III- Phương pháp dạy học Phương pháp vấn đáp gợi mở , kết hợp hoạt động nhóm Trường THCS Phong Hải.. Ph¹m TuyÕt Lan..[r]
Trang 14 Củng cố(3ph)
- Nêu các dạng bài tập đã làm , đã sử dụng những kiến thức nào
để làm BT?
- Nêu cách c/m 2đoạn thẳng bằng nhau, 2 tam giác bằng nhau, cách c/m tia phân giác của một góc ?
5 Hướng dẫn học ở nhà(2ph)
HS làm bài tập Đề bài: Cho MNP có N PA A , Tia phân giác góc M cắt NP tại Q Chứng minh rằng: a MQN = MQP b MN = MP - Ôn lại 3 ?@ hợp bằng nhau của tam giác - Làm lại các bài tập trên V- Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn: 18/01/2007 Tiết 35 Ngày giảng : 22/01/2007
Đ : tam giác cân
I Mục tiêu:
đều , t/c
về góc của tam giác cân , tam giác vuông cân , tam giác đều
*Về kỹ năng: -Biết vẽ một tam giác cân, tam giác vuông cân Biết c/m một tam giác
là tam
giác cân tam giác vuông cân , tam giác đềuđể tính số đo góc, để c/m các
góc bằng nhau.Rèn luyện kỹ năng vẽ hình , tính toán và tập ?A c/m
đơn
giản
*Về TDTĐ : Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học
II Chuẩn bị:
- HS : Dụng cụ học tập , bút dạ , bảng nhóm
III- Ph?U pháp dạy học
8?U pháp vấn đáp gợi mở , kết hợp hoạt động nhóm
Trang 2IV- Tiến trình dạy học
1 Tổ chức
Hoạt động 1(5ph) 2.Kiểm tra bài cũ:
HS1: Hãy phát biểu 3 ?@ hợp bằng nhau của hai tam giác
HS2: Nhận dạng các tam giác sau :
A D H
B C E F I K
TL: ABC là tam giác nhọn ; DEF là tam giác vuông ; HIK là tam giác A A A
tù
Quan sát hình vẽ hãy cho biết hình vẽ cho ta
biết đ iều gì?
HS: Hình cho biết ABC có hai cạnh AB A
và AC bằng nhau
ĐVĐ: Tam giác có hai cạnh bằng nhau là tam giác cân
Vậy thế nào là tam giác cân chúng ta học bài hôm nay…
3 Bài giảng:
Hoạt động của Thày Hoạt động của Trò Ghi bảng
Hoạt động 2(8ph)
- Giáo viên nhắc lại tam giác
cân
?Vậy thế nào là tam giác cân
.- Giáo viên: đó là tam giác
cân
? Nêu cách vẽ tam giác cân
ABC tại A( nếu HS không
GV chú ý: bán kính r phải
lớn hơn BC /2
GV giới thiệu cạnh bên ,
cạnh đáy , Góc ở đáy , góc ở
đỉnh
? Cho MNP cân ở P, Nêu
các yếu tố của tam giác cân
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- HS: Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau
2 HS nhắc lại đ/n SGK
- Học sinh:
+ Vẽ BC
- Vẽ (B; r) (C; r) tại A
Nối AB , AC HS: MNP cân tại
P (PM = PN) Cạnh bên : PM = PN Cạnh đáy : MN Góc ở đáy : M NA ; A Góc ở đỉnh: PA
- Học sinh:
ADE cân ở A vì AD
= AE = 2
1 Định nghĩa
a Định nghĩa: SGK
A
b) ABC cân tại A (AB = AC)
Cạnh bên :AB ; AC Cạnh đáy : BC Góc ở đáy : B CA ; A Góc ở đỉnh: AA
?1
A
Trang 3Hoạt động3(12ph)
- Yêu cầu học sinh làm ?2
GV ? đề bài và hình vẽ
bằng bảng phụ
GV gợi ý c/m
A
GV : Cắt một tấm bìa hình
tam giác cân Hãy gấp tấm
bìa đó sao cho 2 cạnh bên
trùng nhau Nhận xét về hai
góc đáy của tam giác
? Qua ?2 Nhận xét 2 góc đáy
của tam giác cân
- Yêu cầu xem lại bài tập
44(tr125)
? Qua bài toán này em nhận
xét gì
- Giáo viên: Đó chính là định
lí 2
? Nêu quan hệ giữa định lí 1,
định lí 2
? Nêu các cách chứng minh
một tam giác là tam giác
cân
- Quan sát H114, cho biết
