1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tiết 1: Hai góc đối đỉnh (Tiết 14)

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 204,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ChươngI: Đường thẳng vuông góc §­êng th¼ng song song Tiết1: Hai góc đối đỉnh I.Môc tiªu bµi häc - Kiến thức: Hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh Nêu được tính chất : Hai góc đối đỉnh thì bằ[r]

Trang 1

Ngày giảng:

 : Đường thẳng vuông góc

Đường thẳng song song

Tiết1: Hai góc đối đỉnh

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh

Nêu !" tính chất : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

- Kĩ năng: Vẽ !" góc đối đỉnh với một góc cho /!,

Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình

- Thái độ: 3!, đầu tập suy luận

II Chuẩn bị

- Thày: 2!, thẳng + 2!, đo góc + Giấy rời + Bảng phụ

- Trò : 2!, thẳng + 2!, đo góc + Bảng phụ

III.Tiến trình tổ chức dạy học

A- Kiểm tra bài cũ:

Hs: Nhắc lại : - Cách đo góc cho trứoc số đo

- Tính chất của hai góc kề bù

B – Bài mới

Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng

Hoạt động1:Tiếp cận khái niệm : Góc đối

đỉnh

Gv: Treo bảng phụ

Hs: Quan sát hình vẽ 2 góc đối đỉnh, 2 góc

không đối đỉnh

Gv: Thế nào là 2 góc đối đỉnh ?

Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ (theo ý

hiểu)

Gv: !, dẫn Hs trả lời theo nhiều chặng

Hs: Vẽ 2 !> thẳng xx,, yy, cắt nhau tại

điểm 0

Gv: Giới thiệu 01và 03 !" gọi là 2 góc

đối đỉnh

Hs: Thực hiện ?1/SGK

Gv: Vậy thế nào là 2 góc đối đỉnh?

1Hs: Đọc to định nghĩa SGK/81

Gv: Yêu cầu Hs làm tiếp ?2/SGK

Hoạt động2: Phát hiện tính chất của 2 góc

đối đỉnh

Gv: Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện ?3/SGK

Hs: !, !"O đo đạc, kết luận và trả lời

Gv: Không dùng !, để đo thì có thể suy

1.Thế nào là hai góc đối

đỉnh

01và 03 là 2 góc đối đỉnh

?1 – Mỗi cạnh của 01 là tia

đối của một cạnh của 03

- Đỉnh của 01trùng với

đỉnh của 03

*Ta có định nghĩa: SGK/81

?2 02 và 04 có là 2 góc đối

đỉnh vì theo định nghĩa thì

mỗi cạnh của 02 là tai đối của một cạnh của 04

2 Tính chất của hai góc đối

đỉnh

?3 Xem hình 1.

a, Ước !" bằng mắt:

01 = 03 ; 02 = 04

b, Dùng !, đo góc:

01 = 03 ; 02 = 04

c, Phát biểu nhận xét về số đo của 2 góc đối đỉnh sau khi

Trang 2

ra !" 01= 03 hay không?

dụng tính chất 2 góc kề bù

Gv: Chốt lại vấn đề bằng cách cho Hs đọc

tính chất trong SGk

Hoạt động3: Luyện tập

Gv: Cho Hs làm bài 1; 2 /SGK

Hs: Suy nghĩ- Trả lời từng chỗ chấm

Gv: Gọi lần !" ! Hs trả lời

Hs: Còn lại cùng theo dõi, nhận xét và bổ

xung

Gv: Chốt lại những ý hs trả lời đúng và ghi

lên bảng

Gv: Yêu cầu Hs làm tiếp bài 4/SGK

1Hs: Lên bảng thực hiện

Hs: Còn lại cùng làm bài vào bảng nhỏ

Gv: Chốt lại cách vẽ góc đối đỉnh với góc

cho /!,

Gv: _! ra bảng phụ có ghi sẵn yêu cầu

của bài tập 7/SBT

Hs: Thảo luận theo 4 nhóm và ghi câu trả

lời cùng hình vẽ minh hoạ cho câu sai (nếu

có) vào bảng nhóm

Gv: Yêu cầu các nhóm gắn bài lên bảng

Hs: Các nhóm nhận xét bài chéo nhau

Gv: Chốt lại vấn đề bằng cách nhấn mạnh

lại tính chất của 2 góc đối đỉnh để hs tránh

!, !"O đo đạc : Hai góc

đối đỉnh có số đo bằng nhau

* Tập suy luận.

