1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 6 - Môn Toán - Tiết 1 - Tiết 1 - Bài 1: Tập hợp - Phần tử của tập hợp - Lê Văn Bằng

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 275,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU  Kiến thức cơ bản : - Áp dụng thành thạo các tính chất của phép cộng và phép nhân để giải được các bài tập tính nhẩm , tính nhanh.. - Vận dụng hợp lý các tính chất của phép c[r]

Trang 1

Trang: 1

Tieỏt: 01 Đ1 TAÄP HễẽP PHAÀN TệÛ CUÛA TAÄP HễẽP Ngaứy daùy: 24/08/2009

A MUẽC TIEÂU

 Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận biết được một số đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước

 Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bàng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu thuộc và không thuộc

,

 

 Rèn cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp

B CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

 GV: giaựo aựn, SGK

 HS: SGK, duùng cuù hoùc taọp

C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

Hoaùt ủoọng 1:ẹAậT VAÁN ẹE À(5 phuựt)

GV: - Dặn dò HS chuẩn bị đồ dùng học tập, sách vở

cần thiết cho bộ môn

- Giới thiệu nội dung chương I

HS: Nghe và ghi

Hoaùt ủoọng 2 : CAÙC VÍ DUẽ (5 phuựt)

GV Cho HS quan sát H1 SGK

GV Giới thiệu về tập hợp như Các ví dụ SGK

GV Cho HS lấy ví dụ tương tự

HS lấy các ví dụ

1 Các ví dụ:

Hoaùt ủoọng 3:CAÙCH VIEÁT CAÙC KÍ HIEÄU (20 phuựt)

GV Giới thiệu cách viết tập hợp A:

GVTập hợp A có những phần tử nào ?

HS : …

GV Số 5 có phải phần tử của A không ? Lấy ví dụ

một phần tử không thuộc A

HS …

GV Viết tập hợp B các gồm các chữ cái a, b, c

HS: B =  a b c , , 

GV Tập hợp B gồm những phần tử nào ? Viết bằng kí

hiệu

HS: Phần tử a, b, c

a B 

DV Lấy một phần tử không thuộc B Viết bằng kí

hiệu

HS: d B

GV Yêu cầu HS làm tập 3 SGK

HS cả lớp làm , 1HS lên bảng làm

GVGiới thiệu cách viết tập hợp bằng cách chỉ ra tính

chất đặc trưng cho các phần tử:

2 Cách viết Các kí hiệu

Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4:

A =  0;1;2;3  hoặc

A =  0;3;2;1 

Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các phần tử của A kí hiệu:

1 A ; 5 A đọc là 1 thuộc A, 5 không   thuộc A

Bài tập 3(SGK)

a B ; x B, b A, b A   

* Chú ý: (SGK)

Ví dụ: Ta có thể viết tập hợp bằng cách chỉ ra

tính chất đặc trưng cho các phần tử:

A = x N / x 4   

Trang 2

Có thể dùng sơ đồ Ven:

GV cho HS làm ?1 và ?2 (SGK) theo nhóm

HS làm ?1 và ?2 theo nhóm

1 0

3 2

A

?1 + Tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7 là:

C1 : D= 0;1; 2;3; 4;5;6 

C2 : D= x N/x 7    + 2 D 10 D 

?2 Tập hợp các chữ cái trong từ “ NHA TRANG” là: B= N;H;A;T;R;G 

Hoaùt ủoọng 4 : LUYEÄN TAÄP CUÛNG COÁ (13 phuựt)

GV Để viết một tập hợp ta có mấy cách viết ?

HS …

GV yêu cầu HS làm bài tập 1(SGK)

HS cả lớp làm bài tập 1, 1 SH lên bảng trình bày

tương tự ?1

GV cho HS làm bài tập 2 (SGK)

1 HS lên bảng trình bày

GV cho HS làm bài tập 2 (SGK)

1 HS lên bảng trình bày

Bài 1 (SGK)

+ Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 8 và nhỏ hơn 14 là:

C1 : A= 9;10;11;12;13 

C2 : D= x N/8 < x 14    + 12 A 16 A 

Bài 2 (SGK)

Tập hợp các chữ cái trong từ “ TOAN HOC” là:

B= T,O,A,N,H,C

Bài 3 (SGK)

Cho hai tập hợp A= a,b B= b,x,y   

x A y B b A b B   

Hoaùt ủoọng 5: HệễÙNG ẹAÃN VEÀ NHAỉ (2 phuựt)

- Hoùc baứi theo SGK

- Laứm caực baứi taọp 4; 5 (SGK) vaứ 1;2;3;4 (SBT)

Trang 3

Trang: 3

Tieỏt: 02 Đ2 TAÄP HễẽP CAÙC SOÁ Tệẽ NHIEÂN Ngaứy daùy: 26/08/2009

A MUẽC TIEÂU

 HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn

 Phân biệt được các tập N và N*, biết được các kí hiệu , , biết viết một số tự nhiên liền trước và  

liền sau một số

 Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu

B CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

 GV: giaựo aựn, SGK

 HS: SGK, duùng cuù hoùc taọp

C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

Hoaùt ủoọng 1:KIEÅM TRA BAỉI CUÛ(7 phuựt)

GV: nêu yêu cầu kiểm tra:

HS 1: - Cho ví dụ một tập hợp

- Viết bằng kí hiệu

- Lấy một phần tử thuộc và không thuộc tập hợp trên,

viết bằng kí hiệu

HS2: Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn

10 bằng hai cách

2 HS lên bảng kiểm tra

HS cả lớp nhân xét

GV nhận xét cho điểm

Hoaùt ủoọng 2 :TAÄP HễẽP N VAỉ TAÄP HễẽP N* (10 phuựt) GV: hãy lấy ví dụ về số tự nhiên ?

HS các số 0; 1; 2; 3; 4;…

GV Giới thiệu về tập hợp số tự nhiên

GV cho biết các phần tử của số tự nhiên

HS …

GV các số tự nhiên được biểu diễn trên tia số

GV yêu cầu HS lên bảng vẽ tia số và biểu diễn vài số

tự nhiên

HS vẽ tia số vào vở , 1 HS lên bảng vẽ và biẩu diễn,

GV giới thiệu : Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi một

điểm trên tia số …

GV Giới thiệu về tập hợp số tự nhiên khác 0 …

GV yêu cầu HS làm bài tập

Điền vào ô trống các kí hiệu  ; cho đúng:

3

12 N N 0 N

4

5 N 5 N 0 N

HS làm

1 Tập hợp N và tập hợp N *

- Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là N:

N =  0;1;2;3; 

0 1 2 3 4 5

Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu N*:

N* =  1;2;3; hoặc N* =  x N / x 0   

Hoaùt ủoọng3: THệÙ Tệẽ TRONG TAÄP HễẽP SOÁ Tệẽ NHIEÂN(15phuựt)

GV yeõu caàu HS quan saựt tia soỏ vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi 2 Thửự tửù trong taọp hụùp soỏ tửù nhieõn(SGK)

Trang 4

So saựnh 2 vaứ 4 Nhaọn xeựt vũ trớ ủieồm 2 vaứ ủieồm 4

treõn tia soỏ

HS 2 < 4 , ủieồm 2 ụỷ beõn traựi ủieồm 4

GV giụựi thieọu toồng quaựt theo SGK

GV giới thiệu kí hiệu  ; ; tính chất bắc cầu a < b ;

b < c thì a < c

GV tìm số liền sau của số 4 ? số 4 có mấy số liền sau ?

HS số liền sau số 4 là số 5 …

GV trong tập hớp số tự nhiên số nào nhỏ nhất ? có số

tự nhiên lớn nhất không ? vì sao ?

HS …

GV yêu cầu học sinh đọc lại các mục a, b, c, d, e

HS đọc SGK

GV yêu cầu làm ? SGK

HS cả lớp làm ?

Hoaùt ủoọng 4: LUYEÄN TAÄP CUÛNG COÁ(10 phuựt)

Gv cho hs laứm baứi taọp 6 SGK

HS caỷ lụựp laứm baứi, hai HS leõn baỷng trỡnh baứy moói

HS moọt caõu

HS nhaọn xeựt baứi laứn cuỷa hai baùn

Gv cho hs laứm baứi taọp 7 SGK

HS laứm baứi taọp 7 theo nhoựm Sau ủoự ủaùi dieọn 3

nhoựm leõn baỷng trỡnh baứy

GV kieồn tra baứi cuỷa caực nhoựm

GV yeõu caàu hs laứm baứi taọp 7 SGK

HS caỷ lụựp laứm baứi, hai HS leõn baỷng trỡnh baứy moói

HS moọt caựch

Baứi 6 (SGK)

a Vieỏt soỏ tửù nhieõn lieàn sau moói soỏ:

17; 18 ; 99; 100 ; a ; a+1 (vụựi a N)

b Vieỏt soỏ tửù nhieõn lieàn trửụực moói soỏ:

34; 35 ; 999; 1000 ; b-1; b (vụựi bN*) Baứi 7 (SGK)

a Ax N/12<x<16 

A13;14;15

b Bx N /1x<5 * 

B1; 2;3; 4

c Cx N/13 x 15   

C13;14;15

Baứi 7 (SGK)

+ Taọp hụùp A caực soỏ tửù nhieõn khoõng vửụùt quaự 5 Caựch 1: A0;1; 2;3; 4

Caựch 2: Ax N/x<5  +

0 1 2 3 4

Hoaùt ủoọng 5: HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ(3 phuựt)

- Học kĩ bài theo SGK và vở ghi

Trang 5

Trang: 5

Tuaàn : 01 Ngaứy soaùn: 25/08/2009 Tieỏt: 03 Đ3 GHI SOÁ Tệẽ NHIEÂN Ngaứy daùy: 28/08/2009

A MUẽC TIEÂU

 HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt được số và chữ số trong hệ thập phân Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí

 Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30

 Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên

B CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

 GV: giaựo aựn, SGK, bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30, bài 11b

 HS: SGK, duùng cuù hoùc taọp

C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

Hoaùt ủoọng 1: KIEÅM TRA BAỉI CUÛ(7 phuựt)

GV: nêu yêu cầu kiểm tra:

HS 1 - Viết tập hợp N và N*

- Làm bài tập 11 (SBT)

HS 2 - Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N*

- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6

bàng hai cách

HS cả lớp nhân xét

GV nhận xét cho điểm

Hoaùt ủoọng 2 :SOÁ VAỉ CHệế SOÁ (10 phuựt)

GV Cho ví dụ một số tự nhiên

HS Ví dụ: 0; 53; 99; 1208

GV người ta dùng mấy chữ số để viết các số tự nhiên ?

HS dùng 10 chữ số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; ; 9

GV một số tự nhiên có thể có mấy chữ số ?

HS …

GV yêu cầu HS làm bài tập 11 (SGK)

HS làm bài tập 11 (SGK) (câu b chuẩn bị trên bảng

phụ)

1 Số và chữ số

Chú ý: (SGK)

Bài 11 (SGK)

a Số tự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn

vị l 7 là 1357

b

Số đã

traờm

Chửừ soỏ haứng traờm

Soỏ Chuùc

Chửừ soỏ haứng chuùc

1425 2307

14 23

4 3

142 230

2 0

Hoaùt ủoọng 3 : HEÄ THAÄP PHAÂN (10 phuựt)

GV Vụựi 10 chửừ soỏ 0;1;2;3; …; 9 ta ghi ủửụùc moùi soỏ tửù

nhieõntheo nguyeõn taộc moọt ủụn vũ cuỷa moói haứng gaỏp

10 laàn ủụn vũ cuỷa haứng thaỏp hụn lieàn sau Cach ghi

ủoự laứ caựch ghi trong heọ thaọp phaõn

Trong heọ thaọp phaõn moói chửừ trong moọt soỏ ụỷ nhửừng vũ

trớ khaực nhau thỡ coự giaự trũ khaực nhau

GV cho HS laứm ? (SGK)

2 Hệ thập phân

Ví dụ:

222 = 200 + 20 + 2 = 2 100 + 2 10 + 2

= a.10 + b

ab

= a.100 + b.10 + c

abc

Trang 6

HS laứm ? (SGK)

Hoaùt ủoọng 4 : CHUÙ YÙ (10 phuựt)

GV Giới thiệu cách ghi số La mã Cách đọc

HS theo dõi và ghi bài

GV Đọc các số La mã:XIV ; XXVII ; XXIX

HS Đọc: 14 ; 27 ; 29

GV Viết các số sau bằng số La mã: 26 ; 28

HS Viết: XXVI ; XXVIII

GV đưa bảng phụ ghi các số La Mã từ 1 đến 30 để giới

thiệu và yêu cầu HS đọc

HS theo dỏi và đọc

3 Chú ý (Cách ghi số La Mã)

Hoaùt ủoọng 5 : LUYEÄN TAÄP CUÛNG COÁ (6 phuựt)

GV cho HS làm bài tập 12;13; 14 (SGK)

HS cả lớp làm lần lượt các bài tập 12;13; 14 (SGK)

Sau đó GV gọi 3 HS lên bảng trình bày , mỗi em 1 bài

HS cả lớp nhận xét

GV nhận xét cho điểm

Bài 12 (SGK)

A=  2;0

Bài 13 (SGK)

a 1000

b 1023

Bài 13 (SGK)

102 ; 120 ; 201 ; 210

Hoaùt ủoọng 5 : HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ (2 phuựt)

- Học kĩ bài theo SGK và vở ghi

- Làm bài tập 15 (SGK) và 16;17; 18; 19 (SBT)

Trang 7

Trang: 7

Tuần : 02 Ngày soạn: 28/08/2009 Tiết: 04 §4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP - TẬP HỢP CON Ngày dạy: 31/08/2009

A MỤC TIÊU

 Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử , có nhiều phần tử , có thể có vô số phần tử , có thể không có phần tử nào ; hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau

 Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước , biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước , biết sử dụng đúng các ký hiệu  và 

 Rèn luyện cho Học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu  và 

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

 GV: Bảng phụ ghi bài tập

 HS: Ơ tập các kiến thức của các bài trước

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CỦ(7 phút)

Gv: nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1: - Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân

- Làm bài tập 14 SGK

HS2: - Làm bài tập 14 SGK

- Hãy cho biết mỗi tập hợp có trên có bao

nhiêu phần tử ?

Hoạt động 2: 1 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP (12 phút)

GV: nêu các ví dụ theo SGK …

Hãy cho biết mỗi tập hợp trên có bao nhiêu phần tử

?

HS trả lời …

GV: Cho HS làm ?1(SGK)

HS làm ?1, HS trả lời miệng

GV: Cho HS làm ?2 (SGK)

HS làm ?2

GV: Nếu giọ tập hợp H các số tự nhiên x nà x + 5 =

2 thì tập hợp H không có phần tử nào Ta gọi tập

hợp H là tập hợp rỗng Kí hiệu .

Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?

HS: Một tập hợp có thể có một phần tử , có nhiều

phần tử , có vô số phần tử , cũng có thể không có

phần tử nào

GV: Cho HS làm 17(SGK)

HS làm bài 17 (SGK)

Cho các tập hợp :

có 1 phần tử

 

A 7

có 2 phần tử

 

B x y,

có 6 phần tử

C 1; 2;3; 4;5;6

có vô số phần tử

N 0;1; 2;3;

Chú ý (SGK) Một tập hợp có thể có một phần tử , có nhiều phần tử , có vô số phần tử , cũng có thể không có phần tử nào

Bài 17 (SGK)

a A0;1; 2;3; ;19.20 có 21 phần tử

b B = ; B không có phần tử nào.

Hoạt động 3: 2 TẬP HỢP CON (15 phút)

c d x .y

B

A

Trang 8

GV: Cho hình vẽ

Hãy viết tập hợp A và B ?

HS :cả lớp viết vào vở , 1 HS lên bảng viết

GV: Các em có nhận xét gì về các phần tử của hai

tập hợp ?

HS: Mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B

GV củng cố nhận xét để giới thiệu tập hợp con

GV: Cho HS làm ?3

HS làm ?3

GV: ta thấy A  B , B A ta nói A và B là hai tập

hợp bằng nhau Kí hiệu: A = B

GV: yêu cầu HS đọc chú ý trong SGK

HS đọc chú ý trong SGK

 

A x y,

B x y c d, , ,

Ta thấy mọi phần tử của A đều thuộc B , ta nói : tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B

Ký hiệu : A  B hay B  A

Đọc là : A là tập hợp con của B hay

A được chứa trong B hay B chứa A

Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B

Chú y ù(SGK)

Hoạt động 4 : LUYỆN TẬP CỦNG CỐ (9 phút)

GV: - Yêu cầu HS nhận xét về số phần tử của một

tập hợp

- Khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B

- Khi nào tập hợp A bằng tập hợp B

3 HS lần lượt trả lời

GV: Cho SH làm bài 16 (SGK)

HS làm bài 16 (SGK), mỗi HS lên bảng làm một

câu

GV và HS nhận xét

GV: Cho SH làm bài 16 (SGK)

Bài 16 (SGK)

a + Tập hợp A các số tự nhiên x mà x – 8 = 12 là A 20

+ Tập hợp A có 1 phần tử

b + Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 7 = 7 là

 

B 0 + Tập hợp B có 1 phần tử

c + Tập hợp C các số tự nhiên x mà x 0 = 0 là

C 0;1; 2;3;

+ Tập hợp C có vô số phần tử

d.+ Tập hợp D các số tự nhiên x mà x 0 = 0 là

D = 

+ Tập hợp D không có phần tử nào

Bài 18 (SGK)

Không thể nói tập hợp A là tập hợp rỗng vì tập hợp A có 1 phần tử

Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)

- Học kĩ bài theo SGK và vở ghi

- Làm bài tập 19; 20; 21 (SGK)

Trang 9

Trang: 9

Tuần : 02 Ngày soạn: 01/09/2009 Tiết: 05 LUYỆN TẬP Ngày dạy: 04/09/2009

A MỤC TIÊU

 HS biết tìm số phần tử của một tập hợp

 Rèn kĩ năng viết tập hợp , viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng , chính xác các kí hiệu  ; ; .

 Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

 GV: Bảng phụ ghi bài tập

 HS: Ôn tập các kiến thức của các bài trước

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CỦ(6 phút)

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1: - Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?

Tập hợp rỗng là tập hợp như thế nào ?

- Làm bài tập 29 SBT

HS2: - Khi nào tập hợp A được gọi là tập hợp con

của tập hợp B ?

- Làm bài tập 32 SBT

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 2: LUYỆN TẬP ( 38 phút)

GV: Cho HS làm bài 21 (SGK)

HS làm bài 21 (SGK)

GV gợi ý

GV hướng dẫn cách tìm số phần tử của tập hợp A

theo SGK

GV gọi 1 HS lên bảng tìm số phần tử của tập hợp B

1 HS lên bảng làm , HS cả lớp làm vào vở

GV cho HS làm bài tập 23 theo nhóm , yêu cầu : nêu

công thức tổng quát cách tìm số phần tử của tập hợp

các số chẵn , lẽ …

HS làm bài 23 theo nhóm sau đó đại diện các nhóm

lên bảng trình bày

GV gọi các nhón nhận xét

Kiểm tra bài làm của các nhóm khác

Bài 21 (SGK)

Tập hợp A = 8;9;10; ; 20 Có 20 – 8 + 1 = 13 phần tử

Tổng quát : Tập hợp các số tự nhiên từ a đến

b có b – a + 1 phần tử

Tập hợp B = 10;11;12; ;99 Có 99 – 10 + 1 = 90 phần tử

Bài 23 (SGK)

- Tập hợp các số tự nhiên chẵn từ số chẵn b đến

số chẵn b có: (b – a) : 2 + 1 (phần tử)

- Tập hợp các số tự nhiên lẽ từ số lẽ m đến số lẽ

n có: (n – m) : 2 + 1 (phần tử) Tập hợp D =21; 23; 25; ;99 có (99 – 21) : 2 + 1 = 40 (phần tử)

E = 32; 24; 26; ;96 có (96 – 32) : 2 + 1 = 33 (phần tử)

Trang 10

GV cho HS làm bài 22

1HS đọc đề bài sau đó gọi 2 HS lên bảng làm ,HS

cả lớp làm vào vở

GV cho HS làm bài 24 (SGK)

HS làm bài 24 (SGK)

GV cho HS làm bài 25 (SGK)

HS làm bài 25(SGK)

Trò chơi: Đề bài :

Cho A là tập hợp các số tự nhiện lẽ nhỏ hơn 10 Viết

tập hợp con của tập hợp A sao cho mỗi tập hợp con

đó có 2 phần tử

GV yêy cầu HS cả lớp cùng làm thi nhanh với các

bại làm trên bảng

HS cả lớp làm , 4 HS lên bảng làm

Bài 22 (SGK)

a C = 0; 2; 4;6;8

b L = 11;13;15;17;19

c A = 18; 20; 22

d B = 25; 27; 29;31

Bài 24 (SGK)

A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10

B là tập hợp các số chẳn

N* là tập hợp các số tự nhiện khác 0

Quan hệ giữa các tập hợp trên với N là

A  N ; B  N ; N*  N

Bài 25 (SGK)

A = In-do-nê-xi-a , Mi-an-ma , Thái Lan ,  Việt Nam 

B = Xin-ga-po , Bru-nây , Cam-pu-chia  

Hoạt động 3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1 phút)

- Học thuộc công thức tính số phần tử của các tập hợp : các số tự nhiên liên tiếp; các số tự

nhiên chẵn, lẽ liên tiếp

- LÀm các bài tập 34;35;36 (SBT)

Ngày soạn : 15 – 09 - 2006

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm