1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Số học lớp 6 - Trường THCS Rờ Kơi - Tuần 2

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 106,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHEÙP COÄNG VAØ PHEÙP NHAÂN I/ MUÏC TIEÂU  Kiến thức : HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng & phép nhân số tự nhiên.Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép [r]

Trang 1

Tuần:02 Ngày soạn:23/08/2009

§4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON

I/ MỤC TIÊU

Kiến thức : HS hiểu số phần tử của 1 tập hợp có thể là : 0;1;nhiều; vô số Hiểu được khái niệm tập hợp con và 2 tập hợp bàng nhau.

Kỹ năng : Biết tìm số phần tử cũa 1 tập hợp; và viết các tập con của 1 tập hợp cho trước.

Sử dụng đúng kí hiệu ; ; 

Thái độ : II/ CHUẨN BỊ

a.GV : Bảng phụ b.HS : Ôn tập các kiến thức cũ

III/ PHƯƠNG PHÁP:

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1/ Ổn định : (1’)

2 / Kiểm tra bài cũ : 7 ph

H Chữa bài tập 19 HS1 Chữa bài 19 (SBT)

H Chữa bài 21 (SBT)340; 304; 430; 403

Hỏi thêm : Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử?

HS2 Chữa bài 21 (SBT)

A= 16; 27; 38; 49 có 4 phần tử ; B= 41; 82 Có 2 phần tử ; C= 59; 68 Có 2 phần tử

3/ Bài mới: 21 ph

Hoạt động 1 : Số phần tử của 1 tập hợp.

GV Yêu cầu HS đọc ví dụ SGK

? Mỗi tập hợp trên có bao nhiêu phần tử?

HS Trả lời sốphần tử của mỗi tập hợp A; B; C; N

GV Yêu cầu làm ?1; ?2

HS Làm ?1 và ?2

Không có số tự nhiên x nào để : x+ 5 = 2

Do đó tập hợp các số x như thế không có phần tử nào

HS Phát biểu phần trong khung (SGK/ 12)

GV Giới thiệu tập hơp rỗng và kí hiệu 

GV Làm bài 17 (SGK)

Học nhóm bài 17

1 Số phần tử của 1 tập hợp.

Kí hiệu:  - Tập hợp không có phần tử nào Chú ý :  khác 

Học thuộc phần trong khung (SGK /12)

Hoạt động 2 : Tập hợp con

GV Dùng bảng phụ cho sơ đồ sau

F

E

* c

* x * d

2 Tập hợp con:

E =x; y

F = x; y; c; d

E  F

* Học thuộc phần in đậm

Trang 2

HS Lên bảng viết 2 tập hợp E và F

HS: Mọi phần tử của E đều thuộc F

GV Mọi phần tử của tập E đều thuộc tập hợp F

? Khi nào tập hợp A là con tập hợp B?

HS Tập A là con tập B nếu mọi phần tử của A đều

thuộc B

GV Giới thiệu kí hiệu  và 

Củng cố : Bảng phụ

Cho A=x; y; m Trong cách viết sau cách nào đúng -

sai

A m  A ;B 0 A ;C x  A ;

D x;y  A ;E x  A ;F y A

Câu sai: A; B; C; D

Câu đúng : E; F

GV Giới thiệu 2 tập hợp bằng nhau

A  B hay B  A khi mọi phần tử của A thuộc B

Nếu A  B và B  A thì :

A = B

4/ Củngcố :

? Số phần tử của 1 tập hợp có thể là bao nhiêu?

? Khi nào tập hợp A là con của B ?

? Khi nào tập A bằng B ?

HS Đứng tại chỗ trả lời.

GV Cho HS làm bài 16;18;19;20(SGK)

HS lên bảng ghi kết quả bài toán trong bảng phu

TOÁN TRẮC NGHIỆM :

Câu 1: Chọn câu trả lời sai Cho tập hợp

X= 28; 37; 51

A 28X B 28; 37 X

C X  X D 38  X

Câu 2: Chọn câu trả lời đúng

Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 37 nhỏ

hơn 38 là :

A 2 B 1 C 0 D 3

Câu3: Số phần tử của tập

L= 103; 105;… 2003

A 995 B 951 C 997

D 1002

Câu 1: Chọn D

Câu 2: Chọn C

Câu 3: Chọn B

5/ Hướng dẫn về nhà : 2 ph

Học kĩ bài về nhà

Làm các bài tập 29 đến 33(SBT)

V/ RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 3

Tuần:02 Ngày soạn:24/08/2009

LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU

Kiến thức : HS biết tìm số phần tử của 1 tập hợp ( Đặc biệt là các tập hợp mà phần tử viết

dưới dạng dãy số có qui luật )

Kỹ năng : Rèn kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của 1 tập hợp cho trước , sử dụng

đúng các kí hiệu  ;  ; …

Vận dụng giải 1 số bài toán thực tế

Thái độ :

II/ CHUẨN BỊ

GV : Tranh vẽ máy tính bỏ túi phóng to, bảng phụ

HS : Máy tính bỏ túi, bảng nhóm

III/ PHƯƠNG PHÁP:

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1/ Ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ : 6 ph

HS1.Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? Tập rỗng là 1 tập hợp như thế nào ?Làm bài tập 29

HS1.Trả lời & sửa bài tập 29 (SBT):

Bài 29: a) A=  18  ; b) B = 0; c) C = N ; d) D = 

HS2.Khi nào tập hợp A được gọi là tập hợp con của tập hợp B ? Làm bài tập 32 (SBT)

HS2 : Trả lời & sửa bài 32 (SBT)

Bài 32 : A=0, 1, 2, 3, 4, 5

B=0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.

Vậy : A  B

3/ Bài mới : Luyện tập

? Nhận xét về các phần tử của tập A

HS Các phần tử của tập A lập thành dãy số tự nhiên

liên tiế cách đều

? Nêu cách tính số số tự nhiên liên tiếp cách đều ?

HS Lấy số cuối trừ số đầu chia khoảng cách 2 số

cộng1

? Nêu công thức tổng quát ?

HS Nêu công thức tổng quát 1

HS làm bài b

B=10;11;12;………99có 90 phần tử

Nêu cách tính số các số lẻ; chẵn của 1 dãy số tự nhiên

liên tiếp cách đều ?

HS Học nhóm

Dạng 1: Tìm số phần tử của 1 tập hợp cho

trước

Bài 21: (SGK) A= 8; 9; 10……20

Có 20 –8+ 1=30 phần tử

Tổng quát:

Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có b –a + 1 phần tư û

Bài 23 (SGK)

* Số các số chẵn từ a đến b là : (b –a) : 2+ 1 (Số ) Tập hợp E có 33 (phần tử)

* Số các số lẻ từ m đến n là (n –m) :2 + 1 (Số) Tập hợp D có 40(phần tử)

Trang 4

GV Gọi 2 HS lên bảng sau đó kiểm tra 1 số bảng.

2 HS lên làm Cả lớp làm vào vở

HS đứng tại chỗ trả lời

HS lên bảng viết các tập hợp

GV Chú ý kí hiệu  và 

GV Chú ý cách viết tập con và nêu rõ cách dùng 

HS đọc đề sau đó 2 em lên bảng viết tập A và B

HS Đọc đề và 1 em lên bảng

GV Dùng bảng phụ ghi đề bài 25:

GV Dùng bảng phụ ghi đề bài 39 (SBT)

? Nhận xét gì về các phần tử của các tập hợp M; B; A?

HS Mọi phần tử của tập M đều thuộc B và thuộc A

Mọi phần tử của tập B đều thuộc A

GV Tổ chức trò chơi :

Cho A là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 10

Viết các tập hợp con của A có 2 phần tư?û

2 nhóm chơi : Ai nhanh nhất Cả lớp theo dõi và nhận

xét

Có 10 tập hợp

b L=11;13;15;17;19

c A= 18;20;22

d B=25;27;29;31

Bài 36 (SBT) Bài 24 (SGK)

Dạng 3: Bài toán thực tế

Bài 25: (SGK) Bài 39: (SBT)

A B M

B  A; M  A; M  B

4/ Hướng dẫn về nhà : 1 ph

Làm các bài tập 34;35;36;37;40;41;42.(SBT)

V/ RÚT KINH NGHIỆM:

………

Trang 5

Tuần:02 Ngày soạn:25/08/2009

§ 5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN I/ MỤC TIÊU

Kiến thức : HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng & phép nhân số tự

nhiên.Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Kỹ năng : Biết phát biểu & viết dạng tổng quát của các tính chất đó

Vận dụng thành thạo các tính chất vào việc giải toán

Thái độ :

II/ CHUẨN BỊ

GV : Bảng phụ ghi các tính chất của phép nhân & phép cộng

HS : Bảng nhóm

III/ PHƯƠNG PHÁP:

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1/ Ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ :

3/ Bài mới : 23 ph

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài :1 ph

Với 2 số tự nhiên bất kì ta luôn xác định được 1 số tự nhiên duy

nhất là tổng và tích của 2 số tự nhiên đó Phép toán cộng &

nhân có tính chất gì ?…

Hoạt động 2 : Tổng và tích của 2 số tự nhiên

Bảng phụ:

HS Đọc đề

Tính chu vi & diện tích của 1 sân hình chữ nhật có chiều dài

32m; chiều rộng 25m

? Nêu công thức tính chu vi & diện tích của hình chữ nhật ?

Hs: Chu vi hình chữ nhật bằng 2 lần tổng chiều dài & rộng

Diện tích bằng chiều dài nhân chiều rộng

(1 HS lên bảng làm )

GV.Tổng quát:gọi chiều dài & rộng là a , b Ta có phép toán

cộng & nhân như SGK…

? Hãy chỉ rõ thành phần của phép toán ?

Hs: a,b lần lượt là số hạng;P gọi là tổng

a,b lần lượt gọi là thừa số , S gọi là tích

GV Sử dụng bảng phụ ghi đề

GV.Chỉ vào cột 3 &5 ở bảng phụ

GV.Gọi 2 hs lên bảng

HS Lên bảng điền Cả lớp điền vào SGK

HS 1 em trả lời…

1.Tổng và tích của 2 số tự nhiên.

Chu vi của sân là :

(32+25).2 = 114(m)

Diện tích của sân là :

32.25 = 800 (m).

Tổng quát :

P = a+b; S = a.b

?1

?2 a.b = 0  a =0; hay b = 0

ab = a  b = 1

Bài 30 :Tìm x biết : a) (x-34).15 = 0  x –34 = 0

 x = 34

Trang 6

Hoạt động 3 : Tính chất của phép cộng và phép nhân

GV.(Treo bảng phụ về tính chất của phép cộng và nhân) & hỏi :

Phép cộng các số tự nhiên có những tính chất gì?

HS nhìn vào bảng phát biểu thành lời tính chất giao hoán, kết

hợp

GV YC Nêu rõ áp dụng tính chất nào?

HS Tính 46+17+54

? Phép nhân các số tự nhiên có tính chất gì?

HS Phát biểu tính chất của phép nhân

GV Nêu rõ áp dụng tính chất nào?

? Khi áp dụng tính chất phân phối của phép nhân cần chú ý

điều gì ?

HS 2 em lên bảng Tính 4.37.25 và 87.36+87.64

HS.Tìm thừa số chung của các tích

2.Tính chất của phép cộng và phép nhân.

* Tính chất SGK

* Aùp dụng : Tính nhanh 46+17+54 = (46+54)+17 = 100+17 = 117

* 4.37.25 = (4.25).37 = 3700

* 87.36 + 87.64 = 87.(36+64) = 87.100 = 8700

4/ Củngcố :

? Phép cộng và phép nhân có tính chất gì ?

HS Trả lời : Tính chất giao hoán và kết hợp

GV Dùng bảng phụ vẽ sơ đồ đường bộ Hà Nội – Vĩnh Yên –

Việt Trì – Yên Bái (SGK)

? Muốn tính quãng đường từ Hà Nội lên Yên Bái ta làm như

thế nào ?

HS Tính 54+19+82 = 155 (Km)

* Có thể tính nhanh:

(54+1)+(19+81)=55+100=155

Bài 27: (Cho HS hoạt động nhóm) HS học nhóm Có nhận xét

đánh giá

GV treo bảng phụ ghi đề bài 27 & thêm

39.47-39.17 = ; 12.53+53.172-53.84 =;

705 + 329 = ; 2002+591 = ;

? Để thính nhanh câu e, f các em cần chú ý điều gì ?

HS: Sử dụng phương pháp tách - gộp thích hợp để xuất hiện số

hạng tròn chục trăm …

Bài 26: (SGK) Quãng đường từ Hà Nội – Yên Bái là:

54 + 19 + 82 = 155 (km)

Bài 27: (SGK) a) 457 (Giao hoán – kết hợp) b) 269 (Giao hoán – Kết hợp) c) 27000 (Giao hoán; kết hợp) d) 2800 (Phép nhân phân phối đối với phép cộng)

e) 117 ; f) 5300 ; g) 1334 ; h) 2561

5/ Hướng dẫn về nhà : 2 ph

Làm các bài tập : Bài 26; 28; 29 (SGK)

Bài 43; 44; 45; 4 6 (SBT)

Chuẩn bị máy tính

Học phần tính chất của phép cộng và phép nhân như SGK

V/ RÚT KINH NGHIỆM:

………

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w