Vì 01 kề bù với 02 nên:

01 + 02 = 1800 (1) Vì 03 kề bù với 02 nên :

03 + 02 = 1800 (2)

So sánh (1) và (2) ta có:

01 + 02 = 03 + 02 (3)

Từ (3) suy ra: 01 = 03

*Ta có tính chất sau: SGK/82

3 Luyện tập

Bài 1/ 82SGK.

a, Góc x0y và góc x , 0y, là 2 góc đối đỉnh vì cạnh 0x là tia

đối của cạnh 0x , và cạnh 0y là

tia đối của cạnh 0y,

b, Góc x,0y và góc x0y, là hai

góc đối đỉnh vì cạnh 0x là tia

đối của cạnh 0x , và cạnh 0y là

tia đối của cạnh 0y ,

Bài 2/82SGK.

a, Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh góc kia !" gọi là hai

góc đối đỉnh

b, Hai !> thẳng cắt nhau

!" tạo thành 2 cặp góc đối

đỉnh

Bài 4/82SGK

Góc đối đỉnh với góc xBy là góc x,By, và x,By, = 600

Bài 7/74SBT.

a, Hai góc đối đỉnh thì bằng

nhau Đúng

b, Hai góc bằng nhau thì đối

đỉnh Sai

x

0

Trang 3

mắc sai lầm

C – Củng cố:

Hs: Nhắc lại: - Định nghĩa hai góc đối đỉnh

- Tính chất hai góc đối đỉnh

- Cách vẽ hai góc đối đỉnh, cách vẽ góc đối đỉnh với góc cho /!,

- Cách nhận biết hai góc đối đỉnh trên hình vẽ

D – Dặn dò:

- Học kĩ bài

- Làm bài 3/SGK và bài 16/SBT

Trang 4

Ngày giảng:

Tiết2: Luyện tập

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Khắc sâu định nghĩa về hai góc đối đỉnh, tính chất của hai góc đối đỉnh

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ góc kề bù, góc đối đỉnh với góc cho /!, Nhận biết cặp góc

đối đỉnh

- Thái độ: Tiếp tục tập suy luận

II.Chuẩn bị

- Thày: Bảng phụ + 2!, đo góc + 1tờ giấy trắng

- Trò : Bảng nhỏ + 2!, đo góc + 1tờ giấy trắng

III.Tiến trình tổ chức dạy học

A – Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu định nghĩa và tính chất của hai góc đối đỉnh

- làm bài 1/73SBT

B – Bài mới

Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng

Hoạt động1: Chữa bài về nhà

Gv: Gọi 1Hs lên bảng chữa bài 5/74SBT

Hs: Còn lại cùng theo dõi và so sánh với

lời giải của mình trong vở bài tập

Gv: Gọi vài Hs cho nhận xét bổ xung lời

giải trên bảng

Gv: Sửa sai và chốt lại lời giải của Hs

sau đó ! ý cho Hs cách lập luận sao

cho ngắn gọn ! đầy đủ

Hoạt động2: Làm bài tập mới

Gv: Yêu cầu cả lớp cùng làm bài

5/82SGk

Hs1: Lên bảng vẽ ABC = 560

Hs2: Lên bảng vẽ ABC’ kề bù với ABC

ABC’ = ? Vì sao ?

1.Chữa bài về nhà

Bài 5/74SBT

Ta có : x0y’ = 1300

Suy ra : y0x’ = x0y’ = 1300

(hai góc đối đỉnh) Vì x0y kề bù với y0x’ nên : x0y + y0x’ = 1800

x0y = 1800 – y0x’

x0y = 1800 – 1300 = 500

Suy ra : y’0x’ = x0y = 500

(hai góc đối đỉnh)

2 Làm bài tập mới

Bài 5/82SGK

a, Vẽ ABC = 560

b, Vẽ ABC’ kề bù với ABC ABC’ = 1240

Trang 5

Hs3: Lên bảng vẽ C’AB’ kề bù với ABC’

C’AB’ = ? Vì sao ?

