- Giáo viên giới thiệu và hướng dẫn cách thực hiện phép trừ hai số thập phân.. + Giáo viên hỏi học sinh cách thực hiện, rút ra kết luận.[r]
Trang 1Đơn vị:
Ngày soạn: 9/11/2014
Ngày giảng: 12/11/2014
Người soạn:
Toán:
TRỪ HAI SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu:
- HS biết trừ hai số thập phân, vận dụng giải toán có nội dung thực tế
- Làm được bài 1(a, b); bài 2(a, b) và bài 3 HS khá giỏi làm được phần còn lại của BT 1; BT2
- Rèn kĩ năng trừ hai số thập phân
- Giáo dục học sinh yêu thích học môn toán
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ kẻ sẵn bảng số có nội dung như sau:
- GV: SGK
- HS: Vở bài tập, bảng nhóm
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nêu cách cộng 2 số thập phân Nêu
tính chất phép cộng số thập phân
- GV gọi 1hs làm bảng bài
4-SGK-Tr 52
- GV gọi hs nhận xét, sửa chữa
- GV nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- GV: Trong các tiết học trước các
em đã được học phép cộng hai số
thập phân Tiết học hôm nay chúng
ta cùng học về phép trừ hai số thập
phân và giải các bài toán có liên
quan
3’
1’
- 2 HS nêu cách cộng 2 số thập phân và tính chất phép cộng hai số thập phân
- HS làm bài
Bài giải Ngày thứ hai dệt được số mét vải là:
28,4 + 2,2 = 30,6 (m) Ngày thứ 3 dệt được số mét vải là:
30,6 + 1,5 = 32,1 (m)
Cả ba ngày dệt được số mét vải là: 28,4 + 30, 6 +32,1 = 91,1 (m) Đáp số: 91,1m
- Hs nhận xét bài làm của bạn
- HS theo dõi
- Hs theo dõi
Trang 2b Nội dung
* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tự tìm
cách thực hiện trừ 2 số thập phân
- Gọi 1 HS đọc ví dụ 1 SGK
+ Để biết đoạn thẳng BC dài bao
nhiêu mét ta làmthế nào ?
+ GV viết phép trừ lên bảng: 4,29
-1,84 = ? (m)
+ Cho HS thảo luận theo cặp cách
thực hiện phép trừ 2 số TP sau đó
cho học sinh thực hiện
- Giáo viên cho hs nhận xét và trình
bày cách làm
- Giáo viên giới thiệu và hướng dẫn
cách thực hiện phép trừ hai số thập
phân
+ Giáo viên hỏi học sinh cách thực
hiện, rút ra kết luận GV ghi bảng và
cho hs nêu lại
- GV nêu ví dụ 2 : 45,8 – 19,26 = ?
+ Cho HS tự đặt tính rồi tính
+ Lưu ý: Khi đặt tính ta thấy số bị
trừ 45,8 có 1 chữ số ở phần thập
phân, số trừ 19,26 có 2 chữ số ở
phần thập phân, ta có thể viết thêm
số 0 vào bên phải của 45,8 để có
45,80 hoặc coi 45,8 là 45,80 rồi trừ
như trừ các số tự nhiên.
- GV giúp HS nhận xét cách tính và
kết luận các điểm giống nhau và
khác nhau khi trừ 2 số thập phân so
vói trừ hai số tự nhiên
- Nêu cách trừ 2 số TP.
- Gọi vài HS nhắc lại
12’
- HS đọc ví dụ
+ Ta làm tính trừ
+ HS theo dõi
+ Chuyển về phép trừ 2 số tự nhiên bằng chuyển đổi đơn vị đo sau đó thực hiện phép trừ hai số tự nhiên rồi chuyển đổi về số thập phân
4,29 m = 429 cm 429 1,84 m = 184 cm 184
245(cm)
245 cm = 2,45 m
- Học sinh nhận xét, trình bày lại cách thực hiện
- HS theo dõi
) ( 45 , 2
84 , 1
29 , 4
m
- HS nêu: Thực hiện phép trừ như trừ các số tự nhiên Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ
- HS theo dõi
- HS thực hiện
− 45 ,8 19 , 26
26 , 54
+Giống nhau: đặt tính và tính +Khác nhau: thêm 0 vàp bên phải phần
thập phân của số bị trừ khi cần thiết; đặt dấu phẩy ở hiệu.
- HS nêu ghi nhớ như SGK
- HS nhắc lại
- HS thực hiện, nêu cách làm
Trang 3- Giáo viên cho học sinh thực hiện
thêm phép tính: 50, 8 – 19,25
* Hoạt động 2 : Thực hành :
Bài 1 : Tính :
- Gọi 3 HS lên bảng,cả lớp làm vào
vở
- Nhận xét, sửa chữa, nêu lại cách
thực hiện
Bài 2 : Đặt tính rồi tính.
- Cho HS làm bài vào vở rồi đổi chéo
vở kiểm tra
Bài 3 :
- Gọi 1 HS đọc đề
- Cho HS giải vào vở, 1 HS lên bảng
- Nhận xét, sửa chữa
4 Củng cố - dặn dò
- Nêu cách trừ 2 số thập phân?- Giáo
viên nhận xét giờ học
- Về nhà hoàn chỉnh các bài tập đã
làm vào vở Chuẩn bị bài: Luyện tập
6’
6’
10’
2’
- HS làm bài Trình bày bài làm
a) −68 , 4 25 ,7 42 , 7 b) − 46 , 8 9 ,34 36 , 46 c)
−50 , 81 19 ,256
31 ,554
- HS nhận xét, nêu cách thực hiện
- HS làm bài rồi đổi vở kiểm tra
- Kết quả: a) 41,7 ; b)4,44 ; c) 61,15
- HS đọc đề HS nêu các cách giải
- HS làm – giải cách 1(hoặc giải cách 2)
Bài giải:
Số kg đường còn lại sau khi lấy ra 10,5 kg đường là:
28,75 – 10,5 = 18,25 (kg)
Số kg đường còn lại trong thùng là: 18,25 – 8 = 10,25 (kg)
ĐS: 10,25 kg
- HS nhận xét
- HS nêu
- HS nghe