THCS Đường Xuồng

định lí 2?

? HS lờn bảng trỡnh bày bài?

? Nhận xột bài làm?

? Qua 2 định lí trên, biết

ABCD là hỡnh thang cõn, ta

suy ra được điều gỡ?

GV: Hỡnh thang cú 2 cạnh

bờn bằng nhau thỡ chưa chắc

đó là hỡnh thang cõn Hỡnh

thang cú 2 đường chéo bằng

nhau liệu có phải là hỡnh

thang cõn hay khụng?

HS: Ghi GT, KL của định

lớ 2

HS: Nêu hướng chứng minh

AC = BD  ADC = BCD (c.g.c)

HS lờn bảng trỡnh bày bài

HS: Nhận xột bài làm

HS: Ta suy ra được 2 cạnh bên, 2 đường chéo của hỡnh thang cõn bằng nhau

KL AC = BD

Chứng minh:

(SGK - 73)

Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết (9’)

? HS hoạt động nhóm làm ?3

?

? Đại diện nhóm trỡnh bày

bài?

? Qua bài tập ?3, rỳt ra nhận

xột gỡ?

? Hóy nờu mối quan hệ giữa

định lí 2 và 3?

? Nờu những dấu hiệu nhận

biết hỡnh thang cõn?

? Nờu cỏc cỏch chứng minh

1 tứ giỏc là hỡnh thang cõn?

HS hoạt động nhóm làm

?3:

- Vẽ hỡnh thang ABCD cú

2 đường chéo: AC = BD

- Đo và so sánh: Dˆ Cˆ

 Hỡnh thang ABCD cú 2 đường chéo bằng nhau, là hỡnh thang cõn

HS phát biểu nội dung định

lí 3

HS: Định lí 3 là định lí đảo của định lí 2

HS: Nờu 2 dấu hiệu nhận biết hỡnh thang cõn

HS: Cú 2 cỏch:

- Chứng minh cho tứ giác

đó là hỡnh thang cú 2 gúc

kề 1 đáy bằng nhau

- Chứng minh cho tứ giác

đó là hỡnh thang có 2 đường chéo bằng nhau

* Định lí 3: (SGK - 74)

* Dấu hiệu nhận biết hỡnh thang cõn:

(SGK - 74)

D) Củng cố:

GV: Dùng bảng phụ HS trả lời

a) Trong hình vẽ có những cặp đoạn thẳng nào bằng nhau ? Vì sao ?

b) Có những góc nào bằng nhau ? Vì sao ?

Lop8.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w