GV : nhận xét và chỉnh sửa Đế củng cố các kiến thức đã học trong baøi ta sang phaàn luyeän taäp * Hoạt động 2: Luyện tập tìm ÖCLN theo quy taéc muïc 2 trong baøi hoïc 1715 phuùt GV yêu [r]
Trang 1
Bài soạn : LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức : HS được củng cố cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số ; tìm ƯC thông qua tìm
ƯCLN
- Kỹ năng : rèn luyện kỹ năng biết quan sát , tìm tòi dặc điểm các bài tập để áp dụng nhanh
chính xác
- Thái độ : cẩn thận
B CHUẨN BỊ :
GV : bảng phụ ghi quy tắc tìm ƯCLN
HS : bảng nhóm
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
I Ổn định lớp : ( 1 phút )
Kiểm tra sỉ số
II Kiểm tra : (5 phút )
GV: Hãy nêu quy tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1 bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Tìm ƯCLN (80,36); ƯCLN(16,24)
HS1 : 80 = 24 5 ; 36 = 22 32
ƯCLN(80,36) = 22 = 4
16 = 24 ; 24 = 23 3 ƯCLN(16,24) = 23 = 8
GV : nhận xét và cho điểm
III Bài mới :
1 Giới thiệu bài :Để trả lời câu hỏi đặt ra ngay đầu bài học 17 ta sang mục 3 của bài:
Bài 17: ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT (tiếp theo)
2 Các hoạt động :
* Hoạt động 1: Cách tìm ước
chung thông qua tìm ước chung
lớn nhất (9 phút )
GV: Dựa vào nhận xét mục 1 hãy
trả lời câu hỏi đặt ra ngay đầu bài
GV chính xác hoá kiến thức
Vậy để tìm ƯC(12,30 )ta làm như
thế nào
Vậy để tìm ước chung của các số
đã cho ta có thể làm như thế nào
Vận dụng kiến thức trên yêu cầu
HS làm bài tập 142a,b trang 50
SGK
HS: Có
- Tìm ƯCLN của các số đã cho trước
- Tìm các ước của ƯCLNcủa cá số đã cho, các ước đó chính là ƯC của các số phải tìm
HS: Ta đi tìm các ước của ƯCLN(12,30) tức là tìm Ư(6)
HS: ta có thể tìm các ước của ƯCLN của các số đó
3 Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN :
Ví dụ : Tìm ƯC(12,30 ) biết ƯCLN(12,30) = 6
ƯC(12,30)=Ư(6)=1;2;3;6
Bài tập 142 trang 50 SGK:
Tuần : 11 Tiết : 32
Ngày soạn :28.10 2009
Ngày soạn :6 11 2009
Để tìm ước chung của các số đã cho ta có thể tìm các ước của ƯCLN của các số đó
Trang 2Tìm ước của một số ta làm như
thế nào
GV : nhận xét và chỉnh sửa
Đế củng cố các kiến thức đã học
trong bài ta sang phần luyện tập
* Hoạt động 2: Luyện tập tìm
ƯCLN theo quy tắc mục 2 trong
bài học 17(15 phút )
GV yêu cầu HS đọc đề bài 143
SGK
GV hướng dẫn HS thực hiện
Đề bài cho biết điều gì và yêu
cầu gì
Theo đề bài :
420 a ta suy ra a có quan
700 a gì với hai số 420 và
700
Và đề bài còn cho biết điều gì về
a
Từ aƯC(420, 700) và a là số tự
nhiên lớn nhất ta suy ra được điều
gì
Vậy để tìm a ta chỉ cần tìm
Để tìm ƯCLN(420,700) ta làm
như thế nào
GV treo bảng phụ ghi quy tắc mục
2
GV: gọi 1 HS lên bảng thực hiện
