- yêu cầu hs làm bài vào vở, 1 hs khá thực Bài giải Số quyển vở cô đã thưởng cho các bạn hiện, lớp nhận xét bổ sung thêm.. - Nhận xét chốt lại cách làm.[r]
Trang 1TuÇn 8
Thứ 2 ngày 08 tháng 10 năm 2012
TIẾT 1: SHTT
TIẾT 2: TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Thuộc bảng nhân 7 và vận dụng được phép chia 7 trong giải toán
- Biết xác định 1/7 của một hình đơn giản
- BT cần làm bài 1 bài 2 ( cột 1 , 2, 3) , bài 3 , bài 4
II Đồ dùng dạy học : GV : SGK ; Bảng phụ, Vở BT
HS : SGK, Vở
III Hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:( 3-5’ )
- Gọi 2 em TB lên bảng đọc bảng nhân 7 Tính
7 x 3= ?; 7 x 5 = ?; 7 x 7 = ?
- Gọi 2 em TB khác đọc bảng chia 7 theo yêu
cầu của gv nêu
28 : 7 = ?; 42 : 7 = ?; 56 : 7 = ?
- Nhận xét
2.Luyện tập:( 33’ )
Bài 1: Bài tập yêu cầu gì ?
- Tính nhẩm là tính thế nào ?
- Đưa bài 1a lên bảng:
7 x 8 = ? 7 x 9 = ?
56 : 7 = ? 63 : 7 = ?
7 x 6 = ? 7 x 7 = ?
42 : 7 = ? 49 : 7 = ?
- Qua các phép tính của bài 1a em có nhận xét
gì ?
- Cho HS nhẩm, nêu kết quả theo N2, tiếp nối
nhau nêu trước lớp
- Nhận xét
Bài 2: Gọi 3 em HS lên bảng mỗi em làm 2
phép tính
- Cả lớp làm bài vào vở
- Gọi HS nhận xét – GV sửa bài
Bài 3: Gọi hs đọc yêu cầu
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
- Gọi 1 em lên bảng tóm tắt
- 1 em lên bảng giải Cả lớp làm bài vào vở
- Chấm 10 vở em, nhận xét, sửa bài
- 2 hs TB thực hiện theo yêu cầu của gv, lớp nhận xét bổ sung thêm
- 2 hs thực hiện
- hs nêu
- hs quan sát nêu
- Từ phép nhân ta chuyển thành phép chia Lấy tích chia cho thừa số này ta được thừa số kia
- hs thực hiện theo yêu cầu của gv
- HS nhận xét bài trên bảng
2 hs TB thực hiện trên bảng, cả lớp làm vào vở, chữa bài
28 7 35 7
28 4 35 5
0 0
- 1 em đọc đề - cả lớp đọc thầm
- hs nêu
- 1 em lên bảng tóm tắt:
7 học sinh: 1 nhóm
35 học sinh: ? nhóm
- 1em lên bảng giải:
35 học sinh xếp được số nhóm là:
Trang 2Hoµng ThÞ T
Bài 4:
- Yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV treo hình a, b/ 36 lên bảng
+ Cách 1: Nhận xét số cột và số con ở mỗi cột
trong 1 hình
- Vậy số con mèo trong hình nào ?
7
1
- con mèo có mấy con mèo ?
7
1
+ Cách 2: GV gợi ý thêm cho HS giỏi
- Tìm tổng số mèo ở mỗi hình rồi chia thành 7
phần bằng nhau, số mèo ở hình nào có số phần
bằng nhau?
- 1 em lên bảng khoanh vào số con mèo
7 1
C Củng cố - dặn dò:( 2’ )
- HS xung phong đọc bảng đọc bảng nhân, chia
7
- Về nhà học thuộc các bảng nhân, chia 7 đã
học
35 : 7 = 5 (nhóm) Đáp số: 5 nhóm
- Tìm số con mèo trong mỗi hình
7 1
- Hình a có 7 cột, mỗi cột có 3 con mèo
+ Hình b có 4 cột, số con mèo ở mỗi cột không giống nhau
- số con mèo trong hình a
7 1
- số con mèo có 3 con mèo
7 1
- HS trả lời
- 1 em lên bảng khoanh vào số
7 1
con mèo - cả lớp khoanh bằng bút chì vào SGK
- 1 em đọc bảng nhân 7
- 1 em đọc bảng chia 7
- Bài sau: Giảm đi một số lần
TIẾT 3,4: TẬP ĐỌC- KỂ CHUYÊN
CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ
I Mục tiêu:
A-Tập đọc:
1- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ ngữ: sải cánh, ríu rít, vệ cỏ, mệt mỏi.
- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời nhân vật: đám trẻ, ông cụ
2- Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: sếu, u sầu, nghẹn ngào.
- Nắm được ý nghĩa câu chuyện: Mọi người trong cộng đồng phải quan tâm đến nhau
B-Kể chuyện:
1-Rèn kỹ năng nói:
-HS biết nhập vai một bạn nhỏ trong chuyện, kể lại được toàn bộ câu chuyện, giọng kể
tự nhiên, phù hợp với diễn biến câu chuyện
2-Rèn kỹ năng nghe:
- Tập trung theo dõi bạn kể chuyện
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy hoc:
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần HS luyện đọc
- SGK Tìm hiểu trước nội dung bài đọc
III Hoạt động dạy học:
Trang 31 Kiểm tra bài cũ: ( 3-5’ )
Gọi 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ Bận và trả
lời câu hỏi:
-Mọi vật, mọi người xung quanh bé bận
những việc gì?
-Bé bận những việc gì? Vì sao mọi người,
mọi vật bận mà vui?
- Nhận xét cho điểm hs
2 Giảng bài mới:
*Giới thiệu bài: Qua câu chuyện hôm nay,
các em sẽ thấy các bạn nhỏ trong truyện đã
biết quan tâm đến người khác như thế nào?
Sự quan tâm của các bạn có tác dụng gì đối
với một cụ già đang buồn khổ, lo âu
*Luyện đọc: ( 15-20’ )
1-GV đọc diễn cảm toàn bài
2-Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
a-Đọc từng câu:
-Cho HS đọc nối tiếp từng câu
Luyện đọc các từ: sải cánh, ríu rít, vệ cỏ, mệt
mỏi
b-Đọc từng đoạn trước lớp
-Cho HS đọc nối tiếp từng đoạn
-Giải nghĩa từ ngữ: sếu, u sầu, nghẹn ngào
c-Đọc từng đoạn trong nhóm
-Cho HS chia nhóm đôi
-Yêu cầu 5 nhóm tiếp nhau đọc
*Hướng dẫn tìm hiểu bài: ( 10 – 15’ )
-HS đọc thầm đoạn 1 và 2, trả lời:
? Các bạn nhỏ đo đâu?
? Điều gì gặp trên đường khiến các bạn nhỏ
phải dừng lại?
? Các bạn quan tâm đến ông cụ như thế nào?
? Vì sao các bạn quan tâm đến ông cụ như
vậy?
-HS đọc thầm đoạn 3 và 4, trả lời:
? Ông cụ gặp chuyện gì buồn?
? Vì sao trò chuyện với các bạn nhỏ, ông cụ
thấy lòng nhẹ hơn?
-HS đọc thầm đoạn 5, trả lời:
? Yêu cầu HS thảo luận để chọn 1 tên khác
- 3 hs thực hiện theo yêu cầu của gv
- nghe, nhớ
-Chú ý lắng nghe
-HS đọc nối tiếp đến hết bài
-HS luyện đọc từ khó
-HS đọc nối tiếp 5 đoạn
-HS đọc chú giải trong SGK
-HS luyện đọc theo nhóm đôi
-Thực hiện
-Các bạn đi về nhà sau một cuộc dạo chơi vui vẻ
-Các bạn gặp 1 cụ già đang ngồi ven đường, vẻ mệt mỏi, cặp mắt lộ vẻ u sầu
-Các bạn đoán là cụ bị ốm, cụ bị mất cái gì đó Cuối cùng cả tốp đến tận nơi hỏi thăm ông cụ
-Vì sao các bạn là những đứa trẻ ngoan, nhân hậu Các bạn muốn giúp
đỡ ông cụ
-Cụ bà bị ốm nặng, đang nằm bệnh viện, khó qua khỏi
-Ông cảm thấy nỗi buồn được chia sẻ -HS phát biểu
Trang 4Hoµng ThÞ T
cho truyện theo gợi ý trong SGK
*Luyện đọc lại: ( 15 – 20’ )
-GV đọc lại đoạn 3, 4, 5
-Yêu cầu HS thi đọc nối tiếp
-Yêu cầu HS luyện đọc theo vai
-Tuyên dương nhóm đọc tốt
B Kể chuyên:
-Chú ý lắng nghe
-4 HS nối tiếp nhau đọc các đoạn 2, 3,
4, 5
-6 HS tạo thành 1 nhóm và luyện đọc bài theo vai
-Chú ý lắng nghe
1-GV nêu nhận xét:
Vừa rồi các em đã thi đọc chuyện theo vai
Sang phần kể chuyện các em sẽ tưởng tượng
mình là một bạn nhỏ trong truyện và kể lại
toàn bộ câu chuyện theo lời của bạn
2-Hướng dẫn HS kể chuyện:
-GV mời 1 HS chọn kể mẫu 1 đoạn của câu
chuyện
-Yêu cầu kể theo nhóm
-Yêu cầu kể trước lớp
-Tuyên dương HS kể tốt
4-Củng cố- dặn dò: 2’
- Em học được bài học gì từ các bạn nhỏ
trong truyện?
- Các em đã bao giờ làm việc gì để thể hiện
sự quan tâm đến người khác, sẵn sàng giúp
đỡ người khác như các bạn nhỏ trong truyện
chưa?
- Về nhà tiếp tục kể chuyện, kể lại cho bạn bè
và người thân
- Nghe, nhớ
-1HS kể: Trước khi kể cần nói rõ em chọn đóng vai bạn nào
-Từng cặp HS tập kể theo lời nhân vật
-1 vài HS thi kể trước lớp, cả lớp theo dõi, nhận xét và bình chọn bạn kể hay nhất
- hs nêu
BUỔI CHIỀU:
TIẾT 1: ANH VĂN
Cô Nga lên lớp
TIẾT 2: TẬP VIẾT
ÔN CHỮ HOA G
I Mục tiêu:
- Củng cố cách viết chữ hoa G thông qua bài tập ứng dụng
- Viết bằng cỡ chữ nhỏ: tên riêng Gò Công và câu ứng dụng:
Khôn ngoan đối đáp người ngoài,
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa G Tên riêng Gò Công và câu tục ngữ viết trên dòng kẽ ô ly -Vở Tập viết 3 –T1
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 3-5’ )
-Gọi 1 HS đọc lại từ và câu ứng dụng đã học ở bài
trước
-2 HS viết bảng, cả lớp viết bảng con các từ: Ê – đê,
Em
2 Giảng bài mới:
-Có các chữ hoa G, C, K -2 HS nhắc lại quy trình viết, cả lớp theo dõi
Trang 5*Giới thiệu bài: Trong tiết tập viết này, các em sẽ ôn lại
cách viết chữ hoa G, thông qua từ và câu ứng dụng
*Hướng dẫn viết trên bảng con:( 10’ )
a-Luyện viết chữ hoa:
+Trong tên riêng và câu ứng dụng có những chữ hoa
nào?
-Treo các chữ hoa và gọi HS nhắc lại quy trình viết
-GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết
-Yêu cầu HS tập viết chữ G, K
b-Luyện viết từ ứng dụng:
-Gọi 1 HS đọc từ ứng dụng
-GV giới thiệu: Gò Công là tên một thị xã thuộc tỉnh
Tiền Giang, trước đây là nơi đóng quân của ông Trương
Định, một lãnh tụ nghĩa quân chống pháp
-Yêu cầu HS viết bảng từ ứng dụng
c-Luyện viết câu ứng dụng:
-Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
Giúp HS hiểu nghĩa câu tục ngữ: Anh em trong nhà phải
đoàn kết yêu thương nhau
-Yêu cầu HS tập viết chữ Khôn, Gà
*Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết: 15’
-GV nêu yêu cầu:
+Viết chữ G: 1 dòng
+Viết chữ C, Kh: 1 dòng
+Viết tên riêng Gò Công: 2 dòng
+Viết câu tục ngữ: 2 lần
-Yêu cầu HS viết vào vở GV chú ý hướng dẫn các em
viết đúng nét, đúng độ cao và khoảng cách giữa các chữ
*Chấm chữa bài:
-GV chấm nhanh từ 5 đến 7 bài
-Nêu nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm
4 Củng cố- dặn dò: 1’
-Cho HS nhắc lại từ và câu ứng dụng
-Cho HS nhắc lại cách viết hoa chữ G
Yêu cầu HS luyện viết thêm ở nhà Học thuộc lòng từ và
câu ứng dụng
-2 HS viết bảng, cả lớp viết bảng con
-1 HS đọc: Gò Công
-HS viết bảng, lớp viết bảng con
-1 HS đọc
- nghe, nhớ
-2 HS viết bảng, cả lớp viết bảng con
- 2 hs đọc lại câu ứng dụng
- hs luyện viết
- nghe, nhớ
-HS viết bài vào vở theo yêu cầu của GV
-Chú ý lắng nghe
- hs nêu
TIẾT 3,4: BỒI DƯỠNG TOÁN
LUYỆN TẬP VỀ BẢNG CHIA 7
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về phép chia trong bảng chia 7.
- Áp dụng để làm tính và giải bài toán có liên quan đến bảng chia 7
- hs làm tất cả các bài trong vở THLT
- Rèn cho hs tính cẩn thận trong khi trình bày bài, yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học: GV: bảng phụ, VTHLT
HS: Vở THLT, BTTNC ( HSKG )
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 3-5’
Trang 6Hoµng ThÞ T
- Yêu cầu 3-5 hs TB lần lượt đứng tại chỗ
nêu kết quả các phép tính do gv nêu
7 x 3 = 21 : 7 = , 56 : 7 =,
- Nhận xét cho điểm hs
2 Giới thiệu bài:
3 Hướng dẫn thực hành:
Yêu cầu hs giở vở THLT trang 30
Bài 1: Gọi hs đọc yêu cầu
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, 3 hs TB
thực hiện trên bảng lớp, nêu kết quả, giải
thích ( Có thể )
- Nhận xét chốt lại cách làm
Bài 2:
? Bài tập 2 yêu cầu gì?
Muốn khoanh vào hình nào trước hết ta
phải làm gì?
- yêu cầu hs làm bài theo N2, cùng thảo
luận đưa ra kết quả, nêu kết quả trước lớp
- Nhận xét chốt lại
Bài 3: Gọi hs đọc yêu cầu
Yêu cầu hs làm bài cá nhân, 2 hs TB thực
hiện bảng phụ, nêu cách làm, lớp nhận xét
bổ sung thêm
- Nhận xét chốt lại cách làm
Bài 4: Gọi hs đọc yêu cầu
? Bài toán cho biết gì?
? Bài yêu cầu gì?
- yêu cầu hs làm bài vào vở, 1 hs khá thực
hiện bảng phụ
- Chấm 10 bài hs
- Nhận xét chữa bài, chốt lại cách làm
Bài 3 ( t 48-VBTNC - HSKG )
Gọi hs đọc yêu cầu
? Bài toán cho biết gì?
? Bài yêu cầu gì?
- yêu cầu hs làm bài vào vở, 1 hs khá thực
hiện, lớp nhận xét bổ sung thêm
- Nhận xét chốt lại cách làm
Bài 4: Tìm x
Yêu cầu hs đọc nhẩm yêu cầu bài, tự làm
bài, 2 hs thực hiện bảng phụ, nêu cách
làm, lớp nhận xét bổ sung
- Nhận xét chốt lại cách làm
- 3 hs : Trưởng, Kiên, Phúc, Hân, Báu
- lớp theo dõi nhận xét
- hs giở vở THLT
- Đọc yêu cầu bài 1
- làm bài vào vở, 3 hs thực hiện yêu cầu của gv
- Chữa bài
- hs nêu
- hs nêu
- làm bài theo hướng dẫn của gv, nêu kết quả trước lớp, chữa bài
- hs đọc yêu cầu
- hs làm bài vào vở, 2 hs thực hiện bảng phụ, chữa bài
63 7 35 7
63 9 35 5
0 0
- hs đọc yêu cầu
- Hs nêu
- Làm bài vào vở, 1 hs thực hiện bảng phụ, chữa bài
Bài giải Bốn mươi hai bông hoa cắm được số lọ là: 42 : 7 = 6 ( lọ )
Đáp số: 6 lọ
- Hs giở vở BTNC- trang 48
Đọc yêu cầu, nêu
- Làm bài vào vở, 1 hs thực hiện bảng phụ, lớp nhận xét chữa bài
Bài giải
Số quyển vở cô đã thưởng cho các bạn là: 56 : 7 = 8 ( quyển )
Đáp số: 8 quyển vở
- hs đọc nhẩm yêu cầu, làm bài cá nhân, 2
hs thực hiện bảng phụ, chữa bài
a, X x 7 = 21 x 3
X = 63
X = 63 : 7
Trang 7Bài 5: Số?
Tổ chức trò chơi “Nhanh trí”
- Gv chia lớp thành 3 đội, 2 đội tham gia
chơi, một đội làm trong tài mỗi đội nhận
một băng giấy có ghi sẵn yêu cầu bài,
trong thời gian 5 phút đội nào làm xong
gắn kết quả lên bảng
X = 9
X 7 - 29 x 4 24
- Đội trọng tài nhận xét chọn đội thắng cuộc
- Gv nhận xét chốt lại cách làm
4 Củng cố - dặn dò: 2’
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs về nhà tiếp tục học thuộc lòng bảng nhân, chia 7 và các bảng nhân chia đã học
Thứ 3 ngày 09 tháng 10 năm 2012
TIẾT 1: TẬP ĐỌC
TIẾNG RU
I Mục tiêu:
1- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ ngữ: mật, mùa vàng, nhân gian, đốm lửa.
- Nghỉ hơi đúng giữa các dòng thơ, sau mỗi khổ thơ Biết đọc bài thơ với giọng tình cảm thiết tha
2- Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: đồng chí, nhân gian, bồi.
- Hiểu điều bài thơ muốn nói với em: Con người sống giữa cộng đồng phải yêu
thương anh em, bạn bè, đồng chí
- Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học: -Tranh minh họa bài thơ trong SGK Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc -SGK Tìm hiểu trước nội dung bài học
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
-2 HS kể câu chuyện Các em nhỏ và cụ già theo lời
1 bạn nhỏ trong truyện, sau đó trả lời câu hỏi: Câu
chuyện muốn nói với em điều gì?
2 Giảng bài mới:
*Giới thiệu bài: (1 phút) Bài thơ Tiếng ru các em
học hôm nay sẽ tiếp tục nói với các em về mối quan
hệ giữa người với người trong cộng đồng
*Luyện đọc: ( 10 -15’)
1- GV đọc diễn cảm bài thơ với giọng thiết tha, tình
cảm
2- Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
a Đọc từng dòng thơ
- Cho HS đọc nối tiếp các dòng thơ
b Đọc từng khổ thơ trước lớp
-Chú ý lắng nghe
- nghe gv đọc
- HS tiếp nhau đọc 2 dòng thơ -HS nối tiếp nhau đọc 3 khổ thơ
Trang 8Hoµng ThÞ T
- Cho HS đọc nối tiếp từng khổ thơ
- Giải nghĩa từ ngữ: đồng chí, nhân gian, bồi.
c Đọc từng khổ thơ trong nhóm
- Cho HS chia nhóm đôi
d Đọc đồng thanh
-Cho HS đọc đồng thanh
*Hướng dẫn tìm hiểu bài: ( 10’)
-Cho HS đọc thầm khổ thơ 1, trả lời:
+Con ong, con cá, con chim yêu những gì? Vì sao?
-Cho HS đọc thầm khổ thơ 2, trả lời:
+Hãy nêu cách hiểu của em về mỗi câu thơ trong
khổ thơ 2
Một thân lúa chín chẳng nên mùa vàng
Một người đâu phải nhân gian,
Sống chăng một đốm lửa tàn mà thôi
-Cho HS đọc thầm khổ thơ cuối, trả lời
+Vì sao núi không chê đồi thấp, biển không chê
sông nhỏ?
+ Bài thơ khuyên con người ta như thế nào?
GV: Bài thơ khuyên con người sống giữa cộng đồng
phải yêu thương anh em, bạn bè, đồng chí
*Học thuộc lòng bài thơ ( 5-7’)
-GV đọc diễn cảm bài thơ
-Hướng dẫn HS đọc thuộc lòng tại lớp từng khổ thơ,
cả bài thơ
-Tổ chức thi đọc thuộc lòng
-Tuyên dương HS đọc thuộc lòng tốt
4-Củng cố - Dặn dò: 2’
- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng cả bài thơ Nêu ý chính
của bài thơ
- Về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài thơ.
-HS đọc phần chú giải trong SGK
-Luyện đọc theo nhóm đôi -Cả lớp đọc đồng thanh cả bài
- hs đọc thầm klhoor thơ 1 và trả lời câu hỏi:
-Con ong yêu hoa vì hoa có mật ngọt giúp ong làm mật Con cá yêu nước vì có nước
cá mới bơi lội được, mới sống được Con chim yêu trời vì có bầu trời cao, rộng chim bay lượn
-Một thân lúa chín không làm nên mùa vàng Nhiều thân lúa chín mới làm nên mùa vàng -Một người không phải là loài người Sống một mình giống như một đóm lửa tàn lụi
-Nhiều người mới làm nên nhân loại Sống cô đơn một mình, con người giống như một đốm lửa tàn không tỏa sáng
- hs đọc thầm khổ thơ cuối và trả lời câu hỏi:
-Núi không chê đất thấp, vì núi nhờ đất bồi mà cao
-Biển không chê sông nhỏ, vì biển nhờ có nước của muôn vàn dòng sông mà đầy
- hs nêu
-Chú ý lắng nghe
- Theo dõi gv đọc
-Thực hiện theo hướng dẫn của gv
- Thi đọc thuộc lòng
Trang 9TIẾT 2: TỰ NHIÊN - XÃ HỘI
Cô Hà lên lớp.
TIẾT 3: TOÁN ( T 37)
GIẢM ĐI MỘT SỐ LẦN
I Mục tiêu:
- Giúp HS biết cách giảm một số đi nhiều lầnvà vận dụng để giải các bài tập
- Phân biệt giảm đi một số lần với giảm đi một số đơn vị
- Hs làm các bài tập 1,2,3
- Biết trình bày bài cẩn thận, yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học: GV: có 8 tấm bìa quả cam, bảng phụ
HS: Vở, SGK
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 3-5’ )
- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng bảng nhân 7và trả lời: 42:
7; 35: 7; 63: 7; 49: 7
- Nhận xét đánh giá hs
2 Giảng bài mới:
*Giới thiệu bài: Trong giờ học hôm nay, các em sẽ học
cách giảm một số đi nhiều lần và vận dụng để giải các
bài tập
*Hướng dẫn HS cách giảm một số đi nhiều lần:
- Gv gắn 6 quả cam lên hàng trên và hỏi:
? Ở hàng trên có mấy quả cam?
- Gv gắn tiếp một băng giấy vừa bằng 2 quả cam ở
hàng dưới và hỏi:
? Ở hàng dưới có mấy quả cam?
+Số quả cam hàng dưới như thế nào so với số quả
cam hàng trên?
-Ghi lên bảng như SGK và cho HS nhắc lại
-Hướng dẫn tương tự đối với trường hợpđộ dài các
đoạn thẳng AB và CD
+Vậy muốn giảm một số đi nhiều lần ta làm thế nào?
*Thực hành: ( 22’ )
Bài 1:
-Yêu cầu HS đọc cột đầu tiên của bảng
? Muốn giảm một số đi 4 lần ta làm như thế nào?
? Hãy giảm 12 đi 4 lần
? Muốn giảm một số đi 6 lần ta làm thế nào?
? Hãy giảm 12 đi 6 lần
-Yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại
Bài 2:
-Gọi 1 HS đọc đề bài phần a
+Mẹ có bao nhiêu quả bưởi?
+Số bưởi còn lại sau khi bán như thế nào so với số
bưởi ban đầu?
- 2 hs TB thực hiện, lớp theo dõi nhận xét
- Nghe, nhớ
-Hàng trên có 6 quả cam
- Ở hàng dưới chưa biết mấy quả cam
-Số quả cam hàng trên giảm 3lần thì bằng số quả cam dưới
- hs nhắc lại
- hs quan sát thực hiện theo hướng dẫn của gv
-Muốn giảm mộtsố đi nhiều lần ta lấy số đó chia cho số lần
- hs đọc
-Thực hiện -Trả lời
- hs đọc yêu cầu
- hs nêu
-Thực hiện
Trang 10Hoµng ThÞ T
-Yêu cầu HS suy nghĩ, tóm tắt rồi giải bài toán, 1 hs
khá thực hiện bảng phụ, chữa bài
- Nhận xét chốt lại cách làm
Bài 3:
-Gọi 1 HS đọc đề bài
Lưu ý HS phân biệt giảm 4 lần với giảm đi 4 cm
? Muốn vẽ đoạn thẳng CD và MN ta phải biết điều gì?
- Tổ chức cho hs thực hiện theo N4, cùng thảo luận
đưa ra kết quả, 2 nhóm làm bảng phụ, chữa bài
- Nhận xét chốt lại ý đúng
-Yêu cầu HS tính độ dài của đoạn thẳng CD và MN
4-Củng cố - Dặn dò: 2’
- Muốn giảm một số đi nhiều lần ta làm thế nào?
- Muốn giảm một số đi một số đơn vị ta làm thế nào?
- Về nhà luyện tập thêm về giảm 1 số đi nhiều lần
-Thực hiện
- hs đọc yêu cầu
- Hs nêu
- hs làm bài theo N4, Chữa bài
- hs tính miệng
- hs nêu
TIẾT 4: CHÍNH TẢ ( Nghe – Viết )
CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ
I Mục tiêu: Rèn kỹ năng viết chính tả:
- Nghe viếtchính xác, trình bày đúng đoạn 4 của truyện: Các em nhỏ và cụ già
- Làm đúng các bài tập chính tả tìm các từ chứa tiếng có vần uôn/uông theo nghĩa đã
cho
II Đồ dùng dạy học: GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2b -SGK,
HS: Vở chính tả, bảng con
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 3-5’ )
2 HS TB viết bảng lớp (cả lớp viết bảng con)
theo lời đọc của GV: nhoẻn cười, hèn nhát,
kiên trung, kiêng nể.
- Nhận xét sửa chữa cho hs.
2 Giảng bài mới:
*Giới thiệu bài: Trong giờ chính tả hôm nay,
các em sẽ viết đoạn 4 trong bài Các em nhỏ và
cụ già, làm bài tập chính tả
*Hướng dẫn chính tả: ( 25’ )
a-Hướng dẫn chuẩn bị:
-GV đọc 1 lần đoạn văn
-Hướng dẫn nắm nội dung và cách trình bày
bài viết
+Đoạn văn kể chuyện gì?
+Đoạn văn có mấy câu?
+Những chữ nào trong đoạn văn viết hoa?
-Yêu cầu HS viết chữ khó
b-Viết chính tả:
GV đọc cho HS viết theo yêu cầu
GV nhắc tư thế ngồi viết của HS
c-Chấm, chữa bài:
- hs thực hiện theo yêu cầu của gv
- nghe, nhớ
- theo dõi gv đọc
-2 HS đọc lại
-Cụ già nói với các bạn nhỏ lý do khiến cụ buồn
-Đoạn văn có 7 câu
-Các chữ đầu câu
-HS viết vào bảng con các từ sau:
ngừng lại, nghẹn ngào, xe buýt, bệnh viện.
-HS viết bài vào vở