đặc điểm của tam giác đó
GV:tam giác đó là tam giác
vuông cân
- Yêu cầu học sinh làm ?3
? Nêu kết luận ?3
ABC cân ở A vì AB
= AC = 4 AHC cân ở A vì AH
= AC = 4
- Học sinh đọc và quan sát H113, ghi GT, KL, tìm cách c/m
? Dựa vào hình, ghi
GT, KL
B = C
ABD = ACD
(c.g.c)
HS: hai góc đáy bằng nhau
HS phát biểu ĐL 1(sgk)
- Học sinh: tam giác ABC có B CA A thì ABC cân tại A
- Học sinh: ABC,
AB = AC B = C Cách 1:chứng minh 2 cạnh bằng nhau, Cách 2: chứng minh 2 góc bằng nhau
- HS: ABC ( = 90 AA 0
) AB = AC
- Học sinh: tam giác vuông cân thì 2 góc nhọn bằng 450
2 Tính chất
?2
BAD CAD
KL B CA A Chứng minh:
ABD = ACD (c.g.c)
Vì AB = AC, BAD CADA A cạnh AD chung
(Cạnh ?U ứng )
B CA A
Định lí 1:
ABC cân tại A
B CA A
A
b) Định lí 2: ABC có B =
C ABC cân tại A
c) Định nghĩa 2: ABC có
,
A 0 90
A
AB = AC ABC vuông cân tại A
?3
,
A 0 90
A B CA A
A A 0
90
B C
A 0
2B 90
A A 0
45
B C
3 Tam giác đều
a Định nghĩa 3
Trang 4Hoạt động 4(12ph)
? Quan sát hình 115, cho biết
đặc điểm của tam giác đó
- GV: đó là tam giác đều,
?Vậy thế nào là tam giác
đều
? Nêu cách vẽ tam giác đều
- Yêu cầu học sinh làm ?4
? Từ định lí 1, 2 ta có hệ quả
? thế nào
GVchốt : Trong một tam
giác đều mỗi góc bằng 600
- Học sinh: tam giác
có 3 cạnh bằng nhau
- Học sinh:vẽ BC, vẽ (B; BC) (C; BC) tại
A ABC đều
- Học sinh:
HS trả lời
ABC, AB = AC = BC thì
ABC đều
?4 a) Do AB =AC nên ABCcân
tại A -> (1)
Do AB = BC nên ABC cân
tại B -> CA AA
b) ABC có
A A A
0
180
A B C
b Hệ quả
(SGK)
4 Củng cố
- Nêu định nghĩa tam giác cân, vuông cân, tam giác đều
- Nêu cách vẽ tam giác cân, vuông cân, tam giác đều
- Nêu cách chứng minh 1 tam giác là tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều Yêu cầu về nhà c/m 3 hệ quả
- Làm bài tập 47 SGK - tr127
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Học thuộc định nghĩa, tính chất, cách vẽ hình
- Làm bài tập 46, 48, 49 (SGK-tr127) , 67 -> 70 (SBT)
V/ Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………
Ngày soạn: 18/01/2007 Tiết 36 Ngày giảng : 22/01/2007
Đ : luyện tập
I Mục tiêu:
*Về kiến thức : - Củng cố các khái niệm tam giác cân, vuông cân, tam giác đều, tính chất
của các hình đó
*Về kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, kĩ năng trình bày
- Rèn luyện ý thức tự giác, tính tích cực
*Về TDTĐ : Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học
II Chuẩn bị:
Trang 5- HS : Dụng cụ học tập , bút dạ , bảng nhóm
III- Ph?U pháp dạy học
8?U pháp vấn đáp gợi mở , kết hợp hoạt động nhóm
IV- Tiến trình dạy học
1 Tổ chức
Hoạt động 1(5ph) 2.Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Thế nào là tam giác cân, phát biểu định lý 1 và 2 về t/c của tam
giác cân
- Học sinh 2: ĐN tam giác đều : Nêu các dấu hiệu nhận biết tam giác đều
Chữa bài tập 49 (SGK-tr127)
Đáp án : a) Góc ở đỉnh của tam giác cân bằng 400 -> các góc ở đáy của tam
giác cân bằng nhau và bằng
2
b) Góc ở đáy của tam giác cân bằng 400 -> các góc ở đỉnh của tam giác cân
bằng
1800- 400.2 = 1000
3 Bài giảng
