1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án tổng hợp Tuần 31 lớp 3 năm 2010

12 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 190,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- 4 hoïc sinh leân baûng laøm baøi, moãi hoïc sinh - Gọi học sinh nhận xét bài trên bảng của bạn, sau tính giá trị một biểu thức, cả lớp làm vào vở đó chữa bài và cho điểm học sinh.. - V[r]

Trang 1

TUAÀN 31

Thửự hai ngaứy 12 thaựng 4 naờm 2010

T3 + 4 -TAÄP ẹOẽC - KEÅ CHUYEÄN

BAÙC Sể Y-EÙC-XANH

I/ MUẽC TIEÂU

A/-TAÄP ẹOẽC

1.Reứn kú naờng ủoùc thaứnh tieỏng :

- ẹoùc troõi chaỷy toaứn baứi ủoùc ủuựng caực tửứ ngửừ ủeó phaựt aõm sai: vi truứng, chaõn trụứi, toa, vụừ vuùn

- Biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời của cỏc nhõn vật

2.Reứn kú naờng ủoùc – hieồu:

- Hieồu nghúa caực tửứ mụựi trong baứi (ngửụừng moọ, dũch haùch, nụi goực bieồn chaõn trụứi, nhieọt ủụựi, toa haùng -

a, bớ aồn, coõng daõn Naộm ủửụùc nhửừng neựt chớnh veà Y-eực –xanh (Yersin)

- Hieồu noọi dung: ẹeà cao leừ soỏng cao ủeùp cuỷa Y-eực-xanh (soỏng ủeồ yeõu thửụng vaứ giuựp ủụừ ủoàng loaùi) Noựi leõn sửù gắn boự cuỷa Y-ec-xanh vụi maỷnh ủaỏt Nha Trang noựi rieõng vaứ Vieọt Nam noựi chung (trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,3,4 trong SGK)

B/ KEÅ CHUYEÄN

1.Reứn kú naờng noựi:

- Bước đầu dửùa vaứo trớ nhụự vaứ 4 tranh minh hoùa, HS keồ laùi ủửụùc từng đoạn caõu chuyeọn theo cuỷa baứ khaựch # HS khỏ giỏi biết kể lại cõu chuyện theo lời của bà khỏch

2 Reứn kú naờng nghe:Taọp trung theo doừi baùn keồ chuyeọn Bieỏt nhaọn xeựt ủaựnh giaự lụứi keồ cuỷa baùn; keồ tieỏp ủửụùc lụứi baùn

C/ Giỏo dục HS cú ý thức sống vỡ mọi người

II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY –HOẽC

- Tranh minh hoùa truyeọn phoựng to

- Baỷng phuù vieỏt saỳn ủoaùn vaờn caàn hửụựng daón HS luyeọn ủoùc

III / CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC

TAÄP ẹOẽC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOAẽT ẹOÄNG HOẽC A/ KIEÛM TRA BAỉI CUế

- Giaựo vieõn kieồm tra 2 Hoùc sinh ủoùc baứi Ngoùn lửỷa OÂ-lim-pớch vaứ traỷ

lụứi caõu hoỷi

H: ẹaùi hoọi Theồ thao OÂ-lim-pớch coự tửứ bao giụứ?

H:Theo em vỡ sao ngửụứi ta khoõi phuùc ẹaùi hoọi Theồ thao OÂ-lim-pớch ?

B/ DAẽY BAỉI MễÙI

1/ Giụựi thieọu baứi Hoùc sinh quan saựt tranh vaứ mieõu taỷ

2/ Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón luyeọn HS ủoùc

a) Giaựo vieõn ủoùc dieón caỷm toaứn baứi

b) Giaựo vieõn hửụựng daón Hoùc sinh luyeọn ủoùc keỏt hụùp giaỷi nghúa tửứ

- Hoùc sinh ủoùc noỏi tieỏp tửứng caõu

- Hoùc sinh noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng ủoaùn keỏt hụùp giaỷi nghúa tửứ

- Luyeọn ủoùc ủoaùn theo nhoựm

- Caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh phaàn cuoỏi baứi

3/ Hoaùt ủoọng 2: hửụựng daón hoùc sinh tỡm hieồu noọi dung baứi

H: Vì sapo bà khách ao ước được gặp bác sỹ Y – éc – xanh?

H: Em thử đoán xem bà khách tưởng tượng nhà bác học Y – éc –

xanh là người như thế nào?

H: Trong thực tế vị bác sỹ có gì khác so với trí tươnggr tượng của bà?

H: Vì sao bà khách lại nghĩ là Y – éc – xanh quên nước Pháp?

H: Bác sỹ Y – éc – xanh là người yêu nước nhưng ông vẫn quyết

tâm ở lại Nha Trang Vì sao?

