TiÕt 8: LuyÖn tËp I.Môc Tiªu: HS biÕt vËn dông c¸c tÝnh chÊt cña phÐp nh©n sè tù nhiªn vµo c¸c bµi tËp tÝnh nhÈm, tÝnh nhanh.. BiÕt vËn dông hîp lý c¸c tÝnh chÊt cña phÐp nh©n vµo gi[r]
Trang 1Giảng:
Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Tiết 1: Tập hợp – Phần tử của tập hợp
I.Mục Tiêu
gặp trong toán học và trong đời sống
hợp cho $'
Học sinh viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu , và biết cách dùng các cách khác nhau để viết một tập hợp
II.Chuẩn bị
GV: Phấn màu, phiếu học tập, bảng phụ
HS: SGK , Nháp
III) Cách thức tiến hành
Nêu và giảI quyết vấn đề
IV).Tiến trình dạy học
A.ổn định tổ chức:
Lớp: 6 A: 6 B:
B.Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra chuẩn bị của học sinh
C.Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I.Các ví dụ
GV cho HS quan sát H.1 trong SGK rồi
giới thiệu:
- Tập hợp các đồ vật sách bút đặt trên
bàn
- GV lấy thêm 1 số VD thực tế trong
2$! "'
HS nghe GV giới thiệu
HS tự tìm các VD về tập hợp
II Cách viết và các kí hiệu
hoa để đặt tên tập hợp
VD: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên
nhỏ hơn 4 ta viết
A = 0; 1; 2; 3 hay A = 1; 0; 2; 3
Các số 0; 1; 2; 3 là các phần tử của tập
HS nghe GV giới thiệu
Trang 2hợp A
+ GV: Giới thiệu cách viết tập hợp cho
HS
+ GV: Hãy viết tập hợp B các chữ cái
a,b,c ? Cho biết các phần tử của tập hợp
B
(HS suy nghĩ ,GV gọi HS lên bảng làm
và sửa sai cho HS)
+ GV: Giới thiệu các kí hiệu ,
Kí hiệu: 1 A đọc là 1 thuộc A hoặc 1
là phần tử của A
5 A đọc là 5 không thuộc A
hoặc 5 không là phần tử của A
+ GV: Cho HS làm ?1
+ GV: Chốt lại cách đặt tên và kí hiệu,
cách viết tập hợp
+ GV: giới thiệu 2 cách viết tập hợp
(HS đọc phần đóng khung của SGK)
+ GV: Cho HS làm ?2
trong SGK
HS ghi phần chú ý của SGK
HS lên bảng viết
B = a , b, c hay B = b, c, a
a,b,c là các phần tử của tập hợp B
HS thực hiện ?1
HS thực hiện ?2
D.Luyện tập củng cố
+ GV: cho học sinh làm tại lớp bài 3; 5
SGK
+ GV: chia học sinh làm 3 nhóm thực
hiện các bài 1; 2; 4 vào phiếu học tập
(GV thu bài chấm nhanh các nhóm )
HS chuẩn bị rồi lên bảng chữa
HS hoạt động theo nhóm.(làm bài 1; 2; 4)
+ Học kỹ phần chú ý SGK
+ Làm BT 1 đến 8 (Tr 3, 4) SBT và BT 2, 3 (Tr 8) Sách NC&PT Toán 6
-Soạn:
Giảng:
Tiết 2 : Tập hợp các số tự nhiên
I.Mục Tiêu
hợp số tự nhiên Biết biểu diễn số tự nhiên trên tia số
*, biết sử dụng các kí hiệu ≤, ≥ Biết viết số liền
$2 liền sau của một số tự nhiên
Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
Trang 3II.Chuẩn bị
GV: Phấn màu, mô hình tia số, bảng phụ ghi đầu bài tập
HS: Ôn tập kiến thức của lớp 5
III) Cách thức tiến hành
Nêu và giảI quyết vấn đề
IV).Tiến trình dạy học
A.ổn định tổ chức:
Lớp: 6 A: 6 B:
B.Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra chuẩn bị của học sinh
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+ HS1: Cho VD về tập hợp và làm BT7
(SBT)
+ HS2: Nêu cách viết một tập hợp và
viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3
nhỏ hơn 10 bằng 2 cách
2 HS lên bảng trả lời và làm BT
HS lớp làm rồi nhận xét bài của bạn trên bảng
C.Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Tập hợp N và N *
+ GV đặt câu hỏi:
Hãy lấy ví dụ về số tự nhiên
+ GV giới thiệu tập N
+ GV đặt câu hỏi:
Cho biết các phần tử của tập hợp N
nhiên trên tia số
bởi một điểm trên tia số
+ GV: Tập hợp các số tự nhiên khác 0
* + GV bài tập củng cố
(SGV - bảng phụ)
HS lấy VD về số tự nhiên
HS trả lời
HS vẽ tia số và biểu diễn vài số tự nhiên
HS lên viết tập hợp N*
HS lên thực hiện
II Thứ tự trong tập số tự nhiên.
+ GV: So sánh 2 và 4; nhận xét vị trí của
hai điểm 2 và 4 trên tia số?
+ GV: Giới thiệu tổng quát
Trong 2 số tự nhiên khác nhau a và bcó
một số nhỏ hơn số kia.Nếu a nhỏ hơn b
+ GV: giới thiệu ≤, ≥
+ GV: Nếu a < b, b < c thì ta có kết luân
HS trả lời
HS cho biết vị trí của a và b trong các
$! " hợp
HS trả lời và lấy VD (a < c )
Trang 4gì ?
+ GV: Cho biết số liền $ và liền sau
số 4
+ GV: Cho biết số tự nhiên nhỏ nhất và
số tự nhiên lớn nhất ?
+ GV: Cho biết số phần tử của tập N
HS trả lời (3 & 5 )
HS trả lời ( Số 0, không có)
HS trả lời (Vô số phần tử )
HS thực hiện ? của SGK
D.Luyện tập củng cố
+ GV: cho học sinh làm tại lớp bài 6; 7
SGK
+ GV: chia học sinh làm 3 nhóm thực
hiện các bài 8; 9; 10 vào phiếu học tập
(GV thu bài chấm nhanh các nhóm )
HS chuẩn bị rồi lên bảng chữa
HS hoạt động theo nhóm.(làm bài 8; 9; 10 )
+ Học kỹ phần SGK
+ Làm BT 10 đến 15 (Tr 4,5) SBT và BT 8; 9; 10 (Tr 8) Sách NC&PT Toán 6
-Soạn:
Giảng:
Tiết 3 : ghi số tự nhiên
I.Mục Tiêu
HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30
II.Chuẩn bị
GV: Đèn chiếu, giấy trong ghi sẵn câu hỏi kiẻm tra bài cũ Bảng các chữ số, bảng phân biệt số và chữ số, bảng các số La Mã từ 1 đến 30
HS: Giấy trong, bút dạ
III) Cách thức tiến hành
Nêu và giảI quyết vấn đề
IV).Tiến trình dạy học
A.ổn định tổ chức:
Lớp: 6 A: 6 B:
B.Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+ GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ: 2 HS lên (: "Z lớp cùng làm, rồi nhận
Trang 5HS1: Viết tập hợp N và N*
Làm bài 11(SBT-T5)
Viết tâp hợp A các số tự nhiên x
mà x≠N*
HS2: Viết tập hợp B các số tự nhiên
Biểu diễn các phần tử của tập
hợp B trên tia số Đọc tên các
điểm ở bên trái điẻm 3 trên tia
số
Làm bài tập 10(SGK-T8)
xét) HS1: N= 0;1;2;3… ; N*= 1;2;3;4… A=19;20 ; B= 1;2;3;4…
C= 35;36;37;38
A=0
HS2: c1) B=0;1;2;3;4;5;6
c2) B=xN/x≤6
Biểu diễn trên tia số Các điểm ở
bên trái điểm 3 là: 0;1;2 Bài 10(SGK-T8)
4601;4600;4599 a+2; a+1; a
C.Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Số và chữ số:
+ GV: HS đọc các số 312; 3895
Cho biết chữ số hàng chục và số chục
của các số đó?
+ GV: HS đọc phần chú ý SGK
HS thực hiện câu hỏi
HS ghi phần chú ý SGK
II.Hệ thập phân.
trong hệ thập phân
+ GV: 222 = 200 + 20 + 2
Vậy ab; abc
nào?
+ GV: HS thực nhiên câu hỏi SGK?
HS đọc phần 2 SGK
HS viết ab = a 10 + b abc = a.100 + b.10 + c
HS trả lời (999 và 987 )
III.Chú ý.
+ GV: HS đọc phần 3 (SGK 9 )
+ GV: Giới thiệu các chữ số la mã cơ
bản
+ GV: Chia HS theo 6 nhóm viết các số
la mã từ 31 đến 50
(GV thu bài chấm nhanh các nhóm trên
giấy )
HS viết các số la mã 1;2;5;10;50;100;500
và 1000
HS thực hiện câu hỏi theo nhóm
D.Luyện tập củng cố
+ GV: Yêu cầu HS nhắc lại các chú ý HS trả lời
Trang 6trong SGK.