Hoạt động của Thày Hoạt động của Trò Ghi bảng
Hoạt động 2(35ph)
- Yêu cầu học sinh làm bài
tập 50
- ?@ hợp 1: mái làm
bằng tôn
? Nêu cách tính góc B
- Giáo viên: ? ý thêm
điều kiện B CA A
Yêu cầu h
- Giáo viên đánh giá
- Yêu cầu học sinh đọc đề
bài vẽ hình ghi GT, KL
? Để chứng minh
ta phải làm
ABD ACE
gì
GVcó thể gợi ý nếu HS
- Học sinh đọc kĩ đầu bài
- Học sinh: dựa vào định lí
về tổng 3 góc của một tam giác
- 1 học sinh lên bảng làm phần a
- 1 học sinh ?U tự làm phần b
Cả lớp cùng làm so sánh kết quả, nhận xét
- Học sinh vẽ hình ghi GT, KL
- Học sinh:
ABD ACE
ADB = AEC (c.g.c)
AD = AE , chung, AB = AA
AC
Bài tập 50 (tr127) a) Mái tôn thì A 0
145
A
180
A B C
A A
145 B B 180 A
A
0
0
2 35 17,5
B B
b) Mái nhà là ngói
Do ABC cân ở A AB C A
A A
A A
0
0
0
100 2 180
2 180
2 80 40
B B
B B
Bài tập 51 (tr128)
A
GT
ABC, AB = AC, AD
= AE BDxEC tại E
KL a) So sánh AABD ACE,A
b) IBC là tam giác gì. Chứng minh:
Xét ADB và AEC có
Trang 6? Nêu điều kiện để tam
giác IBC cân,
Sau khi trình bày miệng
xong y/c HS lên bảng trình
bày
GV theo dõi và chữa
Chú ý cách trình bày bài
cho HS
GT GT
- Học sinh: + hai cạnh bên bằng nhau hoặc + hai góc ở đáy bằng nhau 1HS lên bảng trình bày cả lớp theo dõi , nhận xét , đánh giá.f AD = AE (GT) chungAA AB = AC (GT) ADB = AEC (c.g.c) AABD ACE A b) Ta có: A A A A A A A A A A A A à ABD AIB IBC ABC AIC ICB ACB IBC ICB v ACE ABC ACB IBC cân tại I 4 Củng cố: :(2ph) - Nêu các ?U pháp chứng minh tam giác cân, chứng minh tam giác vuông cân, chứng minh tam giác đều - Đọc bài đọc thêm SGK - tr128 5 Hướng dẫn học ở nhà(3ph) - Làm bài tập 48; 52 SGK - Làm bài tập phần tam giác cân - SBT - Học thuộc các định nghĩa, tính chất SGK HD bài tập 52: SGK
Yêu cầu hS đọc đề bài , tóm tắt đề bài GV HD: + c/m ABC là tam giác cân A (c/m vuông ABO = ACO -> AB =AC)A A + c/m A 0( c/m A1= A2= 300) 60 BAC
V/ Rút kinh nghiệm ………
………
………
………
………
………
Ngày soạn: 27/01/2008 Tiết 37 Ngày giảng : 30/01/2008
x
y
O
A
B
C
Trang 7Đ7 : định lý pi ta go
I Mục tiêu:
giác
*Về kỹ năng: - Biết vận dụng định lí Pi-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác
vuông
khi biết độ dài của hai cạnh kia Biết vận dụng định lí đảo của định lí
Pi-ta-go để nhận biết một tam giác là tam giác vuông
*Về TDTĐ : - Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào làm bài toán thực tế
II Chuẩn bị:
- HS : Dụng cụ học tập , bút dạ , bảng nhóm
III- Ph?U pháp dạy học
8?U pháp vấn đáp gợi mở , kết hợp hoạt động nhóm
IV- Tiến trình dạy học
1 Tổ chức
Hoạt động 1(5ph) 2.Kiểm tra bài cũ:
GV giới thiệu về nhà toán học Pitago ? SGK
Một trong những công trình nổi tiếng của Ông là hệ thức giữa độ dài các cạnh
của
một tam giác vuông, đó chính là định lý Pi ta go mà hôm nay chúng ta học
3 Bài giảng
Hoạt động của Thày Hoạt động của Trò Ghi bảng
Hoạt động2(20’)
- Giáo viên cho học sinh
làm ?1
GV : Hãy cho biết độ
dài cạnh huyền của tam
giác vuông
Ta có : 32+42 = 9+16 =
25
52 = 25 -> 32+42= 52
đạc , ta phát hiện ra đ
iều gì liên hệ giữa độ
dài ba cạnh của tam
giác vuông?
