- Cuûng coá khaùi nieäm ban ñaàu veà phaân soá; ñoïc, vieát phaân soá. - OÂn taäp caùch vieát thöông, vieát soá töï nhieân döôùi daïng phaân soá. Chuaån bò:Caùc taám bìa caét vaø veõ nhö[r]
Trang 1
Tiết 1: ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ.
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số; đọc, viết phân số
- Ôn tập cách viết thương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số
- GD tính cẩn thận, tỉ mỉ
II Chuẩn bị:Các tấm bìa cắt và vẽ như các hình vẽ trong SGK.
III Hoạt động dạy – học:
1 Ổn định tổ chức : Điểm danh; Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng, sách, vở …
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Dạy bài mới:
w HĐ1: Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số
* HD học sinh quan sát tấm bìa rồi nêu
tên gọi phân số, tự viết phân số và đọc
phân số
- Gọi vài học sinh nhắc lại
* Làm tương tự với các tấm bìa còn lại
- Gọi HS chỉ vào các phân số rồi nêu
VD: hai phần ba ……
- HS nêu: Một băng giấy được chiathành 3 phần bằng nhau, tô màu 2 phần,tức là tô màu hai phần ba băng giấy, tacó phân số 23
Viết phân số: 23 Đọc: hai phần ba
w HĐ2: Ôn cách viết thương hai số tự nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng
phân số
- HD học sinh lần lượt viết một số ví dụ
trong SGK … dưới dạng phân số
- HD học sinh cách nêu 1 chia 3 có
thương là 1 phần 3
* Cho HS nêu với các phép tính còn lại
* Là tương tự như trên đối với các chú ý
2, 3, 4 trong SGK
- HS viết các phép chia số tự nhiên dướidạng phân số
VD: 1 : 3 = 13
- HS nêu với các phép tính khác …
- 2) Mọi số TN có thể viết thành phân sốvới mẫu số bằng 1
- 3) Số 1 có thể viết thành phân số có tửsố và mẫu số bằng nhau và khác 0
- 4) Số 0 có thể viết thành phân số có tửsố bằng 0 và mẫu số khác 0
TUẦN 1
Trang 2w HĐ 3 : Luyện tập:
- GV hướng dẫn HS làm lần lượt các bài
tập 1, 2, 3, 4 trong SGK
- HS làm bài tập
- Nhận xét bài làm của bạn
4 Củng cố: Nếu không còn thời gian GV có thể chuyển bài 4 thành bài đố vui
- Hỏi HS một số điều chú ý trong mục 1, 2, 3, 4
5 Dặn dò: Dặn HS học bài
Nhận xét tiết học
Tiết 2: ÔN TẬP: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ.
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số, quy đồng mẫu sốcác phân số
- GD tính cẩn thận, khả năng so sánh
II Hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS làm bài tập về nhà làm bài 4/4
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Dạy bài mới:
w HĐ1: Ôn tập các tính chất cơ bản của phân số:
- GV hướng dẫn HS thực hiện theo ví dụ
1.(nêu theo kiểu bài tập dạng)
* Lưu ý: đã điền số nào vào ô trống trên
gạch ngang thì cũng phải điền số đó vào
ô trống
* Làm tương tự với ví dụ 2
* Nêu tính chất cơ bản của phân số
- HS chọn một số thích hợp để điền vào
ô trống và số đó phải là số tự nhiên khác0
- Nhận xét thành một câu khái quát như(SGK)
- Phát biểu (SGK)
w HĐ2: Ứng dụng tính chất cơ bản của phân số.
- Rút gọn phân số
- Gợi ý để học sinh nhớ lại một số kiến
thức cũ
w HĐ 3 :
+ Cho HS làm bài tập 1/6
- Chữa bài tập
+ Cho HS làm bài tập 2/6
- HS tự rút gọn phân số + Rút gọn phân số để được một phân sốcó tử số và mẫu số bé đi mà phân sốmới vẫn bằng phân số đã cho
+ Phải rút gọn phân số để được phân sốtối giản
- HS làm bài tập
- Trao đổi ý kiến để nhận ra có nhiềucách rút gọn, cách nhanh nhất là chọnđược số lớn nhất mà tử số và mẫu số củaphân số đã cho đều chia hết cho số đó
Trang 3- HD học sinh tự quy đồng mẫu số các
phân số - HS tự nêu cách quy đồng mẫu số cácphân số
4 Củng cố:
Nêu tính chất cơ bản của phân số ?
Muốn rút gọn phân số ta làm thế nào ?
Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số ?
5 Dặn dò:
- Học ghi nhớ
- Làm bài tập 3/6
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 3 ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nhớ lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số
- Biết cách sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn
- GD ý thức học tập tốt cho HS
II Hoạt động dạy – học:
1 Ổn định tổ chức : Điểm danh; Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS làm bài 3/6
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Dạy bài mới:
w HĐ1: Ôn tập cách so sánh hai phân
số
- Gọi HS
+ Gọi 1 HS
- Luyện cho HS
* Làm tương tự với trường hợp so sánh
hai phân số khác mẫu
* Chú ý: Giúp HS nắm vững phương
pháp chung để so sánh hai phân số là
bao giờ cũng có thể làm cho chúng cùng
mẫu rồi so sánh các tử số
- Nêu cách so sánh hai phân số
+ 1 HS nêu cách so sánh 2 phân số cócùng mẫu số (Như SGK) Cả 3 trườnghợp so sánh
VD: (
57
¿27
¿
¿
thì phải giải thích (vì đã cócùng mẫu số là 7, so sánh 2 tử số ta có2<5, vậy
57
¿27
¿27
¿
¿
thì
Trang 4w HĐ2: Thực hành.
