1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn Vật lí Lớp 8 - Bài 4 đến 10 - Năm học 2011-2012

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 235,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan sát một vật được thả rơi từ trên cao xuống, hãy cho biết tác dụng của trọng lực đã làm cho đại lượng vật lí nào thay đổi.. Khối lượng riêng..[r]

Trang 1

Ngày

8B: 12/09/201 8C: 12/09/2011 8D: 08/09/2011 8E: 08/09/2011

 4:

Bài 4

1  tiêu.

a  

Nêu

b  !"

c Thái %&

Yêu thích môn

2 ( ) * GV và HS.

a ( ) * GV:

1 !2 TN, giá 4, xe -, nam châm 5, 1 6 78

b ( ) * HS:

3 # trình 345 6

a 78 tra bài 9 (5’)

Câu 6:

1)

2) Hãy

L án:

1)

theo N gian

N gian

2) vtb = s/t

Trong MA vtb là

s là quãng

t là N gian  " quãng N M

b Bài 8>

Trang 2

.?4 %&" * GV ?4 %&" * HS

Hoạt động 1 (9’)

Ôn B4 khái D8 -E BF

GV:

.V này SGK

GV:

GV: Quan sát hình

4.1 và hình 4.2 em

hãy cho !" trong

các >N  M

HS: Làm thay 

làm HS: - H.4.1:

xe HS: H.4.2:

làm Q^ bóng !"

 vào  làm 

I/ Khái D8 BF :

C1 - H.4.1 châm lên " thép làm - 

2 nhanh %

- H.4.2:

làm

Hoạt động 2: (13’)

7 3H BF

GV: Em hãy cho

không? Có %

GV: a2 #

  b có 2 ?,

GV:

" nào?

GV: Tc hình lên

!^ cho HS quan

sát

GV:

  " nào?

GV: Cho HS

VD ; SGK

GV: S^ ^

HS: Có 2 ? và có

HS: Nêu V a ; SGK

HS: >^ N V b SGK

HS:

II/ 7 3H BF

1 Lực là 1 đại lượng véctơ:

-

- a2 #   b có 2 ?,

2 Cách biểu diễn và kí hiệu về lực

a

b Kí

-

F

Trang 3

cho HS  rõ %

Hoạt động 3: (12’)

,I 3"

GV: Cho HS

GV: Em hãy lên

  5kg _i xích

0,5 cm I ? 10N

GV: Hãy

.% ngang b trái

sang ^ _i xích 1

cm I ? 5000N?

GV: Hãy

!k N các "  ;

hình 4.4?

GV: Tc 3 hình ;

hình 4.4 lên !^

GV: S^ ^ #

và cho HS ghi vào

;

HS:

2phút

HS:

HS:

HS: Nghiên C3 và >^ N

HS: Quan sát

III/ ,I 3"

C2 F = 50N 0,5 cm :10 N

F = 15000N 1cm: 5000N

C3 F1: L [ A, % 5

F1 = 20N F2 :  [ B % ngang,

F2= 30N F3:  [ C, % nghiêng 2 góc 300 so ? % ngang

F3 = 30N

c *" JK B5D IL (5’)

Nêu cách

Làm bài  4.4

d .MN" 3O 6 sinh F 6 Q nhà (1’)

F

F

Trang 4

-Làm bài 

\@< != bài ?

Trang 5

Ngày

8B: 19/09/2011 8C: 19/09/2011 8D: 15/09/2011 8E: 15/09/2011

 5:

Bài 5

1  tiêu.

a  

Nêu

Làm

b  !"

Nghiêm túc,  tác lúc làm TN

c Thái %&

HS yêu thích môn

2 ( ) * GV và HS.

a ( ) * GV:

&^  Fo 7p !^ 5.1 SGK, 1 máy atút, 1 xe - ,1 búp bê

b ( ) * HS:

aq nhóm HS 2 r r !s giây

3 # trình 345 6

a 78 tra bài 9 (5’)

Em hãy nêu cách

HS:

b Bài 8>

.?4 %&" * GV ?4 %&" * HS

Hoạt động 1 (22’)

Nghiên  hai BF cân Y"

GV: Yêu

C1: SGK

GV: Các  [ ; hình

5.2 nó

nào?

HS: >^ N

I/ F cân Y"

1/ Lực cân bằng là gì?

C1 a Tác

b Tác

có 2

Trang 6

GV:  xét D 

GV: Cho HS

GV: Làm TN  hình

5.3 SGK

GV: 3# sao Q^ cân A

ban V I yên?

GV: Khi [ Q^ cân A’

lên Q^ cân A # sao Q^

cân A và A’ cùng

2E

GV: Khi A qua q K, thì

A’

GV:

HS

theo câu C5

GV: Qua thí  em

!k lên 2  

GV:   2 

cân

GV: Tác

HS: Chúng cùng 

[, cùng 2 ?, cùng

HS:

HS: Quan sát HS: Vì A

HS: Vì >+   Q^

cân A và A’

HS:

!k

HS:

theo nhóm

HS: a2  

thì nó

2 5 D

c Tác bóng có 2

P và

- Hai cùng 2 ?, cùng %

2 Tác dụng của hai lực

đang chuyển động.

a) b) Thí

C2: A T

C3: PA + PA’ ? %

T nên nhanh /

C4: Pa và T cân !k nhau

Trang 7

cân !k lên 2  có

làm

không?

HS: Không

Hoạt động 2 (12’)

Tìm 7 quán tính

GV: Cho HS

 xét SGK

GV: Quan sát hình 5.4

và hãy cho !" khi < xe

ngã D phía nào?

GV: Hãy ^ thích #

sao?

GV: L< cho xe và búp

bê ngã D ? nào?

GV: 3# sao ngã D

GV:

^ thích câu 8 SGK

HS:

HS: phía sau

HS: >^ N

HS: Ngã

HS: 3>^ N

II/ Quán tính:

C6 Búp bê ngã D phái sau vì khi < xe chân búp

xe  vì quán tính nên thân và

C7 Búp bê ngã D phía

thì chân búp bê

# Thân và V vì có quán tính nên búp bê ngã

C8 a.Khi ôtô 2 2 >c ^, hành khách trên xe != nghiêng D phía trái vì do

xe thay  ? 2

2 còn N r trên

xe

? do có quán tính nên != nghiêng D trái

c *" JK B5D IL (5’).

d .MN" 3O 6 sinh F 6 Q nhà (1’).

Làm bài  5.3-5-5

@< != bài ?

Trang 8

Ngày

8B:21/09/2011 8C:21/09/2011 8D:22/09/2011 8E:22/09/2011

 6:

1  tiêu.

a  

b  !"

Làm

c Thái %&

HS yêu thích môn

2 ( ) * GV và HS.

a ( ) * GV:

1

b ( ) * HS:

3 # trình 345 6

a 78 tra bài 9 (5’)

Câu 6:

Bài  5.3; 5.5

L án:

5.3: Câu D

5.5:

P cân

b Bài 8>

.?4 %&" * GV ?4 %&" * HS

Hoạt động 1 (17’)

Tìm 7 khi nào có BF ma sát:

GV: cho HS

SGK

GV:

HS:

HS:

I/ Khi nào có BF ma sát:

1 Lực ma sát trượt:

Trang 9

phanh ép vào vành bánh

xe là

GV:

/s  khi nào?

GV: Hãy

ma sát >  trong N

7E

GV: Khi - Q^ bóng

trên [ s thì sau 2

FC^ N gian Q^

bóng

GV: Hãy s VD D

7E

GV: Hãy quan sát hình

6.1 SGK và hãy cho !" ;

sát -, >N  nào có

GV: Hãy so sánh

ma sát > E

GV: Cho HS quan sát

hình 6.2 SGK

GV: Yêu

theo nhóm  hình 6.1

GV:

kéo lên    y

I yên?

