GV chỉnh sửa *Hoạt động 3:Biểu thị sự tăng giảm của một đại lượng 5 phút Gọi 2 HS đọc đề Đây là dạng toán gì 2 HS đọc đề Baøi taäp 35 trang 77SGK: Dạng dùng số nguyên để Yeâu caàu HS [r]
Trang 1Bài soạn : LUYỆN TẬP
A.MỤC TIÊU:
-Kiến thức : củng cố các quy tắc cộng hai số nguyên
-Kỹ năng : thực hiện cộng hai số nguyên một cách thành thạo
-Thái độ : cẩn thận
B.CHUẨN BỊ:
GV : bảng phụ , phiếu học tập
HS : bảng nhóm
C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
I.Ổn định lớp : (1 phút )
Kiểm tra sỉ số
II Kiểm tra : (6 phút )
GV : 1) Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên âmLàm bài tập 31 trang 77 SGK
HS1 : phát biểu
a) (-30 )+ (-5) = -35
b) (-7) + (-13 ) = -20
c) (-15 ) + (-235) = -250
GV : nhận xét và cho điểm
GV: 2) Phát biểu quy tắc côïng hai số nguyên khác dấu Làm bài tập 32 trang 77 SGK HS2: phát biểu
a) (+16) + (-6) = 10
b) 14 + (-6) = 8
c) (-8) + 12 = 4
GV nhận xét và cho điểm
III.Bài mới :
1.Giới thiệu bài : để củng cố kiến thức bài học 4 và bài học 5 ta sang phần :
LUYỆN TẬP
2.Các hoạt động :
*Hoạt động 1: Dạng tính
giá trị của biểu thức (14
phút )
GV treo bảng phụ và yêu
cầu HS lần lượt lên bảng
thực hiện
GV nhận xét và chỉnh sửa
GV treo bảng phụ ghi bài
tập :Tính :
HS lần lượt lên bảng thực hiện
Bài tập 33 trang 77 SGK:
Bài tập :
Tuần :15 Tiết :46
Ngày soạn :26.11.2008
Ngày dạy :5.12.2008
Trang 2a) (-50)+(-10)
b) |-15| +27
c) 43+(-3)
d) 0+(-36)
e) 207 + (-207)
f) |-29| + (-11)
GV nhận xét và chỉnh sửa
Gọi hai HS lên bảng thực
hiện bài tập 34
Để tính ta phải làm như thế
nào
GV nhận xét và sửa sai
Lưu ý :Giá trị tuyệt đối của
số nguyên dương hay âm
đều là một số không âm
*Hoạt động 2: Dạng điền
vào chỗ trống ,chuỗi quy
luật (10 phút )
GV treo bảng phụ và phát
phiếu học tập cho HS 6
nhóm thảo luận trong 3
phút
Điền vào dấu * để được kết
quả đúng :
a) (-*6)+(-24)=-100
b) 39+(-1*) = 24
c) 296+(-5*2)=-206
GV kiểm tra kết quả các
nhóm và chỉnh sửa
GV treo bảng phụ ghi đề
bài tập :Viết hai số tiếp
theo của mỗi dãy :
a) -4,-1,2, (số hạng sau
lớn hơn số hạng trước 3 đơn
vị )
b)5,1,-3 , (số hạng sau nhỏ
hơn số hạng trước 4 đơn vị )
GV cho HS thảo luận nhóm
theo bàn trong 2 phút
HS:
a)(-50)+(-10)=-60 b)|-15| +27=42 c)43+(-3)=40 d)0+(-36)=-36 e)207 + (-207)=0 f)|-29| + (-11)=18
HS:a) -20 b) -100 -Thay giá trị của x vào biểu thức rồi tính
a)7 b)5 c)0
a) 5,8 b) -7, -11
a)(-50)+(-10)=-60 b)|-15| +27=42 c)43+(-3)=40 d)0+(-36)=-36 e)207 + (-207)=0 f)|-29| + (-11)=18
Bài tập 34 trang 77 SGK:
a) Với x = -4 ta có : x+(-16) = (-4) + (-16) = -20 b)Với y = 2 ta có :
(-102)+y=(-102) +2=-100
Bài tập 56 trang 60 SBT :
a)7 b)5 c)0
Bài tập: Viết hai số tiếp theo của mỗi dãy :
a) -4,-1,2, (số hạng sau lớn hơn số hạng trước 3 đơn
vị ) b)5,1,-3 , (số hạng sau nhỏ hơn số hạng trước 4 đơn vị ) Giải :
a)5,8 b)-7, -11
Trang 3GV chỉnh sửa
*Hoạt động 3:Biểu thị sự
tăng giảm của một đại
lượng (5 phút )
Gọi 2 HS đọc đề
Đây là dạng toán gì
Yêu cầu HS cho biết x
trong hai trường hợp
GV nhận xét và sửa sai
2 HS đọc đề Dạng dùng số nguyên để biểu thị sự tăng giảm của một đại lượng
HS:
a) x=5 b) x= -2
HS khác nhận xét
Bài tập 35 trang 77SGK:
a) x=5 b) x= -2
IV.Củng cố : (7 phút )
Phát biểu lại hai quy tắc
của phép cộng
Xét xem phát biểu sau
đúng hay sai
a) Tổng hai số nguyên âm
là một số nguyên âm
b) Tổng của một số nguyên
dương và một số nguyên
âm là một số nguyên âm
GV chỉnh sửa
HS : phát biểu
a) Đúng b) Sai vì còn phụ thuộc vào số có giá trị tuyệt đối lớn hơn
V.Dặn dò :(2 phút )
-Ôn lại bài và làm các bài tập 51,52,53 trang 60 SBT (tương tự như các bài tập đã giải )
- Xem lại các tính chất cơ bản của phép cộng trong N
- GV nhận xét và đánh giá tiết dạy