Bài 1: Cho HS tự làm
- Tổ chức chữa bài
Bài 2a:
- GV cho HS tự làm bài
- Gọi 1 số nhóm nêu kết quả thực hiện
5727)
- HS nhận ra được phương pháp chungđể so sánh hai phân số khác mẫu
- HS tự làm 4 phép tính của bài 1
- Nhận xét, chưa bài: Nêu kết quả sosánh và giải thích cách làm (Nói)
Nêu cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số ?
Nêu cách so sánh hai phân số khác mẫu số ?
Nêu cách quy đồng hai phân số khác mẫu số ?
5 Dặn dò:
- Làm bài tập 2b
- Học thuộc các ghi nhớ đã học, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
*******************
Tiết 4 ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (TT).
I Mục tiêu :
Giúp học sinh ôn tập, củng cố về:
- So sánh phân số với đơn vị
- So sánh hai phân số có cùng tử số
II Hoạt động dạy – học:
1 Ổn định tổ chức : Điểm danh; Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Làm bài tập 2b
Nêu cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số ?
Nêu cách so sánh hai phân số khác mẫu số ?
Nêu cách quy đồng hai phân số khác mẫu số ?
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Dạy bài mới:
Trang 5 Bài 1/7.
- HD học sinh cách làm bài tập câu a
- HS chữa bài, nêu các đặc điểm về so
sánh phân số với 1
Nêu đặc điểm của phân số bé hơn 1,
lớn hơn 1, bằng 1 ?
- Tổ chức tương tự như bài 2/7
- Lưu ý học sinh có cách làm khác (Câu
3c/7)
Bài 4/7
- Gọi HS
- Cho HS làm bài
(có thể vận dụng 1 đến 2 cách để giải
bài tập)
- Làm bài tập vào vở
Mẫu: 35 < 1, vì phân số 35 có tử số bé hơnmẫu số (3 < 5) ……
- Nêu nhận xét về đặc điểm của phân sốbé hơn 1, lớn hơn 1, bằng 1
- 3 HS nêu lại
- 3 em lên bảng, lớp làm vở
- Chữa bài, nhận xét
- Phát biểu, 3 HS nhắc lại
- 2 em lên bảng, lớp làm vở
- Chữa bài, nhận xét
VD: Cách 1: Làm thông thường Cách 2:5
8<1 (vì 5 < 8); 85>1 (vì 8 > 5)Như vậy: 58<1<8
5, do đó: 58<8
5
- 2 HS nêu đề toán
- 1 HS giải trên bảng phụ, lớp làm vở
Giải Mẹ cho chị 13 số quả quýt tức là chị được5
15 số quả quýt
Mẹ cho em 25 số quả quýt tức là emđược 156 số quả quýt
Mà 156 > 155 , nên 25 > 13 Vậy em đượcmẹ cho nhiều quýt hơn
* Có thể chuyển 13 và 25 thành hai phânsố có cùng tử số rồi làm tương tự nhưtrên
4 Củng cố:
Nêu đặc điểm của phân số bé hơn 1, lớn hơn 1, bằng 1 ?
Nêu cách so sánh hai phân số có cùng tử số ?
5 Dặn dò:
- Làm bài tập 4b/7
- Học bài Chuẩn bị bài sau
****************
Trang 6Tiết 5 PHÂN SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết các phân số thập phân
- Nhận ra được: Có một số phân số có thể viết thành phân số thập phân và biếtcách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân
II Hoạt động dạy – học:
1 Ổn định tổ chức : Điểm danh; Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi HS lên chữa bài 4b/7
Nêu đặc điểm của phân số bé hơn 1, lớn hơn 1, bằng 1 ?
Nêu cách so sánh hai phân số có cùng tử số ?
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Dạy bài mới:
w HĐ1: Giới thiệu phân số thập phân
- GV nêu và viết trên bảng các phân số
+ GV giới thiệu: Các phân số có mẫu số
là 10,100,1000 … gọi là các phân số thập
phân
- GV nêu và viết lên bảng phân số 35
Tìm phân số thập phân bằng 35.
* Làm tương tự với các phân số còn lại
Có phải tất cả mọi phân số đều có thể
viết thành phân số thập phân ?
Nêu cách chuyển một số phân số thành
phân số thập phân ?
w HĐ2: Thực hành.
Bài 1: Hoạt động nhóm đôi
Bài 2: GV đọc phân số thập phân
Bài 3: HD học sinh cách nhận dạng
phân số thập phân
- HS tự làm 2 ví dụ còn lại 74;20
125;
- Có một số phân số có thể viết thànhphân số thập phân
- … Tìm một số nhân với mẫu số để có
10 hoặc 100;1000; … rồi nhân cả tử số vàmẫu số với số đó để được phân số thậpphân
- Trao đổi cách đọc, viết các phân sốthập phân
- 1 HS viết trên bảng Lớp viết vào vở
- Sau khi viết xong cho 1 HS đọc lại
- HS nêu theo nhóm đôi Viết các phânsố thập phân trong phân số đã cho vàovở bài tập
4 Củng cố:
Những phân số như thế nào gọi là phân số thập phân ?
