1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Ngữ văn 6 - Tuần 14 - Trường THCS Hà Kỳ

10 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 177,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ôn tập các loại truyện dân gian đã học bằng cách kể lại được nội dung cơ bản của những câu chuyện đó.. - HSY: Xem lại các bảng đã làm trên.[r]

Trang 1

Tuần: 14 Ngày soạn: / 11 / 2010

kể chuyện tưởng tượng

i mục tiêu:

1 Kiến thức:

2 Kĩ năng:

- Rèn cho hs kỹ năng kể chuyện sáng tạo, xây dựng bài văn tự sự

3 Giáo dục:

II Chuẩn bị

Gv: chuẩn bị 1 số bài văn tham khảo

Hs: Chuẩn bị theo sgk III phương pháp:

- Vấn đáp, phân tích, tổng hợp, thuyết trình.

IV tiến trình các Hoạt động dạy và học

1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ.

? Thế nào là kể chuyện đời ' IG Nêu những yêu cầu khi kể chuyện đời ' IG

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới.

- Mục tiêu: Tạo tâm thế, định ' 8 bài làm cho học sinh.

- Phương pháp: Thuyết trình.

Ngoài kiểu bài kể chuyện VHDG, kể chuyện đời ' I3 hôm nay chúng ta làm

hãy đi tìm hiểu cụ thể…

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Mục tiêu:

- Phương pháp: Vấn đáp tái hiện, thuyết trình, phân tích, khái quát, tổng hợp.

Hoạt động dạy - học Nội dung

- Học sinh đọc, kể tóm tắt “Chân,

tay….”?

? Câu chuyện này có thật trong cuộc

sống không?

? Truyện có những nhân vật nào?

? Em có nhận xét gì về các nhân vật?

dụng với cách từ loại gì?



1 Kể chuyện tưởng tượng là gì ?

a Ví dụ: sgk

Truyện ngụ ngôn: “ Chân, tay,…”

b Nhận xét:

- Truyện không có thật

- Các nhân vật: chân, tay, … là các bộ phận trên cơ thể con  I3 các bộ phận này đều có thật

Trang 2

DT nào?

các hoạt động, lời nói ' thế nào ?

 Đó chính là các chi tiết mà  I viết

dựa trên căn cứ nào không ?

? Dựa trên căn cứ đó,  I viết đã sử

dụng biện pháp tu từ nào để xây dựng các

nhân vật trên ?

?.Khi nhân hoá để xây dựng các nhân vật

này  I viết nhằm bộc lộ ý nghĩa gì

của câu chuyện ?

? Từ câu chuyện trên, em hiểu thế nào là

gic tự nhiên)

- Học sinh đọc truyện

? Nêu bố cục của truyện ?

? Đọc phần mở truyện?

? Phần mở truyện có nhân vật gì ?

? Theo dõi phần thân truyện và cho biết

các SV chính trong đó ?

? Nêu nhiệm vụ của phần kết truyện ?

? Trong các SV trên SV nào có thật và

? Vì sao em cho rằng các SV ấy là do

đặc điểm của từng con vật không ?

thế nào ?

? ý nghĩa bài học của câu chuyện này là

gì ?

? Giả sử khi kể lại có chi tiết: Trâu sủa

vang, chó ủn ỉn

? Vậy em hãy nêu ra cách kể chuyện

* Hoạt động 3: Luyện tập

- DT riêng  nhân vật

- Các nhân vật cãi nhau, ganh tị với lão Miệng, mệt mỏi dã dời, hiểu ra mối quan

hệ giữa chúng

- Sự thật về chức năng của mỗi bộ phận

- Sự thật là các bộ phận trong cùng một cơ thể có mối quan hệ chặt chẽ với nhau

- Nghệ thuật nhân hoá

 ý nghĩa: Con  I trong xã hội phải

 [ tựa vào nhau thì mới tồn tại

c Kết luận :

mình, không có sẵn trong sách vở, hay trong thực tế '  có một ý nghĩa nào

đó

2 Cách kể chuyện tưởng tượng

a Ví dụ

Truyện: “ Lục súc tranh công ”

b Nhận xét:

+ Mở truyện:

- Giới thiệu nhân vật: Trâu, chó, ….

- Nhân vật tình huống: Suy bì, tỵ nạnh + Thân truyện:

- Trâu than thở kể công

- Chó tức khí sủa vang

+ Kết truyện: ý nghĩa bài học: xin đừng

tỵ nạnh nhau

- ý nghĩa: Các giống vật tuy khác nhau

'  đều có ích cho con  I3 không nên so bì nhau

tế, hợp với lôgic tự nhiên

c Kết luân:

dựa trên những điều có thật, có ý nghĩa cho ý nghĩa thêm nổi bật

* Ghi nhớ: SGK

II Luyện tập:

Trang 3

- Mục tiêu: Vận dụng kiến thức lí thuyết

vừa học làm bài tập thực hành

- Phương pháp: Vấn đáp, thuyết trình,

trực quan, phân tích

* Đọc bài văn

bài văn

này là gì ?

chi tiết có thực Vậy đó là chi tiết nào

1 Bài tập 1:

“ Giấc mơ trò chuyện vớ Lang Liêu”

* Những chi tiết tưởng tượng.

- Giấc mơ gặp nhân vật Lang liêu – 1 nhân vật Truyền thuyết”

- Lang Liêu đi hăm dân nấu bán ch n

- Hỏi truyện Lang Liêu, Lang Liêu trả lời

* ý nghĩa :

- Giúp em hiểu sâu hơn về truyền thuyết

và về nhân vật Lang Liêu

Nguyên đán

* Chi tiết có thực:

ngày Tết Nguyên đán

2 Bài tập 2:

Học sinh viết phần mở bài và trình bày

4 Hoạt động củng cố:

- Mục tiêu : Hệ thống hóa kiến thức.

- Phương pháp : Vấn đáp, khái quát.

Đọc ghi nhớ sgk

5  8 dẫn học bài ở nhà :

- Học bài, nắm ND bài

- HS viết bài hoàn chỉnh các đề trên

- Chuẩn bị tiết sau : Ôn tập truyện dân gian

- Hs yếu: xem lại các VD, làm lại các BT

Ôn tập truyện dân gian

Trang 4

i mục tiêu:

1 Kiến thức:

đã học

2 Kĩ năng:

- Rèn cách phân tích tổng hợp kiến thức

II Chuẩn bị

- GVchuẩn bị bảng phụ- câu hỏi

- Hs chuẩn bị theo ' 8 dẫn sgk

III phương pháp:

- Vấn đáp, phân tích, tổng hợp, thuyết trình.

IV tiến trình các Hoạt động dạy và học

1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ.

- Kiểm tra phần chuẩn bị ôn tập của học sinh

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới.

- Mục tiêu: Tạo tâm thế, định ' 8 bài làm cho học sinh.

- Phương pháp: Thuyết trình.

J' vậy từ đầu năm đến giờ chúng ta đã hoàn thành xong phần văn học dân gian, phần này gồm các tác phẩm truyện…

* Hoạt động 2: Các truyện dân gian đã học.

- Mục tiêu:

- Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, khái quát.

Trên cơ sở học sinh đã chuẩn bị bài ở nhà, giáo viên cho các em tiến hành thảo luận, phát biểu, bổ sung Sau đó học sinh tự chỉnh sửa vào phần mình đã chuẩn

bị

Câu 1: Các truyện dân gian đã học.

Truyền thuyết Cổ tích Ngụ ngôn Truyện cười

Con Rồng cháu Tiên Sọ Dừa - ếch ngồi đáy giếng Treo biển.

Thầy bói xem voi

Thánh Gióng Em bé thông

minh Đeo nhạc cho mèo.

Sơn Tinh, Thuỷ Tinh Cây bút thần. Chân, Tay, Tai, Mắt,

Miệng

Sự tích hồ 6 [# Ông lão đánh cá

và con cá vàng

* Hoạt động 3: Tìm hiểu đặc điểm của các thể loại.

- Mục tiêu: Tìm hiểu chi tiết đặc điểm của từng thể loại

Trang 5

- Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, khái quát.

Câu 2: Những đặc điểm tiêu biểu của các thể loại trong truyện dân gian đã học.

Thể loại

Đặc điểm

Truyền

Khái niệm

Là truyện kể

về những nhân vật và

sự kiện lịch

sử trong quá

khứ

Là truyện kể về những cuộc

đời, số phận của một số nhân vật (mồ côi, dũng sỹ…)

để nói lên mơ

dân

Là truyện

#  truyện loài vật, đồ vật hay của chính con  I để nói bóng gió chuyện con

 I nhằm khuyên nhủ

Là truyện kể về những hiện 

cuộc sống nhằm mua vui hoặc phê phán, châm biếm

Nghệ thuật

- Có cơ sở lịch sử, cốt lõi sự thật lịch sử

- Nhiều chi tiết

 hoang I

- Nhiều chi tiết



hoang I

kỳ ảo

- Tình tiết XD phù hợp từng kiểu nhân vật

Có ý nghĩa ẩn

dụ, ngụ ý

- Có kết cấu ngắn gọn, triết

lý sâu xa

- Kết cấu ngắn gọn, tình huống bất ngờ, yếu tố

ý nghĩa

Thể hiện thái

độ và cách

đánh giá của nhân dân trong các sự kiện và nhân vật lịch

sử (Ng ời nghe tin là câu chuyện có thật)

mơ, niềm tin của nhân vật về chiến thắng cuối cùng của

lẽ phải, của cái thiện ^J I

kể, nghe tin là truyện không có thật)

Nêu bài học để khuyên nhủ, răn dạy  I

ta trong cuộc sống

vui hoặc phê phán, châm biếm những thói ' tật xấu, từ đó ' 8

 I ta tới cái

đẹp

4 Hoạt động củng cố

- Mục tiêu : Hệ thống hóa kiến thức.

- Phương pháp : Vấn đáp, khái quát.

? Hãy kể tên các thể loại truyện dân gian đã học ?

? Truyện truyền thuyết có ý nghĩa gì ?

?

Trang 6

?

5 Hướng dẫn học bài ở nhà.

- Hoàn thiện bảng phân loại các thể loại, nắm vững nội dung bài đã học

- Tiếp tục tìm hiểu nội dung ôn tập qua các câu hỏi còn lại

Ôn tập truyện dân gian

i mục tiêu:

1 Kiến thức:

đặc điểm của các thể loại ấy với nhau

2 Kĩ năng:

- Rèn cách phân tích tổng hợp kiến thức

II Chuẩn bị

- GVchuẩn bị bảng phụ- câu hỏi

- Hs chuẩn bị theo ' 8 dẫn sgk

III phương pháp:

- Vấn đáp, phân tích, tổng hợp, thuyết trình.

IV tiến trình các Hoạt động dạy và học

1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ.

- Kiểm tra phần chuẩn bị ôn tập của học sinh

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới.

- Mục tiêu: Tạo tâm thế, định ' 8 bài làm cho học sinh.

- Phương pháp: Thuyết trình.

* Hoạt động 2: So sánh các thể loại.

- Mục tiêu:

thể loại truyện dân gian còn có những đặc điểm giống nhau

- Phương pháp: Vấn đáp, thuyết trình, phân tích, tổng hợp.

Câu3: So sánh thể loại truyền thuyết và cổ tích.

a) Giống nhau:

-

- Có nhiều chi tiết theo mô típ: Sự ra đời thần kỳ, nhân vật chính có tài năng phi ' I

b) Khác nhau:

- Về nội dung, ý nghĩa

Câu 4: So sánh thể loại ngụ ngôn và truyện cười.

a) Giống nhau:

Trang 7

b) Khác nhau:

- Nội dung, ý nghĩa

5) Kể chuyện, diễn hoạt cảnh.

- GV phân công cụ thể cho các tổ nhóm chuẩn bị ' sau:

+ Tổ 1: Truyện: Thầy bói xem voi

+ Tổ 2: Truyện: Treo biển

+ Tổ 3 Truyện: Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng

- Bầu BGK và H' ký

- Các tổ bắt thăm thứ tự trình bày

- Các tổ tiến hành diễn

- Ban giám khảo cho điểm công minh

- H' kí tổng hợp điểm, công bố thứ tự của các nhóm

4 Hoạt động củng cố

- Mục tiêu : Hệ thống hóa kiến thức.

- Phương pháp : Vấn đáp, khái quát.

- GV nhận xét về ý thức và tinh thần chuẩn bị, quá trình diễn hoạt của các tổ nhóm

? Hãy nêu sự giống nhau và khác nhau giữa truyện truyền thuyết và truyện cổ tích ?

?

5 Hướng dẫn học bài ở nhà.

- Hoàn thiện bảng phân loại các thể loại, nắm vững nội dung bài đã học

- Tiếp tục tìm hiểu nội dung ôn tập qua các câu hỏi còn lại

những câu chuyện đó

- HSY: Xem lại các bảng đã làm trên

- Chuẩn bị bài tập tiếp theo: "Trả bài kiểm tra Tiếng Việt

Trang 8

Tuần: 14 Ngày soạn: / 11 / 2010

Trả bài kiểm tra tiếng Việt

I.Mục tiêu

1 Kiến thức:

Hs nhận rõ 3 khuyết điểm của mình, biết cách sửa chữa rút kinh nghiệm cho bài làm sau, củng cố kiến thức đã học

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng kiểm tra bài, chữa lỗi và tránh mắc lỗi

3 Giáo dục:

- GD ý thức  [ lên trong học tập

II Chuẩn bị

- GV : bài đã chấm mắc lỗi + Nhận xét

- Hs : Ôn lại kt đã học

III Phương pháp:

- Vấn đáp, thuyết trình, phân tích, thống kê, tổng hợp

IV tiến trình các Hoạt động dạy và học

1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra

Hs đọc lại đề bài và nêu yêu cầu của đề

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới.

- Mục tiêu: Tạo tâm thế, định ' 8 bài làm cho học sinh.

- Phương pháp: Thuyết trình.

- GV nói về mục tiêu của tiết học hôm nay…I

* Hoạt động 2: Trả bài, chữa, nhận xét

I Đề bài:

1 Lớp 6A:

Câu 1 ( 3 điểm ):

Cho các tiếng sau: mát, xinh, đẹp Hãy tạo ra các từ láy và đặt câu với các từ đó.

Câu 2 ( 2đ ): Nêu 2 ví dụ về nghĩa chuyển của các từ sau:

Câu 3 ( 2 điểm ):

Hãy chỉ ra các lỗi dùng từ trong các câu sau và chữa lại cho đúng

a) Con mèo nhà em rất đẹp nên em rất thích con mèo nhà em

b) Khu nhà này thật là hoang mang

Câu 4 ( 3 điểm ):Viết một đoạn văn ngắn (8 – 10 câu) tả cảnh mặt trời lên trong đó

có sử dụng danh từ và cụm danh từ (gạch chân 5 8 những danh từ và cụm danh từ có trong đoạn văn)

2 Lớp 6B:

Câu 1 ( 3 điểm ):

Cho các tiếng sau: xe, hoa, rau Hãy tạo ra các từ ghép và đặt câu với các từ đó.

Trang 9

Câu 2 ( 2 điểm ):

Hãy chỉ ra các lỗi dùng từ trong các câu sau và chữa lại cho đúng

a) Tôi tận mắt chứng nhận bạn ấy vứt rác ra ngoài cửa lớp

b) Nghe cô giáo nói về kế hoạch đi tham quan, trò nào trò nấy hau háu ra mặt

Câu 3 ( 3 điểm ):Viết một đoạn văn ngắn ( 10 -12 câu ) tả cảnh cánh đồng lúa trong

đó

có sử dụng danh từ và cụm danh từ (gạch chân 5 8 những danh từ và cụm danh từ có trong đoạn văn)

Câu 4 (2điểm) Giải nghĩa các từ sau:

a Thuận thiên:

b Hoàn " [;

II Đáp án, biểu điểm:

1 Lớp 6A:

Câu 1 ( 3 điểm ):

- Tạo đúng các từ láy ( 1,5 điểm )

- Đặt câu đúng ( 1,5 điểm )

