1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Đại số lớp 7 - Tiết 32: Luyện tập

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 119,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS có kỷ năng thành thạo vẽ hệ trục toạ độ, xác định vị trí của một điểm trong mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó, biết tìm toạ độ của một điểm cho trước.. - Giáo dục tính cẩn thậ[r]

Trang 1

Ngày

Tiết 32: LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

-

- HS có

- Giáo

B

C

- HS:

D Tiến trình lên lớp:

(1') I Ổn định tổ chức:

(7') II Bài cũ: HS1: I# bài %<& 35/sgk.

HS2: I# bài %<& 45/sbt

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai bài:

10'

14'

a/ Hoạt động 1:

GV A? thêm vài * trên %01 hoành,

vài * trên %01 tung Sau - yêu L

HS %0B AO bài 34 tr68 sgk

HS: RS % ( các * trên %01

hoành, trên %01 tung

GV cho HS làm bài %<& 37 tr68 sgk

Hàm

a)

(x;y) # hàm  trên

b) >/ (%  %01 % ( Oxy và xác

GV: Hãy

b/ Hoạt động 2:

Bài tập 34/sgk:

a) `(% * 4?% kì trên %01 hoành có tung

b) `(% * 4?% kì trên %01 tung có hoành

Bài tập 37/sgk:

a) (0;0); (1;2); (2;4); (3;6); (4;8) b)

Bài tập 50/sbt:

Trang 2

GV yêu

%<& 50 sbt

HS

giác

a)

phân giác

b) Em có

I# tung ( và hoành ( # (% *

M

GV cho HS làm bài %<& 52 tr52 sbt

? Tìm

ABCD Y hình :78 Z

? Hãy

Q # hình vuông MNPQ trong các $&

 sau: (6;0); (0;2); (2;6); (6;2)

c/ Hoạt động 3:

GV

?

làm

?

a) Ai là

nhiêu?

b) Ai là

%j^

c)

a)

phân giác này có hoành ( và tung (

Bài tập 52/sbt:

D (4 ; -2)

Q (6 ; 2)

Bài tập 38/sgk:

-

tung D] cao)

-

%01 hoành D%jF

a) hay 1,5m b)

c)

(5') IV Củng cố: - GV yêu L HS %@ S 1 "Có %* em 7# 45%p tr69 sgk.

- `(% HS S to %078 A8& Sau khi HS S xong GV r 7 < *

bao nhiêu ô?

-

(% I và (%  B bàn O có; 8 8 = 64 (ô)

(2') V Dặn dò: - Xem A  lý %5% và các bài %<& [ B

- Bài %<& ] nhà: 47, 48, 49, 50 tr50, 51 sbt

- RS %078 bài: Rl %! # hàm  y = ax (a 0).

* Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm