Chú ý: + Nếu các số đã cho từng đôi một nguyên tố cùng nhau thì BCNN của chúng là tích của các số đó.. + Trong các số đã cho, nếu số lớn nhất là bội của các số còn lại thì BCNN của các s[r]
Trang 1Ngày soạn: 3 tháng 7 năm 2009 - Ngày dạy: tháng 7 năm 2009
B6 - Luyện tập về các dấu hiệu chia hết
Hoạt động 1: ( GV vấn đáp HS đồng thời ghi bảng)
Tóm tắt kiến thức cần nhớ :
* Dấu hiệu chia hết cho 2: Các số có CS tận cùng là CS chẵn
*Dấu hiệu chia hết cho 5: Các số có CS tận cùng là 0 hoặc 5
* Dấu hiệu chia hết cho 3: Các số có tổng các CS chia hết cho 3
* Dấu hiệu chia hết cho 9: Các số có tổng các CS chia hết cho 9
* Dấu hiệu chia hết cho 11: Tổng các CS hàng lẻ(chẵn) và tổng các
CS hàng chẵn (lẻ) có hiệu chia hết cho 11
Ví dụ: 80245 11 ; 4015 11
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Điền chữ số vào dấu * để >? số 64 * : a) Chia hết cho 2
b) Chia hết cho 5 ; c) Chia hết cho cả 2 và 5
Giải: a) Số 64 * 2 * { 0, 2, 4, 6, 8 }
b) Số 64 * 5 * { 0, 5}
c) Số 64 * 2 và 64 * 5 * { 0}
Bài 2 : Thay các chữ số x, y bởi các chữ số thích hợp để
A = 24 68x y chia hết cho 45
Giải : Vì A 45 (bài ra ) A 5 và A 9.
Vì A 5 suy ra y = 0 hoặc y = 5
+ Nếu y = 0 thì A = 24 680x 9 2 + 4 + x + 6 + 8 + 0 9
18 + (x + 2) 9 x + 2 9 (1)
Mà x là một chữ số nên 0 x 9 2 x 2 11 (2)
Từ (1) và (2) x + 2 = 9 x = 7
+ Nếu y = 5 thì A = 24 685x 9 2 + 4 + x + 6 + 8 + 5 9
18 + (x + 7) 9 x + 7 9 (1)
Mà x là một chữ số nên 0 x 9 7 x 7 16 (2)
Từ (1) và (2) x + 7 = 9 x = 2
Vậy A 45 thì A = 247680 hoặc A = 242685
Bài 3: Không làm phép tính hãy cho biết các số sau đây có chia hết
cho 2 không ?
a) A = 2003 + 2004 + 2006 b) B = 20002001 + 20012006
ĐS: a) A 2 vì trong tổng có một số hạng không chia hết cho 2 b) Biến đổi B = 2000 20002000 + 20012006 2
Chú ý: Luỹ thừa của một số lẻ là một số lẻ Bài 4: (Chấm điểm)
Cho số n = 134ab Hãy thay a, b bởi các chữ số thích hợp để n 5 và
n 9 (ĐS: 13410 và 13455 )
Bài 5: Không làm phép tính hãy cho biết các biểu thức sau có chia
hết cho 2 không ? a) A = 162005 + 192000
b) B = 1 + 33 + 35 + 37
Bài 6: Chứng minh: T = ( 1 + 2 + 22 + 23 + + 27) 3 (gợi ý: Nhóm 4 số hạng đầu và 4 số hạng sau thành nhóm)
Chú ý: Tổng một số chẵn các số lẻ là một số chẵn Bài 7:
Cho số tự nhiên A = 7 + 72 +73 + + 78
a) Số A là chẵn hay lẻ ? b) Số A có chia hết cho 5 không ? Giải: a) A là tổng của một số chẵn các số lẻ nên A là chẵn b) A = (7 + 73) + (72 + 74) + (75 + 77) + (76 + 78) = =
50 ( 7 + 72 + 75 + 76 ) 5 (Vì A là một tích có chứa một thừa số chia hết cho 5)
BTVN: Hãy thay các chữ số x, y bởi các chữ số thích hợp để số
B = 56 3x y chia hết cho cả 3 số 2 ; 5 và 9
ĐS: B = 56 430
Lop6.net
Trang 2Ngày soạn: 3 tháng 7 năm 2009 Ngày dạy: tháng 7 năm 2009
B7-Luyện tập về ước và bội, số nguyên tố, hợp số
(xét trên tập hợp N)
Hoạt động 1: ( GV vấn đáp HS đồng thời ghi bảng)
I TT kiến thức cần nhớ : (TL tham khảo : Sách ÔT6 tr27- 30)
* a là bội của b.
b là >` của a (viết a = bk với k Z)
* Ví dụ 30 6 30 là bội của 6 ; 6 là >` của 30
* Cách tìm Ư(a): Lấy a chia cho các số tự nhiên từ 1 đến a, số a chia
hết cho số nào thì số ấy là >` của a
VD: Ư(6) = { 1; 3; 2; 6}
*Cách tìm các bội của a: B(a) = { a.0 ; a 1 ; a 2 ; }
*Số nguyên tố: Là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai >` là 1 và
chính nó
* Phân tích một số ra thừa số nguyên tố: Là viết số đó 5>` dạng
một tích các TSNT (kết quả phân tích là duy nhất)
VD: Phân tích 30 ra TSNT:
1 Vậy 30 = 2 3 5
Hoạt động 2: II Luyện tập
Bài 1: (GV h/d) Tìm số tự nhiên a biết rằng 231 chia hết cho a và
15 < a < 230
Giải: a là >` của 231 Phân tích ra thừa số nguyên tố:
231 = 3 7 11
a có 8 >` : 1; 3 ; 7 ; 11 ; 21 ; 33 ; 77 ; 231 Do đó 15 < a < 230
Vậy a = 21 ; 33 ; 77
Bài 2 : (GV h/d) Viết tập hợp :
a) Các số tự nhiên x : x B(11) và 0 < x < 50
Giải: a) B(11) = { 0 ; 11; 22; 33; 44 ; 55 ; } Tập hợp A các số x
mà x B(11) và 0 < x < 50 là : A = { 11 ; 22 ; 33 ; 44 } b) Ư(33) = { 1 ; 3 ; 11 ; 33 } Tập hợp B các số y mà y Ư(33) và
y > 5 là B = { 11 ; 33 } c) Tập hợp C các số z mà z B(11) và z Ư(33) thoả mãn câu a) và b) là C = { 11 ; 33 }
Bài 3: (HS làm ; GV chấm những bạn làm nhanh)
Tìm các số tự nhiên x, sao cho:
a) x B(15) và 20 < x < 80 (ĐS : x { 30 ; 45 ; 60 ; 75}
b) x 13 ; 10 < x < 70 (ĐS : x { 13 ; 26 ; 39 ; 52 ; 65}
c) x Ư(42) ; x > 5 ; (ĐS : x { 6 ; 7 ; 14 ; 21 ; 42}
d) 35 x ; x < 10 (ĐS : x { 1 ; 5 ; 7 }
Bài 4:(66) Tìm số tự nhiên k để 17 k là số nguyên tố
Giải: Với k = 0 thì 17.k = 0 , không có số nguyên tố Với k = 1 thì 17 k = 17 là số nguyên tố
Với k 2 thì 17 k là số lớn hơn 17 và 17 k 17 nên là hợp số Vậy k = 1
Bài 5 (67) : Tìm số nguyên tố p sao cho :
a) 5p + 3 là số nguyên tố b) p + 2 ; p + 6 ; p + 8 là số nguyên tố ( p < 7)
Giải : a) Nếu 5p +3 là số nguyên tố thì 5p + 3 là số lẻ nên 5p là số chẵn, do đó p là số chẵn, vì p là số nguyên tố nên p = 2, khi đó 5p + 3
là số nguyên tố b) Vì p là số nguyên tố và p < 7 nên xét các TH sau :
- Nếu p = 2 thì p + 2 =4, p+ 6 = 8; p + 8 =10, các số này đều là hợp số
- Nếu p = 3 thì p + 6 = 9 là hợp số
- Nếu p = 5 thì p + 2 = 7 ; p + 6 = 11 ; p + 8 = 13 các số này đều là số nguyên tố Vậy p = 5
Bài 6(68): a) Tích của hai số tự nhiên bằng 75 Tìm hai số đó ?
b) Tích của hai số tự nhiên a, b bằng 36 Tìm a, b biết a < b
Giải: a) Gọi hai số tự nhiên phải tìm là a, b Ta có a b = 75 Phân tích ra thừa số nguyên tố 75 = 3 52 Do các số a, b là Ư(75), ta có:
b) Giải >d tự câu a) ĐS: a {1 ;2 ;3 ;4} ; b {36 ; 18 ; 12 ; 9 }
a b
Lop6.net
Trang 3Ngày soạn: 6 tháng 7 năm 2009 Ngày dạy: tháng 7 năm 2009
B8 - Luyện tập về Ước chung lớn nhất, bC nhỏ nhất
(TL tham khảo: Sách ÔT tr32; BTNC toán 6)
Hoạt động 1: ( GV vấn đáp HS đồng thời ghi bảng)
I Tóm tắt kiến thức cần nhớ :
* ƯC của hai hay nhiều số là >` của tất cả các số đó
VD: Ư(3) = { 1; 3} ; Ư(6) = {1; 2; 3; 6 }ƯC(3;6) = {1; 3}
+Tìm >` chung của a, b: Là >` của ƯCLN (a, b)
*BC của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó
VD: B(3) = { 0; 3; 6; 9 } ; B(6) = {0 ; 6; } BC(3;6) = {0; 6 }
+Tìm bội chung của a, b: Là bội của BCNN (a, b)
*ƯCLN của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các >` chung
của các số đó
VD: UCLN(3; 6) = 3
* BCNN của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội
chung của các số đó
VD: BCNN(3; 6) = 6
* Quy tắc tìm ƯCLN, BCNN:
Quy tắc
1 Phân tích ra TSNT Phân tích ra TSNT
2 Chọn ra các TSNT chung Chọn ra các TSNT chung và
riêng
3 Lập tích các TSNT đã
chọn Mỗi thừa số lấy với
số mũ bé nhất
Lập tích các TSNT đã chọn
Mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất
Chú ý: + Nếu các số đã cho từng đôi một nguyên tố cùng nhau thì BCNN
của chúng là tích của các số đó.
+ Trong các số đã cho, nếu số lớn nhất là bội của các số còn lại thì
BCNN của các số đó là số lớn nhất ấy
Hoạt động 2: II Luyện tập
Bài 1: ( GV >` dẫn) Tìm ƯCLN rồi tìm các ƯC(342; 360)
ĐS: ƯCLN (342; 360) = 72 ;
ƯC (342; 360) ={1; 2; 3; 4; 6; 8; 9; 12; 18; 24; 36; 72}
Bài 2 : (GV h/d) Số đội viên của một liên đội là số có 3 chữ số nhỏ hơn 300
Mỗi lần xếp hàng 3 ; 5 ; 7 thì vừa đủ Tính số đội viên của liên đội đó
Giải : Gọi số đội viên của liên đội là a, a N * thì a là BC(3;5 ;7) và a < 300 BCNN(3 ; 5 ; 7) = 3 5 7 = 105 BC(3 ; 5 ; 7) = { 105 ; 210 ; 315 ; }
Do a < 300 nên a = 105 hoặc 210 đội viên
Bài 3: (HS làm - chấm điểm) (72)
Tìm ƯCLN rồi tìm các ƯC của : a) 60 ;132 ; b) 220 ; 240 ; 300
ĐS: a) ƯCLN(60 ;132) = 12 ; ƯC(60 ;132) = {1; 2; 3; 4; 6; 12 } b) ƯCLN(220;240;300) = 20; ƯC(220 ; 240; 300) = {1;2; 4; 5;10; 20}
Bài 4: (HS làm - chấm điểm) (76)
Tìm số tự nhiên a, biết rằng 35 a, 105 a và a > 5
ĐS: a = 7 hoặc a = 35
Bài 5*: 135(28)NCPT