tìm ƯCLN(420,700)
GV nhận xét và chỉnh sửa
Gọi 1 HS đọc đề bài tập 145 trang
56
GV hướng dẫn
Độ dài các cạnh hình vuông cần
2HS lên bảng làm câu a,b a) 16 = 24
24 = 23 3 ƯCLN(16,24) = 23 = 8 ƯC(16,24) = Ư(8) = 1;2;4;8
b) 180 = 22.32 5
234 = 2.32 13 ƯCLN(180,234)= 2.32 = 18 ƯC(180,234) = Ư(18)
= 1;2;3;6;9;18
HS dưới lớp trả lời : Ta lấy số đó chia cho các số từ 1 đến chính số đó rồi xét xem số đó chia hết cho những số nào thì những số đó sẽ là ước của nó
Các HS khác nhận xét
HS đọc đề bài
HS lắng nghe sự hướng dẫn của GV
HS :
*Cho biết :420 a và 700 a và a là số tự nhiên lớn nhất
* Yêu cầu : Tìm a
HS: suy ra aƯC(420, 700) HS: a là số tự nhiên lớn nhất
HS: a = ƯCLN(420,700)
HS: tìm ƯCLN(420,700)
HS nhắc lại quy tắc tìm ƯCLN
HS:
c) 16 = 24
24 = 23 3 ƯCLN(16,24) = 23 = 8 ƯC(16,24) = Ư(8) = 1;2;4;8 d) 180 = 22.32 5
234 = 2.32 13 ƯCLN(180,234)= 2.32 = 18 ƯC(180,234) = Ư(18)
= 1;2;3;6;9;18
Bài tập 143 trang 56 SGK:
Ta có :
420 a aƯC(420, 700)
700 a mà a là số lớn nhất nên :
a = ƯCLN(420,700)
420 = 22 .3.5.7
700 = 22 5 7 ƯCLN(420,700)= 22.5.7 = 140 Vậy a = 140
Bài tập 145 trang 56 SGK:
Độ dài lớn nhất của cạnh hình
Trang 3cắt có quan hệ gì với 75 và 105
Độ dài lớn nhất của cạnh hình
vuông có quan hệ gì với 75 và
105
Vậy để tìm độ dài lớn nhất của
cạnh hình vuông cần tìm ta làm gì
Gọi 1 HS lên bảng trình bày
GV nhận xét và chỉnh sửa
* Hoạt động 3: Tìm ƯC thông
qua tìm ƯCLN ( 10 phút )
GV: gọi HS đọc đề bài 144 trang
56 SGK
GV: cho HS thảo luận 6 nhóm
trong 4 phút
GV :kiểm tra kết quả các nhóm
nhận xét và chỉnh sửa
420 = 22 .3.5.7
700 = 22 5 7 ƯCLN(420,700)= 22.5.7 = 140
HS nhận xét
HS đọc đề bài
HS: là ước chung của 75 và 105 HS: là ƯCLN(75,105)
HS: Ta tìm ƯCLN(75,105)
1 HS lên bảng thực hiện
HS khác nhận xét
HS đọc đề bài
HS thảo luận nhóm
144 = 24 32
192 = 26 3 ƯCLN(144, 192 )=24.3 = 48 ƯC(144,192)= Ư(48)
= 1; 2;4;6;8;12;24;48
Vậy các ước chung của 144 và
192 lớn hơn 20 là 24 và 48
vuông cần tìm chính là ƯCLN(75,105)
Ta có :
75 = 3.52
105 = 3.5.7 ƯCLN(75,105)=3.5 = 15 Vậy độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông cần tìm bằng 15cm
Bài tập 144 trang 56 SGK:
144 = 24 32
192 = 26 3 ƯCLN(144, 192 )=24.3 = 48 ƯC(144,192)= Ư(48)
= 1; 2;4;6;8;12;24;48
Vậy các ước chung của 144 và
192 lớn hơn 20 là 24 và 48
IV Củng cố : (3 phút )
GV: nhắc lại các bước tìm ƯCLN
bằng cách phân tích các số ra thừa
số nguyên tố
Cách tìm ƯC thông qua tìm
ƯCLN
HS: nhắc lại phần đóng khung mục 2
HS nhắc lại phần đóng khung mục
3
V Dặn dò : (2 phút )
- Học bài và làm bài tập 178, 180 trang 24 SBT
( tương tự như các bài đã giải )
- Xem trước các bài tập phần luyện tập 2
- GV nhận xét tiết dạy