+ GV: cho học sinh làm tại lớp bài
12;13;14;15 SGK
+ GV: chia học sinh làm 3 nhóm thực
hiện các bài 8; 9; 10 vào phiếu học tập
(GV thu bài chấm nhanh các nhóm )
HS hoạt động theo 4 nhóm.(làm bài 12;13;14;15 )
+ Học kỹ phần SGK
+ Làm BT 16 đến 23 (Tr 4,5) SBT
-Soạn:
Giảng:
Tiết 4 : số phần tử của một Tập hợp.tập hợp con
I.Mục Tiêu
phần tử hoặc cũng có thể không có phần tử nào
Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ,
II.Chuẩn bị
GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đầu bài tập
HS: Ôn tập các kiến thức của lớp 5
III) Cách thức tiến hành
Nêu và giảI quyết vấn đề
IV).Tiến trình dạy học
A.ổn định tổ chức:
Lớp: 6 A: 6 B:
B.Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+ HS1: a/ Chữa BT19 (SBT)
b/ Viết giá trị của abcd trong hệ
thập phân ?
+ HS2: a/ Chữa BT21 (SBT)
b/Hãy cho biết mỗi tập hợp viết
2 HS lên bảng làm BT
HS1: a/ 340;304;430;403 = a.1000 + b.100 + c.10 + d
abcd
HS2:
a/A = 16 ; 27 ; 38 ; 49 có 4 phần tử
b/B = 41 ; 82 có 2 phần tử
c/C = 59 ; 68 có 2 phần tử
HS lớp nhận xét bài của bạn trên bảng
C.Bài mới:
Trang 7Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Số phần tử của một tập hợp.
+ GV : HS đọc phần 1 trong SGK
+ GV: HS cho biết số phần tử của mỗi
tập hợp
giới thiệu tập N
+ GV đặt câu hỏi:
Cho biết các phần tử của tập hợp N
+ GV : Thực hiện ?1 và ? 2
+ GV: HS đọc phần chú ý SGK
+ GV: HS ghi phần in đậm của SGK
HS đọc phần 1 SGK
HS trả lời
HS thực hiện ?1 và ? 2
HS đọc phần chú ý SGK
HS ghi bài
II Tập hợp con.
+ GV: HS quan sát hình 11 SGK
Hãy viết tập hợp E,F ?
+ GV: Nêu nhận xét về các phần tử của
E và F ?
+ GV: Mọi phần tử của tập hợp E đều là
phần tử của tập hợp F ta nói tập hợp E là
tập hợp con của tập hợp F
+ GV: Kí hiệu E F hay F E ta nói E
là tập hợp con của tập hợp F hoặc E
+ GV: HS thực hiện ?3
+ GV: HS đọc phần chú ý
HS lên bảng viết tập hợp E,F
E = x, y
F = x,y,c,d
HS cho nhận xét : mọi phần tử của E đều thuộc tập hợp F
HS đọc phần in đậm SGK
HS lấy VD về tập con
1 HS đọc phần chú ý
D.Luyện tập củng cố
+ GV: Nêu nhận xét về số phần tử của 1
tập hợp, khi nào tập hợp A là con của
tập hợp B và khi nào tập hợp A = tập
hợp B
+ GV: chia học sinh làm 3 nhóm thực
hiện các bài 16;18; 19; 20 vào phiếu học
tập
(GV thu bài chấm nhanh các nhóm )
HS chuẩn bị rồi lên bảng chữa
HS hoạt động theo 4 nhóm.(làm bài 16; 18; 19; 20 )
+ Học kỹ bài đã học
+ Làm BT 29 đến 33 (Tr 7) SBT
Trang 8
Giảng:
Tiết 5 : luyện tập
I.Mục Tiêu
HS biết biết tìm số phần tử của tập hợp
Rèn luyện cho HS kỹ năng viết tập hợp, tập hợp con của một tập hợp cho $2
sử dụng đúng chính xác các kí hiệu
HS biết vận dụng kiến thức toán vào một số bài toán thực tế
II.Chuẩn bị
GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đầu bài tập
HS: Ôn tập các kiến thức đã học
III) Cách thức tiến hành
Nêu và giảI quyết vấn đề
IV).Tiến trình dạy học
A.ổn định tổ chức:
Lớp: 6 A: 6 B:
B.Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+ HS1:
a/ Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần
tử? Tập hợp rỗng có bao nhiêu phần tử?
b/ Chữa BT29 (SBT)
+ HS2: a/ Chữa BT 32 (SBT)
b/Hãy cho biết khi nào tập hợp
A là côn của tập hợp B ?
2 HS lên bảng làm BT
HS1: a/ Trả lời câu hỏi phần chú ý SGK b/ A = 18 B = 0
C = N D = φ HS2:
a/A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5
B = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7
A B
C.Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Luyện tập Dạng 1: Tìm số phần tử của một số
phần tử cho $'
+ GV: HS1 là bài tập số 21 (SGK)
+ GV: Cho biết công thức tổng quát
(SGK)
+ Bài số 21 (SGK)
A = 8 ; 9 ; 10 ; ; 20
Có 28 – 8 + 1 = 13 phần tử + Tổng quát:
Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có
b – a + 1 phần tử
Trang 9Gọi một HS lên bảng tìm số phần tử của
tập hợp B
+ GV: HS1 là bài tập số 23 (SGK)
Yêu cầu học sinh làm theo nhóm theo
yêu cầu:
- Nêu công thức tính tổng quát số
phần tử của tập hợp các chẵn từ số
chẵn a đến số chẵn b ( a < b )
- Nêu công thức tính tổng quát số
phần tử của tập hợp các lẻ từ số lẻ
m đến số lẻ n ( m < n )
- Tính số phần tử của tập hợp D;
E
+ Gọi đại diện các nhóm lên trình bày
+ Gọi HS nhận xét
+ Kiểm tra các nhóm còn lại
Dạng 2: Viết tập hợp – Viết một số tập
hợp con của tập hợp cho $'
+ GV: Gọi 2 HS làm bài tập số 22 – Tr
14 (SGK)
HS còn lại làm vào giấy
+ Bài số 36 (SGK)
Cho HS suy nghĩ để trả lời
+ Bài số 24 (SGK)
Cho HS suy nghĩ để trả lời
Dạng 3: Bài toán thực tế.
+ Bài số 25 (SGK)
- HS đọc đề bài
- Gọi học sinh viết tập hợp A
- Gọi học sinh viết tập hợp B
+ Bài số 39 (SGK)
- HS đọc đề
- Gọi HS lên bảng
B = 10 ; 11 ; 12 ; 13 ; 14 ; ; 99
Có 99 – 10 + 1 = 90 phần tử
- Tập hợp các chẵn từ số chẵn a đến
số chẵn b ( a < b ) có số phần tử là : ( b – a ) : 2 + 1 Phần tử
- Tập hợp các lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n ( m < n ) có số phần tử là :
( n – m ) : 2 + 1 Phần tử
Tập hợp
D = 21 ; 23 ; 25 ; ; 99
Có 40 phần tử
E = 32 ; 34 ; 36 ; ; 96
Có 33 phần tử
+ HS nhận xét bài làm của các nhóm
+ Bài số 22 (SGK)
a C = 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
b L = 11 ; 13 ; 15 ; 17 ; 19
c A = 18 ; 20 ; 22
d B = 25 ; 27 ; 29 ; 31
HS đứng tại chỗ trả lời
+ Bài số 24 (SGK)
A N
B N
N* N
+ Bài số 25 (SGK)
A = Indo;Mianma;Thailan;Vietnam
A = Xingapo;Brunay;Campuchia
+ Bài số 39 (SGK)
B A ; M A ; M B
D) Củng cố
Trang 10+ Hoàn thiện các bài tập đã chữa.
+ Làm BT 34 đến 37 – 40 – 41 – 42 (Tr 8 ) SBT
-Soạn:
Giảng:
Tiết 6: Phép cộng và phép nhân
I.Mục Tiêu:
HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân số tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng; biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó
HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
II.Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
HS: Ôn tập các kiến thức của lớp 5
III) Cách thức tiến hành
Nêu và giảI quyết vấn đề
IV).Tiến trình dạy học
A.ổn định tổ chức:
Lớp: 6 A: 6 B:
B.Kiểm tra bài cũ:
C.Bài mới:
GV giới thiệu vào bài:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I.Tổng và tích hai số tự nhiên.
+ GV: Hãy tính chu vi và diện tích của
một sân HCN có chiều dài 32m, chiều
rộng 25m
- Hãy nêu công thức tính chu vi và diện
tích của HCN đó?
GV gọi 1 HS lên bảng giải bài toán
- Nếu chiều dài của một sân HCN là
a(m), chiều rộng là b(m) ta có công thức
+ GV giới thiệu thành phần phép cộng
HS đọc kỹ đề bài và tìm cách giải
- Chu vi HCN bằng 2 lần chiều dài cộng 2 lần chiều rộng
- Diện tích HCN bằng chiều dài nhân chiều rộng
HS lên bảng làm
Tổng quát:
P=(a+b)x2
S= a x b
Trang 11+ GV bảng phụ ghi bài ?1
(Gọi HS đứng tại chỗ trả lời)
+ GV gọi 2 HS trả lời ?2
(GV chỉ vào cột 3 và 5 ở bảng phụ ?1)
+ áp dụng giải bài tập
Tìm x biết: (x-34).15=0
- Em hãy nhận xét kết quả của tích
và thừa số của tích
nào?
- Tìm x dựa trên cơ sở nào?
HS điền vào chỗ trống trong bảng
HS trả lời ?2
- Kết quả tính =0
- Có một thừa số khác 0
- Thừa số còn lại phải =0
(số bị trừ = số trừ +hiệu)
II Tính chất của phép cộng và phép
nhân số tự nhiên.
+ GV treo bảng phụ ghi tính chất phép
cộng và phép nhân
- Phép cộng số tự nhiên có tính chất gì?
Phát biểu các tính chất đó? ( @ ý HS
đổi chỗ khác với đổi các số hạng)
+ GV gọi 2 HS phát biểu:
+ áp dụng tính nhanh:
46 + 17 + 54
- Phép nhân số tự nhiên có tính chất gì?
Phát biểu?
+ GV gọi 2 HS phát biểu:
+ áp dụng tính nhanh:
4 37 25
(gọi 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở)
- Tính chất nào liên quan đến cả phép
cộng và phép nhân? Phát biểu t/c đó?
- áp dụng tính nhanh:
87.36 + 87.64
HS nhìn vào bảng phát biểu thành lời
HS phát biểu thành lời:
HS lên bảng thực hiện:
46 + 17 + 54 =(46 + 54) +17 = 100 + 17 = 117
HS phát biểu thành lời:
Một HS lên bảng:
4 37 25 = (4.25).37 = 100.37=3700
HS phát biẻu thành lời:
87.36 + 87.64 =87(36 + 64)=87.100 =8700
D.Luyện tập củng cố
- Phép cộng và phép nhân có tính chất gì Phép cộng và phép nhân đều có t/c giao
Trang 12giống nhau ?
- Làm bài 26(SGK- T16)
+ GV treo bảng phụ vẽ sơ đồ ! " bộ:
HN VY VT YB
54km 19km 82km
- Hãy tính quãng ! " bộ từ HN
lên YB
- Em nào có cách tính nhanh tổng đó
Làm bài 27(SGK-T16)
+ GV yêu cầu các nhóm hoạt động, đại
diện nhóm trình bày, cả lớp cùng thảo
luận đi đến cách giải nhanh nhất và đúng
hoán và kết hợp
HS lên bảng trình bày
Bài 27:
HS hoạt động theo nhóm làm bài 27
+ Học kỹ bài đã học
+ Làm BT 28 đến 30 (Tr 17) SGK ; BT43-46 (Tr8) SBT
+ Tiết sau mỗi em chuẩn bị một máy tính bỏ túi
-Soạn:
Giảng:
Tiết 7: Luyện tập
I.Mục Tiêu:
Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng số tự nhiên
Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
Biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng vào giải toán
Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
II.Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
HS: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
Các tính chất của phép cộng số tự nhiên
III) Cách thức tiến hành
Nêu và giảI quyết vấn đề
IV).Tiến trình dạy học
A.ổn định tổ chức:
Lớp: 6 A: 6 B:
B.Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
...II Tập hợp con.
+ GV: HS quan sát hình 11 SGK
Hãy viết tập hợp E,F ?
+ GV: Nêu nhận xét phần tử
E F ?
+ GV: Mọi phần tử tập hợp E
phần tử tập hợp. . . = 90 phần tử
- Tập hợp chẵn từ số chẵn a đến
số chẵn b ( a < b ) có số phần tử : ( b – a ) : + Phần tử
- Tập hợp lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n ( m < n ) có số phần tử :... : phần tử E thuộc tập hợp F
HS đọc phần in đậm SGK
HS lấy VD tập
1 HS đọc phần ý
D.Luyện tập củng cố
+ GV: Nêu nhận xét số phần tử
tập hợp, tập