- Hoùc sinh theo doừi

- Moói HS ủoùc 2 caõu noỏi tieỏp cho ủeỏn heỏt baứi

- Moói HS ủoùc 1 ủoaùn tửứng ủoaùn cho ủeỏn heỏt baứi vaứ

giaỷi nghúa caực tửứ ngửụừng moọ, dũch haùch, nụi goực bieồn chaõn trụứi, nhieọt ủụựi, toa haùng ba, bớ aồn, coõng daõn

- Caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh

- Hoùc sinh ủoùc thaàm vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

Trang 2

4/Hoạt đông 3 :Luyện đọc lại.

- 3 nhóm Học sinh đọc phân vai, (thi đọc phân vai)

KỂ CHUYỆN 5/ Hoạt động 4 : Giáo viên nêu nhiệm vụ

- Hướng dẫn Học sinh kể từng đoạn câu chuyện theo tranh

- HS quan sát lần lượt từng tranh và nêu nội dung từng tranh

- 4 Học sinh tiếp nối nhau kể 4 đoạn của câu chuyện theo tranh

- Cả lớp nhân xét,; bình chọn người kể hay hấp dẫn nhất

6/ Hoạt đông 5 : Củng cố dặn dò

Câu chuyện này giúp các em hiểu điều gì?

-3nhóm đọc Cả lớp theo dõi và nhận xét

- 4 Học sinh kể 4 đoạn Cả lớp theo dõi nhận xét bình chọn người đọc hay nhất



ChiỊu thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010

T2 - TO¸N

NHÂN SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU.Giúp học sinh:

- Biết thực hiện phép nhân số có năm chữ số cho số có một chữ số (có nhớ kh«ng qu¸ hai lần không liền nhau)

- Áp dụng phép nhân số có năm chữ số cho số có một chữ số để giải các bài toán có liên quan (Lµm ®­ỵc c¸c bµi tËp 1,2,3)

- Gi¸o dơc HS cã ý thøc tù gi¸c tÝch cùc hoµn thµnh bµi tËp t¹i líp

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra bài tập Nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

2.1/ Giới thiệu bài:

2.2/ Hướng dẫn thực hiện phép nhân số có năm

chữ số cho số có một chữ số

a) Phép nhân : 14237 x 3

- Dựa vào cách đặt tính phép nhân số có bốn chữ

số cho số có một chữ số, hãy đặt tính để thực

hiện phép nhân 14273 x 3 Yêu cầu HS suy nghĩ

để thực hiện phép tính trên Sau đó yêu cầu HS

nêu cách tính của mình

3 Luyện tập Thực hành:

Bài tập 1

- Yêu cầu học sinh tự làm bài Sau đó yêu cầu

từng học sinh trình bày cách tính của mình trước

lớp

- Giáo viên nhận xét và cho điểm học sinh

Bài tập 2

H: Các số cần điền vào ô trống là những số như

thế nào?

H: Muốn tìm tích của hai số ta làm như thế nào?

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Chữa bài và cho điểm học sinh

Bài tập 3

- Gọi học sinh đọc đề toán, yêu cầu học sinh tóm

tắt đề toán và làm bài

- 3 học sinh lên bảng làm bài

- Lớp theo dõi và nhận xét

- Nghe Giáo viên giới thiệu bài

- 2 Học sinh lên bảng đặt tính, Lớp đặt tính vào giấy nháp, sau đó nhận xét cách đặt tính trên bảng của bạn

- 4 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập Lần lượt từng em trình bày bài của mình trước lớp (như bài mẫu)

+ Là tích của hai số cùng cột với ô trống

+ Ta thực hiện phép nhân giữa hai thừa số với nhau

-1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở bài tập

- 1 Học sinh đọc đề bài toán và lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

BÀI GIẢI

Số ki-lô-gam thóc được chuyển lần sau là:

Trang 3

+ Tổng kết giờ học, tuyên dương những học sinh

tích cực tham gia xây dựng bài, dặn dò học sinh

về nhà làm bài vào vở bài tập và chuẩn bị bài

sau

27150 x 2 = 54300 (kg) Số ki-lô-gam thóc cả hai lần chuyển được là:

27150 +54300 = 81450 (kg) Đáp số: 81450 kg



Thứ ba ngày 15 tháng 4 năm 2008

T1 - TO¸N

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU Giúp học sinh:

- BiÕt nhân số có năm chữ số víi số có một chữ số

- BiÕt tính nhẩm số tròn nghìn nhân với số có một chữ số, tính giá trị của biểu thức có đến hai dấu tính Củng cố về bài toán có lời văn giải bằng hai phép tính (Lµm ®­ỵc c¸c bµi tËp 1,2,3b,4)

- Gi¸o dơc HS cã ý thøc tù gi¸c tÝch cùc hoµn thµnh bµi tËp t¹i líp

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:.

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra bài tập- Nhận xét và cho điểm 2 Bài

mới:

2.1/ Giới thiệu bài:

2.2/ Hướng dẫn luyện tập

Bài tập 1

H: Hãy nêu cách đặt tính để thực hiện nhân số có

năm chữ số cho số có một chữ số

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Chữa bài và cho điểm học sinh

Bài tập 2

H: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

H:Để tính được số lít dầu còn lại trong kho, chúng ta

cần làm gì?

Tóm tắt:

Có : 63150 lít

Lấy : 3 lần

Mỗi lần : 10715 lít

Còn lại : ? lít

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

Bài tập 3

H: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

H: Một biểu thức có cả dấu nhân, chia, cộng, trừ

chúng ta sẽ thực hiện tính theo thứ tự nào?

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Gọi học sinh nhận xét bài trên bảng của bạn, sau

đó chữa bài và cho điểm học sinh

Bài tập 4

- Viết lên bảng : 11000 x 3 và yêu cầu học sinh cả

lớp thực hiện nhân nhẩm

- Hướng dẫn học sinh cả lớp thực hiện

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Yêu cầu 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi vở để kiểm

tra chéo bài của nhau

- 2 học sinh lên bảng làm bài

- Nghe Giáo viên giới thiệu bài

- 1 Học sinh trả lời, lớp theo dõi và nhận xét

- 4 học sinh lên bảng làm bài, mỗi học sinh làm một con tính, sau đó từng học sinh nêu rõ cách thực hiện phép nhân của mình

- Cả lớp làm vào vở bài tập

+ Bài toán yêu cầu tìm số lít dầu còn lại + cần tìm số lít dầu đã lấy đi

- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở bài tập

BÀI GIẢI

Số lít dầu đã lấy ra là:

10715 x 3 = 32145 (lít) Số lít dầu còn lại là:

63150 – 32145 = 31005 (lít) Đáp số : 31005 lít

+ Tính giá trị của biểu thức

+ Chúng ta thực hiện theo thứ tự nhân, chia trước; cộng trừ sau

- 4 học sinh lên bảng làm bài, mỗi học sinh tính giá trị một biểu thức, cả lớp làm vào vở bài tập

- Học sinh nhân nhẩm và báo cáo kết quả: 33000

- Học sinh theo dõi giáo viên hướng dẫn

- 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

- Học sinh lớp theo dõi và nhận xét

Trang 4

3 Củng cố & dặn dò:

Tổng kết giờ học, tuyên dương những học sinh tích

cực tham gia xây dựng bài, dặn dò học sinh về nhà

làm bài vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau



T2 - CHÍNH TẢ – NGHE VIẾT

BÁC SĨ Y – ÉC -XANH

I/ MỤC TIÊU Rèn kĩ năng viết chính tả

- Nghe–viết, chính xác bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuơi

- Làm đúng BT phân biệt dấu thanh dễ lẫn (dấu hỏi/dấu ngã) Viết đúng chính tả lời giải câu đố

- Giáo dục HS cĩ ý thức trau dồi ngơn ngữ nĩi và viết

II/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC

- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài các bài tập chính tả

- Vở Bài tập Tập viết

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC

1 / Kiểm tra bài cũ : 3 Học sinh lên bảng viết các từ: bê

bết, lệch lạc, chênh chếch, bạc phếch, kết đoàn

- Giáo viên nhận xét cho điểm

2/ Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết chính tả

- Giáo viên đọc đoạn văn

H: Vì sao bác sĩ Y-éc-xanh là người Pháp nhưng lại ở

Nha Trang?

H: Hãy nêu các từ khó, dễ lẫn khi viết chính tả?

- Yêu cầu học sinh đọc và viết lại các từ vừa tìm được

- Viết chính tả Giáo viên đọc Học sinh viết

- GV đọc Học sinh soát lỗi.- GV thu bài chấm 6 bài

Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2

- Gọi Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm việc cá nhân

- 2 Học sinh lên bảng làm

Bài 3

- Gọi Học sinh đọc yêu cầu

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

Hoạt động 4 : Củng cố - dặn doØ

- Nhận xét tiết học, nhận xét bài viết của HS

- Về nhà học thuộc câu đố Sửa lại các chữ viết sai

- Học sinh theo dõi, 2 Học sinh đọc lại

- Học sinh trả lời

- Học sinh viết bảng lớp cả lớp viết

bảng con: trái đất, đích thực, lẫn ,mở.

- Học sinh nghe viết

- Nghe tự soát lỗi

- 1 Học sinh đọc yêu cầu trong SGK

- Học sinh cả lớp đọc thầm

- 2 HS lên bảng thi làm bài, đọc kết quả

- 2 HS đọc, các HS khác bổ sung

- 1 Học sinh đọc yêu cầu trong SGK

- Học sinh đọc, các Học sinh khác bổ sung

- Học sinh tự sửa bài, và làm vào vở



Thứ tư ngày 16 tháng 4 năm 2008

T2 - TO¸N

CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU Giúp học sinh:

- Biết thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (trường hợp có một lần chia có dư và số dư cuối cùng là 0)

- Áp dụng phép chia số có năm chữ số cho số có một chữ số để giải các bài toán có liên quan (Lµm

®­ỵc c¸c bµi tËp 1,2,3)

- Gi¸o dơc HS cã ý thøc tù gi¸c tÝch cùc hoµn thµnh bµi tËp t¹i líp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

Trang 5

- Mỗi học sinh chuẩn bị 8 hình tam giác vuông như bài tập 4.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- 3 học sinh lên bảng làm bài, mỗi học sinh làm 1 bài

- Nghe Giáo viên giới thiệu bài

- 1 học sinh lên bảng thực hiện đặt tính, học sinh lớp thực hiện đặt tính vào giấy nháp

- Theo dõi giáo viên hướng dẫn

1 Kiểm tra bài cũ:

-GV kiểm tra bài tập Nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

2.1/ Giới thiệu bài:

2.2/ Hướng dẫn thực hiện phép chia số có năm chữ

số cho số có một chữ số :

a) Phép chia: 37648 : 4

- Viết lên bảng phép chia 37648 : 4 = ? và yêu cầu

học sinh đặt tính

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ để thực hiện phép tính

trên và nêu rõ cách thực hiện tính của mình

H: Ta bắt đầu chia từ hàng nào của số bị chia? Vì

sao?

H: 37 chia 4 được mấy?

- 1 học sinh lên bảng viết thương trong lần chia thứ

nhất đồng thời tìm số dư trong lần chia này

H: Ta tiếp tục lấy hàng nào của số bị chia để chia?

H: Em nào có thể thực hiện lần chia này?

H: Ta tiếp tục lấy hàng nào của số bị chia để chia?

- Gọi 1 Học sinh khác lên thực hiện lần chia thứ ba

H: Cuối cùng ta thực hiện chia hàng nào của số bị

chia?

- Gọi 1 Học sinh khác lên thực hiện lần chia thứ tư

H:Trong lượt chia cuối cùng, ta tìm được số dư là 0

Vậy ta nói phép chia 37648 : 4 = 9412 là phép chia

hết

- Yêu cầu học sinh cả lớp thực hiện lại phép chia

trên vào vở nháp

3 Luyện tập:

Bài tập 1

- Y.cầu HS tự làm bài tương tự như bài mẫu

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

Bài tập 2

H: Bài toán hỏi gì?

H: Để tính được số kg xi măng còn lại chúng ta phải

biết gì?

- Học sinh làm bài

Bài tập 4

- Yêu cầu học sinh quan sát mẫu và tự xếp hình?

Chữa bài và cho điểm học sinh

3 Củng cố & dặn dò:

- Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về nhà làm bài

vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau

+ Từ hàng nghìn của số bị chia, vì 3 không chia được cho 4

+ 37 chia 4 được 9

- Học sinh lên bảng viết 9 vào vị trí của thương Sau đó tiến hành nhân ngược để tìm và viết số dư vào phép chia: 9 nhân 4 bằng 36; 37 trừ 36 bằng 1

+ Lấy hàng trăm để chia

+ Hạ 6; 16 chia 4 được 4, viết 4; 4 nhân 4 bằng 16; 16 trừ 16 bằng 0

+ Lấy hàng chục để chia

+ HS vừa làm vừa nêu: Hạ 4; 4 chia 4 được

1, viết 1; 1 nhân 4 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0 + Thực hiện chia hàng đơn vị

+ HS vừa làm vừa nêu: Hạ 8; 8 chia 4 được

2, viết 2; 2 nhân 4 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0

- Học sinh thực hiện vào vở nháp Một số học sinh nhắc lại cách thực hiện phép chia

- 3 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+ Số kg xi măng còn lại sau khi bán

+ Phải biết số kg cửa hàng đã bán

- 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

BÀI GIẢI

Số ki-lô-gam xi măng đã bán:

36550 : 5 = 7310 (kg) Số ki-lô-gam còn lại:

36550 – 7310 = 29240 (kg) Đáp số : 29240 kg



Trang 6

T3 - TẬP ĐỌC

BÀI HÁT TRỒNG CÂY

I/ MỤC TIÊU

1/ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ ngữ : rung cành cây, lay lay, vòm cây, nắng xa, mau lớn lên Biết ngắt đúng nhịp giữa các dòng thơ, nghỉ hơi đúng gữa các khổ thơ.

2/ Rèn kĩ năng đọc-hiểu

- Hiểu nội dung: Cây xanh mang lại cho con người cái đẹp, ích lợi và hạnh phúc Mọi người hãy hăng hái trồng cây (trả lời được các câu hoirtrong SGK; thuộc lịng bài thơ)

3 / Giáo dục HS cĩ ý thức bảo vệ mơi trường sống, bảo vệ và tích cực trồng cây gây rừng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC

- Tranh minh họa bài đoc trong SGK

- Bảng phụ viết khổ thơ cần hướng dẫn HS luyện đọc

III /CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC

A /Kiểm tra bài cũ

- Giáo viên kiểm tra 3 Học sinh mỗi Học sinh kể 1 đoạn

H: Vì sao bà khách nghĩ là Y-éc-xanh quên nước Pháp?

H: Những câu nào nói lên lòng yêu nước của bác sĩ

Y-ec-xanh ?

Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS cách đọc

1/ Giới thiệu bài :

2/ Luyện đọc

- Giáo viên đọc diễn cảm bài thơ

- Giáo viên hướng dẫn Học sinh đọc kết hợp giải nghĩa từ

- HS nối tiếp đọc từng dòng thơ Giáo viên theo dõi HS

đọc,phát hiên lỗi phát âm và sửa sai cho HS

- Đọc từng khổ thơ trước lớp HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ

thơ trước lớp Giáo viên kết hợp nhắc nhở các em ngắt nghỉ

hơi đúng các câu cần đọc gần như liền hơi

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm

- Lần lượt từng Học sinh tiếp nôi nhau đọc từng khổ thơ

trong nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài thơ giọng nhẹ nhàng

Hoạt động 2: Hướng dẫn Học sinh tìm hiểu nội dung bài:

- 1 Học sinh đọc thành tiếng bài thơ, Cả lớp đọc thầm

H: Cây xanh mang lại lợi ích gì cho con người?

H: Hạnh phúc của người trồng cây là gì ?

H: Tìm những từ ngữ được lặp lại trong bài thơ - Nêu tác

dụng của chúng

Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh học thuộc lòng bài thơ

- 3 Học sinh thi đọc lại bài thơ

- Giáo viên Hướng dẫn HS HTL bài thơ

- Học sinh thi học thuộc bài thơ với các hình thức sau;

- Bốn Học sinh đại diện 4 nhóm tiếp nối nhau đọc 4 khổ

thơ - Đại diện nhóm nào đọc nối tiếp nhanh đội đó thắng

- Thi đọc thuộc khổ thơ theo hình thức hái hoa

- 3 Học sinh thi đọc thuộc lòng bài thơ

Hoạt động 4: Củng cố dặn dò

H: C¸c em hiĨu ®iỊu g× qua bµi th¬?

- HS kĨ chuyƯn vµ tr¶ lêi c©u hái

- Học sinh theo dõi

- Mỗi Học sinh đọc 2 dòng thơ nối tiếp cho đến hết bài

- Mỗi Học sinh đọc 2 khổ thơ lần lượt nối tiếp nhau đọc đến hết bài

- Học sinh đọc theo nhóm (bàn )

- HS đọc đồng thanh

- 1 Học sinh đọc to bài thơ cả lớp theo dõi

- Học sinh trả lời

Học sinh đọc 5 lựơt

- 4 Học sinh đại diện 4 nhóm tiếp nối nhau đọc 4 khổ thơ

- Học sinh lên bốc thăm và đọc cả theo dõi

- 3 Học sinh thi đọc thuộc lòng bài thơ Cả lớp nhận xét và bình chọn ai đọc hay nhất

Trang 7

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt tieỏt hoùc Veà nhaứ tieỏp tuùc hoùc thuoọc

loứng caỷ baứi thụ



T4 - LUYEÄN Tệỉ CAÂU

Từ ngữ về Các nước- Dấu phẩy

I/ MUẽC TIEÂU

- Kể được tên vài nước mag em biết (BT1)

- Viết được tên các nước em vừa kể (BT2)

- Đặt đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT3)

- Qua đó mở rộng vốn từ về các nước (Kể được tên các nước trên thế giới, biết chỉ vị trí các nước trên bản

đồ hoặc trên quả địa cầu ) ; Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì ?

- Giáo dục HS có ý thức nuôi dưỡng tình hữu nghị quốc tế

II / Đồ dùng dạy- học:

- Bản đồ thế giới, tờ giấy khổ to + Bút dạ

III/ Các hoạt động dạy và học :

HOẽAT ẹOÄNG DAẽY HOAẽT ẹOÄNG HOẽC 1/ Kiểm tra bài cũ : KT 2 HS làm bài tập 1,2 trang 102 GV

nhận xét cho điểm HS

2/ Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu bài Mở rộng vốn từ: Các nước, Dấu

phẩy

Mục tiêu : Qua bài học HS Kể được tên các nước trên thế

giới, biết chỉ vị trí các nước trên bản đồ hoặc trên quả địa

cầu và biết cách đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì?

Hoạt dộng 2 : Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1 GV Y/C HS nhặc lại Y/C của bài tập

- Cho HS lần lượt lên bảng làm bài

- GV nhận xét

Bài tập 2

- GV Y/C 1 HS đọc Y/C của bài

- Cho HS làm bài

- Cho HS thi theo hình thức tiếp sức

+ Lớp chia làm 3 nhóm lên bảng nối tiếp nhau viết tên các

nước vừa kể ở bài tập 1

- GV nhận xét tuyên dương nhóm làm tốt

- GV chọn bài của nhóm thắng cuộc, viết bổ sung tên một

số nước

Bài tập 3

- 1HS đọc Y/C của bài

- HS làm bài

- Cho3 HS lên bảng làm bài trên 3 băng giấy viết sẵn 3 câu

a,b,c

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng :

Hoạt động 3: Hoạt động củng cố dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Chú ý nhớ tên một số nước trên thế giới Khi viết câu nhớ

nhớ dùng dấu phẩy cho đúng chỗ

- HS lắng nghe

- 2-3 HS nhắc lại đề bài

- 1 HS đọc Y/C

- HS nối tiếp nhau lên bảng dung que chỉ trên bản đồ tên 1 số nước

- Cả lớp nhận xét

- 1 HS đọc Y/C

- HS làm bài cá nhân

- Mỗi nhóm 3-4 HS lên bảng làm, đại diện các nhóm đọc kết quả

- HS nhận xét

- HS chép tên nước vào vở

- 1 HS đọc Y/C

- HS làm bài cá nhân

- 3 HS lên bảng lớp làm bài

- Lớp nhận xét

- HS chép lời giải đúng vào vở



Thửự naờm ngaứy 17 thaựng 4 naờm 2008

T1 - TOáN

CHIA SOÁ COÙ NAấM CHệế SOÁ CHO SOÁ COÙ MOÄT CHệế SOÁ(TT)

I MUẽC TIEÂU.Giuựp hoùc sinh:

- Bieỏt caựch thửùc hieọn pheựp chia soỏ coự naờm chửừ soỏ cho soỏ coự moọt chửừ soỏ (trửụứng hụùp chia coự dử) (Làm được các bài tập 1,2,3 dòng 1,2)

- Giáo dục HS có ý thức tự giác tích cực hoàn thành bài tập tại lớp

II CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC

Trang 8

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- 2 học sinh lên bảng làm bài

- Nghe Giáo viên giới thiệu bài

- 1 học sinh lên bảng thực hiện đặt tính, học sinh lớp thực hiện đặt tính vào giấy nháp

- Theo dõi giáo viên hướng dẫn

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra bài tập Nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

2.1/ Giới thiệu bài:

2.2/ Hướng dẫn thực hiện phép chia số có năm chữ

số cho số có một chữ số

a) Phép chia 12485 : 3

- Viết lên bảng phép chia 12485 : 3 = ? và yêu cầu

học sinh đặt tính

- Yêu cầu HS suy nghĩ để thực hiện phép tính trên

và nêu rõ cách thực hiện tính của mình

H: Ta bắt đầu chia từ hàng nào của số bị chia? Vì

sao?

H:12 chia 3 được mấy?

+ 1 học sinh lên bảng viết thương trong lần chia

thứ nhất đồng thời tìm số dư trong lần chia này

H: Ta tiếp tục lấy hàng nào của số bị chia để chia?

H: Em nào có thể thực hiện lần chia này?

H: Ta tiếp tục lấy hàng nào của số bị chia để chia?

-Gọi 1 Học sinh khác lên thực hiện lần chia thứ ba

H: Cuối cùng ta thực hiện chia hàng nào của số bị

chia?

- Gọi 1 Học sinh khác lên thực hiện lần chia thứ tư

+Trong lượt chia cuối cùng, ta tìm được số dư là 2

Vậy ta nói phép chia 12485 : 3 = 4161 (dư 2) là

phép chia có dư

- Yêu cầu học sinh cả lớp thực hiện lại phép chia

trên vào vở nháp

3 Luyện tập:

Bài tập 1

- Y.cầu HS tự làm bài tương tự như bài mẫu

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

Bài tập 2

H: Bài toán cho biết gì?

H: Bài toán hỏi gì?

H: Muốn biết may được nhiều nhất bao nhiêu bộ

quần áo và còn thừa mấy mét vải, chúng ta làm

như thế nào?

- Yêu cầu học sinh giải bài toán

- Chữa bài và cho điểm học sinh

+ Từ hàng nghìn của số bị chia, vì 3 không chia được cho 4

+ 12 chia 3 được 4

- Học sinh lên bảng viết 4 vào vị trí của thương Sau đó tiến hành nhân ngược để tìm và viết số dư vào phép chia: 4 nhân 3 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0

+ Lấy hàng trăm để chia

+ Hạ 4; 4 chia 3 được 1, viết 1; 1 nhân 3 bằng 3; 4 trừ 3 bằng 1

+ Lấy hàng chục để chia

+ Hạ 8; 18 chia 3 được 6, viết 6; 6 nhân 3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng 0

+ Thực hiện chia hàng đơn vị

+ Hạ 8; 5 chia 3 được 1, viết 1; 1 nhân 3 bằng 3; 5 trừ 3 bằng 2

- Học sinh thực hiện vào vở nháp Một số học sinh nhắc lại cách thực hiện phép chia

- 3 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+ Bài toán cho biết có 10250 m vải May mỗi bộ quần áo hết 3 m vải

+ May được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo, còn thừa mấy mét vải

+ Ta thực hiện phép chia 10250 : 3; thương tìm được là số bộ quần áo may được, số dư chính là số mét vải còn thừa

- 1HS lên bảng, cả lớp làm vào vở bài tập Bài giải

Ta có 10250 : 3 = 3416 (dư 2) Vậy may được nhiều nhất 3416 bộ quần áo và còn thừa 2 mét vải

Trang 9

Baứi taọp 3.

- Hoùc sinh neõu yeõu caàu baứi toaựn

- Yeõu caàu hoùc sinh tửù laứm baứi

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm

3 Cuỷng coỏ & daởn doứ:

+ Toồng keỏt giụứ hoùc, tuyeõn dửụng nhửừng hoùc sinh

tớch cửùc tham gia xaõy dửùng baứi, daởn doứ hoùc sinh veà

nhaứ laứm baứi vaứo vụỷ baứi taọp vaứ chuaồn bũ baứi sau

ẹaựp soỏ : 3416 boọ quaàn aựo, thửứa 2 meựt vaỷi + Thửùc hieọn pheựp chia ủeồ tỡm thửụng vaứ soỏ dử

- 1 hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi, caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ baứi taọp



T2 -TAÄP VIEÁT

OÂN CHệế HOA V

I/ MUẽC TIEÂU

Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa V (1dòng), L, B (1dòng); viết đúng tên riêng Văn Lang (1dòng) và

câu ứng dụng: Vỗ tay cần nhiều người (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ.

- rèn kĩ năng viêt đúng mẫu chữ hoa V, L, B.

- Giáo dục HS có ý thức trau dồi chữ viết và rèn đức tính cẩn thận cho HS

II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY- HOẽC.

- Maóu chửừ vieỏt hoa V, Teõn rieõng Vaờn Lang treõn doứng keỷ oõ li.

- Vụỷ Taọp vieỏt, baỷng con, phaỏn

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH 1/ Kieồm tra baứi cuừ

- Kieồm tra baứi vieỏt ụỷ nhaứ cuỷa Hoùc sinh

- Cho 1 Hoùc sinh nhaộc laùi tửứ vaứ caõu ửựng duùng ủaừ hoùc ụỷ tieỏt

trửụực Cho Hoùc sinh vieỏt tửứ Uoõng Bớ.

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt

2/ Baứi mụựi

Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi

Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón Hoùc sinh vieỏt treõn baỷng con

a/ Luyeọn vieỏt chửừ vieỏt hoa

- Cho Hoùc sinh tỡm chửừ hoa coự trong baứi

H: Trong tửứ ửựng duùng naứy nhửừng chửừ caựi naứo ủửụùc vieỏt hoa?

H: Trong caõu ửựng duùng nhửừng chửừ caựi naứo ủửụùc vieỏt hoa?

- Cho Hsinh vieỏt vaứo baỷng con chửừ caựi hoa V.

b/ Luyeọn vieỏt tửứ ửựng duùng

- Cho Hoùc sinh ủoùc tửứ ửựng duùng Vaờn Lang.

- Giaựo vieõn giụựi thieọu: Vaờn Lang laứ teõn nửụực Vieọt Nam thụứi

vua Huứng ẹaõy laứ thụứi kỡ ủaàu tieõn cuỷa nửụực Vieọt Nam

- Cho Hoùc sinh vieỏt vaứo baỷng con

c/ Luyeọn vieỏt caõu ửựng duùng

- Cho Hsinh ủoùc caõu ửựng duùng treõn baỷng lụựp

- Giaựo vieõn giaỷi thớch: Caõu ửựng duùng muoỏn noựi voó tay caàn

nhieàu ngoựn mụựi coó ủửụùc vang; muoỏn coự yự kieỏn ủung, hay

caàn nhieàu ngửụứi baứn baùc

- Cho Hsinh taọp vieỏt treõn baỷng con: Voó tay.

Hoaùt ủoọng 3: Hửụựng daón Hoùc sinh vieỏt vaứo vụỷ taọp vieỏt

a/ Giaựo vieõn hửụựng daón

b/ Cho Hoùc sinh vieỏt vaứo vụỷ taọp vieỏt

- Hoaùt ủoọng 4: Chaỏm, chửừa baứi

- Giaựo vieõn chaỏm 57 baứi

- HS mụỷ vụỷ ủeồ Giaựo vieõn kieồm tra

- Tửứ ửựng duùng: Uoõng Bớ.

- Caõu ửựng duùng:Uoỏn caõy bi boõ.

- 2 HS vieỏt treõn baỷng lụựp, caỷ lụựp vieỏt vaứo baỷng con

- Hoùc sinh laộng nghe

- Chửừ caựi V,L.

- Chửừ V,B.

- Hoùc sinh laộng nghe caựch vieỏt caực

chửừ V,L,B.

- Hoùc sinh vieỏt treõn baỷng con chửừ

hoaV 2 laàn.

- Hoùc sinh ủoùc tửứ ửựng duùng

- Hoùc sinh laộng nghe

- Hoùc sinh vieỏt Vaờn Lang treõn baỷng

con

- 1 Hoùc sinh ủoùc cho caỷ lụựp nghe

- Hoùc sinh vieỏt vaứo vụỷ taọp vieỏt

Trang 10

Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò.

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Nhắc những Học sinh viết chưa xong về nhà hoàn thành

và luyện viết thêm



Thứ sáu ngày 18 tháng 4 năm 2008

T1 - TO¸N

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU Giúp học sinh:

- Biết cách thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (trong trường hợp có số 0 ở thương)

- Biết thực hiện chia nhẩm số tròn nghìn với số có một chữ số Củng cố tìm một phần mấy của một số Giải bài toán bằng 2 phép tính

- Gi¸o dơc HS cã ý thøc tù gi¸c tÝch cùc hoµn thµnh bµi tËp t¹i líp

II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra bài tập Nhận xét và cho điểm 2 Bài

mới:

2.1/ Giới thiệu bài:

2.2./ Hướng dẫn luyện tập

Bài tập 1

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và thực hiện phép tính

28921 : 4 (như bài mẫu tiết 154)

- 2 học sinh lên bảng làm bài

- Nghe Giáo viên giới thiệu bài

- Học sinh đặt tính và thực hiện trên giấy nháp

- Yêu cầu học sinh tiếp tục thực hiện các phép chia

trong bài

- Chữa bài và cho điểm học sinh

Bài tập 2

- Yêu cầu học sinh tự đặt tính và thực hiện tính

- Giáo viên kiểm tra vở của một số học sinh

Bài tập 3

H: Bài toán cho biết gì?

H: Bài toán hỏi gì?

H: Em sẽ tính số kg thóc nào trước và tính như thế

nào?

H: Sau đó làm thế nào để tìm được số thóc tẻ?

+ Yêu cầu học sinh làm bài

Bài tập 4

H: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Viết lên bảng 12000 : 6 và yêu cầu học sinh cả lớp

thực hiện chia nhẩm với phép tính trên

H: Em đã thực hiện chia nhẩm như thế nào?

- Hướng dẫn học sinh cả lớp thực hiện chia nhẩm lại

- 3 học sinh lên bảng làm bài, sau đó trình bày lại các bước thực hiện của mình, cả lớp làm vào vở bài tập

- Học sinh cả lớp làm vào vở bài tập, sau đó 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau

+ Có 27280 kg thóc gồm thóc nếp và thóc tẻ, một phần tư số thóc là thóc nếp

+ Số kg thóc mỗi loại

+ Tính số kg thóc nếp trước bằng cách lấy tổng số thóc chia cho 4

+ Lấy tổng số thóc trừ đi số thóc nếp

- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

BÀI GIẢI

Số ki-lô-gam thóc nếp là:

27280 : 4 = 6820 (kg) Số ki-lô-gam thóc tẻ là:

27280 – 6820 = 20460 (kg) Đáp số : 6820 kg ; 20460 kg

+ Tính nhẩm

- HS chia nhẩm và báo cáo kết quả: 2000

- Học sinh trả lời

- Theo dõi hướng dẫn của giáo viên

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm