1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 21 - Ôn tập chương I (Tiết 1)

17 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 292,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: *Về kiến thức :+HS biết công thức biểu diễn mối quan hệ giữa 2 đại lượng tỉ lệ thuận + Nhận biết được 2 đại lượng có tỉ lệ thuận với nhau hay không, hiểu được các tính chất của[r]

Trang 1

Ngày soạn:20/11/2007 Tiết 21

Ngày giảng:26/11/2007

Đ ôn tập chương I

I Mục tiêu:

*Về kiến thức : Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô

tỉ, số thực, căn bậc hai

*Về kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng viết các tỉ lệ thức, giải toán về tỉ số chia tỉ lệ, các ph toán trong R

*Về TDTĐ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày lời giải lôgic

II Chuẩn bị:

*GV: Bảng phụ ghi nội dung định nghĩa tính chất cơ bản của tỉ lệ thức Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.Bài tập

*HS: Làm các câu hỏi ôn tập chương.Bài tập.Máy tính.Bảng nhóm

III- Phương pháp dạy học:

Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp

2 Kiểm tra 15'

Câu 1: Trắc nghiệm khách quan ( 4đ )

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

7

30 6

1 15

4 10

3

a) 180 ; b) c) 0 d)

210

36 210

6 7

B) = ?

 

 2

1 4

3 3

1 : 4

1

a) 3 ; b) c) d) 0

16

6 8

16

Câu 2: Tự luận (6đ) Tìm x, y Biết:

a) và x+y = 100 b) 6x = 9y và y - x = 42

7 3

y

x 

Đáp án:

Câu 1 (4đ)

7

6 7

30 30

16

3 16

6 16

3 8

3 4

3 4

Câu 2 (6đ)

10

100 10

7

3xyxy   xy

3

42 9 6 6

Trang 2

3.Bài giảng

Hoạt động của Thày Hoạt động của Trò Ghi bảng

Hoạt động 1:( 10ph)

? Thế nào là tỉ số của 2 số a

và b (b 0)

? Tỉ lệ thức là gì, Phát biểu

tính chất cơ bản của tỉ lệ

thức

? Nêu các tính chất của tỉ lệ

thức

- Gv treo bảng phụ

? Viết công thức thể hiện

tính chất dãy tỉ số bằng nhau

- Yêu cầu học sinh làm bài

tập 103

1HS lên bảng làm , cả lớp

cùng làm,so sánh kết quả

- Lớp nhận xét, bổ sung

Hoạt đông 3(8ph):

? Định nghĩa căn bậc hai của

một số không âm

- GV đưa ra bài tập

-Yêu cầu 2 học sinh lên

bảng làm

HS: - Tỉ số của hai số a và

b là thương của phép chia

a cho b HS: - Hai tỉ số bằng nhau lập thành một tỉ lệ thức

- Tính chất cơ bản:

Nếu a c a.d = c.b

bd

- HS:

a c a b d a b d

; ; ;

b  d c d b c a c

- Hs nhận xét bài làm của bạn

HS lên bảng viết

Học sinh làm bài tập 103

1HS đọc đề bài ,phân tích

đề bài Cả lớp cùng làm,so sánh kết quả

HS: - Căn bậc 2 của số không âm a là số x sao cho x2 =a

I Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau

- Tỉ số của hai số a và b là thương của phép chia a cho b

- Hai tỉ số bằng nhau lập thành một tỉ lệ thức

- Tính chất cơ bản:

Nếu a c a.d = c.b

bd  -Tính chất của tỉ lệ thức :

a c a b d a b d

; ; ;

b  d c d b c a c

- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

a c e a c e a c e

b d f b d f b d f







Bài tập 103 (tr50-SGK)

Gọi x và y lần lượt là số lãi của tổ 1 và tổ 2 (x, y > 0)

ta có: x y;

3  5

x y 12800000 

 x y x y 1600000



x 1600000 x 4800000 đ

3 

y 1600000 y 8000000 đ

5 

II Căn bậc hai, số vô tỉ, số thực

- Căn bậc 2 của số không âm

a là số x sao cho x2 =a

Bài tập 105 (tr50-SGK)

Trang 3

? Thế nào là số vô tỉ ? Lấy ví

dụ minh hoạ

? Những số có đặc điểm gì

thì được gọi là số hữu tỉ

? Số thực gồm những số nào

HS phát biểu

Ví dụ: 2; 3;

- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Hs: Trong số thực gồm

2 loại số + Số hữu tỉ (gồm sốtp hh hay stp vô hạn tuần hoàn) + Số vô tỉ (gồm số tp vô

hạn không tuần hoàn)

a) 0,01 0,25 0,1 0,5 0,4

   

1 b) 0,5 100

4

0,5.10 5

- Số vô tỉ: (sgk)

Ví dụ: 2; 3;

- Số hữu tỉ là số viết

được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

Số thực gồm 2 loại số + Số hữu tỉ (gồm số tp hh hay STP vô hạn tuần hoàn)

+ Số vô tỉ (gồm số tp vô hạn không tuần hoàn)

4 Củng cố: (10')

Bài tập102(tr50-SBT)

GV gợi ý cách phân tích đ i lên để tìm cách

chứng minh

a b c d

a b b

c d d

a d a b

c b c d

 

 



Bài làm:

Ta có: a c a d

b  d c b

Từ a d a b

c b c d







Bài tập 103:(tr50-SBT) HS hoạt động theo nhóm

Bài làm : Gọi x và y lần lượt là số lãi của tổ 1 và tổ 2

Ta có: x y và

3  5 x y 12800000 

 x y x y 12800000 1600000



 x 4800000 đ

y = 8000000 đ

Bài tập 104: (tr50-SBT) giáo viên hướng dẫn, gợi ý học sinh cách làm bài

Gọi chiều dài mỗi tấm vải là x, y, z (mét) (x, y, z >0)

Trang 4

Số vải bán được là: 1x; y; z2 3

2 3 4

Số vải còn lại là:

Theo bài ta có:

3 3







x y z x y z 108

12





Giải ra ta có: x = 24m; y = 36m; z = 48m

5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Ôn tập các câu hỏi

- Xem lại các bài tập đã làm

- Tiết sau kiểm tra

V- Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

Ngày soạn 24/11/2007 Tiết 22 Ngày giảng:29/11/2007

Đ Kiểm tra 45 phút

I Mục tiêu:

*Về kiến thức : Nắm được kĩ năng tiếp thu kiến thức của học sinh trong chương I

*Vè kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải của bài toán

*Về TDTĐ : Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học trong quá trình giải toán

II Chuẩn bị:

*GV Đề kiểm tra

*HS : Ôn tập

III Phương pháp dạy học

IV Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp

2 Đề bài

Phần I : Trắc nghiệm khách quan (4điểm )

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ( 1,5 đ )

Câu 1: (0,5đ)

A (-7)7 (-7)4 = (-7)28 C (-7)7 (-7)4 = (-7)11

B (-7)7 (-7)4 = (-7)3 D (-7)7 (-7)4 = (-14)11

Trang 5

Câu 2 : (0,5đ)

A C

:

      

     

     

:

      

     

     

B D

:

      

     

     

:

      

     

      Câu 3 :(3đ)

a) (-7,21.25) 0,4 = ?

A -7,21 ; B 721 ; C 72,1 ; D -72,1

A 150 ; B -150 ; C -15 ; D 15

3

25.

   

 

 

A ; B 1 ; C 2 ; D 0

5

1 5

Phần II : Tự luận (6đ)

Bài 1 (2đ): Tìm x, biết : 2 22 23

x

Bài2 (3đ): Khối 6, 7, 8, 9 đi trồng cây Số cây của các khối lấn lượt tỉ lệ với 2, 3, 4, 5,

biết số cây khối 9 trồng được hơn số cây khối 6 trồng được là 90 cây

Tình số cây mỗi khối trồng được

Bài 3 : So sánh hai số sau : 4500 và 5400………

3 Đáp án biểu đ iểm

Phần I : Trắc nghiệm khách quan (4điểm )

Câu 1(0,5đ): C

Câu 2(0,5đ) : D

Câu 3 (3đ): a) :D b) : C c) D

Phần II : Tự luận (6 đ)

Bài 1 : Tìm x, biết : 2 22 23

x

Bài 2

Gọi số cây của khối 6, 7, 8, 9 lần lượt là x, y, z, t

Theo đề bài vì số cây của khối 6, 7, 8, 9 lần lượt tỉ lệ với 2, 3, 4, 5 và t – x = 90

Trang 6

=> x y z t =>

5 2

90

30 3

=> x = 30 2 = 60 (cây)

y = 30 3 = 90(cây)

z = 30 4 = 120(cây)

t = 30 5 = 150(cây)

Vậy số cây của khối 6, 7, 8, 9 lần lượt là 60 cây, 90 cây, 120 cây, 150 cây

Bài 3(1đ):

Ta có 4500 = (45)100 = 1024100

5400 = (54)100 = 625100

Vì 1024100 > 625100 => 4500 > 5400

Trang 7

Chương II

Ngày soạn:14/11/2007

Ngày giảng:19/11/2007

Tiết 23

Đ1 Hàm số và đồ thị

I Mục tiêu:

*Về kiến thức :+HS biết công thức biểu diễn mối quan hệ giữa 2 đại lượng tỉ lệ thuận

+ Nhận biết được 2 đại lượng có tỉ lệ thuận với nhau hay không, hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận

*Về kỹ năng : + Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng

tỉ lệ thuận, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương

*Về TDTĐ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học trong quá trình giải toán

II Chuẩn bị:

*GV: - Bảng phụ ghi ĐN hai đại lượng tỉ lệ thuận , tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận,ND ?1 và ?4; bài 2; 3 (tr54-SGK)

*HS : Bảng nhóm bút dạ

III- Phương pháp dạy học: Phương pháp gợi mở ,vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm nhỏ

IV-Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ : Không

3 Bài giảng:

GV: Giới thiệu nội dung của chương (5ph)

Trang 8

Hoạt động của Thày Hoạt động của Trò Ghi bảng

Hoạt động 1:(13ph)

- GV giới thiệu qua về chương

hàm số

- Yêu cầu học sinh làm ?1

a) Quãng đường đ i được s

(km)theo thười gian t (h) của

một vật chuyển động đều với

vận tốc 15 (km/h) tính theo

công thức nào ?

b) Khối lượng m (kg)theo thể

tích V (m3) của thanh kim loại

đồng chất có khối lượng riêng

D( kg/ m3) ) tính theo công

thức nào ?

? Nếu D = 7800 kg/cm3

? Nhận xét sự giống nhau và

khác nhau giữa các CT trên

- GV giới thiệu định nghĩa

SGK

- GV cho học sinh làm ?2

Cho biết y tỉ lệ thuận với x

theo hệ số k= 3

5

Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo hệ

sốtỉ lệ nào?

- Giới thiệu chú ý

- Yêu cầu học sinh làm ?3

HS đọc đề bài ?1 Suy nghĩ trả lời HS: S = 15.t

HS: m = D.V

HS: m = 7800.V HS: Điểm giống nhau :

Đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác không

HS đọc ĐN sgk-52

HS đọc đề bài?2

HS trả lời

HS đọc chú ý

HS thảo luận theo nhóm

Sau 3 ph đại diện nhóm trình bày

1 Định nghĩa

?1 a) S = 15.t b) m = D.V

m = 7800.V

* Nhận xét:

Các công thức trên đều có

điểm giống nhau: đại lượng này bằng dậi lượng kia nhân với 1 hằng số khác không

* Định nghĩa (sgk)

?2

y = 3.x (vì y tỉ lệ thuận với

5

x)

3

Vậy x tỉ lệ thuận với y theo

hệ số 5

3

* Chú ý: SGK

?3

Chiều

Trang 9

Hoạt động 3(15ph)

- Yêu cầu học sinh thảo luận

theo nhóm ?4 và làm vào

phiếu học tập

GV theo dõi và chữa

GV giả i thích thêm về sự

tương ứng của; x1 và y1

x2 và y2

Giả sử y và x tỉ lệ thuận với

nhau ; y= kx Khi đó , với mỗi

giá trị x,x,x….khác 0 cảu x ta

có một giá trị tương ứng y= kx

; …….của y và do đó

c) 1  2  3  

1 2 3

y y y k

Có 1  2 hoán vị hai trung

1 2

y y

x x

tỉ của tỉ lệ thức =>

1 1 1 1

2 2 2 2

y x hay x y

Tương tự : 1  1

3 3

x y

x y

- GV giới thiệu 2 tính chất lên

bảng phụ

Học sinh thảo luận theo nhóm ?4 và làm vào phiếu học tập

Sau 5ph đại diện nhóm trình bày Các nhóm khác theo dõi và chữa

-HS đọc hai tính chất

- HS đọc, ghi nhớ tính chất

(mm) Khối lượng (tấn )

2 Tính chất

?4

a) Vì x và y là hai đại lượng tỉ

lệ thuận => y1 = kx1 hay

6 = k.3 => k = 2 Vậy hệ số

tỉ lệ là 2 b) y2 = kx2 = 2.4 = 8

y3 = 2.5 =10

y4= 2.6 =12 =>

( chính là hệ 1

2

số tỉ lệ )

1 2 3 4

x  x x x

* Tính chất (SGK)

4 Củng cố: (15’')

* Câu hỏi khắc sâu hai tính chất :

+ Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi chính là số nào ? (TL : Hệ

số tỉ lệ )

+ Lấy VD ở ?4 để minh hoạ cho T/C 2 của đại lượng tỉ lệ thuận

- Yêu cầu học sinh làm các bài tập 1; 2; 3 (tr53, 54- SGK)

Bài tập1: (tr53, 54- SGK)

a) vì 2 đại lượng x và y tỉ lệ thuận  y = k.x thay x = 6, y = 4  k 4 2

6 3



b) y 2x

3

c) x 9 y 2.9 6

3



x 15 y 2.15 10

3



Trang 10

- Gv đưa bài tập 2 lên bảng phụ, học sinh thảo luận theo nhóm.

Bài tập 2: (tr53, 54- SGK)

- GV đưa bài tập 3 lên bảng phụ , học sinh làm theo nhóm

Bài tập 3: (tr53, 54- SGK) a)

b) m và V là 2 đại lượng tỉ lệ thuận, vì m = 7,8.V

5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Học bài theo SGK

- Làm các bài 4 (tr54-SGK), bài tập 1  7(tr42, 43- SBT)

- Đọc trước bài 2

V – Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

Ngày soạn:28/11/2007 Tiết 24 Ngày giảng:3/12/2007

Đ2 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận I Mục tiêu: *Về kiến thức :- HS biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ *Về kĩ năng : - HS biết liên hệ với các bài toán trong thực tế *Về TDTĐ : - Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học trong quá trình giải toán II Chuẩn bị: GV: Bảng phụ (Ghi cách giải 2 của bài toán 1, chú ý, nội dung ?1, bài toán 2) HS: Bảng nhóm , bút dạ III- Phương pháp dạy học : Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

III-Tiến trình dạy học : 1 Tổ chức lớp: Hoạt động 1: (7ph) 2 Kiểm tra bài cũ - HS1: Định nghĩa 2 đại lượng tỉ lệ thuận ? Làm bài tập 4 (tr54- SGK ) Đáp án : Vì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 0,8 => x = 0,8 y (1)

Và y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ 5 => y = 5z (2)

Từ (1) và (2) => x = 0,8 5z = 4z => x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ 4

- HS2: Phát biểu tính chất của 2 đl tỉ lệ thuận

3 Bài giảng:

Trang 11

Hoạt động của Thày Hoạt động của Trò Ghi bảng

Hoạt động 2: (18ph)

- Yêu cầu học sinh đọc đề

bài

? Đề bài cho biết điều gì?

yêu cầu tìm gì ?

? m và V là 2 đl có quan hệ

với nhau như thế nào

? Nếu gọi KL của hai

thanh chì lần lượt là m1(g)

và m2(g) thì ta có tỉ lệ thức

nào ?

? m1 và m2 còn quan hệ với

nhau như thế nào?

?Làm thế nào để tìm được

m1 và m2

- GV đưa lên bảng phụ cách

giải 2 và hướng dẫn học

sinh

- GV đưa ?1 lên bảng phụ

-Yêu cầu HS hoạt động các

nhân

- Trước khi học sinh làm

giáo viên gợi ý hướng dẫn

HS phân tích để có

2

1

;

10 15

m m 222,5g

GV Gợi ý cách 2:

V

cm3

m

- GV: Để nẵm được 2 bài

toán trên phải nắm được m

và V là 2 đl tỉ lệ thuận và sử

dụng tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau để làm

Hoạt động 3(6ph)

- Đưa nội dung bài toán 2

lên bảng phụ

- Yêu cầu học sinh đọc đề

- 1 học sinh đọc đề bài

- HS trả lời theo câu hỏi của giáo viên

HS: là hai đại lượng tỉ lệ thuận

HS: m 1 m 2

12  17

m2  m1 56,5

HS làm dưới sự gợi ý của GV

HS theo dõi

HS đọc đề toán tóm tắt :

m1 = 89 (g)

m2 = 133,5 (g)

HS: Trình bày bài vào bảng cá nhân dưới sự gợi

ý của HS

HS theo dõi làm cách 2 dưới sự gợi ý của GV

2 HS đọc chú ý SGK

HS đọc đề bài , tóm tắt

HS hoạt động nhóm Sau

5 ph đại diện nhóm trình

1 Bài toán 1

Gọi khối lượng của 2 thanh chì tương ứng là m1 (g) và m2 (g), vì khối lượng và thể tích là 2 đại lượng tỉ lệ thuận nên: m 1 m 2

12  17

Theo bài m2  m1 56,5 (g), áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

2 1 2 1

m m m m 56,5 11,3

17 12 17 12 5



2

m 11,3.12 135,6

m 11,3.17 192,1





Vậy khối lượng của 2 thanh chì lần lượt là 135,6 g và 192,1 g

?1 Giả sử KL của mỗi thanh KL tương ứng là m1 g và m2 g

Do KL và thể tích của vật thể là hai đại tỉ lệ thuận nên ta có :

8,9

=> m1=8,9.10=89(g)

= 8,9=> m2= 8,.15= 133,5(g)

2

m 15

TL:hai KL nặng: 89(g)&133,5(g)

* Chú ý: SGK

2 Bài toán 2

Gọi số đo các góc của tam giác ABC là A,B C thì theo ĐK đề bài

Trang 12

bài HS thảo luận theo

nhóm

GV theo dõi và chữa , chú ý

cách trình bày bài cho HS

bày Các nhóm khác nhận xét A1 B2 C3 A B C 1801 2 3 6

30

 

 

A

 A

0 0 0

A 1.30 30

B 2.30 60

C 3.30 90

Vậy số đo các góc của tam giác ABC là : 30o ; 60o ; 90o

4 Củng cố: (12')

- GV yêu cầu HS làm bài tập 5 (sgk-tr55)

Bài Tập 5(sgk-tr55): học sinh tự làm

a) x và y là 2 đl tỉ lệ thuận vì 1 2

1 2

x x 9

y  y b) x và y không tỉ lệ thuận với nhau vì: 1  24  60  72  9 12 2 5 6 90 Bài :ập 6 (sgk-tr55 a) Vì khối lượng và chiếu dài cuộn dây thép tỉ lệ thuận nên: 1 25 y 25.x x  y b) Khi y = 4,5 kg = 4500 (g)  x 1 .4500 180 (m) 25  Vậy cuộn dây dài 180m

5 Hướng dẫn học ở nhà:(2') - Xem lại các bài tập đã chữa - Làm bài tập 7, 8, 11 (tr56- SGK) - Làm bài tập 8, 10, 11, 12 (tr44- SGK) V- Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

………

Ngày soạn:01/12/2007 Tiết 25 Ngày giảng:06/12/2007

Đ Luyện tập

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm