MUÏC TIEÂU Kiến thức cơ bản : - Áp dụng thành thạo các tính chất của phép cộng và phép nhân để giải được các bài tập tính nhẩm , tính nhanh.. - Vận dụng hợp lý các tính chất của phép c[r]
Trang 1Trang: 1
Tieỏt: 01 Đ1 TAÄP HễẽP PHAÀN TệÛ CUÛA TAÄP HễẽP Ngaứy daùy: 24/08/2009
A MUẽC TIEÂU
Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận biết được một số đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước
Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bàng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu thuộc và không thuộc
,
Rèn cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp
B CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS
GV: giaựo aựn, SGK
HS: SGK, duùng cuù hoùc taọp
C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
Hoaùt ủoọng 1:ẹAậT VAÁN ẹE À(5 phuựt)
GV: - Dặn dò HS chuẩn bị đồ dùng học tập, sách vở
cần thiết cho bộ môn
- Giới thiệu nội dung chương I
HS: Nghe và ghi
Hoaùt ủoọng 2 : CAÙC VÍ DUẽ (5 phuựt)
GV Cho HS quan sát H1 SGK
GV Giới thiệu về tập hợp như Các ví dụ SGK
GV Cho HS lấy ví dụ tương tự
HS lấy các ví dụ
1 Các ví dụ:
Hoaùt ủoọng 3:CAÙCH VIEÁT CAÙC KÍ HIEÄU (20 phuựt)
GV Giới thiệu cách viết tập hợp A:
GVTập hợp A có những phần tử nào ?
HS : …
GV Số 5 có phải phần tử của A không ? Lấy ví dụ
một phần tử không thuộc A
HS …
GV Viết tập hợp B các gồm các chữ cái a, b, c
HS: B = a b c , ,
GV Tập hợp B gồm những phần tử nào ? Viết bằng kí
hiệu
HS: Phần tử a, b, c
a B
DV Lấy một phần tử không thuộc B Viết bằng kí
hiệu
HS: d B
GV Yêu cầu HS làm tập 3 SGK
HS cả lớp làm , 1HS lên bảng làm
GVGiới thiệu cách viết tập hợp bằng cách chỉ ra tính
chất đặc trưng cho các phần tử:
2 Cách viết Các kí hiệu
Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4:
A = 0;1;2;3 hoặc
A = 0;3;2;1
Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các phần tử của A kí hiệu:
1 A ; 5 A đọc là 1 thuộc A, 5 không thuộc A
Bài tập 3(SGK)
a B ; x B, b A, b A
* Chú ý: (SGK)
Ví dụ: Ta có thể viết tập hợp bằng cách chỉ ra
tính chất đặc trưng cho các phần tử:
A = x N / x 4
Trang 2Có thể dùng sơ đồ Ven:
GV cho HS làm ?1 và ?2 (SGK) theo nhóm
HS làm ?1 và ?2 theo nhóm
1 0
3 2
A
?1 + Tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7 là:
C1 : D= 0;1; 2;3; 4;5;6
C2 : D= x N/x 7 + 2 D 10 D
?2 Tập hợp các chữ cái trong từ “ NHA TRANG” là: B= N;H;A;T;R;G
Hoaùt ủoọng 4 : LUYEÄN TAÄP CUÛNG COÁ (13 phuựt)
GV Để viết một tập hợp ta có mấy cách viết ?
HS …
GV yêu cầu HS làm bài tập 1(SGK)
HS cả lớp làm bài tập 1, 1 SH lên bảng trình bày
tương tự ?1
GV cho HS làm bài tập 2 (SGK)
1 HS lên bảng trình bày
GV cho HS làm bài tập 2 (SGK)
1 HS lên bảng trình bày
Bài 1 (SGK)
+ Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 8 và nhỏ hơn 14 là:
C1 : A= 9;10;11;12;13
C2 : D= x N/8 < x 14 + 12 A 16 A
Bài 2 (SGK)
Tập hợp các chữ cái trong từ “ TOAN HOC” là:
B= T,O,A,N,H,C
Bài 3 (SGK)
Cho hai tập hợp A= a,b B= b,x,y
x A y B b A b B
Hoaùt ủoọng 5: HệễÙNG ẹAÃN VEÀ NHAỉ (2 phuựt)
- Hoùc baứi theo SGK
- Laứm caực baứi taọp 4; 5 (SGK) vaứ 1;2;3;4 (SBT)
Trang 3Trang: 3
Tieỏt: 02 Đ2 TAÄP HễẽP CAÙC SOÁ Tệẽ NHIEÂN Ngaứy daùy: 26/08/2009
A MUẽC TIEÂU
HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn
Phân biệt được các tập N và N*, biết được các kí hiệu , , biết viết một số tự nhiên liền trước và
liền sau một số
Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu
B CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS
GV: giaựo aựn, SGK
HS: SGK, duùng cuù hoùc taọp
C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
Hoaùt ủoọng 1:KIEÅM TRA BAỉI CUÛ(7 phuựt)
GV: nêu yêu cầu kiểm tra:
HS 1: - Cho ví dụ một tập hợp
- Viết bằng kí hiệu
- Lấy một phần tử thuộc và không thuộc tập hợp trên,
viết bằng kí hiệu
HS2: Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn
10 bằng hai cách
2 HS lên bảng kiểm tra
HS cả lớp nhân xét
GV nhận xét cho điểm
Hoaùt ủoọng 2 :TAÄP HễẽP N VAỉ TAÄP HễẽP N* (10 phuựt) GV: hãy lấy ví dụ về số tự nhiên ?
HS các số 0; 1; 2; 3; 4;…
GV Giới thiệu về tập hợp số tự nhiên
GV cho biết các phần tử của số tự nhiên
HS …
GV các số tự nhiên được biểu diễn trên tia số
GV yêu cầu HS lên bảng vẽ tia số và biểu diễn vài số
tự nhiên
HS vẽ tia số vào vở , 1 HS lên bảng vẽ và biẩu diễn,
GV giới thiệu : Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi một
điểm trên tia số …
GV Giới thiệu về tập hợp số tự nhiên khác 0 …
GV yêu cầu HS làm bài tập
Điền vào ô trống các kí hiệu ; cho đúng:
3
12 N N 0 N
4
5 N 5 N 0 N
HS làm
1 Tập hợp N và tập hợp N *
- Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là N:
N = 0;1;2;3;
0 1 2 3 4 5
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu N*:
N* = 1;2;3; hoặc N* = x N / x 0
Hoaùt ủoọng3: THệÙ Tệẽ TRONG TAÄP HễẽP SOÁ Tệẽ NHIEÂN(15phuựt)
GV yeõu caàu HS quan saựt tia soỏ vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi 2 Thửự tửù trong taọp hụùp soỏ tửù nhieõn(SGK)
Trang 4So saựnh 2 vaứ 4 Nhaọn xeựt vũ trớ ủieồm 2 vaứ ủieồm 4
treõn tia soỏ
HS 2 < 4 , ủieồm 2 ụỷ beõn traựi ủieồm 4
GV giụựi thieọu toồng quaựt theo SGK
GV giới thiệu kí hiệu ; ; tính chất bắc cầu a < b ;
b < c thì a < c
GV tìm số liền sau của số 4 ? số 4 có mấy số liền sau ?
HS số liền sau số 4 là số 5 …
GV trong tập hớp số tự nhiên số nào nhỏ nhất ? có số
tự nhiên lớn nhất không ? vì sao ?
HS …
GV yêu cầu học sinh đọc lại các mục a, b, c, d, e
HS đọc SGK
GV yêu cầu làm ? SGK
HS cả lớp làm ?
Hoaùt ủoọng 4: LUYEÄN TAÄP CUÛNG COÁ(10 phuựt)
Gv cho hs laứm baứi taọp 6 SGK
HS caỷ lụựp laứm baứi, hai HS leõn baỷng trỡnh baứy moói
HS moọt caõu
HS nhaọn xeựt baứi laứn cuỷa hai baùn
Gv cho hs laứm baứi taọp 7 SGK
HS laứm baứi taọp 7 theo nhoựm Sau ủoự ủaùi dieọn 3
nhoựm leõn baỷng trỡnh baứy
GV kieồn tra baứi cuỷa caực nhoựm
GV yeõu caàu hs laứm baứi taọp 7 SGK
HS caỷ lụựp laứm baứi, hai HS leõn baỷng trỡnh baứy moói
HS moọt caựch
Baứi 6 (SGK)
a Vieỏt soỏ tửù nhieõn lieàn sau moói soỏ:
17; 18 ; 99; 100 ; a ; a+1 (vụựi a N)
b Vieỏt soỏ tửù nhieõn lieàn trửụực moói soỏ:
34; 35 ; 999; 1000 ; b-1; b (vụựi bN*) Baứi 7 (SGK)
a Ax N/12<x<16
A13;14;15
b Bx N /1x<5 *
B1; 2;3; 4
c Cx N/13 x 15
C13;14;15
Baứi 7 (SGK)
+ Taọp hụùp A caực soỏ tửù nhieõn khoõng vửụùt quaự 5 Caựch 1: A0;1; 2;3; 4
Caựch 2: Ax N/x<5 +
0 1 2 3 4
Hoaùt ủoọng 5: HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ(3 phuựt)
- Học kĩ bài theo SGK và vở ghi
Trang 5Trang: 5
Tuaàn : 01 Ngaứy soaùn: 25/08/2009 Tieỏt: 03 Đ3 GHI SOÁ Tệẽ NHIEÂN Ngaứy daùy: 28/08/2009
A MUẽC TIEÂU
HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt được số và chữ số trong hệ thập phân Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí
Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30
Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên
B CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS
GV: giaựo aựn, SGK, bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30, bài 11b
HS: SGK, duùng cuù hoùc taọp
C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
Hoaùt ủoọng 1: KIEÅM TRA BAỉI CUÛ(7 phuựt)
GV: nêu yêu cầu kiểm tra:
HS 1 - Viết tập hợp N và N*
- Làm bài tập 11 (SBT)
HS 2 - Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N*
- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6
bàng hai cách
HS cả lớp nhân xét
GV nhận xét cho điểm
Hoaùt ủoọng 2 :SOÁ VAỉ CHệế SOÁ (10 phuựt)
GV Cho ví dụ một số tự nhiên
HS Ví dụ: 0; 53; 99; 1208
GV người ta dùng mấy chữ số để viết các số tự nhiên ?
HS dùng 10 chữ số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; ; 9
GV một số tự nhiên có thể có mấy chữ số ?
HS …
GV yêu cầu HS làm bài tập 11 (SGK)
HS làm bài tập 11 (SGK) (câu b chuẩn bị trên bảng
phụ)
1 Số và chữ số
Chú ý: (SGK)
Bài 11 (SGK)
a Số tự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn
vị l 7 là 1357
b
Số đã
traờm
Chửừ soỏ haứng traờm
Soỏ Chuùc
Chửừ soỏ haứng chuùc
1425 2307
14 23
4 3
142 230
2 0
Hoaùt ủoọng 3 : HEÄ THAÄP PHAÂN (10 phuựt)
GV Vụựi 10 chửừ soỏ 0;1;2;3; …; 9 ta ghi ủửụùc moùi soỏ tửù
nhieõntheo nguyeõn taộc moọt ủụn vũ cuỷa moói haứng gaỏp
10 laàn ủụn vũ cuỷa haứng thaỏp hụn lieàn sau Cach ghi
ủoự laứ caựch ghi trong heọ thaọp phaõn
Trong heọ thaọp phaõn moói chửừ trong moọt soỏ ụỷ nhửừng vũ
trớ khaực nhau thỡ coự giaự trũ khaực nhau
GV cho HS laứm ? (SGK)
2 Hệ thập phân
Ví dụ:
222 = 200 + 20 + 2 = 2 100 + 2 10 + 2
= a.10 + b
ab
= a.100 + b.10 + c
abc
Trang 6HS laứm ? (SGK)
Hoaùt ủoọng 4 : CHUÙ YÙ (10 phuựt)
GV Giới thiệu cách ghi số La mã Cách đọc
HS theo dõi và ghi bài
GV Đọc các số La mã:XIV ; XXVII ; XXIX
HS Đọc: 14 ; 27 ; 29
GV Viết các số sau bằng số La mã: 26 ; 28
HS Viết: XXVI ; XXVIII
GV đưa bảng phụ ghi các số La Mã từ 1 đến 30 để giới
thiệu và yêu cầu HS đọc
HS theo dỏi và đọc
3 Chú ý (Cách ghi số La Mã)
Hoaùt ủoọng 5 : LUYEÄN TAÄP CUÛNG COÁ (6 phuựt)
GV cho HS làm bài tập 12;13; 14 (SGK)
HS cả lớp làm lần lượt các bài tập 12;13; 14 (SGK)
Sau đó GV gọi 3 HS lên bảng trình bày , mỗi em 1 bài
HS cả lớp nhận xét
GV nhận xét cho điểm
Bài 12 (SGK)
A= 2;0
Bài 13 (SGK)
a 1000
b 1023
Bài 13 (SGK)
102 ; 120 ; 201 ; 210
Hoaùt ủoọng 5 : HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ (2 phuựt)
- Học kĩ bài theo SGK và vở ghi
- Làm bài tập 15 (SGK) và 16;17; 18; 19 (SBT)
Trang 7Trang: 7
Tuần : 02 Ngày soạn: 28/08/2009 Tiết: 04 §4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP - TẬP HỢP CON Ngày dạy: 31/08/2009
A MỤC TIÊU
Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử , có nhiều phần tử , có thể có vô số phần tử , có thể không có phần tử nào ; hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau
Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước , biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước , biết sử dụng đúng các ký hiệu và
Rèn luyện cho Học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu và
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: Bảng phụ ghi bài tập
HS: Ơ tập các kiến thức của các bài trước
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CỦ(7 phút)
Gv: nêu yêu cầu kiểm tra:
HS1: - Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân
- Làm bài tập 14 SGK
HS2: - Làm bài tập 14 SGK
- Hãy cho biết mỗi tập hợp có trên có bao
nhiêu phần tử ?
Hoạt động 2: 1 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP (12 phút)
GV: nêu các ví dụ theo SGK …
Hãy cho biết mỗi tập hợp trên có bao nhiêu phần tử
?
HS trả lời …
GV: Cho HS làm ?1(SGK)
HS làm ?1, HS trả lời miệng
GV: Cho HS làm ?2 (SGK)
HS làm ?2
GV: Nếu giọ tập hợp H các số tự nhiên x nà x + 5 =
2 thì tập hợp H không có phần tử nào Ta gọi tập
hợp H là tập hợp rỗng Kí hiệu .
Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?
HS: Một tập hợp có thể có một phần tử , có nhiều
phần tử , có vô số phần tử , cũng có thể không có
phần tử nào
GV: Cho HS làm 17(SGK)
HS làm bài 17 (SGK)
Cho các tập hợp :
có 1 phần tử
A 7
có 2 phần tử
B x y,
có 6 phần tử
C 1; 2;3; 4;5;6
có vô số phần tử
N 0;1; 2;3;
Chú ý (SGK) Một tập hợp có thể có một phần tử , có nhiều phần tử , có vô số phần tử , cũng có thể không có phần tử nào
Bài 17 (SGK)
a A0;1; 2;3; ;19.20 có 21 phần tử
b B = ; B không có phần tử nào.
Hoạt động 3: 2 TẬP HỢP CON (15 phút)
c d x .y
B
A
Trang 8GV: Cho hình vẽ
Hãy viết tập hợp A và B ?
HS :cả lớp viết vào vở , 1 HS lên bảng viết
GV: Các em có nhận xét gì về các phần tử của hai
tập hợp ?
HS: Mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B
GV củng cố nhận xét để giới thiệu tập hợp con
GV: Cho HS làm ?3
HS làm ?3
GV: ta thấy A B , B A ta nói A và B là hai tập
hợp bằng nhau Kí hiệu: A = B
GV: yêu cầu HS đọc chú ý trong SGK
HS đọc chú ý trong SGK
A x y,
B x y c d, , ,
Ta thấy mọi phần tử của A đều thuộc B , ta nói : tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B
Ký hiệu : A B hay B A
Đọc là : A là tập hợp con của B hay
A được chứa trong B hay B chứa A
Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B
Chú y ù(SGK)
Hoạt động 4 : LUYỆN TẬP CỦNG CỐ (9 phút)
GV: - Yêu cầu HS nhận xét về số phần tử của một
tập hợp
- Khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B
- Khi nào tập hợp A bằng tập hợp B
3 HS lần lượt trả lời
GV: Cho SH làm bài 16 (SGK)
HS làm bài 16 (SGK), mỗi HS lên bảng làm một
câu
GV và HS nhận xét
GV: Cho SH làm bài 16 (SGK)
Bài 16 (SGK)
a + Tập hợp A các số tự nhiên x mà x – 8 = 12 là A 20
+ Tập hợp A có 1 phần tử
b + Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 7 = 7 là
B 0 + Tập hợp B có 1 phần tử
c + Tập hợp C các số tự nhiên x mà x 0 = 0 là
C 0;1; 2;3;
+ Tập hợp C có vô số phần tử
d.+ Tập hợp D các số tự nhiên x mà x 0 = 0 là
D =
+ Tập hợp D không có phần tử nào
Bài 18 (SGK)
Không thể nói tập hợp A là tập hợp rỗng vì tập hợp A có 1 phần tử
Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)
- Học kĩ bài theo SGK và vở ghi
- Làm bài tập 19; 20; 21 (SGK)
Trang 9Trang: 9
Tuần : 02 Ngày soạn: 01/09/2009 Tiết: 05 LUYỆN TẬP Ngày dạy: 04/09/2009
A MỤC TIÊU
HS biết tìm số phần tử của một tập hợp
Rèn kĩ năng viết tập hợp , viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng , chính xác các kí hiệu ; ; .
Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: Bảng phụ ghi bài tập
HS: Ôn tập các kiến thức của các bài trước
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CỦ(6 phút)
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:
HS1: - Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?
Tập hợp rỗng là tập hợp như thế nào ?
- Làm bài tập 29 SBT
HS2: - Khi nào tập hợp A được gọi là tập hợp con
của tập hợp B ?
- Làm bài tập 32 SBT
GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP ( 38 phút)
GV: Cho HS làm bài 21 (SGK)
HS làm bài 21 (SGK)
GV gợi ý
GV hướng dẫn cách tìm số phần tử của tập hợp A
theo SGK
GV gọi 1 HS lên bảng tìm số phần tử của tập hợp B
1 HS lên bảng làm , HS cả lớp làm vào vở
GV cho HS làm bài tập 23 theo nhóm , yêu cầu : nêu
công thức tổng quát cách tìm số phần tử của tập hợp
các số chẵn , lẽ …
HS làm bài 23 theo nhóm sau đó đại diện các nhóm
lên bảng trình bày
GV gọi các nhón nhận xét
Kiểm tra bài làm của các nhóm khác
Bài 21 (SGK)
Tập hợp A = 8;9;10; ; 20 Có 20 – 8 + 1 = 13 phần tử
Tổng quát : Tập hợp các số tự nhiên từ a đến
b có b – a + 1 phần tử
Tập hợp B = 10;11;12; ;99 Có 99 – 10 + 1 = 90 phần tử
Bài 23 (SGK)
- Tập hợp các số tự nhiên chẵn từ số chẵn b đến
số chẵn b có: (b – a) : 2 + 1 (phần tử)
- Tập hợp các số tự nhiên lẽ từ số lẽ m đến số lẽ
n có: (n – m) : 2 + 1 (phần tử) Tập hợp D =21; 23; 25; ;99 có (99 – 21) : 2 + 1 = 40 (phần tử)
E = 32; 24; 26; ;96 có (96 – 32) : 2 + 1 = 33 (phần tử)
Trang 10GV cho HS làm bài 22
1HS đọc đề bài sau đó gọi 2 HS lên bảng làm ,HS
cả lớp làm vào vở
GV cho HS làm bài 24 (SGK)
HS làm bài 24 (SGK)
GV cho HS làm bài 25 (SGK)
HS làm bài 25(SGK)
Trò chơi: Đề bài :
Cho A là tập hợp các số tự nhiện lẽ nhỏ hơn 10 Viết
tập hợp con của tập hợp A sao cho mỗi tập hợp con
đó có 2 phần tử
GV yêy cầu HS cả lớp cùng làm thi nhanh với các
bại làm trên bảng
HS cả lớp làm , 4 HS lên bảng làm
Bài 22 (SGK)
a C = 0; 2; 4;6;8
b L = 11;13;15;17;19
c A = 18; 20; 22
d B = 25; 27; 29;31
Bài 24 (SGK)
A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10
B là tập hợp các số chẳn
N* là tập hợp các số tự nhiện khác 0
Quan hệ giữa các tập hợp trên với N là
A N ; B N ; N* N
Bài 25 (SGK)
A = In-do-nê-xi-a , Mi-an-ma , Thái Lan , Việt Nam
B = Xin-ga-po , Bru-nây , Cam-pu-chia
Hoạt động 3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1 phút)
- Học thuộc công thức tính số phần tử của các tập hợp : các số tự nhiên liên tiếp; các số tự
nhiên chẵn, lẽ liên tiếp
- LÀm các bài tập 34;35;36 (SBT)
Ngày soạn : 15 – 09 - 2006