Gv: Yêu cầu Hs dùng lập luận để trả lời

Gv: _! ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài

6/83SGK

Hs: Cả lớp cùng làm bài

Hs1: Lên bảng vẽ hình

Hs2: Đứng tại chỗ nêu cách tính số đo

các góc còn lại

Hs: Còn lại theo dõi, nhận xét, bổ xung

ý kiến

Gv: Chốt lại cách lập luận của Hs

Gv: Cho Hs làm tiếp bài 7/83SGK theo

nhóm cùng bàn

Hs: Các nhóm làm bài vào bảng nhỏ

Gv: Gọi đại diện 2 nhóm gắn bài lên

bảng

Hs: Các nhóm còn lại cùng kiểm tra,

đánh giá2 bài trên bảng

Gv: Yêu cầu Hs làm tiếp bài 8 và

9/83SGk theo 4 nhóm

Hs: Các nhóm làm bài sau đó đại diện 4

nhóm lên gắn bài

Gv: Cho các nhóm nhận xét bài chéo

nhau

c, Vẽ C’BA’ kề bù với ABC’

C’BA’ = 560

Bài 6/82SGK

Ta có: a’0b’ = a0b (hai góc đối đỉnh)

a0b+b0a’=1800 (hai góc kề bù)

b0a’ = 1800 – a0b

b0a’ = 1330

Vậy: a0b’ = b0a’ = 1330

(hai góc đối đỉnh)

Bài 7/83SGK

x0y = x’0y’ ; y0z = y’0z’

z0x’ = z’0x ; x0z = x’0z’

y0x’ = y’0x ; z0y’ = z’0y x0x’ = y0y’ = z0z’ = (1800)

Bài 8/83SGK

Trang 6

Gv: Chốt lại vấn đề bằng cách :

- Khắc sâu cho Hs cách phân biệt

các cặp góc đối đỉnh

- Nhấn mạnh hơn về tính chất của 2

góc đối đỉnh

Gv: Yêu cầu Hs làm tiếp bài 10/83SGk

1Hs: Nêu cách gấp giấy

Hs: Cả lớp cùng gấp theo Gv

Gv: Kiểm tra lại cách gấp của Hs

Bài 9/83SGK

Bài 10/83SGK

Phải gấp tờ giấy sao cho tia màu

đỏ trùng với tia màu xanh

C – Củng cố:

Hs: - Nhắc lại định nghĩa, tính chất của 2 góc đối đỉnh

- Kĩ năng vẽ góc đối đỉnh với góc cho /!,

D – Dặn dò:

- Ôn lại phần lí thuyết

- Xem lại các bài đã chữa

- Đọc /!, bài “ Hai !> thẳng vuông góc”

Trang 7

Ngày giảng:

Tiết3: Hai đường thẳng vuông góc

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Hiểu !" thế nào là hai !> thẳng vuông góc Công nhận tính chất: Có duy nhất một !> thẳng b đi qua A và b a

Hiểu thế nào là !> trung trực của một đoạn thẳng

-Kĩ năng: Biết vẽ !> thẳng đi qua một điểm cho /!, và vuông góc với một !> thẳng đã cho

Biết vẽ !> trung trực của một đoạn thẳng

Sử dụng thành thạo ê ke, !, thẳng

- Thái độ: 3!, đầu tập suy luận

II.Chuẩn bị

- Thày: Bảng phụ + 2!, thẳng + Êke

- Trò : Bảng nhỏ + 2!, thẳng + Êke

III.Tiến trình tổ chức dạy học

A- Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu định nghĩa và tính chất của hai góc đối đỉnh

- Vẽ hai góc đối đỉnh a0b và a’0b’

B – Bài mới

Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng

Hoạt đông1: Tiếp cận khái niệm 2 !>

thẳng vuông góc

Gv: Cho cả lớp làm ?1 ; ?2/SGK

a, Gấp giấy

b, Quan sát hình vẽ

c, Tập suy luận

d, Trả lời câu hỏi: Thế nào là 2 !> thẳng

vuông góc?

Hs: Thảo luận theo nhóm cùng bàn

Gv: Với mỗi yêu cầu gọi đại diện 1 nhóm

thực hiện hoặc trả lời tại chỗ

Hs: Các nhóm còn lại theo dõi, nhận xét, bổ

xung

Gv: Gọi 1Hs đọc to nội dung định nghĩa

trong SGk

Hoạt động2: Vẽ hình

Gv: Cho Hs thực hiện tiếp ?3 ; ?4/SGK

Gv: j! ý : Không áp đặt Hs về dụng cụ và

trình tự vẽ

Gv: Giới thiệu 1 số cách vẽ ở các hình minh

hoạ 5 ; 6/85SGK

1.Thế nào là hai 0 thẳng vuông góc

?1 + Gấp giấy: Hai nếp gấp

là hình ảnh của hai !> thẳng vuông góc

+ Quan sát hình vẽ 2 !> thẳng vuông góc

?2 Tập suy luận

01 = 900(điều kiện cho /!,V

02 = 1800 – 01 = 900

(tính chất 2 góc kề bù)

03 = 01 (t/c hai góc đối đỉnh)

02 = 04 (t/c hai góc đối đỉnh)

* Ta có định nghĩa: SGK/84

2.Vẽ hai 0 thẳng vuông góc

?3 Vẽ phác a a 

?4 Vẽ a’ đi qua 0 (0 a)

sao cho a’ a

Trang 8

Gv: Có bao nhiêu !> thẳng a’ đi qua 0

và vuông góc với !> thẳng a cho /!, ?

Hs: Trả lời tại chỗ và đọc tính chất thừa

nhận trong SGK

Hoạt động3: _!> trung trực của đoạn

thẳng

Gv: Cho Hs quan sát hình 7/SGk rồi trả lời

câu hỏi

- Điểm I là gì của AB ?

- _!> thẳng xy ! thế nào với AB?

Hs: Quan sát và trả lời tại chỗ

Gv: Giới thiệu !> trung trực của một

đoạn thẳng

Hs: Đọc định nghĩa trong SGk

Gv: Vẽ hình cho những /!| hợp ! :

Hs : Quan sát hình và cho nhận xét

Hoạt động4: Luyện tập

Gv: Cho Hs làm bài 11; 12/SGk

Gv: Gọi đại diện các nhóm trả lời tại chỗ

Hs: Các nhóm nhận xét, bổ xung

Gv: j! ý cho Hs những mệnh đề hay

nhầm lẫn

Gv: _! ra bảng phụ có ghi sẵn nội dung

bài 9/SBT

Hs: Thảo luận theo 4 nhóm , ghi câu trả lời

vào bảng nhóm

Gv: Yêu cầu các nhóm gắn bài lên bảng

Ta thừa nhận tính chất sau:

Có 1 và chỉ 1 !> thẳng a’

đi qua điểm 0 và vuông góc với !> thẳng a cho /!, 3560 trung trực của

đoạn thẳng

Nhìn hình 7 ta thấy:

+, I là trung điểm của AB +, xy AB = I

xy là !> trung trực

của AB

Ta có định nghĩa: SGK/85

4 Luyện tập

Bài 11/86SGK

a, Hai !> thẳng vuông góc với nhau là hai !> thẳng cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông

b, Hai !> thẳng a và a’

vuông góc với nhau !" kí hiệu là a a

c, Cho /!, một điểm A và một !> thẳng d, có một

và chỉ một !> thẳng d’ đi qua A và vuông góc với d

Bài 12/86SGK

a, Hai !> thẳng vuông góc thì cắt nhau Đúng

b, Hai !> thẳng cắt nhau thì vuông góc Sai

Minh hoạ

Bài 9/74SBT

Cho xx’ yy ’ = 0

a, Hai !> thẳng xx’ và

yy’ cắt nhau tại 0 Đúng b,Hai !> thẳng xx’và yy’

tạo thành 4 góc vuông Đúng

Trang 9

Gv: _! ra đáp án

Hs: So sánh đáp án với bài của 4 nhóm

c, Mỗi !> thẳng là !> phân giác một góc bẹt Đúng

C – Củng cố:

Gv: Khắc sâu cho HS các kiến thức sau

- Định nghĩa 2 !> thẳng vuông góc

- Cách vẽ 2 !> thẳng vuông góc

- Định nghĩa !> trung trực của một đoạn thẳng

- Cách vẽ !> trung trực của một đoạn thẳng

D – Dặn dò:

- Học kĩ phần lí thuyết

- Làm bài 13 ; 14/Sgk và bài 10 15 SBT

Trang 10

Tiết 4: Luyện tập

Ngày giảng:

I.Mục tiêu :

Kiến thức: Khắc sâu định nghĩa hai !> thẳng vuông góc, !> trung trực của đoạn thẳng

Kĩ năng: Rè kĩ năng vẽ hai !> thẳng vuông góc, vẽ !> trung trực của đoạn thẳng

Thái độ: Học sinh có ý thức sử dụng thành thạo e ke và !, thẳng

II.Chuẩn bị:

Thày : Bảng phụ + 2!, thẳng + Eke + Giấy

Trò : Bảng nhỏ + 2!, kẻ + Eke + Giấy

III.Các hoạt động dạy và học:

1.Tổ chức: (1ph)

2.Kiểm tra: ( ph)

Hs1: Phát biểu định nghĩa 2 !> thẳng vuông góc, định nghĩa !>

trung trực của đoạn thẳng

Hs 2: Vẽ hình và nêu cách vẽ : - Hai !> thẳng vuông góc

- _!> trung trực của đoạn thẳng

3.Bài mới: ( ph)

Các hoạt động của thày và trò TG Nội dung

Hoạt động1: Kiểm tra xem hai !>

thẳng có vuông góc với nhau không

Gv: Cho Hs làm bài 15/SGK

Hs: + Vẽ 0 xy trên giấy mỏng

+ Gấp giấy ! hình 8(b)

+ Tô xanh nếp gấp Zt (hình 8c)

+ Rút ra kết luận từ các hoạt động trên

Gv: Yêu cầu cả lớp dùng eke để kiểm tra

!> thẳng a và a’ ở hình 10/SGK bài 17

Hs: Kiểm tra và trả lời tại chỗ

Hoạt động2: Vẽ hình bằng eke

Gv: !, dẫn Hs cùng làm bài 16/SGK

Xem hình 9/SGK

Hs: Quan sát và vẽ hình vào vở

1Hs: Lên bảng vẽ hình

Gv: _! ra bảng phụ có vẽ sẵn hình 11 bài

19/SGK, yêu cầu Hs hãy vẽ lại hình đó và

nói rõ trình tự vẽ hình

Hs: Cùng vẽ hình vào bảng nhỏ

Gv: Quan sát, kiểm tra cách vẽ hình của

Hs sau đó gọi vài em nêu rõ trình tự vẽ

(có thể vẽ hình theo nhiều trình tự khác

nhau)

Dạng1: Kiểm tra xem hai

với nhau không?

Bài 15/86SGK

*Kết luận rút ra là:

+ Nếp gấp Zt xy = 0

+ Có 4 góc vuông là: x0z, z0y, y0t, t0x

Bài 17/86SGK

a, a không vuông góc với a’

b, a a

c, a a

Dạng 2: Vẽ hình bằng eke Bài 16/87SGK

Hs: Tự vẽ vào vở

Bài 19/87SGK

+Trình tự 1

- Vẽ !> thẳng d1 tuỳ ý

- Vẽ d2 ì d1 = 0 và tạo với

d1 góc 600

- Vẽ điểm A tuỳ ý nằm trong

d10d2

- Vẽ AD d 1 = B

- Vẽ BC d 2 = C + Trình tự 2

- Vẽ d2 ì d1 = 0 tạo thành góc 600

-Lấy B tuỳ ý nằm trên tia 0d1

Trang 11

Gv: Chốt lại vấn đề bằng cách ! ra vài

trình tự vẽ để Hs tham khảo

Gv: Yêu cầu Hs thực hiện theo 4 nhóm bài

20/SGK

Hs: Các nhóm vẽ hình vào bảng nhỏ sau

đó đại diện 4 nhóm lên gắn bài

Gv: Cho các nhóm nhận xét bài chéo nhau

chỉ ra nhóm vẽ đúng và đẹp nhất

Hoạt động 3: Vẽ hình theo cách diễn đạt

bằng lời

Gv: Đọc dề bài 18/SGK

Hs: Cả lớp cùng vẽ hình vào bảng nhỏ

Gv: Kiểm tra, uốn nắn và sửa sai cho Hs

- Vẽ BC 0d 2 ; C 0d 2

- Vẽ BA 0d 1 ; A nằm trong d10d2

Bài 20/87SGK

Dạng 3: Vẽ hình theo cách

diễn đạt bằng lời

Bài 18/87SGK

4.Củng cố: ( ph)

Gv: Chốt lại một số kĩ năng sau

- Kiểm tra 2 !> thẳng vuông góc

- Vẽ hình bằng eke

- Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời

- Ôn lại phần lí thuyết đã học

- Rèn kĩ năng vẽ 2 !> thẳng vuông góc, vẽ !> trung trực của đoạn thẳng

- Làm bài 15/75SBT

Tuần:

Trang 12

Tiết 5: Các góc tạo bởi một đường thẳng

cắt hai đường thẳng

Ngày giảng:

I.Mục tiêu

Kiến thức : Học sinh hiểu !" tính chất sau:

Cho hai !> thẳng và một cát tuyến, nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì : + Hai góc so le trong còn lại bằng nhau

+ Hai góc đồng vị bằng nhau

+ Hai góc trong cùng phía bù nhau

Kĩ năng : Nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng

phía

Thái độ : Tập suy luận

II.Chuẩn bị

Thày: Bảng phụ

Trò : Bảng nhỏ

III.Các hoạt động dạy và học

1.Tổ chức : (1ph)

2.Kiểm tra : (5ph)

Làm bài 15/75SBT

3.Bài mới: ( ph)

Các hoạt động của thày và trò TG Nội dung

Hoạt động1: Nhận biết cặp góc so le trong,

cặp góc đồng vị

Gv: Vẽ c ì a = A ; c ì b = B

Hs: Nêu tê các góc ở đỉnh A , B

Gv: đánh số các góc ở đỉnh A, B sau đó giới

thiệu vị trí của một cặp góc so le trong A1 và

B3 , một cặp góc đồng vị A1 và B1

Hs: Tìm tiếp các cặp góc so le trong và đồng

vị còn lại ( 1 cặp góc so le trong, 3 cặp góc

đồng vị)

Gv: Cho Hs làm tại chỗ vào bảng nhỏ

?1/SGK

1Hs: Trả lời tại chỗ

Hs: Còn lại theo dõi, nhận xét, bổ xung

Hoạt động 2: Phát hiện quan hệ giữa các

1.Góc so le trong, góc

đồng vị

* 2 cặp góc so le trong :

A1 và B3 ; A4 và B2

* 4 cặp góc đồng vị :

A1 và B1 ; A2 và B2 ; A3 và

B3 ; A4 và B4

?1

a, 2 cặp góc so le trong :

P1 và Q3 ; P4 và Q2

b, 4 cặp góc đồng vị :

P1 và Q1 ; P2 và Q2 ; P3 và

Q3 ; P4 và Q4

2.Tính chất

...

- Trò : Bảng nhỏ + 2!, thẳng + Êke

III.Tiến trình tổ chức dạy học

A- Kiểm tra cũ

- Phát biểu định nghĩa tính chất hai góc đối đỉnh

- Vẽ hai góc đối đỉnh a0b... đối đỉnh

- Kĩ vẽ góc đối đỉnh với góc cho /!,

D – Dặn dị:

- Ơn lại phần lí thuyết

- Xem lại chữa

- Đọc /!, “ Hai !> thẳng vuông góc? ??

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm