Trong các danh từ chỉ đơn vị chia ra những từ +Các danh từ : con, viên, thúng, tạ dùng chỉ nào chỉ đơn vị chính xác, đơn vị ước chừng.. đơn vị.[r]
Trang 1Tuaàn :9 Tieỏt:30.31 Ngaứy soaùn:2.10.2010
Ngaứy daùy : 4,6.10.2010 CAÂY BUÙT THAÀN
A Mức độ cần đạt :
B Trọng tâm kiến thức, kĩ năng, thái độ.
1 Kiến thức:
-
- Cốt truyện hấp dẫn nhờ các yếu tố thần kì
- Sự tăng tiến và sự đối lập giữa các nhân vật
2 Kĩ năng:
- Đọc – hiểu văn bản
- Nhận ra các yếu tố nghệ thuật trong văn bản
- Kể lại câu chuyện
3 Thái độ: nghiêm túc, tích cực trong giờ học
C Phương pháp: thuyết trình, vấn đáp.
D Tiến trình bài dạy:
1 ổn định :
2 Kiểm tra :
3 Bài mới:
không chỉ ở nội dung ý nghĩa mà còn ở nhiều chi tiết thần kỳ độc đáo Tiết học hôm nay sẽ giúp các em tìm hiểu về điều đó
Hoạt động của thầy và trò
*Hoạt động 1: Giới thiệu chung.
GV giới thiệu.
*Hoạt động 2:
Gv: đọc 1 đoạn - 3 HS đọc cỏc đoạn còn lại
HS tìm hiểu nghĩa của từ khó ở mục chú thích
? Xác định bố cục văn bản:
HS :Xác định:
? Nêu nội dung từng phần?
Nội dung bài dạy
I Giới thiệu chung Cây bút thần là truyện cổ tích Trung Quốc về nhân vật tài năng
II Đọc- Hiểu văn bản
1 Đọc-tìm hiểu từ khó, bố cục:
* Bố cục:
+ Mở truyện A3 ta kể lại rằng
+ Thân truyện:
bút
Trang 2GV: Nêu từng phần với từng nội dung;
Tiết 31.
? Nêu các nhân vật trong truyện? Nhân vật
chính?
GV: Phân tích
Học sinh đọc đoạn 2 :
cho họ những gì?
cải sẵn có ?
nào về mục đích của tài năng, mục đích của
nghệ thuật chân chính?
HS thảo luận nhóm nhỏ.
Học sinh đọc đoạn 3
? Theo em, nhân dân muốn thể hiện quan niệm
vua quan một cách quyết liệt Qua đó nhân dân
để diệt trừ cái ác
truyện? Giá trị của chi tiết này?
dân
2 Tìm hiểu văn bản:
- Hoàn cảnh : Mồ côi , nhà nghèo
- Tài năng : Có tài vẽ, ham học vẽ, say mê, cần
cù, chăm chỉ
- Mã
=> Tài năng của Mã
+B9 giúp đỡ tài năng sẽ ,9 trội hơn.
-> những dụng cụ lao động, đồ dùng hàng ngày
->Quan niệm của nhân dân về mục đích của nghệ thuật chân chính là phải phục vụ nhân dân, phục vụ cuộc sống
* Mã
-Mã
chủ và tên vua tham lam độc ác.
=> Ước mơ của nhân dân về cuộc sống công bằng hạnh phúc.Nghệ thuật chân chính, tài năng không phục vụ cái ác, không phục vụ điều xấu.
3 Tổng kết :
a Nghệ thuật:
-Sáng tạo chi tiết kì ảo nhằm khắc họa tài năng nhân vật: ML 9 thần cho cây bút thần, vẽ các đồ vật, con vật sử dụng 9
-Nghệ thuật tăng tiến giúp thể hiện mâu thuẫn xã hội không thể dung hòa 9
-Kết thúc truyện có hậu thể hiện niềm tin của
Trang 3vua đại diện cho ai?
Hs: đọc mục ghi nhớ
*HOạT ĐộNG 3:
nhân dân vào khả năng của con nghĩa có tài năng.
b ý nghĩa:
Truyện khẳng định tài năng, nghệ thuật chân chính phảI thuộc về nhân dân, phục vụ nhân dân, chống kẻ ác.
-Truyện thể hiện mơ và niềm tin của nhân dân về công lí xã hội và những kả năng kì diệu của con
-Học thuộc nội dung bài học
-Soạn bài Danh từ.
E Rút kinh nghiệm:
………
….………
…… ………
……….………
============================
Tuaàn :9 Tieỏt: 32 Ngaứy soaùn: 3.10.2010
Ngaứydaùy:6.10.2010 DANH Tệỉ
A Mức độ cần đạt :
B Trọng tâm kiến thức, kĩ năng, thái độ.
1 Kiến thức:
- Khái niệm về danh từ
+ Nghĩa khái quát của danh từ
+ Đặc điểm ngữ pháp của danh từ
- Các loại danh từ
2 Kĩ năng:
- Nhận biết danh từ trong văn bản
- Phân biệt danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật
- Sử dụng danh từ để đặt câu
3 Thái độ: Nghiêm túc, có ý thức khi sử dụng danh từ.
C Phương pháp: thực hành viết.
Trang 4D Tiến trình bài dạy:
1 ổn định :
2 Kiểm tra : Tóm tắt truyện em bé thông minh ý nghĩa của truyện.
3 Bài mới
* Giới thiệu bài : Mỗi tên của các em là một danh từ Vậy danh từ có đặc điểm gì thì hôm
nay chúng ta sẽ tìm hiểu cụ thể
Hoạt động của thầy và trò
*Hoạt động1:Tìm hiểu danh từ và đặc điểm của
danh từ.
Gv treo bảng phụ.HS đọc ví dụ
? Xác định các danh từ trong câu trên?
HS : Đọc và xác định các danh từ
?Vậy nghĩa của danh từ như thế nào?
HS: Nghĩa khái quát của danh từ là những từ chỉ
….
? Trong cụm từ in đậm trên xác định danh từ?
HS xác định
? ý nghĩa của từ đứng trước danh từ?
HS:
? ý nghĩa của từ đứng sau ?
? Vậy danh từ có khả năng kết hợp với những từ
nào phía trước và những từ nào phía sau ?
HS Khái quát :Khả năng kết hợp của danh từ : có
thể kết hợp với từ chỉ số
này, ấy nọ, đó ở phía sau để tạo thành cụm danh
từ.
? Chức vụ điển hình trong câu của danh từ là gì
?
Chức vụ ngữ pháp của danh từ:Chức vụ điển hình
là làm chủ ngữ, khi làm vị ngữ phảI có từ là đứng
@ danh từ.
HS đọc mục ghi nhớ
Nội dung bài dạy
I Tìm hiểu chung
1 Danh từ và đặc điểm của danh từ
*Ví dụ :
Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp
với ba
con trâu đực ra lệnh phải nuôi làm sao ba
con trâu ấy đẻ thành chín con( ….).
(Em bé thông minh)
- Cụm danh từ : Ba con trâu ấy
+ danh từ : “ Con trâu “ + Từ “ ấy “ đứng sau danh từ chỉ từ
-Ba con trâu// đang gặm cỏ.
CN VN
CN VN
- danh từ : Vua, làng, thúng, gạo, nếp, con, trâu đực
* Đặc điểm của danh từ:
- Nghĩa khái quát của danh từ là những từ
- Khả năng kết hợp của danh từ : có thể kết hợp với từ chỉ số
này, ấy nọ, đó ở phía sau để tạo thành cụm danh từ.
Trang 5HS đọc ví dụ
?So sánh nghĩa của danh từ in đậm và danh từ
đứng sau có gì khác nhau?
HS thảo luận nhóm
? Trong các danh từ chỉ đơn vị chia ra những từ
nào chỉ đơn vị chính xác, đơn vị ước chừng ?
HS : chia ra hai loại
? Vậy có mấy loại danh từ ?
* Hoạt động 2:
- Chức vụ ngữ pháp của danh từ:Chức vụ
điển hình là làm chủ ngữ, khi làm vị ngữ phải có từ là đứng @ danh từ
2 Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật
* Ví dụ :
- Ba con trâu.
-Một viên quan -Ba thúng gạo -Sáu tạ thóc.
+ Các danh từ : trâu, quan, gạo, thóc dùng chỉ sự vật
+Các danh từ : con, viên, thúng, tạ dùng chỉ
đơn vị
- Các từ : con, viên, thúng, tạ=> dùng để
+ Từ “ con” , “ viên” -> chỉ đơn vị tự nhiên
+ Từ “ tạ” : chỉ đơn vị chính xác
*Kết luận :
-Các loại danh từ ; +Danh từ chỉ sự vật : Dùng để nêu tên từng loại hoặc từng cá thể
+Danh từ chỉ đơn vị :nêu tên đơn vị dùng để tính đếm, đo
Danh từ chỉ đơn vị chính xác.
.Danh từ chỉ đơn vị chừng.
II Luyện tập :
Baứi 1: Danh tửứ chổ sửù vaọt: lụùn, gaứ, baứn, cửỷa,
nhaứ, daàu, mụừ …
Baứi 2:
+ Loaùi tửứ ủửựng trửụực danh tửứ chổ ngửụứi: ngaứi, vieõn, ngửụứi, con
+ Loaùi tửứ ủửựng trửụực danh tửứ chổ ủoà vaọt: Quyeồn, quỷa, pho, tụứ, chieỏc …
Baứi 3: Danh tửứ chổ ủụn vũ quy ửụực chớnh xaực:
Taù, taỏn, meựt, kiloõgam.
- Danh tửứ chổ ủụn vũ quy ửụực ửụực chửứng: naộm,
Trang 6* HOạT ĐộNG 3 : voỏc, boự …
danh từ trong câu
- Về nhà viết đoạn văn có sử dụng 2 loại danh từ đã học
- Soạn bài mới : Ông lão đánh cá và con cá vàng
E Rút kinh nghiệm: ………
….………
…… ………
……….………
………
==============================