Trang 75 Dặn dò: Làm bài tập 4/8.
Học bài; chuẩn bị bài sau “Luyện tập”
*********************
Tiết 6 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:
- Viết các phân số thập phân trên một đoạn tia số
- Chuyển một số phân số thành phân số thập phân
- Giải bài toán về tìm giá trị một phân số của số cho trước
II Hoạt động dạy – học:
1 Ổn định tổ chức : Điểm danh; Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi HS chữa bài 4/7
Những phân số như thế nào gọi là phân số thập phân ?
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Dạy bài mới:
Bài 1: HD học sinh tự làm bài vào sách
giáo khoa
- Tổ chức cho HS chữa bài
Bài 2: : HD học sinh tự làm bài vào vở
- Tổ chức cho HS chữa bài
Bài 3: Thực hiện tương tự như bài 2
Bài 4: Cho HS làm tương tự bài 3
5 =
31× 2
5 ×2 =
6210
- HS nêu cách chuyển từng phân sốthành phân số thập phân
HS tự làm bài vảo vở và nêu kết quả bàilàm
Đọc đề bài Nêu tóm tắt
1 em lên bảng, lớp làm vở
Bài giảiSố học sinh giỏi Toán của lớp đó là:
30 x 103 =9(học sinh)Số HS giỏi Tiếng Việt của lớp đó là:
30 x 102 = 6 (học sinh)
4 Củng cố:
Những phân số như thế nào gọi là phân số thập phân ?
5 Dặn dò: Làm bài tập 4/8
Học bài; chuẩn bị bài sau “Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số”
Trang 8Tiết 7 ÔN TẬP: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ
I Mục tiêu :
- Giúp học sinh nhớ lại các quy tắc cộng (trừ) hai phân số
- Rèn cho HS các kĩ năng thực hiện phép cộng và phép trừ hai phân số
- GD tính cẩn thận, tỉ mỉ
II Chuẩn bị: Bảng tóm tắt cách thực hiện phép cộng, trừ hai phân số
III Hoạt động dạy – học:
1 Ổn định tổ chức : Điểm danh; Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Thế nào là cộng (trừ) hai phân số cùng mẫu, khác,mẫu
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Dạy bài mới:
w HĐ1: Ôn tập về phép cộng, phép trừ
hai phân số
- GV hướng dẫn học sinh nhớ lại kiến
thức
- GV nêu các ví dụ: 79+ 3
10 và 78−7
9
Muốn cộng (trừ) hai phân số cùng mẫu
(khác mẫu) số ta làm thế nào ?
- GV ghi tóm tắt lên bảng
w HĐ2: Thực hành.
Bài 1: GV cho HS tự làm
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS tự làm bài
- Lưu ý học sinh cách trình bày bài
+ Làm tắt: 3 + 25=15+2
175+ Trình bày đầy đủ:
- HS nhớ lại cách thực hiện phép cộng,trừ hai phân số có cùng mẫu số và haiphân số khác mẫu số
- HS nêu cách thực hiện phép tính vàthực hiện tính trên bảng; HS khác làmvào vở nháp
- HS chữa bài
- HS trả lời nối tiếp từ 3-4 em
- Bảng tóm tắt như phần chuẩn bị
- Làm theo nhóm 4 em lên bảng
- Nhận xét
- HS làm vào vở 3 em lên bảng
- Nhận xét
Cộng, trừ hai phân số
Có cùng mẫu số:
- Cộng hoặc trừ hai tử số
- Giữ nguyên mẫu số
Có mẫu số khác nhau:
- Quy đồng mẫu số
- Cộng hoặc trừ hai tử số
- Giữ nguyên mẫu số chung
Trang 9 Bài 3: Gọi HS đọc đề bài.
- HD học sinh cách giải
- HD học sinh cách nhận ra rằng phân số
chỉ số bóng của cả hộp là 1 hộp hoặc
Học bài; chuẩn bị bài sau “Ôn tập: Phép nhân và phép chia hai phân số”
Tiết 8 ÔN TẬP:
Trang 10PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ
I Mục tiêu :
- Giúp học sinh nhớ lại các quy tắc nhân (chia) hai phân số
- Rèn cho HS các kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số
- GD tính cẩn thận, tỉ mỉ
II Hoạt động dạy – học:
1 Ổn định tổ chức : Điểm danh; Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu cách thực hiện phép cộng, trừ hai phân số có cùng mẫu sốvà hai phân số khác mẫu số
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Dạy bài mới:
w HĐ1: Ôn tập về phép nhân, phép chia
hai phân số
- GV hướng dẫn học sinh nhớ lại kiến
thức
- GV nêu các ví dụ: 27×5
9 và 45:3
8
Muốn nhân (chia) hai PS ta làm thế nào?
- GV ghi tóm tắt lên bảng
w HĐ2: Thực hành.
Bài 1: GV cho HS tự làm
- Lưu ý học sinh các trường hợp:
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS tự làm bài
- Lưu ý học sinh cách trình bày bài
83517
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài
- HD học sinh cách giải
- HS nhớ lại cách thực hiện phép nhân,chia hai phân số
- HS nêu cách thực hiện phép tính vàthực hiện tính trên bảng; HS khác làmvào vở nháp HS chữa bài
- HS trả lời nối tiếp từ 3-4 em
- Bảng tóm tắt cách thực hiện
- Làm theo nhóm 4 em lên bảng
Học bài; chuẩn bị bài sau “Hỗn số”
Trang 11I Mục tiêu :
- Học sinh nhận biết được cấu tạo các phần của hỗn số
- Biết cách đọc, viết về hỗn số
- GD tính cẩn thận, tỉ mỉ, óc quan sát
II Chuẩn bị: Các tấm bìa cắt và vẽ như hình vẽ trong SGK (có thể sử dụng các đồ
dùng dạy và học Toán 5)
III Hoạt động dạy – học:
1 Ổn định tổ chức : Điểm danh; Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu cách thực hiện phép nhân, chia hai phân số ?
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Dạy bài mới:
w HĐ1: Giới thiệu bước đầu về hỗn số
- GV gắn 2 hình tròn và 34 hình tròn lên
bảng, ghi các số, phân số như SGK
Có bao nhiêu hình tròn ? (HĐ nhóm
đôi)
- GV nói: “Có 2 hình tròn và 34 hình
tròn, ta viết gọn là 23
4 hình tròn hay2+3
4 ta viết gọn là 23
w HĐ2: Cấu tạo của hỗn số.
- GV chỉ vào thành phần của hỗn số để
giới thiệu tiếp: “ hỗn số 23
4 có phầnnguyên là 2, phần phân số là 34, phần
phân số của hỗn số bao giờ cũng bé hơn
đơn vị”
- HD cách đọc, viết hỗn số
+ Khi đọc hỗn số ta đọc phần nguyên
kèm theo “và” rồi đọc phần phân số
+ Khi viết hỗn số ta viết phần nguyên
- HS nêu số hình tròn.(đại diện 2 nhómtrả lời)
Có 2 hình tròn và 34 hình tròn
- Theo dõi
- Nhắc lại từ 3 – 4 em
- 3 – 4 HS nhắc lại
- Cho vài HS nhắc lại:
- Cho HS đọc mẫu theo SGK
- Nhìn hình vẽ để nêu các ý còn lại
- Chữa bài, nhận xét bài của bạn
- HS nêu yêu cầu của đề bài
- Làm bài vào SGK 2 HS làm trên bảng
Trang 12rồi viết phân phân số.
w HĐ3 : Thực hành
Bài 1: HD học sinh cách làm bài
+ Nhìn hình vẽ, tự nêu các hỗn số và
cách đọc theo mẫu
+ Tổ chức cho HS chữa bài, nhận xét
bài Khi chữa bài cho HS nhìn vào hỗn
số, đọc nhiều lần cho quen
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của đề bài
- GV vẽ lại hình vẽ lên bảng
- Chữa bài, nhận xét
- Gọi HS đọc, viết các phân số trên tia
số
- HS nhận xét bài của bạn
- Đọc các phân số, các hỗn số có trên tiasố (đọc khi còn toàn bộ, đọc khi GV xóa
đi 1 số phân số, hỗn số)
- Viết lại các số trên tia số rồi đọc lại
4 Củng cố:
Nêu cách đọc, viết các hỗn số ?
5 Dặn dò:
Học bài; chuẩn bị bài sau “Hỗn số tiếp theo”
I Mục tiêu :
- Học sinh nhận biết được cách chuyển một hỗn số thành phân số
- HS có kĩ năng chuyển một hỗn số thành phân số
- GD tính cẩn thận, tỉ mỉ cho HS
II Chuẩn bị: Các tấm bài cắt và vẽ như SGK hoặc sử dụng ĐDDH và học Toán
lớp 5
III Hoạt động dạy – học:
1 Ổn định tổ chức : Điểm danh; Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu cách đọc, viết các hỗn số ?
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Dạy bài mới:
w HĐ1: Cách chuyển một hỗn số thành
phân số
- Cho HS quan sát hình vẽ trong SGK
Viết hỗn số dựa theo hình vẽ trên ?
- Quan sát, nhận xét
- HS nhận ra hỗn số 25
8
Trang 13 Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề.
- Cho HS tự làm bài
- Tổ chức cho HS chữa bài
- Nhận xét
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của đề
- HD HS làm theo mẫu
- Cho HS tự làm bài
- Tổ chức cho HS chữa bài
- Nhận xét
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của đề
- HD HS làm theo mẫu
- Cho HS tự làm bài
- Tổ chức cho HS chữa bài
- Nhận xét
- Phát biểu
- Thảo luận nhóm đôi
- HS nêu cách thực hiện (2-3 nhóm)
8 = 2× 8+58 =21
8
- HS nêu như SGK 4-5 em nhắc lại
- 1 HS nêu yêu cầu của đề
- Lớp làm bài vở; 5 em làm trên bảng
- HS nêu cách chuyển một hỗn số thànhphân số
- 1 HS nêu yêu cầu của đề
- Theo dõi sự HD của GV
- Lớp làm bài vở; 3 em làm bảng phụ
- Nhận xét, chữa bài
- 1 HS nêu yêu cầu của đề
- Theo dõi sự HD của GV
- Lớp làm bài vở; 3 em làm bảng phụ
- Nhận xét, chữa bài
4 Củng cố:
Muốn viết hỗn số thành phân số ta làm thế nào ?
5 Dặn dò:
Học bài; chuẩn bị bài sau “Luyện tập”
I Mục tiêu: Giúp HS.
- Củng cố cách chuyển hỗn số thành phân số
- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính với các hỗn số, so sánh các hỗn số (bằngcách chuyển về thực hiện các phép tính với các phân số, so sánh các phân số)
- GD tính cẩn thận, óc suy luận, tổng hợp
II Hoạt động dạy – học:
Trang 141 Ổn định tổ chức : Điểm danh; Hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
Muốn viết hỗn số thành phân số ta làm thế nào ?
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Dạy bài mới:
§ Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề
- Cho HS tự làm bài
- Tổ chức cho HS chữa bài
- Nhận xét
§ Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của đề
- HD HS cách làm bài
- Cho HS tự làm bài
- Tổ chức cho HS chữa bài
+ Chú ý so sánh 3 9
10 nên 3 9
10 > 2 9
10+ Tránh trường hợp HS chỉ nhận xét
cũng biết 3 9
10 > 2 9
10 thì GV yêu cầu HSphải kiểm tra lại bằng cách làm trên
- Nhận xét
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của đề
- Cho HS tự làm bài
- Tổ chức cho HS chữa bài
- Nhận xét
- Lưu ý phải chuyển hỗn số thành phân
số rồi mới được thực hiện phép tính
- 1 HS nêu yêu cầu của đề
- Lớp làm bài vở; 4 em làm trên bảng
- HS nêu cách chuyển một hỗn số thànhphân số
- 1 HS nêu yêu cầu của đề
- Theo dõi
- Lớp làm bài vở; 4 em làm trên bảng
- HS nêu cách so sánh hỗn số
- 1 HS nêu yêu cầu của đề
- Lớp làm bài vở; 4 em làm trên bảng
- Nhận xét, chữa bài
4 Củng cố:
Nêu các bước để thực hiện so sánh 2 hỗn số ?
Muốn cộng, (trừ, nhân, chia) hai hỗn số ta làm thế nào ?
5 Dặn dò:
Học bài; chuẩn bị bài sau “Luyện tập chung”
I Mục tiêu : Giúp HS củng cố về:
- Chuyển một phân số thành phân số thập phân; Chuyển hỗn số thành phân số;chuyển số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có 2 tên dơn vị đo thành số đo có 1tên đơn vị đo (số đo viết dưới dạng hỗnn số kèm theo một tên đơn vị đo)
- Rèn cho HS kĩ năng chuyển đổi, đổi đơn vị đo dưới dạng hỗn số
- GD tính cẩn thận
II Hoạt động dạy – học:
Trang 151 Ổn định tổ chức : Điểm danh; Hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu các bước để thực hiện so sánh 2 hỗn số ?
Muốn cộng, (trừ, nhân, chia) hai hỗn số ta làm thế nào ?
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Dạy bài mới:
§ Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề
- Cho HS hoạt động theo nhóm
- Tổ chức cho HS chữa bài
+ VD về chọn cách làm hợp lý nhất:
§ Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của đề
- Cho HS làm nhóm
- Tổ chức cho HS chữa bài
- Nhận xét
§ Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của đề
- HD HS cách thực hiện như SGK
- Cho HS làm bài
- Tổ chức cho HS chữa bài
- Nhận xét
§ Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu của đề
- HD thực hiện bài mẫu như SGK
- Tổ chức cho HS chữa bài
+ HS có thể viết số đo độ dài có hai tên
đơn vị đo dưới dạng hỗn số với một tên
đơn vị đo
- Nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu của đề
- 4 nhóm ; 4 em làm trên bảng phụ
- HS trao đổi ý kiến để chọn cách làmhợp lý nhất
- 1 HS nêu yêu cầu của đề
- Chia 4 nhóm; 4 em làm trên bảng phụ
- HS nêu cách chuyển một hỗn số thànhphân số
- 1 HS nêu yêu cầu của đề
- Theo dõi việc HD của GV
- Lớp làm bài vở; 3 em làm trên bảng
- Nhận xét, sửa bài
- 1 HS nêu yêu cầu của đề
- Lớp làm bài vở theo mẫu; 3 em làmtrên bảng
- Nhận xét, chữa bài
VD: 2m3dm = 2m + 103 m = 2 3
10m
4 Củng cố: Nêu cách thực hiện phép nhân, chia hai phân số ?
5 Dặn dò: Học bài; Làm bài số 5/15; chuẩn bị bài sau “Luyện tập chung”
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Cộng, trừ hai phân số, chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo dạnghỗn số với một tên đơn vị đo Tính giá trị của biểu thức với phân số Giải bài toántìm một số biết giá trị một phân số của số đó
- Rèn cho HS kĩ năng tính toán: Các phép tính với phân số, đổi đơn vị đo …
- GD tính cẩn thận, tỉ mỉ
II Hoạt động dạy – học:
1 Ổn định tổ chức : Điểm danh; Hát
Trang 162 Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên chữa bài số 5/15
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Dạy bài mới:
§ Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề
Muốn cộng phân số khác mẫu ta làm
thế nào ?
- Cho HS tự làm bài
- Tổ chức cho HS chữa bài
+ HS có thể quy đồng ngay trong bước
- Nhận xét
§ Bài 2a: Tiến hành tương tự như bài 1
Muốn trừ phân số khác mẫu ta làm thế
§ Bài 4 câu 2: Gọi HS nêu yêu cầu đề
- HD học sinh làm bài theo mẫu
- Tổ chức cho HS chữa bài
- Nhận xét
§ Bài 5: Gọi HS nêu đề toán
- Cho HS tự làm bài
- Tổ chức cho HS chữa bài
- Nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu của đề
- Phát biểu
- Lớp làm bài vở; 3 em làm trên bảng
- HS nêu cách quy đồng, cộng phân số
- 1 HS nêu yêu cầu của đề
- Lớp làm bài vở; 1 em làm trên bảng
- HS nêu cách quy đồng, trừ phân số
- 1 HS nêu yêu cầu của đề
- Lớp tính ra nháp rồi trả lời miệng
- HS trả lời miệng VD: Khoanh vào C(D,A,B)
- 1 HS nêu yêu cầu của đề
- Lớp làm bài vở theo mẫu
- HS nêu cách chuyển đơn vị đo độ dài
- 1 HS nêu yêu cầu của đề
- Lớp làm bài vở; 1 em làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
4 Củng cố: Nêu cách thực hiện phép cộng, trừ hai phân số ?
5 Dặn dò: Học bài; làm bài 2b,c; 4 câu 3,4; chuẩn bị bài sau “Luyện tập chung”
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Nhân, chia hai phân số, chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo dạnghỗn số với một tên đơn vị đo Tìm thành phần chưa biết của phép tính với phân số.Tính diện tích của mảnh đất
- Rèn cho HS kĩ năng tính toán: Các phép tính với phân số, đổi đơn vị đo …
- GD tính cẩn thận, tỉ mỉ
II Hoạt động dạy – học:
1 Ổn định tổ chức : Điểm danh; Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên chữa bài số 5/15
Trang 173 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Dạy bài mới:
§ Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề
Muốn nhân, chia hai phân số (hỗn số)
ta làm thế nào ?
+ Có thể làm gộp trong phép tính có hỗn
số
- Cho HS tự làm bài
- Tổ chức cho HS chữa bài
- Nhận xét
§ Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của đề
Muốn tìm số hạng,(số bị trừ, thừa số, số
bị chia) chưa biết ta làm thế nào ?
- Cho HS tự làm bài
- Tổ chức cho HS chữa bài
- Lớp làm bài vở; 4 em làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu của đề
- 4-5 HS phát biểu
- Lớp làm bài vở; 4 em làm bảng phụ
- HS nêu cách thực hiện cho mỗi câutương ứng
- 1 HS nêu yêu cầu của đề
- Lớp tính ra nháp rồi trả lời miệng
- HS trả lời miệng sau khi đã có kết quảtính nháp VD: Khoanh vào B
4 Củng cố:
Muốn nhân, (chia) hai phân số (hỗn số) ta làm thế nào ?
Muốn tìm số hạng,(số bị trừ, thừa số, số bị chia) chưa biết ta làm thế nào ?
5 Dặn dò:
Học bài; Làm bài tập số 3 Chuẩn bị bài sau “Ôn tập về giải toán”
- HD bài 3: Đổi các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số với một tênđơn vị đo Theo mẫu đã có sẵn trong SGK
I Mục tiêu:
- Giúp HS ôn tập, củng cố cách giải bài toán có liên quan đến tỉ số ở lớp 4 (bàitoán “Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó”)
- Rèn cho HS kĩ năng nhận dạng, giải bài toán “Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và
tỉ số của hai số đó”
- GD tính cẩn thận, óc suy luận
II Chuẩn bị: GV chuẩn bị bảng so sánh phương pháp giải cảu hai dạng toán
“Tổng – tỉ; Hiệu – tỉ”
BẢNG SO SÁNH CÁCH GIẢI
Dạng toán “Hiệu – Tỉ” Dạng toán “Tổng – Tỉ”
B1 Tìm tổng số phần: Số phần số bé + B1 Tìm hiệu số phần: Số phần số lớn
Trang 18-Số phần số lớn Số phần số bé.
B2 Số bé: (Tổng : Tổng số phần) x số
phần số bé B2 Số bé: (Hiệu : Hiệu số phần) x sốphần số bé.B3 Số lớn: (Tổng : Tổng số phần) x số
phần số lớn Hoặc Tổng - Số bé B3 Số lớn: (Hiệu : Hiệu số phần) x sốphần số lớn Hoặc Hiệu + Số bé
III Hoạt động dạy – học:
1 Ổn định tổ chức : Điểm danh; Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
Muốn tìm số hạng,(số bị trừ, thừa số, số bị chia) chưa biết ta làm thế nào ?
- Gọi HS lên làm bài 3/17
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Dạy bài mới:
w HĐ1: Ôn lại cách giải toán
* Gọi HS đọc đề bài BT1
Bài toán cho biết 121 gọi là gì ? 56 là
gì ?
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán yêu cầu tìm gì ?
+ Đây là dạng toán “Tìm hai số khi biết
tổng và tỉ số của hai số đó” Vậy cách
tìm như thế nào ?
- GV ghi lên bảng phần bài giải (SGK)
* Gọi HS đọc đề bài BT2.(tiến hành
tương tự bài toán 1)
- Lưu ý đây là dạng toán “Tìm hai số khi
biết tổng và tỉ số của hai số đó”
* Cho HS quan sát bảng tóm tắt cách
giải của 2 dạng toán vừa ôn.(Như phần
chuẩn bị)
w HĐ2: Luyện tập.
§ Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề
- Gợi ý cho HS thấy cả 2 câu đã được
học ở lớp 4
Trong mỗi bài toán tỉ số của 2 số là số
nào ?
Tổng của hai số là số nào, hiệu của hai
số là số nào ?
- Cho HS tự làm bài
- Tổ chức cho HS chữa bài
- Nhận xét
§ Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của đề
Đây là dạng toán gì ?
- 1 – 2 HS đọc đề bài
121 gọi là tổng; 56 là tỉ số
- Cho biết tổng và tỉ
- Tìm số bé và số lớn
- Lớp làm bài vở; 2 em làm trên bảng
- Nhận xét, chữa bài
- 1 HS nêu yêu cầu của đề
- Hiệu – tỉ
Trang 19- Cho HS tự làm bài.
- Tổ chức cho HS chữa bài
- Nhận xét
- Vẽ sơ đồ, trình bày bài giải
- Lớp làm bài vở; 1 em làm trên bảng
Sơ đồ:
GiảiTheo so đồ, HSP bằng nhau là:
3 – 1 = 2 (phần)
Số lít nước mắm loại I là: 12:2x3 = 18 (l)
Số lít nước mắm loại II là: 18 – 12 = 6
(l) ĐS: 18 l và 6 l
4 Củng cố:
Nêu cách tính số lớn, số bé trong dạng toán Tổng – Tỉ; Hiệu – Tỉ
5 Dặn dò:
Học bài; BTVN: 3/18; Chuẩn bị bài sau “Ôn tập và bổ sung về giải toán”
- HD bài 3/17: Tính chiều dài, chiều rộng vườn hoa bằng cách đưa về bài toán
“Tìm hai số khi biết tổng (ở bài này là nửa chu vi 60m) và tỉ số của hai số đó (là 57) Từ đó tính diện tích hình chữ nhật và diện tích lối đi
I Mục tiêu:
- Qua các ví dụ cụ thể, HS làm quen với một dạng quan hệ tỉ lệ
- Biết cách giải bài toán có liên quan đến quan hệ tỉ lệ
- GD tác hại của sự gia tăng dân số
II Hoạt động dạy – học:
1 Ổn định tổ chức : Điểm danh; Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên làm bài 3/17 KT bài về nhà của HS
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Dạy bài mới:
w HĐ1: Giới thiệu ví dụ dẫn đến quan hệ
tỉ lệ
Trang 20- GV nêu ví dụ SGK.
Tìm quãng đường đi được trong1 giờ, 2
giờ, 3 giờ
- Gọi HS nêu kết quả (GV kẻ sẵn bảng)
So sánh thời gian đi ở mỗi cột và quãng
đường đi được tương ứng với thời gian
đi ?
Em có nhận xét gì về đại lượng thời gian
đi và quãng đường đi được ?
w HĐ2: Giới thiệu bài toán và cách giải.
- GV nêu bài toán
* Giải bằng cách rút về đơn vị:
- Gợi ý HS có thể giải được bài toán
bằng cách rút về đơn vị (như cách rút về
đơn vị đã biết ở lớp 3)
- Phân tích để tìm ra cách giải bằng cách
rút về đơn vị
Trong 1 giờ ô tô đi được bao nhiêu
ki-lô-mét ?
Trong 4 giờ ô tô đi được bao nhiêu
ki-lô-mét ?
- Trình bày cách giải
* Giải bằng cách tìm tỉ số:
- Ngoài giải bài toán bằng cách rút về
đơn vị ta còn có cách giải tìm tỉ số
4 giờ gấp mấy lần 2 giờ ?
Như vậy quãng đường đi được sẽ gấp
mấy lần ?
Quãng đường đi được trong 4 gờ là bao
nhiêu ?
- Trình bày cách giải
* Chú ý: Với loại bài này chỉ cần chọn 1
trong 2 cách giải thích hợp để trình bày
không phải trình bày cả hai cách Tuy
nhiên với mức độ của HS thì có những
bài chỉ có thể giải được 1 cách (chủ yếu
là rút về đơn vị)
w HĐ3: Luyện tập:
§ Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề
- HD lựa chọn cách giải cho phù hợp
- Cho HS tự làm bài
- Tổ chức cho HS chữa bài
- Như cách giải 1 trong SGK
- …… gấp 2 lần (4: 2 = 2 (lần))
- …… 2 lần
- …… là 180 km (90 x 2 = 180 (km))
- Như cách giải 2 trong SGK
- 1 HS nêu yêu cầu của đề
- HS nhận thấy chỉ có thể giải bằng cáchrút về đơn vị
- Lớp làm bài vở; 1 em làm trên bảng.+ Số tiền 1m vải: (80 000:5=16 000(đ))+ Số tiềm 7m vải: (16 000x7=112 000(đ))
- 1 HS nêu yêu cầu của đề
Trang 21- Gợi ý cho HS thấy câu a có thể giải bài
toán bằng 2 cách tuy nhiên cần lựa chọn
phương pháp dùng tỉ số
- Cho HS tự làm bài
- Tổ chức cho HS chữa bài
- Nhận xét
- Nhắc lại 2 cách giải bài toán
- Lớp làm bài vở; 1 em làm trên bảng
- Nhận xét
4 Củng cố:
Nêu lại 2 phương pháp giải bài toán
5 Dặn dò:
Học bài; BTVN: 2/19; Chuẩn bị bài sau “Luyện tập”
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố lại phương pháp giải bài toán có liên quan đến tỉ lệ
- Rèn cho HS kĩ năng giải bài toán có liên quan đến tỉ lệ
- GD tính cẩn thận, tỉ mỉ
II Hoạt động dạy – học:
1 Ổn định tổ chức : Điểm danh; Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS lên chữa bài 2/19
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Dạy bài mới:
§ Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề
- Yêu cầu HS phải tóm tắt đề và giải
(cần lựa chọn PP rút về đơn vị)
- Cho HS tự làm bài
- Tổ chức cho HS chữa bài
- Nhận xét
§ Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của đề
1 tá bút chì = ? chiếc bút chì
- HD HS cách tóm tắt
+ HS thấy được bài này có 2 cách giải
tuy nhiên nên dùng cách tìm tỉ số để
giải
- 1 HS nêu yêu cầu của đề
- HS tóm tắt đề và lựa chọn PP giải
- Lớp làm bài vở; 1 em làm trên bảng
2000 x 30 = 60000 (đồng) Đáp số: 60 000 đồng
- 1 HS nêu yêu cầu của đề
- 1 tá bút chì = 12 chiếc bút chì
24 bút chì: 30 000 đồng
8 bút chì: đồng ?
24 bút chì gấp 8 bút chì số lần là:
24 : 8 = 3 (lần)Số tiền mua 8 bút chì là:
Trang 22- Cho HS tự làm bài.
- Tổ chức cho HS chữa bài
- Nhận xét
§ Bài 3: Tương tự bài 1
§ Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu của đề
+ HS thấy được bài này chỉ sử dụng cách
giải rút về đơn vị.
- Cho HS tự làm bài
- Tổ chức cho HS chữa bài
- Nhận xét
30000 : 3 = 10000 (đồng)
- Lớp làm bài vở; 1 em làm trên bảng
- Nhận xét bài bạn
- Sử dụng PP rút về đơn vị
Một ô tô chở số học sinh là:
120 : 3 = 40 (học sinh)Để chở 160 học sinh cần dùng số ô tô là:
160 : 40 = 4 (ô tô)
- 1 HS nêu yêu cầu của đề
- Lớp làm bài vở; 1 em làm trên bảng.Số tiền trả cho một ngày công là:
72 000 : 2 = 36 0000 (đồng)Số tiền trả cho 5 ngày công là:
Học bài; Làm bài về nhà; Chuẩn bị bài sau “Ôn tập và bổ sung về giải toán (tt)”.
III Hoạt động dạy – học:
1 Ổn định tổ chức : Điểm danh; Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS kiểm tra các bước giải của bài toán tiết trước
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Dạy bài mới:
w HĐ1: Giới thiệu ví dụ dẫn đến quan
Trang 23100kg gạo vào các bao, mỗi bao đựng
5kg, 10kg, 20kg
- Gọi HS nêu kết quả (GV kẻ sẵn bảng)
So sánh số ki-lô-gam gạo ở mỗi bao
của mỗi cột với số bao gạo tương ứng
với số ki-lô-gam gạo ở mỗi bao ?
Em có nhận xét gì về đại lượng số
ki-lô-gam gạo ở mỗi bao và đại lượng số
bao gạo ?
w HĐ2: Giới thiệu bài toán và cách giải.
- GV nêu bài toán
- HD để HS tóm tắt đề bài
* Giải bằng cách rút về đơn vị:
- Phân tích để tìm ra cách giải bằng cách
rút về đơn vị
Muốn đắp xong nền nhà trong 1 ngày
thì cần số người là bao nhiêu ?
Muốn đắp xong nền nhà trong 4 ngày
thì cần số người là bao nhiêu ?
- Trình bày cách giải
Bài toán trên có 1 bước rút về đơn vị,
đó lè bước nào ?
* Giải bằng cách tìm tỉ số:
- Ngoài giải bài toán bằng cách rút về
đơn vị ta còn có cách giải tìm tỉ số
Thời gian để đắp xong nền nhà tăng
lên thì cần có số người tăng lên hay
giảm đi ?
Ở bài này thời gian gấp mấy lần ?
Như vậy số người giảm đi mấy lần ?
Vậy muốn đắp nền nhà trong 4 ngày thì
cần số người là bao nhiêu ?
- Trình bày cách giải
* Chú ý: Với loại bài này chỉ cần chọn 1
trong 2 cách giải thích hợp để trình bày
không phải trình bày cả hai cách Tuy
nhiên với mức độ của HS thì có những
bài chỉ có thể giải được 1 cách (chủ yếu
là rút về đơn vị).
w HĐ3: Luyện tập:
§ Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề
giờ, 2 giờ, 3 giờ
- Nêu kết quả tìm được
- Từ 1 ngày gấp lên 4 ngày thì số ngườigiảm đi 4 lần; số người cần là:
24 : 4 = 6 (người)
- Như cách giải 1 trong SGK
- Bước 1: Tìm số người cần để đắp xong
nền nhà trong 1 ngày
- giảm đi
- …… 2 lần
- …… 2 lần
- Số người cần có là 6 người (12 : 2)
- Như cách giải 2 trong SGK
- Theo dõi
- 1 HS nêu yêu cầu của đề