MUÏC TIEÂU BAØI HOÏC : Học sinh nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet Vận dụng định lý để xác định được các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho.. H[r]
Trang 1
§ 2 ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ
CỦA ĐỊNH LÝ TALET
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Học sinh nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet
Vận dụng định lý để xác định được các cặp đường thẳng song song trong hình
vẽ với số liệu đã cho
Hiểu được cách chứng minh hệ quả của định lý Talet, đặc biệt là phải nắm được các trường hợp có thể xảy ra khi vẽ đường thẳng B’C’ song song với cạnh BC Qua mỗi hình vẽ, HS viết được tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Giáo viên : Thước thẳng, êke, bảng phụ vẽ sẵn chính xác và đẹp hình vẽ
các trường hợp đặc biệt của hệ quả
2 Học sinh : Thước kẽ, compa, êke, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định lớp : 1’ Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : 5’
HS1 : Phát biểu định lý Talet trong tam giác
Áp dụng tính x trong hình vẽ sau : (bảng phụ bài 5a tr 59 SGK)
Đáp án : NC = AC AN = 3,5
Vì MN // BC Nên ta có :
5 , 3
5
x
4 hay
CN
AN BM AM
3 Bài mới :
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
16’
HĐ 1 : Định lý đảo :
GV treo bảng phụ bài tập
?1 và hình 8 tr 59-60 SGK
ABC có AB = 6cm ; AC
= 9cm lấy trên cạnh AB
điểm B’, trên cạnh AC
điểm C’ sao cho AB’ =
2cm ; AC’ = 3cm
HS : đọc đề bài và quan sát hình vẽ :
1 Định lý Talet đảo :
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác
Tuần : 21
Tiết : 38
Ngày : 05 / 02 / 2006
MN // BC
A
B’
C ’
C ’’
Trang 2TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
Hỏi : So sánh
AC
AC' và
AB AB'
Hỏi : Vẽ đường thẳng a đi
qua B’và // với BC cắt AC
tại C’’ Tính AC’’ ?
Hỏi :có nhận xét gì về C’
và C’’ ? và về hai đường
thẳng BC và B’C’
Qua bài toán trên có thể
rút ra kết luận gì ?
GV gọi một vài HS phát
biểu lại định lý Talet đảo
GV treo bảng phụ bài ?2
Quan sát hình 9
Hỏi : Trong hình có bao
nhiêu cặp đường thẳng
song song với nhau ?
Hỏi : Tứ giác BDEF là
hình gì ?
Hỏi : So sánh các tỉ số :
BC
DE AC
AE
AB
AD
;
;
Hỏi : Nhận xét về mối
liên hệ giữa các cặp cạnh
tương ứng giữa các cặp
cạnh tương ứng của hai
tam giác ADE và ABC
AC
AC'
AB
AB'
3 1
HS : Vì B’C’’ // BC Nên
AC
' AC'
AB AB'
AC
AC AC
AC' ''
AC’ = AC’’ = 3(cm)
HS : C’ trùng C’’
mà B’C’’ // BC (gt)
B’C’ //BC
HS suy nghĩ Trả lời định lý Talet đảo
Một vài HS phát biểu lại định lý Talet đảo
HS : Quan sát hình 9 tr 60 SGK
Trả lời : BD // EF ;
DE //BF
Trả lời : Tứ giác BDEF là hình bình hành
HS Trả lời :
3
1
BC
DE AC
AE AB AD
Trả lời : ADE có 3 cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác ABC
ABC, B’AB
C C
AC B B
AB
'
' ' '
10’
HĐ 2 : Hệ quả của định
lý Ta let :
Hỏi : Dựa vào bài ?2 em
nào có thể phát biểu hệ
quả của định lý Talet ?
GV gọi 1 vài HS nhắc lại
HS : phát biểu định lý Talet trang 60 SGK
Một vài HS nhắc lại hệ
2 Hệ của định lý Talet :
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh
Trang 3TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
hệ quả của định lý Ta let
GV vẽ hình lên bảng và
gọi 1 HS nêu giả thiết kết
luận hệ quả
GV cho HS cả lớp đọc
phần chứng minh trong 2
phút
Sau đó gọi 1 HS lên bảng
trình bày chứng minh
GV cho HS đối chiếu và
nhận xét phần chứng minh
của bạn
GV nói : trường hợp
đường thẳng a // với một
cạnh của và cắt phần
nối dài hai cạnh còn lại
của đó, hệ quả còn
đúng không ?
GV yêu cầu HS đọc chú ý
và quan sát hình 11 tr 61
SGK
quả của định lý Ta let
HS : quan sát hình 10 SGK và nêu giả thiết kết luận
ABC ; B’C’ //BC
GT (B’AB ; C’ AC) KL
BC
C B AC
AC AB
HS : Cả lớp đọc phần chứng minh trong 2 phút
1 HS lên bảng trình bày lại cách chứng minh
Một vài HS nhận xét
Một vài HS đọc chú ý SGK và HS cả lớp quan sát và vẽ hình 11 vào vở
tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho
Chứng minh
Vì B’C’ // BC, nên theo định lý Talet ta có :
(1)
AC
AC AB
AB' '
Kẽ C’D // AB (D BC) Theo định lý Talet ta có :
(2)
BC
BD AC
AC '
B’C’DB là hình bình hành nên ta có : B’C’ = BD
BC
C B AC
AC' ' ' Từ (1) ; (2) và (3) Suy ra
BC
C B AC
AC AB
10’
HĐ 3 :Luyện tập, Củng cố
GV phát phiếu học tập bài
?3 cho mỗi HS và yêu
cầu làm trên phiếu học
tập
Sau đó GV thu vài phiếu
học tập và yêu cầu ba HS
lên bảng trình bày
GV gọi HS nhận xét và
sửa sai
GV chốt lại phương pháp :
Hình a : vận dụng hệ quả
Mỗi HS nhận một phiếu học tập và làm trong 4 phút
3 HS lên bảng trình bày
HS1 : hình a
HS2 : hình b
HS3 : hình c Một vài HS nhận xét
Bài ?3 Hình a : Vì DE // BC nên theo hệ quả định lý Ta let
ta có :
BC
DE AB
AD
5 , 6 5
2 x
Hình b : Vì M//PQ Nên
0
0
P
N PQ
MN
x
2 2 ,
53
15 52
Hình c :
Trang 4TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
định lý Ta let
Hình b : vận dụng chú ý
hệ quả định lý Talet
Hình c : Trước khi vận
dụng hệ quả định lý Talet
phải chứng minh EB // CF
Vì EB EF
CF EF
Ta có :
0
0
F
E
CF EB
x
3 5 , 3 2
3’
4 Hướng dẫn học ở nhà :
Học thuộc và biết vận dụng định lý đảo và hệ quả của định lý Talet vào bài tập
Làm các bài tập 6, 7, 8, 9, 10 tr 62 ; 63 SGK
Hướng dẫn bài 9 :
Để có thể sử dụng hệ quả của định lý Talet cần phải vẽ thêm đường phụ như sau : + Qua D vẽ đường thẳng vuông góc với AC
+ Qua B vẽ đường thẳng vuông góc với AC
IV RÚT KINH NGHIỆM
EB // CF
Trang 5LUYƯN TËP
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Giúp HS củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lý Ta lét (thuận và đảo) để giải quyết những bài toán cụ thể, từ đơn giản đến hơi khó
Rèn kỹ năng phân tích, chứng minh, tính toán, biến đổi tỉ lệ thức
Qua những bài tập liên hệ với thực tế, giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Giáo viên : Thước thẳng, êke, bảng phụ vẽ sẵn hình 18, 19 SGK
Phiếu học tập
2 Học sinh : Thước kẽ, compa, êke, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định lớp : 1’ Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : 7’
HS1 : Giải bài tập 6 tr 62 SGK (GV treo bảng phụ hình 13a, b của bài 6)
Đáp án :
BN
CN AM
CM
3
2 '
' 0 '
'
B B
B AA A
PM không //BC ; mà A’B’// A’’B’’(VìÂ’’=Â’soletrong)
15
5 8
3
MC
AM PB
AP
A’’B’’ // AB
3 Bài mới :
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
8’
HĐ 1 : Luyện tập
Bài 9 tr 63 SGK :
GV treo bảng phụ bài 9
SGK
GV vẽ hình trên bảng và
Hỏi : Để sử dụng hệ quả
1HS đọc to đề trước lớp
HS : Vẽ DN AC (N AC)
Bài 9 tr 63 SGK :
Tuần : 22
Tiết : 39
Ngày : 8 / 02 / 2006
Trang 6TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
định lý Talet cần vẽ thêm
đường phụ như thế nào ?
GV gọi 1HS lên bảng
trình bày bài làm
GV gọi HS nhận xét và
sửa sai
Vẽ BM AC (M AC)
1HS lên bảng trình bày bài làm
Một vài HS nhận xét bài làm của bạn
Chứng minh Kẽ DN AC (N AC)
BM AC (M AC)
DN // BM Áp dụng hệ quả định lý Talet vào ABM
Ta có :
BM
DN AB
AD
5 , 4 5 , 13
5 , 13
BM DN
12’
Bài 10 tr 63 SGK
GV treo bảng phụ đề bài
10 và hình vẽ 16 tr 63
SGK
GV gọi 1 HS lên chứng
minh câu (a)
Sau đó gọi 1 HS lên giải
tiếp câu (b)
GV gọi HS nhận xét và bổ
sung chỗ sai sót
1HS đọc to đề trước lớp Cả lớp quan sát hình 16
HS1 : chứng minh câu (a)
HS2 : làm tiếp câu (b)
Một vài HS khác nhận xét bài làm của bạn
Bài 10 tr 63 SGK
Chứng minh a) Xét AHB vì B’C’//BC
AH
AH BH
H
Xét AHC vì B’C’//BC
AH
AH HC
C
Từ (1) và (2) ta có :
BH
H
B' '
AH
AH HC
C
AH
AH HC
BH
C H H
AH
AH BC
C
b) Ta có : AH’ = AH
3 1
3
1 ' ' '
BC
C B AH AH
SAB’C’ = AH’ B’C’
2 1
= AH BC
2
1 3
1
3 1
BC AH.
2
1 9 1
Trang 7TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
= SABC = 67,5
9
1
9 1
SAB’C’ = 7,5cm2
10’
HĐ2: Áp dụng vào thực tế
Bài 12 tr 64 SGK
GV treo bảng phụ đề bài
12 và hình 18 SGK
GV hướng dẫn :
Xác định 3 điểm A, B,
B’ thẳng hàng
Từ B và B’ vẽ BC AB
B’C’ AB’sao cho A, C,
C’ thẳng hàng
Đo các khoảng cách BB’,
BC, B’C’ Ta có :
x
' '
BC
AB AB
Sau đó GV gọi HS mô tả
lại và lên bảng trình bày
cách tính AB
1HS đọc to đề trước lớp Cả lớp quan sát hình vẽ
HS : nghe GV hướng dẫn sau đó 1HS lên bảng mô tả lại những công việc cần làm và tính khoảng cách
AB = x theo BC = a ; B’C’ = a’; BB’ = h
Bài 12 tr 64 SGK
Xác định 3 điểm A, B, B’thẳng hàng
Vẽ BC AB, B’C’ AB’
(A , C, C’thẳng hàng)
BC // B’C’
Nên
' '
BC
AB AB
Hay
'
a
a h x
x
AB = x =
a a
h a
'
5’
HĐ 3 : Củng cố
GV yêu cầu HS nhắc lại
phương pháp các bài tập
đã giải
HS1 : nhắc lại p2 bài 9
HS2 : Nhắc lại p2 bài 10
HS3 : Nhắc lại p2 bài 12
2’ 4 Hướng dẫn học ở nhà :
Xem lại các bài đã giải
Làm các bài tập 11, 13, 14 tr 63 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 8
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Học sinh nắm vững nội dung định lý về tính chất đường phân giác, hiểu được cách chứng minh trường hợp AD là tia phân giác của góc A
Vận dụng định lý giải được các bài tập trong SGK (tính độ dài các đoạn thẳng và chứng minh hình học)
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Giáo viên : Vẽ trước một cách chính xác hình20, 21 SGK vào bảng phụ
Thước thẳng, êke,
2 Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước
Đầy đủ : Thước chia khoảng, compa
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định lớp : 1’ Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : 7’
HS1 : Phát biểu định lý đảo và hệ quả của định lý Talet ?
Hỏi thêm kiến thức lớp dưới : Vẽ tam giác ABC biết AB = 3cm, AC = 6cm,  = 1000 Dựng đường phân giác AD của  (bằng thước và compa)
Đáp án : Vẽ xÂy = 1000
Xác định điểm B Ax sao cho AB = 3cm
Xác định điểm C Ay sao cho AC = 6cm
Nối BC ABC Sau đó vẽ tia phân giác AD bằng thước và compa
3 Bài mới :
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
HĐ 1 : Định lý :
GV dựa vào hình vẽ đã
kiểm tra HS1 gọi 1 HS
khác lên bảng đo độ dài
các đoạn thẳng DB, DC
rồi so sánh các tỉ số :
DC
DB
AC AB và
1HS lên bảng thực hiện
đo độ dài DB = 2,4,
DC = 4,8 Vì :
2
1 8 , 4
4 , 2 6
3
Nên :
DC
DB
AC AB
Trả lời : Hai đoạn thẳng
1 Định lý :
Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành 2 đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy
Tuần : 22
Tiết : 40
Ngày : 10 / 02 / 2006
Trang 9Hỏi : ta suy ra
DC
DB
AC AB
điều gì về mối quan hệ
của các đoạn thẳng AB và
AC với DB và DC
Hỏi : Vậy đường phân
giác của một góc chia
cạnh đối diện thành hai
đoạn thẳng như thế nào
với 2 cạnh kề đoạn thẳng
ấy
GV gọi 1 HS nêu GT và
KL định lý
Hỏi : vì sao cần vẽ thêm
BE // AC
Hỏi : Sau khi vẽ thêm bài
toán trở thành chứng minh
tỉ lệ thức nào ?
GV gọi 1 HS lên bảng
chứng minh
GV gọi HS nhận xét
Hỏi : Trong trường hợp tia
phân giác ngoài của tam
giác thì thế nào ? mục
2
AB và DC tỉ lệ với hai cạnh AB và AC
HS phát biểu định lý tr
65 SGK
1 HS nêu GT và KL
ABC AD tia phân
GT giác BÂC (D BC)
KL
AC
AB
DC DB
Trả lời : Vẽ thêm BE //
AC dể có ABE cân tại B
AB = BE Trả lời : Trở thành chứng minh tỉ lệ thức
AC
BE
DC DB
1 HS lên bảng chứng minh
1 vài HS nhận xét
Chứng minh Vẽ BE // AC cắt AD tại E Nên : BÊA = CÂE (slt) Mà : BÂE = CÂE (gt) BÂE = BÊA
Do đó : ABE cân tại B
Áp dụng hệ quả của định lý Talet đối với DAC ta
AC
BE
DC DB
Từ (1) và (2)
AC
AB
DC DB
HĐ 2 : Chú ý :
GV nói : định lý vẫn đúng
đối với tia phân giác của
góc ngoài của tam giác
GV treo bảng phụ hình vẽ
22 SGK
Hỏi : AD’ là tia phân giác
góc ngoài A của ABC ta
có hệ thức nào ?
GV yêu cầu HS về nhà
chứng minh trong trường
hợp này (GV chỉ gợi ý)
HS : nghe GV giới thiệu
HS : quan sát hình vẽ 22 SGK
Trả lời : Ta có tỉ lệ thức :
'
'
CD
BD
AC AB
HS : về nhà chứng minh dưới sự gợi ý của GV
2 Chú ý
Định lý vẫn đúng đối với tia phân giác của góc ngoài của tam giác
AD’ là tia phân giác ngoài của ABC
Trang 10GV : Vấn đề ngược lại thì
sao ?
GV gợi ý : Chỉ cần đo độ
dài AB, AC, DB, DC rồi
so sánh các tỉ số và
AC AB
rồi rút ra kết luận
DC
DB
AD có phải là tia phân
giác của  hay không ?
HS : nghe GV gợi ý rồi về nhà thực hiện để kết luận có phải là tia phân giác hay không mà không cần dùng thước đo góc
Ta có :
AC
AB C D
B D
' '
(AB AC)
HĐ 3 : Luyện tập, củng
cố :
GV treo bảng phụ bài ?2
xem hình 23a
a) Tính
y x
b) Tính x biết y = 5
GV gọi 1 HS làm miệng,
GV ghi bảng
HS : quan sát hình vẽ 23a
Bài ?2 :
Vì AD là tia phân giác BÂC ta có :
AC
AB
CD BD
15
7 5 , 7
5 ,
y x
nếu y = 5 thì x =
3
7 15
7
GV treo bảng phụ bài ?3
hình 23b
Tính x trong hình 23b
GV yêu cầu HS làm trên
phiếu học tập
GV kiểm tra vài phiếu
đồng thời gọi 1HS lên
bảng trình bày bài làm
GV gọi HS nhận xét
HS : quan sát hình vẽ 23b
HS : làm trên phiếu học tập
1HS lên bảng trình bày Một vài HS nhận xét
Bài 23b
Vì DH là tia phân giác của E ˆ D Fnên :
3
3 5 , 8
5
x HF
EH DF DE
x 3 = (8,5.3) : 5 = 5,1
x = 5,1 + 3 = 8,1
GV treo bảng phụ đề bài
17 và hình vẽ 25 tr 68
SGK
GV cho HS hoạt động
theo nhóm
Sau 3phút GV gọi đại
HS : đọc đề bài bảng phụ và quan sát hình vẽ
HS : hoạt động theo nhóm trong 3 phút
Đại diện nhóm lên bảng
Bài 17 tr 68 SGK :
Chứng minh
MD là phân giác B ˆ M A ta có :
(1)
MA
MB AD
BD
ME là phân giác C ˆ M A ta
MA
CH AE
CE
Mà MB = CM (gt) (3)
Trang 11diện nhóm lên bảng trình
bày bài làm
GV gọi HS nhận xét
trình bày
HS : nhận xét
Từ (1), (2), (3)
AE
CE AD
BD
(định lý Talet đảo)
2’
4 Hướng dẫn học ở nhà :
Nắm vững và học thuộc định lý tính chất đường phân giác của tam giác
Làm các bài tập 15 ; 16 ; 18 ; 20 ; 21 tr 68 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 12
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Giúp HS củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lý về tính chất đường phân giác của tam giác (thuận) để giải quyết những bài toán cụ thể, từ đơn giản đến hơi khó
Rèn kỹ năng phân tích, chứng minh, tính toán, biến đổi tỉ lệ thức
Qua những bài tập, rèn luyện cho HS tư duy logic, thao tác phân tích đi lên trong việc tìm kiếm lời giải của một bài toán chứng minh Đồng thời quan mối liên hệ giữa các bài tập, giáo dục cho HS tư duy biện chứng
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Giáo viên : Thước kẽ compa, bảng phụ vẽ hình 26, 27 SGK, phiếu học tập
3 Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước
Bảng nhóm, thước kẽ
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định lớp : 1’ Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : 7’
HS1 : Phát biểu định lý về đường phân giác của một tam giác
Áp dụn g : giải bài 15 tr 67 SGK
Đáp số :
5 , 4
2 , 7 5 ,
3x
x x
12,5 7
, 8
2 , 6
3 Bài mới :
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
7’
HĐ 1 : Luyện tập
Bài 16 tr 67 SGK
GV treo bảng phụ bài 16
SGK
GV gọi 1 HS lên bảng vẽ
hình và ghi GT, KL
1 HS đọc to đề trước lớp
1 HS lên bảng vẽ hình và ghi GT, KL
Bài 16 tr 67 SGK
Chứng minh
Tuần : 23
Tiết : 41
Ngày : 12 / 02 / 2006.