- Giáo viên cho học sinh
ghép hình ? ?2 và
?D dẫn học sinh
làm
? Tính diện tích hình
HS đọc ND ?1
- Cả lớp vẽ hình vào vở
1 HS lên bảng vẽ hình
HS : dài cạnh huyền của tam giác vuông bằng5 cm
HS : trong tam giác vuông, bình ?U độ dài cạnh huyền bằng tổng bình ?U độ dài hai cạnh góc vuông
- Học sinh làm theo sự
?D dẫn của giáo viên
1 Định lí Py-ta-go
?1
3 cm
B
?2
c2 = a2 + b2
* Định lí Py-ta-go: SGK
Trang 8vuông bị che khuất ở 2
hình 121 và 122
? So sánh diện tích 2
hình vuông đó
- Giáo viên cho học sinh
đối chiếu với ?1
- Giáo viên: Đó chính là
ND định lí Py-ta-go mà
? Ghi GT, KL của định
lí
GV yêu cầu HS ghi GT ,
Kl theo hình vẽ
- Giáo viên treo bảng
phụ với nội dung ?3
Hoạt động3(8ph)
- Yêu cầu học sinh làm
?4
GV: ABC có
AB2 +AC2 = BC2
(vì 32+ 42 = 5 2 = 25),
bằng đo đạc ta thấy
ABC là tam giác vuông
Pi ta go đảo
? Ghi GT, KL của định
lí
? Vậy để chứng minh
một tam giác vuông ta
chứng minh ? thế
nào
- Học sinh: diện tích lần ?A là c2 và a2 + b2
- Học sinh: c2 = a2 + b2
? Phát biểu bằng lời
- 2 học sinh phát biểu:
Bình ?U cạnh huyền bẳng tổng bình
?U 2 cạnh góc vuông
2 HS đọc ND định lý
- 1Học sinh đọc ND ?3
và trình bày Cả lớp cùng làm so sánh kết quả
- Học sinh thảo luận nhóm và rút ra kết luận
1HS đọc ND định lý Pi
ta go đảo
- 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL
- Học sinh: Dựa vào
định lí đảo của định lí Py-ta-go
B
KL BC2 AC2 AB2
?3 H124: x = 6 H125: x = 2
2 Định lí đảo của định lí Py-ta-go
?4
A 90 0
BAC
*Định lí: SGK
BC AC AB
4 Củng cố:(12ph)
- Phát biểu định lý pi ta go (Phát biểu định lý pi ta go đảo ) So sánh hai định lý
này?
- Bài tập 53 - tr31 SGK:
Giáo viên treo bảng phụ lên bảng, học sinh thảo luận theo nhóm và điền vào phiếu
học tập
Hình 127: a) x2 = 52 +122 -> x2 =169 - > x2 =132 -> x = 13
b) x = 5 c) x = 20 d) x = 4
- Bài tập 54 - tr131 SGK: Giáo viên treo bảng phụ lên bảng, 1 học sinh lên bảng làm
Hình 128: x = 4
- Bài tập 55 - tr131 - SGK: chiều cao bức ?@ là: 16 5 15 3,9 m
5 Hướng dẫn học ở nhà:
Trang 9- Học theo SGK, chú ý cách tìm độ dài của một cạnh khi đã biết cạnh còn lại; cách chứng minh một tam giác vuông
- Làm bài tập 56; 57 - tr131 SGK; bài tập 83; 85; 86; 87 - tr108 SBT
V/ Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………
Ngày soạn: … /02/2008 Tiết 38 Ngày giảng : … /02/2008
Đ : luyện tập
I Mục tiêu:
*Về kiến thức: - Củng cố cho học sinh các tính chất , chứng minh tam giác vuông dựa vào
định lí đảo của định lí Py-ta-go
Trang 10*Về kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải chứng minh tam giác vuông.
II Chuẩn bị:
- HS : Dụng cụ học tập , bút dạ , bảng nhóm
III- Ph?U pháp dạy học
8?U pháp vấn đáp gợi mở , kết hợp hoạt động nhóm
IV- Tiến trình dạy học
1 Tổ chức
Hoạt động 1(10ph) 2.Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu định lý pi ta go, Vẽ hình và viết hệ thức minh họa
Chữa bài tập 55(sgk –tr131) (ĐS: AC 3,9cm)
HS2: Phát biểu định lý pi ta go đảo , Vẽ hình và viết hệ thức minh họa
Chữa bài tập 56(sgk –tr131 )
ĐS: 92+122 = 152 Vậy tam giác này là tam giác vuông theo định lý Pi ta go
đảo
72+ 72 = 102 Vậy tam giác nàykhông phải là tam giác vuông
3 Bài giảng
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng
Hoạt động 2(27ph)
- Giáo viên treo bảng phụ
nội dung bài tập 57-SGK
- Yêu cầu 1 học sinh đọc
bài
- Yêu cầu học sinh làm
việc theo nhóm học tập
Giáo viên chốt kết quả
Chốt cách làm bài
Muốn C/m 1 tam giác là
tam giác vuông ta căn cứ
vào đâu
- Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc bài toán
Học sinh thảo luận theo nhóm
Lời giải của bạn Tâm là sai Ta phải so sánh bình ?U của cạnh lớn nhất với tổng bình
?U của hai cạnh còn lại
- 1 học sinh đọc bài
- Đại diện 3 nhóm lên làm 3 câu
- Các nhóm cùng làm so sánh kết quả
HS: Ta căn cứ vào Đ/l
đảo Pi ta go
- 1 học sinh đọc đề toán
- Cả lớp làm bài vào vở,
1 học sinh lên bảng làm
Bài tập 57 - tr131 SGK
- Lời giải trên là sai
- Sửa lại : ta có
8 15 64 225 289
AB BC
2 2
17 289
AC
AB2 BC2 AC2
Vậy ABC vuông (theo định lí đảo của
định lí Py-ta-go)
Bài tập 56 - tr131 SGK
9 12 81 144 225 2
15 225
2 2 2
9 12 15 Vậy tam giác đã cho là tam giác vuông
5 12 25 144 169;13 169
2 2 2
5 12 13 Vậy tam giácđã cho là tam giác vuông
7 7 49 49 98;10 100
7 7 10 Vậy tam giácđã cho là khôngphải là tam giác vuông
Bài tập 83 - tr108 SBT
Trang 11- Yêu cầu vẽ hình ghi GT,
KL
? Để tính chu vi của tam
giác ABC ta phải tính
? Ta đã biết cạnh nào,
cạnh nào cần phải tính
? Tính chu vi của ABC.
GV theo dõi , nhận xét và
chữa chính xác kết quả ,
chú ý cách trình bày bài
cho HS
- Học sinh: AB+AC+BC
- HS: Biết AC = 20 cm, cần tính AB, BC
1 Học sinh lên bảng làm
cả lớp cùng làm , nhận xét và chữa
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
1HS lên bảng trình bày , cả lớp theo dõi và chữa
20 12
5
A
H
AH = 12 cm, BH = 5 cm
Chứng minh:
Xét AHB theo ĐL Py-ta-go ta có:
AB AH BH
12 5 144 25
AB
2
169 13
Xét AHC theo Py-ta-go ta có:
2
20 12 400 144
256 16
5 16 21
HC
Chu vi của ABC là:
13 21 20 54
4 Củng cố (3ph)
- Nêu các dạng bài tập đã làm ,
- Nêu những kiến thức đã sử dụng để làm bài tập
5 Hướng dẫn học ở nhà(5ph):
- ôn tập định lý Pi ta go thuận và đảo
- Làm bài tập 59, 60, 61 (tr133-SGK); bài tập 89 tr108-SBT
- HD BT 87( SBT –tr108)
Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài , lên bảng vẽ hình ghi GT Kl
AC BD tại O
OA = OC
GT OB = OD
AC = 12cm
KL Tính AB ; BC ; CD ; DA
B
C
D A
0
... IBC cân I Củng cố: :(2ph) - Nêu ?U pháp chứng minh tam giác cân, chứng minh tam giác vuông cân, chứng minh tam giác - Đọc đọc thêm SGK - tr128 ... HS- Học sinh đọc kĩ đầu
- Học sinh: dựa vào định lí
về tổng góc tam giác
- học sinh lên bảng làm phần a
- học sinh ?U tự làm phần b
Cả lớp làm so... Pi-ta-go để tính độ dài cạnh tam giác
vuông
biết độ dài hai cạnh Biết vận dụng định lí đảo định lí
Pi-ta-go để nhận biết tam giác tam giác vuông
*Về TDTĐ : - Biết