Tìm số tự nhiên a, biết rằng 398 chia cho a thì !V 38, còn 450 chia cho a thì !V 18
Giải: Theo đề ra, 398 : a 5> 38 nên 398 - 38 = 360 a (a > 38)
450 : a 5> 18 nên 450 - 18 = 432 a ( a > 18)
a ƯC(360; 432) và a > 38
Phân tích ra thừa số nguyên tố số 360 và 432, ta >? 360 = 23 32 5
432 = 24 32 Vậy ƯCLN(360; 432) = 23 32 = 72 ƯC(360; 432) = { 1; 2; 3; 4; ; 36; 72 }
Do điều kiện a > 38 nên a chỉ nhận giá trị a = 72 ĐS: a = 72
Bài 6:(83ÔT) Một số tự nhiên khi chia cho 4; 5; 6 đều !V 1 Tìm số đó, biết rằng số đó chia hết cho 7 và nhỏ hơn 400
Giải: Gọi số tự nhiên cần tìm là a (a N*) thì a - 1 là bội chung của 4; 5; 6
và a 7 đồng thời a < 400 Ta có: BCNN (4; 5; 6) = 60 BC(4; 5; 6) = { 0; 60; 120; 180; 240; 300; 360; 420; }
a - 1 { 0; 60; 120; 180; 240; 300; 360; 420; }
a { 1; 61; 121; 181; 241; 301; 361; 421; }
Vì a 7 nên a = 301 Vậy số phải tìm là 301
Bài 7 : (79ÔT) Cô giáo CN muốn chia 128 quyển vở, 48 bút chì và 192 tập giấy thành một số phần VZ V nhau để VZ cho HS nhân dịp tổng kết năm học, Hỏi có thể chia DV2, nhiều nhất là bao nhiêu phần VZ ? Mỗi phần VZ có bao nhiêu quyển vở, bút chì, tập giấy ?
Giải : Gọi số phần >F là a, a N* thì 128 a ; 48 a; 192 a và a là
số lớn nhất Do đó a là ƯCLN(128; 48; 192)
Ta có ƯCLN(128; 48; 192) = 16 Vậy chia >? nhiều nhất thành 16 phần
>FA mỗi phần >F có 8 vở, 3 bút, 12 tập giấy Lop6.net
Trang 4Ngày soạn: 6 tháng 7 năm 2009 - Ngày dạy: tháng 7 năm 2009
B9 - Luyện tập : các bài toán về ƯCLN, BCNN
Hoạt động 1: ( GV vấn đáp HS đồng thời ghi bảng)
I Cần nhớ :
* Khái niệm ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số
* Cách tìm ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số
* ƯCLN(a,b) BCNN(a,b) = a b
*ƯC(a,b) là >` của ƯCLN(a,b) ; *BC(a,b) đều là bội của BCNN(a,b)
* Nếu a m; a n a BCNN(m; n)
Chú ý: Từ nay trở đi ta ký hiệu ƯCLN(a,b)là (a,b) ; BCNN(a,b)là [a ; b]
Hoạt động 2: II Luyện tập
1 Tìm hai số trong đó biết ước chung lớn nhất của chúng.
Bài 1: (GV h/d) Tìm hai số tự nhiên biết rằng tổng của chúng bằng 84;
ƯCLN của chúng bằng 6
Giải: Gọi hai số phải tìm là a, b (Giả sử a b , a , b N*).
Theo bài ra ƯCLN(a, b) = 6 nên ta có thể viết:
a = 6x ( x N) ; b = 6 y ( y N) , trong đó ƯCLN (x,y) = 1 và x, y N
Do a + b = 84 6x + 6y = 84 x + y = 14
Chọn cặp số x, y nguyên tố cùng nhau và có tổng bằng 14 ( x y) ta
>?
Bài 2 : (Chấm điểm) Tìm hai số tự nhiên biết tích của chúng là 300 và
ƯCLN của chúng là 5
Giải: Gọi hai số phải tìm là a, b (Giả sử a b , a , b N*).
Theo bài ra a b = 300 (*) ; (a; b) = 5 nên ta có thể viết:
a = 5x (1) ; b = 5y (2), trong đó ƯCLN (x,y) = 1 và x, y N*
Thay (1) , (2) vào (*) ta >? 5x 5y = 300 x y = 12
Chọn cặp số x, y nguyên tố cùng nhau và có tích bằng 12 ( x y) ta
>?
2 Các bài toán phối hợp giữa BCNN và ƯCLN:
Bài 3: (NCPT 80)GVh/d: Tìm hai số tự nhiên biết rằng ƯCLN của chúng bằng 10; BCNN của chúng bằng 900
Giải: Gọi 2 số phải tìm là a, b , giả sử a b ; a, b N) Vì ƯCLN(a,b) BCNN(a,b) = a b a b = 900 10 = 9000 (*) Theo bài ra: ƯCLN (a, b) = 10 nên ta có thể viết:
a= 10a’ (1) ; b = 10b’ (2) với (a’ , b’) = 1 và a’ b’ Thay (1) và (2) vào (*) ta >? : 10a’ 10b’ = 9000 a’ b’ = 90 Chọn cặp số (a’, b’) có tích bằng 90 và nguyên tố cùng nhau ta >? :
a’ b’ a b
Bài 4: (Chấm điểm)
Tìm hai số tự nhiên a, b biết rằng: ƯCLN(a,b) = 12 ; BCNN(a,b) = 72 ĐS: (a, b) = (72; 12) ; (36; 24)
3 Dùng thuật toán Ơclit để tìm ƯCLN : Bài 5 : Tìm ƯCLN(852 ; 192)
852 192
( Liên tục lấy số chia : số 5> )
Số 5> cuối cùng khác 0 trong các phép chia trên là ƯCLN cần tìm
ƯCLN(852 ; 192) = 12
Bài 6: Dùng thuật toán Ơclít tìm ƯCLN; BCNN của các cặp số sau:
b) 1863 ; 2184 (ĐS: ƯCLN: 3 ; BCNN: 1 356 264) c) 871 ; 17 621 (ĐS: ƯCLN: 67 ; BCNN: 229 073) BTVN: Tìm hai số biết tích của chúng là 320 và ƯCLN của chúng là 4
ĐS: (4; 80) ; (16; 20) Lop6.net
Trang 5Ngày soạn: 8 tháng 7 năm 2009 - Ngày dạy: tháng 7 năm 2009
B10 - Luyện tập về cộng đoạn thẳng; trung điểm
của đoạn thẳng
Hoạt động 1: ( GV vấn đáp HS đồng thời ghi bảng)
I Tóm tắt kiến thức cần nhớ :
* Điềm M nằm giữa 2 điểm A, B AM + MB = AB
* Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB M nằm giữa A, B và
MA = MB
Hoặc M là trung điểm của đoạn thẳng AB MA = MB =
2
AB
Hoạt động 2: II Luyện tập
Bài 1: (GV h/d) Cho đoạn thẳng MN = 5cm Trên tia MN lấy điểm
A sao cho MA = 2cm Trên tia NM lấy điểm B sao cho NB = 1,5cm
a) Hãy chứng tỏ A nằm giữa M và B
b) Tính độ dài đoạn thẳng MN
Bài 2 : (20 ÔT) - Chấm điểm
Trên tia Ox lấy điểm A, B sao cho OA = 2cm, OB = 5cm Gọi M là
trung điểm của đoạn thẳng OB
a) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AM
b) Chứng tỏ rằng điểm A nằm giữa O và M
ĐS : :
• • • •
a) AB = 3cm ; AM = 0,5 cm
b) A và M thuộc tia Ox mà OA < OM nên A nằm giữa O và M
Bài 3: (25ÔT)
Cho đoạn thẳng AB = 6 cm và điểm O là trung điểm của đoạn thẳng
AB Gọi M là một điểm thuộc đoạn thẳng AB Tính độ dài các đoạn
thẳng AAM, BM biết OM = 1cm
H/d: Xét hai I> hợp:
a) TH M thuộc đoạn AO : AM = 2cm; BM = 4cm
b) TH M thuộc đoạn OB : AM = 4cm, BM = 2cm
Bài 4: (42BTNC tr114)
Cho đoạn thẳng AB = 6cm Lấy hai điểm C, D thuộc đoạn thẳng AB sao cho AC = BD = 2cm Gọi M là trung điểm của AB
a) Giải thích tại sao M cũng là trung điểm của đoạn thẳng CD b) Tìm trên hình vẽ những điểm khác cũng là trung điểm của đoạn thẳng
Giải:
a) M là trung điểm của đoạn thẳng AB nên M nằm giữa A và B; MA
= MB = 1/2 AB = 3 cm Trên tia AB có AC < AM (2 < 3) nên C nằm giữa A và M Trên tia BA có BD < BM ( 2 < 3) nên D nằm giữa B và M Từ đó suy
ra M nằm giữa hai điểm C và D (1)
Ta có MC = AM - AC = 3 - 2 = 1( cm)
MD = MB - BD = 3 - 2 = 1(cm ) Vậy MC = MD (2)
Từ (1) và (2) suy ra M là trung điểm của CD b) Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng AD; điểm D là trung điểm của đoạn thẳng CB
Bài 5* : (tr114 BTNC)
Cho đoạn thẳng AB và trung điểm M của nó Lấy điểm O thuộc tia
đối của tia BA (O khác B) Hãy so sánh OM với trung bình cộng của hai đoạn thẳng OA, OB
Giải :
M là trung điểm của AB nên M nằm giữa A và B ; MA = MB (1) Hai tia BM, BA trùng nhau; hai tia BO, BA đối nhau suy ra hai tia BM, BO
đối nhau, do đó B nằm giữa hai điểm M và O
Vậy OM = OB + BM (2) Hai tia MA, MB đối nhau, hai tia MB, MO trùng nhau suy ra hai tia MA,
MO đối nhau do đó M nằm giữa A và O Vậy OM = OA - MA (3)
Từ (1) ; (2) và (3) suy ra 2OM = OA + OB hay
2
OA OB
Lop6.net
Trang 6B11 Kiểm tra : 60 ph - Môn: Toán
(Ôn phần 1- Hè năm học 2008-2009)- lớp 6.
Đề chẵn:
Bài 1: Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử :
a, Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12
b, Tập hợp B câc số tự nhiên x mà x + 5 = 22
c, Tập hợp C các số tự nhiên x mà x 0 = 6
Bài 2: Tìm số 5> khi chia 232 cho 7
Bài 3: Thay các chữ x, y bởi các chữ số thích hợp để số 71 1x y chia hết cho
45
Bài 4: Tìm các BC( 40;60;126) và nhỏ hơn 6000
Bài 5: Vẽ tia Ax Trên tia Ax lấy điểm O và B sao cho AO = 3 cm ; AB =
9cm
1/ Chứng minh O nằm giữa A ; B 2/ Tính độ dài đoạn thẳng OB
3/ Trên tia BO lấy điểm M sao cho BM = 3cm Tính độ dài đoạn thẳng
MA;MO
4/ Có điểm nào là trung điểm của đoạn thẳng nào không ? Vì sao ?
Bài 6: Chứng minh : 16n - 9n - 7 chia hết cho 8
-Kiểm tra : 60 ph - Môn: Toán 6 (Ôn phần 1- Hè năm học 2008-2009)
Đề chẵn:
Bài 1: Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử :
a, Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12
b, Tập hợp B câc số tự nhiên x mà x + 5 = 22
c, Tập hợp C các số tự nhiên x mà x 0 = 6
Bài 2: Tìm số 5> khi chia 232 cho 7
Bài 3: Thay các chữ x, y bởi các chữ số thích hợp để số 71 1x y chia hết cho
45
Bài 4: Tìm các BC( 40;60;126) và nhỏ hơn 6000
Bài 5: Vẽ tia Ax Trên tia Ax lấy điểm O và B sao cho AO = 3 cm ; AB =
9cm
1/ Chứng minh O nằm giữa A ; B 2/ Tính độ dài đoạn thẳng OB
3/ Trên tia BO lấy điểm M sao cho BM = 3cm Tính độ dài đoạn thẳng
MA;MO
4/ Có điểm nào là trung điểm của đoạn thẳng nào không ? Vì sao ?
Bài 6: Chứng minh : 16n - 9n - 7 chia hết cho 8
Kiểm tra : 60 ph - Môn: Toán (Ôn phần 1- Hè năm học 2008-2009)- Lớp 6
Đề lẻ:
Bài 1: Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử :
a, Tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 13 và nhỏ hơn 20
b, Tập hợp N các số tự nhiên x mà x + 3 = 10
c, Tập hợp P các số tự nhiên x mà x 7 = 0 Bài 2: Tìm số 5> khi chia 322 cho 13
Bài 3: Thay các chữ x, y bởi các chữ số thích hợp để số x97y chia hết cho 45
Bài 4: Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết rằng 420 a và 700 a Bài 5: Cho đoạn thẳng AB = 12cm Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM =
4 cm 1/ Tính độ dài đoạn thẳng MB 2/ Trên tia BM lấy điểm N sao cho BN = 4cm Tính độ dài đoạn thẳng AN; MN
3/ Có điểm nào là trung điểm của đoạn thẳng nào không ? Vì sao ? Bài 6: Chứng minh : 16n - 9n - 7 chia hết cho 8
-Kiểm tra : 60 ph - Môn: Toán (Ôn phần 1- Hè năm học 2008-2009)- Lớp 6
Đề lẻ:
Bài 1: Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử :
a, Tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 13 và nhỏ hơn 20
b, Tập hợp N các số tự nhiên x mà x + 3 = 10
c, Tập hợp P các số tự nhiên x mà x 7 = 0 Bài 2: Tìm số 5> khi chia 322 cho 13
Bài 3: Thay các chữ x, y bởi các chữ số thích hợp để số x97y chia hết cho 45
Bài 4: Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết rằng 420 a và 700 a Bài 5: Cho đoạn thẳng AB = 12cm Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM =
4 cm 1/ Tính độ dài đoạn thẳng MB 2/ Trên tia BM lấy điểm N sao cho BN = 4cm Tính độ dài đoạn thẳng AN; MN
3/ Có điểm nào là trung điểm của đoạn thẳng nào không ? Vì sao ? Bài 6: Chứng minh : 16n - 9n - 7 chia hết cho 8
Lop6.net
Trang 7Ngày soạn: 8 tháng 7 năm 2009 - Ngày dạy: tháng 7 năm 2009
B11 - Luyện tập về tập hợp số nguyên Thứ tự
trên tập hợp số nguyên
Hoạt động 1: ( GV vấn đáp HS đồng thời ghi bảng)
I Tóm tắt kiến thức cần nhớ :
*
Hoạt động 2: II Luyện tập
Bài 1:
Bài 2 :
Bài 3:
Bài 4:
Bài 5 :
Bài 6:
(Hết phần 2 - Phần 3 sẽ có sau vài ngày nữa)
Lop6.net
Trang 8Lop6.net
Trang 9Lop6.net
Trang 10Lop6.net
... = 12Bài 6: Dùng thuật tốn Ơclít tìm ƯCLN; BCNN cặp số sau:
b) 1 863 ; 2184 (ĐS: ƯCLN: ; BCNN: 3 56 264 ) c) 871 ; 17 62 1 (ĐS: ƯCLN: 67 ; BCNN: 229 073 ) BTVN: Tìm hai số... class="page_container" data-page= "7" >
Ngày soạn: tháng năm 2009 - Ngày dạy: tháng năm 2009< /b>
B11 - Luyện tập tập hợp số nguyên Thứ tự
trên tập hợp số nguyên... khơng ? Vì ?
Bài 6: Chứng minh : 16< small>n - 9n - chia hết cho
Kiểm tra : 60 ph - Mơn: Tốn (Ơn phần 1- Hè năm học 2008 -2009) - Lớp 6< /b>
Đề