Câu 2

- Đầu I3 đầu nhà

- Chân  I3 chân tủ…

Câu 3 ( 2 điểm ):

a) Lỗi lặp từ ( 0,5 đ ) -> sửa: Con mèo nhà em rất đẹp nên em rất thích nó ( 0,5 đ ) b) Dùng từ không đúng nghĩa ( 0,5 đ ) -> sửa: Khu nhà này thật là hoang tàn ( 0,5 đ )

Câu 4 ( 3 điểm ):

- Viết đúng yêu cầu của đề: tả cảnh mặt trời lên, bài viết có cảm xúc, dùng các danh

từ, cụm danh từ hợp lí ( 2 đ )

- Không mắc các lỗi: chính tả, diễn đạt, dùng từ, viết câu ( 1 đ )

2 Lớp 6B:

Câu 1 ( 3 điểm ):

- Tạo đúng các từ ghép (1,5 đ)

- Đặt câu đúng ( 1,5 điểm )

Câu 2 ( 2 điểm ):

a) Dùng từ không đúng nghĩa (1đ)

- Sửa: Chứng nhận -> Chứng kiến (1đ)

b) Dùng từ không đúng nghĩa (1đ)

- Sửa: hau háu -> háo hức/ phấn khởi (1đ)

Câu 3 ( 3 điểm ):

- Viết đúng yêu cầu của đề: tả cảnh cánh đồng lúa, bài viết có cảm xúc, dùng các danh từ, cụm danh từ hợp lí ( 2 đ )

- Không mắc các lỗi: chính tả, diễn đạt, dùng từ, viết câu (1đ)

Câu 4 (2đ):

- Thuận thiên: theo ý trời

- Hoàn " [; trở lại " [ thiện

III Học sinh tự nhận xét, đánh giá bài làm của mình

IV GV Nhận xét chung:

1 Ưu điểm.

Trang 10

- Đa số các em hiểu bài, nắm khá vững kiến thức nên chất "  làm bài [ đối cao ( lớp 6A )

- Phần viết đoạn văn thể hiện kỹ năng tự luận đã có những bài viết khá, ý nghĩa rõ ràng, diễn đạt "  loát, câu văn có hình ảnh: Oanh, Việt, Chuyên 6A…

- Một số bài trình bày khoa học

2 Nhược điểm.

- Một số hs nắm kiến thức yếu: sáng, Yến, Vân Anh 6B…

loát

V Kết quả cụ thể:

Điểm

Lớp

6A

6B

VI Chữa lỗi:

1 Lỗi diễn đạt:

- Chim chóc thi nhau kéo về làm ra một khung cảnh thật sôi động ->….làm náo động cả không gian…

2 Lỗi dùng từ: ( đồng lúa ) nở rộ, ( con đê dài ) ' con sán…

3 Lỗi câu: Bờ đê và những đàn bò đang gặm cỏ -> Trên bờ đê đàn bò đang gặm cỏ

4 Lỗi chính tả: hạt 4 [ -> hạt  [3 chò đùa -> trò đùa, se -> xe…

4 Nhận xét ý thức của học sinh:

- Lớp 6A:

- Lớp 6B:

5 Hướng dẫn học bài ở nhà

- Ôn lại kiến thức theo nội dung bài kiểm tra

- Tập viết đoạn văn theo chủ đề tự chọn

- HSY: Xem lại bài, ôn lại những phần mình còn yếu…

- Chuẩn bị bài tiếp theo "Chỉ từ"

... class="text_page_counter">Trang 6< /span>

?

5 Hướng dẫn học nhà.

- Hoàn thiện bảng phân loại thể loại, nắm vững nội dung học

- Tiếp tục tìm... Tay, Tai, Mắt, Miệng

- Bầu BGK H'' ký

- Các tổ bắt thăm thứ tự trình bày

- Các tổ tiến hành diễn

- Ban giám khảo cho điểm công minh

- H'' kí tổng hợp điểm, cơng... năng:

- Rèn kĩ kiểm tra bài, chữa lỗi tránh mắc lỗi

3 Giáo dục:

- GD ý thức  [ lên học tập

II Chuẩn bị

- GV : chấm mắc lỗi + Nhận xét

- Hs : Ôn

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w