- Yêu cầu 5 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn - Học sinh đọc từng đọan trong trong bài, sau đó theo dõi HS đọc bài và chỉnh bài theo hướng dẫn của giáo viên.. sửa lỗi ngắt giọng cho HS.[r]
Trang 1Tuần 15
Ngày soạn: 02/ 12/ 2012
Ngày giảng: 03/ 12/ 2012
Người thực hiện: Hồng Thị Huyền
Lớp: 3A3
Thứ hai ngày 03 tháng 12 năm 2012
TỐN *
I MỤC TIÊU:
- Biết đặt tính và tính chia số cĩ ba chữ số cho số cĩ một chữ số (chia hết và chia
cĩ dư )
- Bài tập cần làm; Bài 1 ( Cột 1, 2, 3 ); Bài 2; Bài 3
- Làm tính đúng nhanh chính xác
II CHUẨN BỊ:
III LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Luyện tập - thực hành:
Bài 1: ( Cột 1,3,4)
- Xác định yêu cầu của bài, sau đĩ cho HS
tự làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài 2
- HD HS phân tích và tìm cách giải
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài, cho điểm HS
CC: áp dụng bảng chia 9 để thực hiện giải
Bài 3:
- GV treo bảng phụ cĩ sẵn bài mẫu và
hướng dẫn HS tìm hiểu bài mẫu
- Yêu cầu HS làm theo nhĩm vào bảng
phụ
- Chữa bài và cho điểm HS
CC: Giảm một số đi nhiều lần
3 Củng cố, dặn dị:
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về
phép chia số cĩ hai chữ số cho số cĩ một
chữ số
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- … HS lên bảng làm bài, lớp làm vào bảngcon
KQ: a, 218 ; 75 ; 181
b, 114 ( dư 1); 192 ( dư 2); 38 ( dư 2)
- 1 HS đọc
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
Cĩ tất cả số hàng là:
234 : 9 = 26 ( hàng) Đáp số: 26 hàng
- HS đọc bài mẫu và trả lời theo các câu hỏi của GV
- Các nhóm làm bài rồi lên trình bày ( Lưu ý Hs viết đơn vị kèm theo )
Trang 2
Tiếng việt*
Luyện đọc bài: HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA
I MỤC TIÊU:
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Hai bàn tay lao động của con người chính là nguồn tạo nên của cải
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III LÊN LỚP:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Hướng dẫn luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu một lần Giọng đọc thong
thả, nhẹ nhàng tình cảm
- Yêu cầu 5 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
trong bài, sau đó theo dõi HS đọc bài và chỉnh
sửa lỗi ngắt giọng cho HS
- Yêu cầu 5 HS tiếp nối nhau đọc bài trước lớp,
mỗi HS đọc 1 đoạn
- Yêu cầu học sinh luyện đọc theo nhóm
- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
- Yêu cầu lớp đồng thanh
* Luyện đọc lại:
- GV chọn 1 đoạn trong bài và đọc trước lớp
- Gọi HS đọc các đoạn còn lại
- Tổ chức cho HS thi đọc theo đoạn
- Cho HS luyện đọc theo vai
- Nhận xét chọn bạn đọc hay nhất
4 Củng cố - Dặn dò:
- Em có suy nghĩ gì về mỗi nhân vật trong
truyện?
- Học sinh theo dõi giáo viên đọc mẫu
- Học sinh đọc từng đọan trong bài theo hướng dẫn của giáo viên
- Mỗi học sinh đọc 1 đọan thực hiện đúng theo yêu cầu của giáo viên:
- Mỗi nhóm 5 học sinh, lần lượt từng HS đọc một đoạn trong nhóm
- 2 nhóm thi đọc nối tiếp
- HS đồng thanh theo tổ
- HS lắng nghe
- HS theo dõi GV đọc
- 4 HS đọc
- HS xung phong thi đọc
- 2 HS tạo thành 1 nhóm đọc theo vai: người dẫn truyện, ông lão
- 2 – 3 HS trả lời theo suy nghĩ của mình
Âm nhạc
(Giáo viên chuyên soạn – giảng)
-Lớp: 3A2
Ngày soạn: 02/ 12/ 2012
Ngày giảng: 04/ 12/ 2012
Người thực hiện: Hoàng Thị Huyền
Trang 3Thứ ba ngày 04 tháng 12 năm 2012
Thể dục
Hoàn thiện bài thể dục phát triển chung
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh
- Tiếp tục hoàn thiện bài TD phát triển chung Yêu cầu thực hiện động tác tương đối
chính xác
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số Yêu cầu thực hiên động tác nhanh,
trật tự
- Trò chơi Đua ngựa Yêu cầu biết cách chơi và tham gia vào trò chơi tương đối chủ
động
II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm : Sân trường 1 còi
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP:
NỘI DUNG
I MỞ ĐẦU:
- GV: Nhận lớp phổ biến nội dung yêu
cầu giờ học
- HS đứng tại chỗ vổ tay và hát
- HS chạy một vòng trên sân tập
- Trò chơi: Chui qua hầm
- Kiểm tra bài cũ : 4 HS
- Nhận xét
II CƠ BẢN:
a Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,
điểm số:
- Nhận xét
b Hoàn thiện bài thể dục phát triển
chung :
ĐỊNH LƯỢNG
5phút
5phút 1lần 15phút
PHƯƠNG PHÁP TỔ
CHỨC
Đội Hình
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Đội hình học tập
* * * * * *
*
* * * * *
* *
* * * * * *
*
* * * * * *
GV
Trang 4- Mỗi động tỏc thực hiện 2x8 nhịp
- Nhận xột
* Cỏc tổ luyện tập bài thể dục
- Giỏo viờn theo dừi gúp ý
- Nhận xột
*Mỗi tổ cử 3 HS lờn thi đua biểu diễn
bài thể dục
- Giỏo viờn và HS tham gia gúp ý
- Nhận xột
- Tuyờn dương
b Trũ chơi : Đua ngựa
- Giỏo viờn hướng dẫn và tổ chức
- cho HS chơi
- Nhận xột
1lần/tổ
7phỳt
Đội hỡnh trũ chơi
III KẾT THÚC:
- HS đứng tại chỗ vổ tay hỏt
- Hệ thống lại bài học và nhận xột giờ
học
- Về nhà luyện tập bài TD phỏt triển
chung
4phỳt Đội Hỡnh xuống lớp
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
TOÁN
I MỤC TIấU: Giỳp HS
- Biết cỏch đặt tớnh và thực hiện phộp chia số cú ba chữ số cho số cú một chữ số với trường hợp thương cú chữ số 0 ở hàng đơn vị
- Rốn kĩ năng làm tớnh, giải toỏn cho HS
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng con (HS)
III HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC :
1 KTBC:
- GV đưa một phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số, yêu cầu một HS lên bảng
đặt tính và thực hiện
- HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu các phép chia
a Giới thiệu phép chia 560 : 8
- GV viết phép chia 560 : 8 - 1 HS lên đặt tính - tính và nêu cách tính
560 8 56 chia 8 được 7, viết 7
Trang 5- GV theo dõi HS thực hiện 56 70 7 nhân 8 bằng 56; 56
00 trừ 56 bằng 0…
- GV gọi HS nhắc lại - 1 vài HS nhắc lại cách thực hiện
Vậy 560 : 8 = 70
b GV giới thiệu phép chia 632 : 7
- GV gọi HS đặt tính và nêu cách
tính - 1 HS đặt tính - thực hiện chia
- HS làm bảng con, một HS làm bảng lớp; Trình bày cách đặt tính và cách thực hiện
- GV chốt lại cách đặt tính và cách
thực hiện đúng
* VD phần a và VD phần b có điểm
gì giống và khác nhau? - Cùng là phép chia số có số có ba chữ số cho số có một chữ số mà thương có chữ số 0
- Khác: Phép chia ở phần a là phép chia hết; Phép chia ở phần b là phép chia có dư
-Ta cần lưu ý điều gì khi thực hiện
phép chia có dư?
-
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Tính - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV tổ chức cho HS làm cột 1, 2, 3
vào bảng con - HS làm bảng con - Trình bày cách làm.
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ
bảng
=> Củng cố cách thực hiện phép
chia số có ba chữ số cho số có một
chữ số
Bài 2: - Đọc đề 0
- GV và HS phân tích đề, tìm cách
- HS giải vào vở - Một HS làm bảng
Bài giải
- GV theo dõi HS làm bài Thực hiện phép chia ta có
365 : 7 = 52 (dư 1) Vậy năm đó gồm 52 tuần lễ và 1 ngày Đáp số: 52 tuần lễ và 1 ngày
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
=> Củng cố cách giải toán có lời
văn liên quan đến chia số có ba chữ
số cho số cho số có một chữ số có
dư
Bài 3: Đ; S? - HS nêu yêu cầu bài tập
- Làm miệng, nêu đáp án trước lớp- Giải thích cách làm
=> Củng cố về cách thực hiện phép
chia số có ba chữ số cho số có một
chữ số
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học - HS lắng nghe
Trang 6TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
CÁC HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
I MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh biết:
- Kể tên một số hoạt động thông tin liên lạc: bưu điện, đài phát thanh, đài truyền hình
- Nêu ích lợi của một số hoạt động thông tin liên lạc đối với đời sống
II CHUẨN BỊ:
- Một số bì thư
- Điện thoại đồ chơi ( cố định, di động )
III LÊN LỚP:
1 Bài cũ: Tỉnh ( thành phố ) nơi em đang sống.
+ Để điều hành công việc, phục vụ đời sống vật
chất, tinh thần… ở mỗi tỉnh có các cơ quan nào?
+ Kể tên vài cơ quan văn hoá, y tế, giáo dục, hành
chính ở thành phố Đà Nẵng?
+ Nếu có dịp đến những nơi đó, em sẽ làm gì?
- Gv nhận xét
2 Bài mới:
HĐ 1: Làm việc với SGK.
- Bước 1: Quan sát theo cặp:
- Gv hướng dẫn các cặp quan sát các hình trong
SGK t 56, 57, gợi ý:
+ Các em đã được nhìn thấy những gì trong hình?
+ Kể một số cơ sở thông tin liên lạc có trong hình
vẽ?
- Bước 2: Làm việc cả lớp:
- Gọi 1 số cặp lên trình bày
- Gv nhận xét, bổ sung
- Hỏi:
+ Em đã đến bưu điện thành phố, quận chưa?
+ Em hãy nêu một số hoạt động diễn ra ở bưu điện?
+ Nêu ích lợi của các hoạt động bưu điện diễn ra
trong đời sống?
+ Kể tên một, vài bưu điện trong thành phố nơi em
ở?
+ Nếu không có hoạt động bưu điện thì chúng ta có
nhận được thư tín, bưu phẩm từ nơi xa gởi về hoặc
có gọi điện thoại được không?
- Bước 3: Gọi một số hs trả lời.
- Gv nhận xét, bổ sung
- Kết luận: Bưu điện thành phố giúp chúng ta
chuyển phát tin tức, thư tín, bưu phẩm giữa các địa
phương trong nước và giữa trong nước với nước
ngoài
- 3 hs trả lời
- Quan sát các hình 56,57 và thảo luận theo cặp
- Một số cặp lên trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Hs suy nghĩ và trả lời
- Hs lắng nghe
Trang 7Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
HĐ 2: Làm việc theo nhúm.
- Bước 1: Thảo luận nhúm:
- Chia lớp thành nhiều nhúm, mỗi nhúm 4 em, cỏc
nhúm thảo luận theo gợi ý sau:
+ Nờu nhiệm vụ và ớch lợi của cỏc hoạt động phỏt
thanh, truyền hỡnh?
+ Kể tờn một đài phỏt thanh, truyền hỡnh của thành
phố Đà Nẵng?
- Bước 2: cỏc nhúm trỡnh bày kết quả
- Gv nhận xột và kết luận:
- Kết luận: Đài truyền hỡnh, đài phỏt thanh giỳp
chỳng ta biết được những thụng tin về văn hoỏ, giỏo
dục, y tế…
HĐ 3: Trũ chơi: Đúng vai hoạt động tại nhà bưu
điện.
- Một số hs đúng vai nhõn viờn bỏn tem, phong bỡ,
trực điện thoại và nhận gởi thư, hàng hoỏ…
- Một vài em đúng vai người gửi thư, quà
- Một số em khỏc chơi gọi điện thoại
3 Nhận xột - dặn dũ:
- Gv nhận xột, tuyờn dương
- Gọi một hs đọc mục: “ Búng đốn toả sỏng”
- Nhận xột tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Hoạt động nụng nghiệp
-Thảo luận nhúm theo nội dung đó gợi ý
- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày
- Nhúm khỏc bổ sung
- Hs lắng nghe
- Một số hs tham gia chơi
- Lớp theo dừi, nhận xột về cỏch giao tiếp qua điện thoại, gửi thư, gửi quà gửi và nhận hàng của cỏc bạn
- 1 hs đọc
Đạo đức
I Mục tiêu:
- Nờu được một số việc làm thể hiện quan tõm, giỳp đỡ hàng thỏng xúm giềng
- Biết quan tõm, giỳp đỡ hàng xúm lỏng giềng bằng những việc làm phự hợp với khả năng
- Biết ý nghĩa của việc quan tõm, giỳp đỡ hàng xúm lỏng giềng
II Đồ dùng dạy học:
- Các câu ca dao, tục ngữ, truyện, tấm gương về chủ đề bài học
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là quan tâm, giúp đỡ hàng xóm
láng giềng?
- GV đánh giá
2 Giới thiệu bài:
3 Dạy học
HĐ 1: GT các tư liệu đã sưu tầm theo chủ
đề bài học.
- Chia nhóm 8
- Yêu cầu các cá nhân trong nhóm trưng bày
- 2->3 em trả lời theo cách hiểu của mình
- 8 em làm 1 nhóm trình bày các
Trang 8các tranh vẽ, các bài thơ, ca dao, tục ngữ mà
các em sưu tầm được
- Yêu cầu từng nhóm lên trình bày trước lớp
- Khen các nhóm, cá nhân sưu tầm được
nhiều tư liệu, trình bày tốt
HĐ 2: Đánh giá hành vi.
- Yêu cầu HS đọc BT 4 vở BTĐĐ
- Chia nhóm 4
- Yêu cầu HS thảo luận xem các hành vi đó
hành vi nào nên làm, hành vi nào không nên
làm
- Yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày
- Yêu cầu cả lớp nghe và nhận xét
Kết luận:
- Các việc a, d, e, g là những việc làm tốt thể
hiện sự quan tâm, giúp đỡ hàng xóm; các
việc b, c, đ là những việc không nên làm
- Yêu cầu HS liên hệ bản thân xem đã làm
được việc gì tốt, việc gì chưa tốt với làng
xóm láng giềng
- GV khen các em biết cư xử đúng
HĐ 3: Xử lý tình huống và đóng vai.
- Yêu cầu đọc 4 tình huống ở BT 5 trang 25
vở BTĐĐ
- Chia nhóm 8
- Yêu cầu bầu nhóm trưởng Các nhóm
trưởng bắt thăm
- Yêu cầu thảo luận, xử lý 1 tình huống rồi
đóng vai
- Yêu cầu các nhóm lên đóng vai
+) TH 1: Em nên đi gọi người nhà giúp bác
Hai
+) TH 2: Em nên trông hộ nhà bác Nam
+) TH 3: Em nên nhắc các bạn giữ yên lặng
để khỏi ảnh hưởng đến người ốm
+) TH 4: Em nên cầm giúp thư
Kết luận chung.
Yêu cầu đọc ghi nhớ số trang 25
4 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Yêu cầu có ý thức giúp đỡ gia đình hàng
xóm
ND sưu tầm được với nhóm của mình
- Cả lớp nghe, chất vấn bổ sung
- HS đọc:
a) Chào hỏi lễ phép khi gặp hàng xóm
b) Đánh nhau với trẻ con hàng xóm c) Ném gà nhà hàng xóm
d) Hỏi thăm khi hàng xóm có chuyện buồn
đ) Hái trộm quả vườn nhà hàng xóm
- 3-> 4 em trả lời
- 2 em đọc
- Các nhóm bầu nhóm trưởng rồi thảo luận, xử lý đóng vai
- Cả lớp thảo luận về cách xử lý
- 2->3 em đọc
Trang 9(Buổi chiều)
Thủ cơng
CẮT DÁN CHỮ V
I MỤC TIÊU:
- Biết cáh kẻ, cắt, dán chữ V
- Kẻ, cắt, dán được chữ V theo đúng quy trình kĩ thuật
- Học sinh hứng thú cắt chữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫuã chữ V cắt đã dán và mẫu chữ V được cắt từ giấy màu hoặc giấy trắng có kích thước đủ lớn, để rời chưa dán
- Tranh quy trình, giấy thủ cọng, kéo, hồ dán
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động
(ổn định tổ chức)
2 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên kiểm tra chuẩn bị của học
sinh
3 Bài mới:
* Hoạt động 1 Quan sát nhận xét.
Mục tiêu: HS quan sát nhận xét mẫu chữ
V
Cách tiến hành:
+ Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát
và nhận xét
+ Giáo viên giới thiệu mẫu chữ V 9h.1) và
hướng dẫn học sinh để rút ra nhận xét
+ Giáo viên dùng chữ mẫu để rời gấp đôi
theo chiều dọc (h.1)
* Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn mẫu
Mục tiêu: HS gấp, cắt, dán được chữ V
đúng quy trình
Cách tiến hành:
- Bước 1 Kẻ chữ V
+Lật mặt trái của tờ giấy thủ công Kẻ,
+ Học sinh quan sát và nêu nhận xét
+ Nét chữ rộng 1 ô
+ Chữ V có nửa bên trái và nửa bên phải giống nhau Nếu gấp đôi chữ V theo chiều dọc thì nửa bên trái và nửa bên phải của chữ trùng khít
+ Học sinh theo dõi quan sát giáo viên làm mẫu
Trang 10cắt một hình chữ nhật có chiều dài 5 ô,
rộng 3 ô
+ Chấm các điểm đánh dấu hình chữ V
vào hình chữ nhật Sau đó, kẻ chữ V theo
các điểm đã đánh dấu (h.2)
- Bước 2 Cắt chữ V
+ Gấp đôi hình chữ nhật đã kẻ chữ V theo
đường dấu giữa (mắt trái ra ngoài) Cắt
theo đường kẻ nửa chữ V, bỏ phần gạch
chéo (h.3) Mở ra được chữ V (h.1)
- Bươc 3 Dán chữ V
+ Thực hiện tương tự chữ H, U ở bài trước
(h.4)
Hoạt động 3: Thực hành.
Mục tiêu: HS gấp, cắt, dán chữ V theo
dúng
Cách tiến hành:
+ Giáo viên nhận xét và nhắc lại các
bước
+ Giáo viên tổ chức cho học sinh thực
hành
+ Giáo viên quan sát, uốn nắn, giúp đỡ
học sinh còn lúng túng để các em hoàn
thành sản phẩm
+ Giáo viên tổ chức cho học sinh trưng
bày sản phẩm
+ Giáo viên đánh giá sản phẩm thực hành
của học sinh và khen ngợi những em làm
được sản phẩm đẹp
4 Củng cố - dặn dò:
+ Giáo viên nhận xét sự chuẩn bị, tinh
thần thái độ học tập và kĩ năng thực hành
của học sinh
+ Dặn dò giờ học sau chuẩn bị giấy thủ
công, thước, kéo, hồ dán … học “Cắt dán
chữ E”
+ Học sinh thực hành cắt, dán chữ V
+ Học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dán chữ V
bước 1: kẻ chữ V
bước 2: cắt chữ V
bước 3: dán chữ V
+ HS thực hành
+ Học sinh trưng bày sản phẩm + Cần lưu ý phát huy tính sáng tạo
+ Nhận xét sản phẩm thực hành
Trang 11I MỤC TIấU: Giỳp HS
- Biết cỏch đặt tớnh và thực hiện phộp chia số cú ba chữ số cho số cú một chữ số với trường hợp thương cú chữ số 0 ở hàng đơn vị
- Rốn kĩ năng làm tớnh, giải toỏn cho HS
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC:
1 KTBC:
- GV đưa một phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số, yêu cầu một HS lên bảng
đặt tính và thực hiện
- HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bảng con - Trình bày cách làm
- Đọc đề
- Nêu cách làm
- HS giải vào vở - Một HS làm bảng
Bài giải
Thực hiện phép chia ta có:
365 : 7 = 52 (dư 1) Vậy năm đó gồm 52 tuần lễ và 1 ngày
Đáp số: 52 tuần lễ và 1 ngày
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Làm miệng, nêu đáp án trước lớp- Giải thích cách làm
- HS lắng nghe
a Giới thiệu bài:
b Thực hành:
Bài 1: Tính
- GV tổ chức cho HS làm cột 1, 2, 3
vào bảng con
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ
bảng
=> Củng cố cách thực hiện phép
chia số có ba chữ số cho số có một
chữ số
Bài 2:
- GV và HS phân tích đề, tìm cách
giải
- GV theo dõi HS làm bài
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
=> Củng cố cách giải toán có lời
văn liên quan đến chia số có ba chữ
số cho số cho số có một chữ số có
dư
Bài 3: Đ; S?
=> Củng cố về cách thực hiện phép
chia số có ba chữ số cho số có một
chữ số
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
-Tiếng việt*
Luyện viết bài: HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA
I MỤC TIấU:
- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
II CHUẨN BỊ: