ĐDDH: Nhiệt kế có chia độ âm, hình vẽ biểu diễn độ cao, bảng phụ 2/ Học sinh: Giấy làm bài III.. CÁC BƯỚC LÊN LỚP: Hoạt động của GV Hoạt động của GV Nội dung 1.[r]
Trang 1Tuần: 13
Tiết: 34
Ngày soạn: 25/10/2009 Ngày dạy: 02/11/2009
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh được kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức cơ bản đã học trong
chương I
- Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức để làm bài tập.
- Thái độ: Rèn cho HS tính tự giác, trình bày bài cẩn thận.
II CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên:
a Phương pháp:
b ĐDDH: Bảng phụ ghi đề kiểm tra
2/ Học sinh: Giấy làm bài
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
LT báo cáo sỉ số
- giáo viên phát đề kiểm tra
- bao quát toàn lớp
- Gv thu bài
- hs nhận đề
- nghiêm túc làm bài
- HS nộp bài
4/ Củng cố:
5/ Hướng dẫn về nhà:
Chuẩn bị bài 10 - lắng nghe
IV Rút Kinh Nghiệm:
KIỂM TRA 45’ ( CHƯƠNG I )
Trang 2PHÒNG GD&ĐT GIANG THÀNH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (TUẦN 13 )
LỚP: 6 /………
A MA TRẬN Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Nội dung TN TL TN TL TN TL Tổng Thực hiện phép tính (cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên, lũy thừa) 1 2 1 2 Tính chất chia hết của một tổng Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9 Số nguyên tố, hợp số 1 1 1 2 1 1 3 4 Ước chung, bội chung ƯCLN và BCNN 1 4 1 4 Tổng 1 1 1 2 3 7 5 10 B NỘI DUNG ĐỀ I Phần trắc nghiệm Câu 1: Điền số thích hợp vào tiếp theo các câu sau: ( 1 điểm ) A Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố là:
B Có ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là:
C Có một số nguyên tố chẵn là:
D Số nguyên tố nhỏ nhất là:
Câu 2: Điền dấu (x) vào ô thích hợp: ( 2 điểm )
a Nếu tổng của hai số chia hết cho 4 và một trong hai số đó chia hết
cho 4 thì số còn lại chia hết cho 4
b Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 3 thì tổng không
chia hết cho 3
c Nếu một thừa số của tích chia hết cho 6 thì tích chia hết cho 6
d Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng bằng 4
II Phần tự luận
Câu 3 : Tìm số tự nhiên x, biết: ( 2 điểm )
a) x = 28 :24 + 32.33
b) 6x – 39 = 5628 :28
Câu 4: ( 4 điểm )
Tìm số tự nhiên chia hết cho 8, cho 10, cho 15 Biết rằng số đó nhỏ hơn 500
Câu 5: ( 1 điểm )
Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì tích (n + 4)(n + 7) là một số chẵn
Trang 3C.ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
D.THỐNG KÊ ĐIỂM
1
2
A B C D
a b c d
2; 3 3; 5; 7 2 2
Đúng Sai Đúng
Sai
0,25 0,25 0,25 0,25
0,5 0,5 0,5 0,5
3
4
5
a
b
x = 24 + 35
x = 16 + 243
x = 259
6x – 39 = 201 6x = 201 + 39 6x = 240
x = 240 : 6
x = 40 Gọi số cần tìm là x
=> xM M 8; 10; 15x xM và x < 500
=> x BC(8,10,15) và x < 500
BCNN (8,10,15) = 120
BC(8, 10, 15) = 0; 120; 240; 360; 480; 600;
Vì x < 500
Vậy x0;120; 240;360; 480 Nếu n là số chẵn thì n + 4 M 2 nên (n + 4)(n + 7) 2 M
Nếu n là số lẻ thì n + 7 M 2 nên (n + 4)(n + 7) 2 M
0,5 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
0,5 0,5 1 1 1
0,5 0,5
Giỏi(8 - 10đ) Khá(6,5 - 7,9) TB(5 - 6,4) Yếu(3,5 - 4,9) Kém(< 3,5) Loại
Cộng
Trang 4CHƯƠNG II: SỐ NGUYÊN
Tuần: 13
Tiết: 35 Ngày soạn : 26/10/2009 Ngày dạy : 02/11/2009
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS biết được nhu cầu cần thiết phải mở rộng tập N.
- Kĩ năng: HS nhận biết và đọc đúng số nguyên âm thông qua các ví dụ thực tiễn.
- Thái độ: HS biết cách biểu diễn số tự nhiên và số nguyên âm trên trục số
II CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên:
c Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
d ĐDDH: Nhiệt kế có chia độ âm, hình vẽ biểu diễn độ cao, bảng phụ
2/ Học sinh: Giấy làm bài
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
LT báo cáo sỉ số
Hoạt động 1: Tìm hiểu các các ví dụ
- Giới thiệu sơ lược về số
nguyên âm
- Giới thiệu các số âm thông
qua các ví dụ SGK
phụ.
- Cho HS quan sát nhiệt kế
có chia độ âm
và cho biết số âm còn được
sử dụng làm gì ?
- Đọc thông tin trong ví dụ 3
và cho biết số âm còn được
sử dụng như thế nào ?
4 Củng cố:
5 Hướng dẫn về nhà:
Chuẩn bị tiếp mục 2, 3
- Trình bày các hiểu biết
về số nguyên âm
- Quan sát nhiệt kế và tìm hiểu về nhiệt độ dưới 00C
- Đọc nhiệt độ của các
- HS quan sát
- Biểu diễn các độ cao dưới mực nước biển
- Nói tới số tiền nợ
1 Các ví dụ
Ví dụ 1: SGK/66
?1
Ví dụ 2: SGK/67
?2
Ví dụ 3: SGK/67
?3
IV Rút Kinh Nghiệm:
§1 LÀM QUEN VỚI SỐ NGUYÊN ÂM
Trang 5Tuần: 13
Tiết: 36
Ngày soạn : 27/10/2009 Ngày dạy : 03/11/2009
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS biết được nhu cầu cần thiết phải mở rộng tập N.
- Kĩ năng: HS nhận biết và đọc đúng số nguyên âm thông qua các ví dụ thực tiễn.
- Thái độ: HS biết cách biểu diễn số tự nhiên và số nguyên âm trên trục số
II CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên:
a Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
b ĐDDH: Nhiệt kế có chia độ âm, hình vẽ biểu diễn độ cao, bảng phụ
2/ Học sinh: Giấy làm bài
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
LT báo cáo sỉ số
Hoạt động 1: Trục số
- Yêu cầu một HS lên bảng vẽ
tia số
- GV vẽ trục số và giới thiệu
như SGK
- GV giới thiệu trục số thẳng
đứng hình 34
- 1 HS lên bảng vẽ tia số
- Cả lớp vẽ tia số vào vở
- HS làm bài
- HS quan sát hình 34 SGK
2 Trục số
-1 0 1 2 3 -2
-3
?4
Điểm A: - 6; điểm C: 1 Điểm B: - 2; điểm D: 5
4 Củng cố
- GV đưa nội dung bài tập 4
lên bảng phụ
- GV yêu cầu HS làm bài tập 4
và bài tập 5 theo nhóm
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học bài theo SGK
- Làm các bài tập 1 đến 3 SGK
- Xem trước nội dung bài học
tới
- Các nhóm làm bài
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày:
- 1 nhóm làm bài tập 4
- 1 nhóm làm bài tập 5
- Các nhóm khác nhận xét
và hoàn thiện lời giải
Bài tập 4: SGK/68 Bài tập 5: SGK/68
IV Rút Kinh Nghiệm:
§1 LÀM QUEN VỚI SỐ NGUYÊN ÂM (tt)