HS nêu

>  lên  kia

HS: L< cái K trên [

sàn nhà, bít tông trong xi lanh

HS: Là

2  - trên !D [

 kia

HS:

HS: Hình a là ma sát

> , hình b là ma sát -

HS:

sát > 

HS: Quan sát

HS: Vì

2

khi  này >  trên !D

[  khác

C1 Ma sát t má phanh và vành bánh xe

Ma sát

2  - trên !D [  kia

C2 - Bánh xe và [

N

- Các viên bi ?

C3 Hình a là ma sát > , hình b là ma sát -

> 

C4 Vì

Trang 10

GV: Nêu khái

ma sát i

GV: Hãy tìm vài VD D

7, Fi E

HS: - Ma sát t các bao

xi trong nhà máy 7^ /s xi

- N  mà bao xi

 này sang  

khác

sát i

Hoạt động 2 (10’)

Tìm 7 BF ma sát trong %^ PJ" và C I

GV:

có #E

GV: Hãy nêu 2 7 ví

GV: Các ! pháp làm

HS: Bôi

4

GV: Hãy nêu 2 7

HS: Có   và có #

HS: Ma sát làm mòn giày

ta , ma sát làm mòn líp

HS:

!^ …

II/ F ma sát trong %^ PJ" và C I

1 Ma sát có thể có hại:

2 Lực ma sát có thể ích

Hoạt động 3 (8’)

,I 3"

GV:

thích câu C8

GV  giá cho 

hs có câu >^ N 

GV: Cho HS ghi t

ý

GV:

HS:

HS: @ ma sát

III/ ,I 3":

C8

C9

Trang 11

GV: 3# sao phát minh

ra

quan >+ trong 7 phát

> F , công E

HS: vì nó làm .V phát > ngành

bi nên nó làm

máy móc dàng

c *" JK B5D IL (4’)

GV

d .MN" 3O 6 sinh F 6 Q nhà (1’)

Trang 12

Ngày Ngày

8B: 26/09/2011 8C: 26/09/2011 8D: 29/09/2011 8E: 29/09/2011

 7:

  TRA 1 #`#

1  tiêu:

a

b  n!ng:

-

- Rèn

-

"

c Thái %&

- HS có ý

2 ( )

a Giáo viên:

- LD và áp án

b .6 sinh:

- Ss F tra

3 Ma 1I %E C78 tra

1/ @" tính 16" PJ & dung C78 tra theo khung phân LJ Mb" trình.

3>+ 7

2 dung "TS "Lí

ma sát

2/ /J câu g và %78 PJ cho 8h * %E KT Q 8h iL %&

Trang 13

7 TS TN TL

35 5.95=6 5(2.5)

Tg: 10'

1_1B Tg:6'

l h

Tg: 16

ma sát (LT)

35 5.95=6 5(2.5)

Tg:10'

G h

Tg: 10

Tg:4'

1_1B Tg: 6'

G

Tg: 10

ma sát (VD)

Tg: 4'

1_1B Tg:5'

G

Tg: 9

TG: 45' 3/ Ma 1I %E C78 tra.

Tên

1  !"

2  !"

trung bình l\ !"

2 D, không D

3.Áp công tính 

trong nguyên nhân làm thay 

5 Tính %

+ và I

yên

tính

\ !"

\ !"

nguyên nhân làm

- Xác nào là nguyên nhân làm thay

- Xác =

Trang 14

\ !"

ma sát

\ !"

!k

!k

tác

ma sát

IV

1

0 ?

A Quan sát bánh xe ô tô xem có quay không ?

B Quan sát N lái xe có trong xe hay không ? C

xem

D Quan sát xem kim có

2

A 10 km

B 40 km

C 15 km

D a2 F" Q^ khác

3 Khi nói ô tô

là nói

A

B

C Trung bình các D

4 Quan sát

A W  

B W   riêng

C 3>+  

D

Trang 15

5

A Ngã

B Ngã ra phía sau

C Ngã sang ^

D Ngã sang trái

6 Trong các

A &^ >% và p quá

B Khi Q‰ diêm

C Khi phanh

D Các

7

^ nào sau 0 là ]E

A

B

C N lái x I yên so ? !N sông

D

8

A T 2 viên >  " b trên núi /

B

C Máy bay bay b Hà 2 vào Thành u 9r Chí Minh

D Không có

9

A Hai

B Hai

C Hai

D Hai

10

A

B

11

không 7 làm 

A

Trang 16

B

C

D

12 a2  [ trên [ bàn k ngang Dùng tay búng vào   >D cho nó

A

B quán tính

C

D

13

A Khi kéo co

tay

B Khi máy

!= mòn 

C

D

lông,  cò

14 Hãy

Trong các

A

B

C

D

II/ 3‹ XŒA

1 Hai N  xe # N I s  quãng N 500m " 2 phút

a/ N nào  nhanh % ? (1  )

b/

hai N cách nhau bao nhiêu km ? (1  )

2

10 N) (1 B

777777787777777

I/

Trang 17

II/ 3 A

1/

a/ Hai N  !k  _1B

b/ S = v.t = 250m/ph x 20ph = hjjj_1B

2/ (1 B

1cm I ? 10 N

P

Trang 18

Ngày Ngày

8B: 03/10/2011 8C: 07/10/2011 8D: 03/10/2011 8E: 07/10/2011

 8:

Bài 7 : ÁP

1  tiêu:

a  

- Phát

-

b  !"

-

7s

- Nêu

thích

c Thái %&

- Rèn

2 ( )

a Giáo viên:

GV

- Ba

b .6 sinh:

-

3 # trình bài 345

a 78 tra bài 9 (Không ()' tra)

b Bài 8> (1’)

B;B - Xe - [ % ô tô 3# sao xe - không != lún trên s D,s

.?4 %&" giáo viên ?4 %&" 6 sinh

Hoạt động 1: (10 phút )

Hình thành khái D8 áp BF

GV:Trình bày khái  áp

sát 9 c 7.2 SGK phân tích Theo dõi trình bày

Quan sát h7.2 SGK

Ap .% vuông góc ?

[ != ép

Trang 19

áp

thêm VD

Phân tích các

Nêu thêm ví trong N 7

Tác càng

áp tích != ép càng 6

Hoạt động 2: (15 phút)

Tìm 7 áp Pi L & vào u" 5 J nào?

GV: Nêu

HS làm TN

qua TN 7.4 SGK Sau M, yêu

7.1 SGK

GV yêu

câu F"  C3

HS làm TN D 7 

S qua TN h7.4 SGK

HS D vào !^ so sánh 7.1 SGK

HS hoàn thành câu F"



1/ càng #

2/ càng 6

II/ ÁP

Ap

áp

Hoạt động 3: (7’)

+> D công  tính áp Pi

GV

áp 7s, % = áp 7s và yêu

D áp 7s

Thí

I trên sàn nhà cho !"

450N,

ép lên sàn nhà là 300 cm2.

GV yêu

và ^ bài toán

HS 8 nghe thông báo

áp 7s và % = áp 7s

HS tóm 8 D bài Tóm 8

F = 450 N

S = 300cm2 = 0.03m2

P = ?

S^

P = F/S = 450 / 0.03 =

Công thức:

Trong MA

F là áp

N/m2

Còn + là Paxcan, kí

 Pa: 1 Pa = 1N/m2

p = F

S

Trang 20

Hoạt động 4: (5’)

,I 3"

GV H

^C  các câu 6 C4 và C5

SGK

GV yêu

C4/ X4 dao càng 6

thì dao càng tác

càng 6 ( 4 dao càng

III/

C4/

C5/ Áp

- lên [ N

k ngang là:

p1 = F1/S1 = 340000/1.5

= 226666.6N/m2

Ap

[ N k ngang

p2 = F2/S2

= 20000/0.025 = 800000N/m2

Áp

[ N 6 % áp

N

c *" J (5’)

1/Hãy >^ N câu 6 ; V ; bài?

S^ thích: máy kéo có các !^ xích   xe -, áp /s do máy kéo tác

tô thì

2/

3/

2 áp

d/ 20000 N/m2

d .M>" 3O 6 Q nhà: (2’)

- Làm bài  b 7.1 – 7.6 SBT

- Xem

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w