1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn Ngữ văn Lớp 6 - Tiết 76: Tập làm văn "Tìm hiểu chung về văn miêu tả"

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 114,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu bµi häc: - ¤n tËp c¸c phÐp tÝnh vÒ sè h÷u tØ; sè thùc - Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ; số thực để tính giá trị biÓu thøc - Vận dụng tính chất c[r]

Trang 1

Ngày soạn: Tuần 17

Tiết 38 + 39 : Kiểm tra học kỳ I ( 90 phút )

I Mục tiêu

- Rèn luyện kỹ năng tổng hợp cho hs , rèn kỹ năng về giải các bài toán về tỷ lệ thuận và tỷ

lệ nghịch, cách biểu diễn và vẽ đồ thị của hàm số

-Thông qua bài kiểm tra Gv đánh giá được điểm mạnh và yếu của hs để đánh giá được kết quả học tập của hs đê uốn nắn kịp thời

- GV lấy điểm tổng kết theo quy định

II Chuẩn bị

GV: Ra đề

HS: Ôn tập và chuẩn bị đồ dùng học tập

III.Tiến trình

A.ổn định tổ chức lớp : HS vắng

B.Kiểm tra.

Đề bài

I.Trắc nghiệm.Khoanh tròn vào các đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1:Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số : y = 2x – 1

A ( 2 ; 3 ) B( - 3 ; - 7) C ( 0 ; 1 ) D ( 3 ; -7)

Câu2: Cho hàm số y = f(x) = 1- 8x khẳng định nào sau đây là sai

A,f(-1) = 9 B, f(1) = -7 C, f(-1) = -9 D, f(2) = -15

Câu 3:Trong các câu sau câu nào đúng.

A, Cho y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số là k

B, x và y tỉ lệ nghịch , y và z tỉ lệ nghịch thì x và z tỉ lệ thuận với nhau

C x và y tỉ lệ nghịch , y và z tỉ lệ nghịch thì x và z tỉ lệ nghịch với nhau

D, x và y tỉ lệ nghịch , y và z tỉ lệ thuận thì x và z tỉ lệ thuận với nhau

Câu4:Trong tam giác ABC có góc A = 500 và góc C = 600 thì góc còn lại là :

A/ 400 B/700 C / 1100 D / 1300

Câu5:Cho ABC = DEF trong cách viết sau cách nào sai: 

A / BCA = EFD B/ CAB = FDE C/ BCA = DFE D/ ACB = DFE       

Câu 6:Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng.

A, Hai tam giác vuông bằng nhau khi có các góc nhọn bằng nhau

B, Hai tam giác vuông bằng nhau khi có hai cạnh góc vuông tương ứng bằng nhau

C,Nếu các góc của hai tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai

tam giác đó bằng nhau

D, Nếu hai tam giác có ba cạnh bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau

II.Bài tâp:

Bài1:Cho y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:

Bài2:a, Vẽ đồ thị hàm số y = 2x

b, Điểm B(-1; 2) có thuộc đồ thị hàm số trên không ? Vì sao ?

Bài 3:Tam giác ABC có số đo các góc A, B , C tỉ lệ với 2 ; 3 ; 4 Hãy tính số đo các góc

của tam giác ABC

Trang 2

Bài 4: Cho hai đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại trung điểm I của mỗi đường.

a,Chứng minh rằng AIC = BID 

b Chứng minh rằng AC // BD

c.Gọi M là trung điểm của AC và M là trung điểm của BD chứng minh rằng M , I , N thẳng hàng

Biểu điểm và đáp án I.Trắc nghiệm ( 3 điểm ) – mỗi ý trả lời đúng cho 0,5 điểm )

Câu 1:B Câu 2:C Câu 3:B

Câu 4:B Câu 5:C Câu 6:B

II.Bài tập( 8 điểm)

Bài 1:(1điểm ) – Mỗi số điền đúng cho 0,25 điểm

Bài 2:(1,5 điểm ) – mỗi ý 1 điểm.

a.Vẽ mặt phẳng toạ độ và biểu diễn được đúng điểmA(1 ; 2) 0,5 điểm

- Vẽ đúng đồ thị hàm số : 0,5 điểm

b.Điểm B không thuộc đồ thị hàm số : 0,25 điểm

vì khi thay x = -1 thì y = -2 khác với tung độ của điểm B 0,25điểm

Bài 3:( 1,5 điểm )

a.Gọi số đo của các góc A , B , C lần lượt là a, b , c ( độ) 0,5điểm

Ta có : 20 ( độ ) 0,5điểm

9

180 4 3 2 4 3

a

=> a = 400 ; b = 60 0 ; c = 800 0,5điểm

Bài 4:( 3 điểm )

a.Chứng minh được AIC = BID ( c.g.c ) 1điểm 

b.Từ AIC = BID => góc A = góc B 0,5điểm 

= > AC // BD 0,5 điểm

c.Chứng minh được góc AIM = góc BIN 0,5điểm

Từ A , I , B thẳng hàng => M , I , N thẳng hàng 0,5điểm

C Thu bài và nhận xét giờ kiểm tra.

D Hướng dẫn về nhà

+ Ôn tập phần lý thuyết của chương

+ Làm bài tập trong sgk t76 và77

IV Rút kinh nghiệm

Trang 3

Tuần 17

Ngày soạn:

Tiết 35, 36, 37: ôn tập học kì i

I Mục tiêu bài học:

- Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ; số thực

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ; số thực để tính giá trị biểu thức

- Vận dụng tính chất của đẳng thức; tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết

- Giáo dục tính hệ thống; khoa học; chính xác cho học sinh

II Chuẩn bị:

Thày: Bảng tổng kết các phép tính cộng; trừ; nhân; chia; căn bậc hai; lũy thừa; tính chất của tỉ lệ thức

Trò: Ôn tập các qui tắc thực hiện phép tính

III Các hoạt động dạy học:

A.ổn định tổ chức lớp : HS vắng

B.Kiểm tra.

C.Ôn tập

1 Ôn tập:

? Số hữu tỉ là gì?

? Số hữu tỉ có thể biểu diễn

dưới dạng số thập phân như thế

nào?

? Số vô tỉ là gì?

? Số thực là gì?

? Trong tập hợp R những số

thực em đã biết những phép

toán nào?

GV: Qui tắc các phép toán và

tính chất của nó trong Q được

áp dụng tương tự như trong R

GV: Ghi đề bài lên bảng

? Gọi 3 học sinh đứng tại chỗ

nêu cách làm 3 ý?

? 3 học sinh lên bảng tính?

GV: Lưu ý tính theo cách hợp lí

nhất

I Ôn tập về số hữu tỉ; số thực; tính giá trị của biểu thức số:

- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số

b a

với a; b Z; b 0 

- Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

- Số thực gồm số vô tỉ và số hữu tỉ

- Trong tập R các số thực ta đã biết các phép toán: Cộng; trừ; nhân; chia; lũy thừa và căn bậc hai của một số không âm

2 Bài tập:

Bài 1: Thực hiện các phép toán sau

a

 

1 6

25 5

12 4 3

1 6

1 4 5

12 75 ,

2

1 7 2

15 6

25 5

9

25 11

2 75 25

11 8 24 25

11

, ,

, ,

Trang 4

HS: Nhận xét

GV: Sửa chữa; uốn nắn

GV: Ghi đề bài tập 2 lên bảng

HS: Thảo luận theo nhóm

Gọi 3 em đại diện các nhóm lên

trình bày

HS các nhóm khác nhận xét

GV: Chữa; uốn nắn cách trình

bày

? Tỉ lệ thức là gì?

? Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ

thức?

? Viết tính chất cơ bản của dãy

tỉ số bằng nhau?

? Nêu cách tìm số hạng của tỉ lệ

thức khi biết 3 số hạng kia?

HS: 3 em trình bày trên bảng

? Từ đẳng thức 7x = 3y hãy lập

tỉ lệ thức?

c

Bài 2: Thực hiện phép tính

a

 

8

5 5 8

5 5 5 8

3 4

3 5 2

3 4

1 4 3

5 3

2 4

1 4 3

 

 :

b

3

1 36

1 12 6

1 12

6

5 6

4 12 6

5 3

2 12

2

2 2

 

 

 

c

 2 2  36  9 25463512

II Ôn tập về tỉ lệ thức; dãy tỉ số bằng nhau:

- Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số

d

c b

a 

- Nếu thì ad = bc

d

c b

a 

*Bài tập:

Bài 1: Tìm x trong tỉ lệ thức

a

x : 8,5 = 0,69 : (-1,15)

x = = -5,1

15 , 1

69 , 0 5 , 8

b

(0,25x) : 3 = : 0,125

6 5

0,25x =

25 , 0

5 125 , 0 2

5 125

, 0 6

5 3

25 , 0 25 , 0 5

Bài 2: Tìm hai số x và y biết 7x = 3y

và x - y = 16

0 3

2 0 3

2 7

5 4

1 7

2 4 3

3

2 7

5 4

1 3

2 7

2 4 3

  

: :

: :

Trang 5

? Dựa vào tính chất của tỉ lệ

thức hãy tìm x; y?

GV: Hướng dẫn học sinh biến

đổi để có 2b; 3c

HS: Lên bảng tính

HS: Nhận xét

GV: Bổ sung; uốn nắn; sửa sai

28 ) 4 (

7

12 ) 4 (

3

4 4

16 7 3 7 3 3 7

y x

y x y x y x

Bài 3: Tìm các số a; b; c biết

và a +2b - 3c = -20

4 3 2

c b

20

; 15

; 10

5 4

20 12

6 2

3 2 12

3 6

2 4 3 2

c b a

c b a c b c b a

D Củng cố :

E Hướng dẫn về nhà:

- Làm các bài tập: 130; 133; 135; 138; 139 SBT

IV Rút kinh nghiệm:

Ngày

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w