HOẠT ĐỘNG CỦA GV - Cho HS sửa bài 15 trang 75 - GV kiểm bài làm ở nhà của một vaøi HS - Cho HS nhận xét ở bảng - Đánh giá; khẳng định những chỗ làm đúng; sửa lại những chỗ sai cuûa HS va[r]
Trang 1Chương I : TỨ GIÁC
§1 TỨ GIÁC
I/ MỤC TIÊU :
- Kiến thức: HS nắm vững các đnghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tgiác lồi.
- Kĩ năng: HS biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi Biết vận
dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiển đơn giản
- Thái độ: Suy luận ra được tổng bốn góc noài của tứ giác bằng 360o
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Compa, eke, thước thẳng, bảng phụ vẽ hình sẳn (H1, H5 sgk)
- HS : Ôn định lí “tổng số đo các góc trong tam giác”
- Phương pháp : Đàm thoại, qui nạp, hoạt động nhóm.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1 Ổn định lớp: Ổn định và nắm sĩ số lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 : Kiểm ra
- Kiểm tra đồ dùng học tập của
HS, nhắc nhở HS chưa có đủ …
- HS cùng bàn kiểm tra lẫn nhau và báo cáo…
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới
- Giới thiệu tổng quát kiến thức lớp
8, chương I, bài mới
- HS nghe và ghi tên chương, bài
Hoạt động 3 : Định nghĩa
- Treo hình 1,2 (sgk) : Mỗi hình
trên đều gồm 4 đoạn thẳng AB,
BA, CD, DA Hình nào có hai
đoạn thẳng cùng thuộc một
đường thẳng?
- Các hình 1a,b,c đều được gọi
là tứ giác, hình 2 không được
gọi là tứ giác Vậy theo em, thế
nào là tứ giác ?
- GV chốt lại (định nghĩa như
SGK) và ghi bảng
- GV giải thích rõ nội dung định
nghĩa bốn đoạn thẳng liên tiếp,
khép kín, không cùng trên một
đường thẳng
- HS quan sát và trả lời (Hình 2 có hai đoạn thẳng BC và CD cùng nằm trên một đoạn thẳng)
HS suy nghĩ – trả lời
- HS1: (trả lời)…
- HS2: (trả lời)…
- HS nhắc lại (vài lần) và ghi vào vở
- HS chú ý nghe và quan sát hình vẽ để khắc sâu kiến thức
1.Định nghĩa:
A
B
D
C
©Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC,
CD, DA, trong đó bất kỳ 2
đoạn thẳng nào cũng
không cùng nằm trên 1
đường thẳng
Tứ giác ABCD (hay
Tuần : Tiết :
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Lớp:
Trang 2- Giới thiệu các yếu tố, cách gọi
tên tứ giác
- Thực hiện ?1 : đặt mép thước
kẻ lên mỗi cạnh của tứ giác ở
hình a, b, c rồi trả lời ?1
- GV chốt lại vấn đề và nêu
định nghĩa tứ giác lồi
- GV nêu và giải thích chú ý
(sgk)
- Treo bảng phụ hình 3 yêu cầu
HS chia nhóm làm ?2
- GV quan sát nhắc nhở HS
không tập trung
- Đại diện nhóm trình bày
A
B
M P
N Q
- Vẽ hình và ghi chú vào vở
- Trả lời: hình a
- HS nghe hiểu và nhắc lại định nghĩa tứ giác lồi
- HS nghe hiểu
- HS chia 4 nhóm làm trên bảng phụ
- Thời gian 5’
a)* Đỉnh kề: A và B, B và C, C và D, D và A
* Đỉnh đối nhau: B và D, A và D
b) Đường chéo: BD, AC c) Cạnh kề: AB và BC, BC và CD,CD và DA, DA và AB d) Góc: A, B, C, D
Góc đối nhau: A và C, B và D e) Điểm nằm trong: M, P Điểm nằm ngoài: N, Q
ADCB, BCDA, …)
- Các đỉnh: A, B, C, D
- Các cạnh: AB, BC, CD, DA
@Tứ giác lồi là tứ giác
luôn
nằm trong 1 nửa mặt
phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác
?2
A
B
M P
N Q
Hoạt động 4 : Tồng các góc của một tứ giác
- Vẽ tứ giác ABCD : Không tính
(đo) số đo mỗi góc, hãy tính
xem tổng số đo bốn góc của tứ
giác bằng bao nhiêu?
- Cho HS thực hiện ?3 theo
nhóm nhỏ
- Theo dõi, giúp các nhóm làm
bài
- Cho đại diện vài nhóm báo
cáo
- GV chốt lại vấn đề (nêu
phương hướng và cách làm, rồi
trình bày cụ thể)
- HS suy nghĩ (không cần trả lời ngay)
- HS thảo luận nhóm theo yêu cầu của GV
- Đại diện một vài nhóm nêu rõ cách làm và cho biết kết quả, còn lại nhận xét bổ sung, góp ý …
- HS theo dõi ghi chép
- Nêu kết luận (định lí) , HS khác lặp lại vài lần
2 Tồng các góc của một tứ giác
1 2 2
1 A B
D
C
Kẻ đường chéo AC, ta có :
A1 + B + C1 = 180o,
A2 + D + C2 = 180o (A1+A2)+B+(C1+C2)+D =
360o vậy A + B + C + D = 360o
Định lí : (Sgk)
4 Củng cố:
Trang 3Hoạt động 5 : Củng cố
- Treo tranh vẽ 6 tứ giác như
hình 5, 6 (sgk) gọi HS nhẩm tính
! câu d hình 5 sử dụng góc kề
bù
- HS tính nhẩm số đo góc x a) x=500 (hình 5)
b) x=900 c) x=1150 d) x=750 a) x=1000 (hình 6) a) x=360
Bài 1 trang 66 Sgk
a) x=500 (hình 5) b) x=900
c) x=1150 d) x=750 a) x=1000 (hình 6) a) x=360
5 Dặn dò:
Hoạt động 6 : Dặn dò
- Học bài: Nắm sự khác nhau giữa
tứ giác và tứ giác lồi; tự chứng
minh định lí tồng các góc trong tứ
giác
- Bài tập 2 trang 66 Sgk
! Sử dụng tổng các góc 1 tứ giác
- Bài tập 3 trang 67 Sgk
! Tương tự bài 2
- Bài tập 4 trang 67 Sgk
! Sử dụng cách vẽ tam giác
- Bài tập 5 trang 67 Sgk
! Sử dụng toạ độ để tìm
- HS nghe dặn và ghi chú vào vở
= 3600
ˆ ˆ ˆ ˆ A+B+C+D
- Xem lại cách vẽ tam giác
Bài tập 2 trang 66 Sgk Bài tập 3 trang 67 Sgk Bài tập 4 trang 67 Sgk Bài tập 5 trang 67 Sgk
IV/ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 4
§2 HÌNH THANG
I/ MỤC TIÊU :
- Kiến thức: HS nắm được định nghiã hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hìønh thang
Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, là hình thang vuông
- Kĩ năng: HS biết vẽ hình thang, hình thang vuông; tính số đo các góc của hình thang, hình thang
vuông Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang
- Thái độ: Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau và ở các dạng đặc biệt
(hai cạnh song song, hai đáy bằng nhau)
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Thước thẳng, êke, bảng phụ ( ghi câu hỏi ktra, vẽ sẳn hình 13), phấn màu
- HS : Học và làm bài ở nhà; vở ghi, sgk, thước, êke…
- Phương pháp : Đàm thoại, qui nạp, hợp tác nhóm
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1 Ổn định và nắm sĩ số lớp: Lớp 8A:
Lớp 8B:
Lớp 8C:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 : Kiểm ra bài cũ
- Treo bảng phụ ghi câu hỏi kiểm
tra; gọi một HS lên bảng
- Kiểm tra vở btvn vài HS
- Thu 2 bài làm của HS
- Đánh giá, cho điểm
- Chốt lại các nội dung chính
(định nghĩa, đlí, cách tính góc
ngoài)
- Một HS lên bảng trả lời và làm bài lên bảng Cả lớpø làm bài vào vở
117
75 65
B
D
C A
= 3600-650-1170-710= 1070 ˆ
D
Góc ngoài tại D bằng 730
- Nhận xét bài làm ở bảng
- HS nghe và ghi nhớ
- Định nghĩa tứ giác ABCD?
- Đlí về tổng các góc cuả một tứ giác?
- Cho tứ giác ABCD,biết
= 65o, = 117o, = 71o ˆ
A Bˆ Cˆ
+ Tính góc D?
+ Số đo góc ngoài tại D?
3 Giảng bài mới
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới
- Chúng ta đã biết về tứ giác và
tính chất chung của nó Từ tiết
học này, chúng ta sẽ nghiên cứu
về các tứ giác đặc biệt với những
tính chất của nó Tứ giác đầu tiên
là hình thang
- HS nghe giới thiệu
Tuần : Tiết :
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Lớp:
Trang 5HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG BS
- Treo bảng phụ vẽ hình 13: Hai
cạnh đối AB và CD có gì đặc
biệt?
- Ta gọi tứ giác này là hình
thang Vậy hình thang là hình
như thế nào?
- GV nêu lại định nghiã hình
thang và tên gọi các cạnh
- Treo bảng phụ vẽ hình 15, cho
HS làm bài tập ?1
- Nhận xét chung và chốt lại vđề
- Cho HS làm ?2 (vẽ sẳn các hình
16, 17 sgk)
- Cho HS nhận xét ở bảng
- Từ b.tập trên hãy nêu kết luận?
- GV chốt lại và ghi bảng
- HS quan sát hình , nêu nhận xét AB//CD
- HS nêu định nghĩa hình thang
- HS nhắc lại, vẽ hình và ghi vào vở
- HS làm ?1 tại chỗ từng câu
- HS khác nhận xét bổ sung
- Ghi nhận xét vào vở
- HS thực hiện ?2 trên phiếu học tập hai HS làm ở bảng
- HS khác nhận xét bài
- HS nêu kết luận
- HS ghi bài
1.Định nghĩa: (Sgk)
H
Hình thang ABCD (AB//CD)
AB, CD : cạnh đáy
AD, BC : cạnh bên
AH : đường cao
* Hai góc kề một cạnh bên của hình thang thì bù nhau
* Nhận xét: (sgk trang 70)
Hoạt động 4: Hình thang vuông
Cho HS quan sát hình 18, tính Dˆ
?
Nói: ABCD là hình thang vuông
Vậy thế nào là hình thang
vuông?
Hthang hinh thang
comot gocvuong
- HS quan sát hình – tính Dˆ
= 900
Dˆ
- HS nêu định nghĩa hình thang vuông, vẽ hình vào vở
2.Hình thang vuông:
A B
D C
Hình thang vuông là hình thang
có 1 gocù vuông
4 Củng cố:
Hoạt động 5: Củng cố
- Treo bảng phụ hình vẽ 21 (Sgk)
- Gọi HS trả lời tại chỗ từng
trường hợp
- HS kiểm tra bằng trực quan, bằng ê ke và trả lời
- HS trả lời miệng tại chỗ bài tập
7
Bài 7 trang 71
a) x = 100o ; y = 140o b) x = 70o ; y = 50o c) x = 90o ; y = 115o
5 Dặn dò:
Hoạt động 6: Dặn dò
- Học bài: thuộc định nghĩa hình
thang, hình thang vuông
- Bài tập 6 trang 70 Sgk
- Bài tập 8 trang 71 Sgk
! + + + = 360Aˆ Bˆ Cˆ Dˆ o
- Bài tập 9 trang 71 Sgk
! Sử dụng tam giác cân
- Bài tập 10 trang 71 Sgk
- HS nghe dặn và ghi chú
- Xem lại bài tam giác cân
- Đếm số hình thang
Bài tập 6 trang 70 Sgk Bài tập 8 trang 71 Sgk Bài tập 9 trang 71 Sgk Bài tập 10 trang 71 Sgk
Trang 6-Chuẩn bị : thước có chia
khoảng, thước đo góc, xem trước
§3
IV/ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 7
§3 HÌNH THANG CÂN
I/ MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- Kĩ năng: HS biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong
tính toán và chứng minh, biết chứng minh tứ giác là hình thang cân
- Thái độ: Rèn luyện tư duy suy luận, sáng tạo.
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Thước chia khoảng, thước đo góc, compa; bảng phụ
- HS : Học bài cũ, làm bài ở nhà; dụng cụ: thước chia khoảng thước đo góc …
- Phương pháp : Vấn đáp, nêu vấn đề.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1 Ổn định và nắm sĩ số lớp: Lớp 8A:
Lớp 8B:
Lớp 8C:
2 Kiểm tra bài cũ;
- Treo bảng phụ - Gọi một HS
lên bảng
- Kiểm btvn vài HS
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét đánh giá và cho điểm
- HS làm theo yêu cầu của GV:
- Một HS lên bảng trả lời
x =1800 - 110= 700
y =1800 - 110= 700
- HS nhận xét bài làm của bạn
- HS ghi nhớ , tự sửa sai (nếu có)
1- Định nghĩa hình thang (nêu rõ các yếu tố của nó) (4đ) 2- Cho ABCD là hình thang (đáy là AB và CD) Tính x và y
(6đ)
x
110 110
y
3 Giảng bài mới:
Giới thiệu bài mới
- Ơû tiết trước …(GV nhắc lại…)
- Ơû tiết này chúng ta sẽ
nghiên cứu về dạng đặc biệt
của nó
- Chuẩn bị tâm thế vào bài mới
- Ghi tựa bài
§3 HÌNH THANG
CÂN
- Có nhận xét gì về hình
thang trên (trong đề ktra)?
- Một hình thang như vậy gọi
là hình thang cân Vậy hình
thang cân là hình như thế
nào?
- GV tóm tắt ý kiến và ghi
- HS quan sát hình và trả lời (hai góc ở đáy bằng nhau)
- HS suy nghĩ, phát biểu …
- HS phát biểu lại định nghĩa
- HS suy nghĩ và trả lời tại
1.Định nghĩa:
Hình thang cân là hình
Tuần : Tiết :
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Lớp:
Trang 8bảng
- Đưa ra ?2 trên bảng phụ
- GV chốt lại bằng cách chỉ
trên hình vẽ và giải thích
từng trường hợp
- Qua ba hình thang cân trên,
có nhận xét chung là gì?
chỗ
- HS khác nhận xét
- Tương tự cho câu b, c
- Quan sát, nghe giảng
-HS nêu nhận xét: hình thang can có hai góc đối bù nhau
thang có 2 góc kề 1 đáy
bằng nhau
Hình thang cân ABCD AB//CD
Â= ; Bˆ C = Dˆ ˆ
- Cho HS đo các cạnh bên
của ba hình thang cân ở hình
24
- Có thể kết luận gì?
- Ta chứng minh điều đó ?
- GV vẽ hình, cho HS ghi GT,
KL
- Trường hợp cạnh bên AD
và BC không song song, kéo
dài cho chúng cắt nhau tại O
các ODC và OAB là tam
giác gì?
- Thu vài phiếu học tập, cho
HS nhận xét ở bảng
- Trường hợp AD//BC ?
- GV: hthang có hai cạnh bên
song song thì hai cạnh bên
bằng nhau Ngược lại, hình
thang có hai cạnh bên bằng
nhau có phải là hình thang
cân không?
- Treo hình 27 và nêu chú ý
(sgk)
- Mỗi HS tự đo và nhận xét
- HS nêu định lí
- HS suy nghĩ, tìm cách cm
- HS vẽ hình, ghi GT-KL
- HS nghe gợi ý
- Một HS lên bảng chứng minh trường hợp a, cả lớp làm vào phiếu học tập
- HS nhận xét bài làm ở trên bảng
- HS suy nghĩ trả lời
- HS suy nghĩ trả lời
- HS ghi chú ý vào vở
- Treo bảng phụ (hình 23sgk)
- Theo định lí 1, hình thang
cân ABCD có hai đoạn thẳng
nào bằng nhau ?
- Dự đoán như thế nào về hai
đường chéo AC và BD?
- Ta phải cminh định lísau
- Vẽ hai đường chéo, ghi
GT-KL?
- Em nào có thể chứng minh
?
- GV chốt lại và ghi bảng
- HS quan sát hình vẽ trên bảng
- HS trả lời (ABCD là hình thang cân, theo định lí 1 ta có
AD = BC)
- HS nêu dự đoán … (AC = BD)
- HS đo trực tiếp 2 đoạn AC, BD
- HS vẽ hình và ghi GT-KL
- HS trình bày miệng tại chỗ
- HS ghi vào vở
2.Tính chất :
a) Định lí 1:
Trong hình thang cân , hai
cạnh bên bằng nhau
O
A B
D C
GT ABCD là hình thang (AB//CD)
KL AD = BC
Trang 9Chứng minh: (sgk trang 73)
Chú ý : (sgk trang 73)
- GV cho HS làm ?3
- Làm thế nào để vẽ được 2
điểm A, B thuộc m sao cho
ABCD là hình thang có hai
đường chéo AC = BD? (gợi ý:
dùng compa)
- Cho HS nhận xét và chốt
lại:
+ Cách vẽ A, B thoã mãn đk
+ Phát biểu định lí 3 và ghi
bảng
- Dấu hiệu nhận biết hthang
cân?
- GV chốt lại, ghi bảng
- HS đọc yêu cầu của ?3
- Mỗi em làm việc theo yêu cầu của GV:
+ Vẽ hai điểm A, B + Đo hai góc C và D + Nhận xét về hình dạng của hình thang ABCD
(Một HS lên bảng, còn lại làm việc tại chỗ)
- HS nhắc lại và ghi bài
- HS nêu …
b) Định lí 2:
Trong hình thang cân, hai
đường chéo bằng nhau
O
GT ABCD là hthang cân (AB//CD)
KL AC = BD Cm: (sgk trang73)
- Học bài : thuộc định nghĩa,
các tính chất , dấu hiệu nhận
biết
- Bài tập 12 trang 74 Sgk
! Các trường hợp bằng nhau
của tam giác
- Bài tập 13 trang 74 Sgk
! Tính chất hai đường chéo
hình thang cân và phương
pháp chứng minh tam giác
cân
- Bài tập 15 trang 75 Sgk
- HS nghe dặn
- 3 trường hợp bằng nhau của tam giác
- HS ghi chú vào tập
3 Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:
a) Định Lí 3: Sgk trang 74
b) Dấu hiệu nhận biết hình thang cân :
1 Hình thang có góc kề
một đáy bằng nhau là
hthang cân
2 Hình thang có hai đường
chéo bằng nhau là hthang
cân
4 Củng cố:
Cho HS nhắc lại định nghĩa, định lý và dấu hiệu nhận biết
5 Dặn dị:
Trang 10Làm các bài tập - Bài tập 12 trang 74 Sgk
- Bài tập 13 trang 74 Sgk
- Bài tập 15 trang 75 Sgk
IV/ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 11
LUYỆN TẬP §3.
I/ MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh được củng cố và hoàn thiện lý thuyết: định nghĩa, tính chất hình thang cân,
các dấu hiệu nhận biết một hình thang cân
- Kĩ năng: HS biết vận dụng các tính chất của hình thang cân để giải một số bài tập tổng hợp; rèn
luyện kỹ năng nhận biết hình thang cân, vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa, các tính chất của hình thang cân vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau Rèn luyện cách phân tích xác định phương hướng chứng minh
- Thái độ: Rèn luyện các thao tác phân tích, tổng hợp, xác định hướng chứng minh một bài toán
hình học
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi đề kiểm tra, bài tập
- HS : Học bài và làm các bài tập đã cho và đã được hướng dẫn
- Phương pháp: Đàm thoại, gợi mở, hợp tác nhóm
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Oån định và nắm sĩ số lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS sửa bài 15 (trang 75)
- GV kiểm bài làm ở nhà của một
vài HS
- Cho HS nhận xét ở bảng
- Đánh giá; khẳng định những chỗ
làm đúng; sửa lại những chỗ sai
của HS và yêu cầu HS nhắc lại
cách c/m 1 tứ giác là hthang cân
- Qua bài tập, rút ra một cách vẽ
hình thang cân?
- Một HS vẽ hình; ghi GT-KL một HS trình bày lời giải
- Cả lớp theo dõi
- HS nêu ý kiến nhận xét, góp ý bài làm trên bảng
- HS sửa bài vào vở
- HS nhắc lại cách chứng minh hình thang cân
- HS nêu cách vẽ hình thang cân từ một tam giác cân
Bài 15 trang 75 Sgk
50
A
Giải a) Aˆ Dˆ= (180o-Â) :2
DE // BC
Hình thang BDEC có Bˆ Cˆ nên là hình thang cân
b) Bˆ Cˆ=(1800-500) :2 = 650
= (3600-1300) :2= 1150
2 2
D E
3 Giảng bài mới:
- Cho HS đọc đề bài, GV vẽ
hình lên bảng, gọi HS tóm tắt
gt-kl
- Chứng minh ABCD là hình
thang cân như thế nào?
- Với điều kiện ACD = BDCˆ ˆ , ta
có thể chứng minh được gì? =>
- Cần chứng minh thêm gì nữa?
=> ?
- HS đọc đề bài, vẽ hình và tóm tắt Gt-Kl
- Hình thang ABCD có
AC=BD
ODC cân
=> OD=OC
- Cần chứng minh OAB cân
=> OA=OB AC=BD
Bài 17 trang 75 Sgk
O
GT hthang ABCD (AB//CD) ACD = BDCˆ ˆ
KL ABCD cân
Tuần : Tiết :
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Lớp: