Kiến thức: - Vận dụng được tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân, nhân một số với một tổng (hiệu) trong thực hành tính, tính nhanh.. Kiểm tra bài cũ.[r]
Trang 1TUẦN 10 Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2015
2 Kĩ năng: - Vẽ được hình chữ nhật, hình vuông
3 Thái độ: - Tự giác luyện tập
II Đồ dùng :
- Giáo viên: Phiếu HT, Thước thẳng, ê ke
- Học sinh: SGK,VBT Toán
III Các hoạt động dạy- học:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của tro
AD = 5cm, AB = 7cm;
hình vuông MNPQ có cạnhdài 6cm
- GV đánh giá,nhận xét
-Giới thiệu bài, ghi bảng
- GV vẽ lên bảng hai hìnha), b) trong bài tập, yêu cầu
HS ghi tên các góc vuông,góc nhọn, góc tù, góc bẹt
có trong mỗi hình
G
V nhận xét, chữa bài
- Yêu cầu HS quan sát hình
vẽ và nêu tên đường caocủa hình tam giác ABC
- Vì sao AB được gọi là
- 2 HS lên bảng
-Lắng nghe,ghi bài
- Quan sát và làm bài
a) Góc vuông BAC; gócnhọn ABC, ABM; MBC;ACB; AMB; góc tù BMC;góc bẹt AMC
b) Góc vuông DAB; DBC;ADC; góc nhọn ABD;ADB; BDC; BCD; góc tùABC
- Quan sát và nêu
- Vì đường thẳng AB làđường thẳng hạ từ đỉnh A
Trang 2- Vì sao AH không phải làđường cao của hình tamgiác ABC?
- Yêu cầu HS tự vẽ hìnhvuông ABCD có cạnh dài3cm, sau đó 1 HS nêu rõtừng bước vẽ của mình
- GV nhận xét, đánh giá
- Yêu cầu HS tự vẽ hìnhchữ nhật ABCD có chiềudài AB = 6m, chiều rộng
AD = 4cm
- GV nhận xét, đánh giá
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
của tam giác và vuông gócvới cạnh BC của tam giác
- Trả lời
- Nghe và ghi nhớ
- Vì đường thẳng AH hạ từđỉnh A nhưng không vuônggóc với cạnh BC của hìnhtam giác
- Thực hiện
- 1 HS lên bảng vẽ hình
-Lắng nghe, thực hiện
Trang 3Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2015
Tiết 1 Tiếng anh
Đ/c Thuận soạn giảng
********************
Tiết 2 Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Thực hiện được cộng, trừ các số có đến sáu chữ số
2 Kĩ năng: - Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc
- Giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó liên quanđến hình chữ nhật
3 Thái độ: - Tự giác luyện tập
II Đồ dùng :
- Giáo viên: Phiếu HT, Thước thẳng, ê ke
- Học sinh: SGK,VBT Toán
III Các hoạt động dạy học
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GV nhận xét, đánh giá
-Giới thiệu bài, ghi bảng
- Gọi HS nêu yêu cầu củabài tập
- Yêu cầu HS làm phầna)
áp dụng tính chất nào?
- Yêu cầu HS nêu quy tắc
về tính chất giao hoán,tính chất kết hợp củaphép cộng
- Yêu cầu HS làm bài
- Tính giá trị của biểu thứcbằng cách thuận tiện
- Áp dụng tính chất giaohoán và kết hợp của phépcộng
- Nêu
- 1 HS lên bảng làm bài.a) 6257 + 989 + 743
Trang 4- Yêu cầu HS vẽ tiếp hìnhvuông BIHC.
- Cạnh DH vuông góc vớinhững cạnh nào?
- GV nhận xét
- Gọi HS đọc đề bài
- Muốn tính được diệntích của hình chữ nhậtchúng ta phải biết đượcgì?
- Bài toán cho biết gì?
- Biết được nửa chu vicủa hình chữ nhật tức làbiết được gì?
- Vậy có tính được chiềudài và chiều rộng không?
Dựa vào bài toán nào đểtính?
- Yêu cầu HS làm bài
- Cho biết nửa chu vi là16cm và chiều dài hơnchiểu rộng 4cm
- Biết được tổng của số đochiều dài và chiều rộng
- Dựa vào bài toán tìm hai
số khi biết tổng và hiệu củahai số đó ta tính được chiềudài và chiều rộng của hìnhchữ nhật
- 1 HS lên bảng làm
Bài giải Chiều rộng của hình chữnhật là:
(16 – 4) : 2 = 6 (cm) Chiều dài của hình chữnhật là:6 + 4 = 10 (cm) Diện tích của hình chữnhật là:10 x 6 = 60 (cm2)
Đáp số: 60cm2-Lắng nghe, thực hiện
Trang 5Thứ năm ngày 12 tháng 11 năm 2015
Tiết 1 Tiếng anh
Đ/c Thuận soạn giảng
2 Kĩ năng: - Biết đặt tính theo cột dọc
3 Thái độ: - Tự giác làm bài
II Đồ dùng :
- Giáo viên: Phiếu HT, Bảng phụ
- Học sinh: VBT Toán
III Các hoạt động dạy- học:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GV nhận xét, đánh giá
-Giới thiệu bài, ghi bảng
a) Phép nhân 241324 x 2(phép nhân không nhớ)
- Khi thực hiện phép nhânnày, ta phải thực hiệnphép tính bắt đầu từ đâu?
- Yêu cầu HS suy nghĩthực hiện phép tính trên
- Thực hiện
241324
Trang 6b) Phép nhân 136204 x 4(phép nhân có nhớ)
- GV nêu kết quả phépnhân đúng, sau đó yêu cầu
HS nêu lại từng bước thựchiện phép nhân của mình
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu HS lần lượttrình bày cách tính củacon tính mà mình đã thựchiện
- GV nhận xét, đánh giá
- Gọi HS đọc yêu cầu củabài, sau đó tự làm bàiphần a)
- Hướng dẫn HS nhớ thựchiện các phép tính theođúng thứ tự
- Nêu
- 4 HS lên bảng làm bài
- Nêu kết quả:
a)b)
- 2 HS lên bảng làm bài
- Theo dõi và làm bài
-Lắng nghe, thực hiện
Trang 7Thứ sáu ngày 13 tháng 11 năm 2015
Tiết 1 Toán
TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nhận biết được tính chất giao hoán của phép nhân
2 Kĩ năng: - Bước đầu vận dụng tính chất giao hoán của phép nhân để tính toán
3 Thái độ: - Tự giác làm bài
II Đồ dùng :
- Giáo viên: Phiếu HT, Bảng phụ
- Học sinh: VBT Toán
III Các hoạt động dạy- học:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Tương tự với một số cặpphép nhân khác, ví dụ 4 x
3 và 3 x 4, 8 x 9 và 9 x 8
- GV nói: Hai phép nhân
có thừa số giống nhau thìluôn bằng nhau
- GV treo bảng số, yêu cầu
HS thực hiện tính giá trịcủa các biểu thức a x b và
b x a điền vào bảng
- Yêu cầu HS so sánh giátrị của biểu thức a x b vớigiá trị của biểu thức b x akhi a = 4 và b = 8
- Hãy so sánh giá trị củabiểu thức a x b với giá trịcủa biểu thức b x a khi a =
6 và b = 7?
- Hãy so sánh giá trị củabiểu thức a x b với giá trịcủa biểu thức b x a khi a =
5 và b = 4?
- 2 HS lên bảng làm bài.-Lắng nghe,ghi bài
Trang 8- Vậy giá trị của biểu thức
a x b luôn như thế nào sovới giá trị của biểu thức b
x a?
- Ta có thể viết: a x b = b xa
- Em có nhận xét gì về cácthừa số trong hai tích a x b
và b x a?
- Khi đổi chỗ các thừa sốcủa tích a x b cho nhau thì
ta được tích nào?
- Khi đó giá trị của a x b
có thay đổi không?
- Vậy khi ta đổi chỗ cácthừa số trong một tích thìtích đó như thế nào?
- Yêu cầu HS nêu lại kếtluận và công thức về tínhchất giao hoán của phépnhân
- Bài tập yêu cầu chúng talàm gì?
- Chuẩn bị bài sau
- Giá trị của biểu thức a x
b luôn bằng giá trị củabiểu thức b x a
- HS đọc
- Hai tích đều có các thừa
số là a và b nhưng vị tríkhác nhau
- Khi đổi chỗ các thừa sốcủa tích a x b thì ta đượctích b x a
- Không thay đổi
- Khi ta đổi chỗ các thừa
số trong một tích thì tích
đó không thay đổi
- Nêu
- Điền số thích hợp vào ôtrống
4 nên ta điền 4 vào ôtrống
- Làm bài
- 4 HS lên bảng làm bài.-Lắng nghe, thực hiện
Trang 9TUẦN 11 Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2014
III Các hoạt động dạy- học:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a) 5 x 74 x 2 b) 4 x 5 x 25
- 10 còn gọi là mấy chục?
- Vậy 10 x 35 = 1 chục x35
- 1 chục nhân với 35 bằngbao nhiêu?
- 35 chục là bao nhiêu?
- Vậy 10 x 35 = 35 x 10 =350
- Nêu nhận xét gì về thừa
số 35 và kết quả của phépnhân 35 x 10?
- Khi nhân một số với 10
có thể viết ngay kết quả
- 2 HS lên bảng làm bài
-Lắng nghe,ghi bài
- HS đọc phép tính
- HS nêu: 35 x 10 = 10 x35
số 0 vào bên phải
- Chỉ việc viết thêm mộtchữ số 0 vào bên phải số
Trang 10HS suy nghĩ thực hiện.
- Ta có: 35 x 10 = 350, vậykhi lấy tích chia cho mộtthừa số thì kết quả sẽ là gì?
- Vậy 350 : 10 bằng baonhiêu?
- Tương tự như nhân một
số với số tự nhiên với 10,chia số tròn trăm, trònnghìn, cho 100, 1000
- Yêu cầu HS nối tiếp đọctrong SGK
- Bài tập yêu cầu chúng talàm gì?
- Yêu cầu HS tự viết kếtquả của các phép tính trongbài cột 1, 2; sau đó nối tiếpnhau đọc kết quả trước lớp
- GV nhận xét
- GV viết lên bảng 300 kg
= tạ, yêu cầu HS thựchiện phép đổi
+ 100 kg bằng bao nhiêutạ?
- Lấy tích chia cho 1 thừa
số thì được kết quả là thừa
số còn lại
- HS nêu 350 : 10 = 35
- Thương chính là số bịchia xóa đi 1 chữ số 0 ởbên phải
- Bỏ bớt đi một chữ số 0 ởbên phải số đó
Trang 11Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2014
Tiết 1 Tiếng anh
Đ/c Thuận soạn giảng
III Các hoạt động dạy- học:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a) 124 + 789 + 876 + 211b) 125 x 5 x 2 x 8
- 20 bằng 2 nhân mấy?
- GV ghi bảng:
1324 x 20 = 1324 x (2 x10)
- Hãy tính giá trị của
1324 x (2 x 10)?
- Vậy 1324 x 20 bằng baonhiêu?
- 2648 là tích của các sốnào?
- Nhận xét gì về số 2648
và 26480?
- Số 20 có mấy chữ số 0 ởtận cùng?
- Yêu cầu HS đặt tính vàthực hiện tính 1324 x 20
= 2648 x 10 = 26480
- 1324 x 20 = 26480
- 2648 là tích của 1324 x2
- 26480 chính là 2648thêm một chữ số 0 vàobên phải
- Có một chữ số 0 ở tậncùng
- 1 HS lên bảng thực hiện
Trang 12- GV viết lên bảng phépnhân 230 x 70.
- 161 là tích của các sốnào?
- Nhận xét gì về số 161
và 16100?
- Số 230 và 70 có mấychữ số 0 ở tận cùng?
- Hai thừa số của phépnhân 230 x 70 có tất cảmấy chữ số 0 ở tận cùng?
- Yêu cầu HS đặt tính vàthực hiện tính 230 x 70?
- Yêu cầu HS nêu cáchthực hiện phép nhân củamình
- Yêu cầu HS tự làm bài,sau đó nêu cách tính củamình
- GV nhận xét
- Yêu cầu HS tự làm bài,khuyến khích HS tínhnhẩm, không đặt tính
= (23 x 7) x (10 x 10)
= 161 x 100 = 16100
- 161 là tích của 23 x 7
- 16100 chính là 161 thêmhai chữ số 0 vào bên phải
- Có một chữ số 0 ở tậncùng
- Có 2 chữ số 0 ở tậncùng
Trang 13Thứ tư ngày 18 tháng 11 năm 2014
Tiết 1 Toán
ĐỀ – XI – MÉT VUÔNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết đề-xi-mét vuông là đơn vị đo diện tích
2 Kĩ năng: - Đọc, viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị đề-xi-mét vuông
- Biết được 1dm2 = 100 cm2 Bước đầu biết chuyển đổi từ dm2 sang cm2 và ngược lại
3 Thái độ: - Tự giác làm bài
II Đồ dùng :
- Giáo viên: Phiếu HT,Bảng phụ
- Học sinh: SGK,VBT Toán
III Các hoạt động dạy- học:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS lên bảng vẽhình vuông có diện tích là
1 cm2
- GV nhận xét, đánh giá
-Giới thiệu bài, ghi bảng
- GV treo hình vuông códiện tích là 1dm2 lên
bảng và giới thiệu: Để đodiện tích các hình người
ta còn dùng đơn vị là xi-mét vuông
đê GV nói: Hình vuôngtrên bảng có diện tích là 1
2
dm .
- Yêu cầu HS thực hiện
đo cạnh của hình vuông
- GV: Vậy 1dm2chính làdiện tích của hình vuông
có cạnh dài 1 dm
- Dựa vào cách kí hiệuxăng-ti-mét vuông, bạnnào có thể nêu cách kíhiệu của đề-xi-métvuông?
- GV nêu: Đề-xi-métvuông viết kí hiệu là dm2
- Nghe và ghi nhớ
- HS đọc
- HS tính và nêu: 10cm x
Trang 14Bài 2.Viết theo mẫu.
Bài 3.Viết số vào
chỗ chấm
3 Củng cố, dặn dò
- GV nêu bài toán: Hãytính diện tích của hìnhvuông có cạnh dài 10 cm
- 10cm bằng bao nhiêuđề-xi-mét?
- Vậy hình vuông cạnh 10
cm có diện tích là baonhiêu?
- Hình vuông có cạnh 1
dm có diện tích là baonhiêu?
- Vậy 100 cm2 = 1dm2.
- Yêu cầu HS quan sáthình vẽ để thấy hìnhvuông có diện tích 1dm2bằng 100 hình vuông có
diện tích 1 cm2xếp lại
- Yêu cầu HS vẽ hìnhvuông có diện tích 1dm2
- GV viết các số đo diệntích trong đề bài, yêu cầu
HS nối tiếp đọc trước lớp
- GV nhận xét
- Yêu cầu 1 HS lần lượtđọc các số đo diện tích cótrong bài, 1 HS khác viếttheo đúng thứ tự đọc
Trang 15Thứ năm ngày 19 tháng 11 năm 2014
Tiết 1 Tiếng anh
Đ/c Thuận soạn giảng
III Các hoạt động dạy- học:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
chia thành 100 hìnhvuông nhỏ, mỗi hình códiện tích là 1dm2
+ Hình vuông lớn có cạnhdài bao nhiêu?
+ Hình vuông nhỏ có độdài bao nhiêu?
+ Cạnh của hình vuônglớn gấp mấy lần cạnh củahình vuông nhỏ?
+ Mỗi hình vuông nhỏ códiện tích là bao nhiêu?
+ Hình vuông lớn bằngbao nhiêu hình vuông nhỏghép lại?
+ Hình vuông nhỏ có độdài 1dm
+ Gấp 10 lần
+ 1dm2+ Bằng 100 hình
Trang 16- GV nói: Ngoài đơn vị
đo diện tích là cm2 và
2
dm người ta còn sử dùngđơn vị đo diện tích là métvuông Mét vuông chính
là diện tích của hìnhvuông có cạnh dài 1m
Mét vuông viết tắt: m2
- GV hỏi: 1m2 bằng baonhiêu dm2
- GV viết bảng: 1 m2=
100dm2
- Vậy 1m2 bằng baonhiêu cm2?
- GV viết bảng: 1m2 =
10000cm2
- Yêu cầu HS nêu lại mốiquan hệ giữa mét vuôngvới đề-xi-mét vuông vàvới xăng-ti-mét vuông
- Yêu cầu HS đọc và viếtcác số đo diện tích theomét vuông
- Hướng dẫn HS khi viết
kí hiệu mét vuông (m2)chú ý viết số 2 ở phíatrên, bên phải của kí hiệumét (m)
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi 5 HS lên bảng đọccác số đo diện tích theomét vuông, yêu cầu HSviết
Trang 17900 x 200 = 180000 (cm2)
180000cm2 = 18 m2Đáp số: 18 m2
-Lắng nghe, thực hiện
Tiết 7 Toán
TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP NHÂN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nhận biết được tính chất kết hợp của phép nhân
2 Kĩ năng: - Bước đầu biết vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân trong thực hành tính
3 Thái độ: - Tự giác làm bài
II Đồ dùng :
- Giáo viên: Phiếu HT,Bảng phụ
- Học sinh: SGK,VBT Toán
III Các hoạt động dạy- học:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GV nhận xét, đánh giá
-Giới thiệu bài, ghi bảng
- GV viết bảng biểuthức: (2 x 3) x 4 và 2 x(3 x 4) Yêu cầu HS tính
gí trị của hai biểu thức,rồi so sánh giá trị của haibiểu thức này với nhau
- GV làm tương tự vớicác cặp biểu thức khác:
(5 x 2) x 4 và 5 x (2 x 4)(4 x 5) x 6 và 4 x (5 x 6)
- GV treo bảng số nhưSGK
- Yêu cầu HS thực hiệntính giá trị của biểu thức(a x b) x c với giá trị củabiểu thức a x (b x c) đểđiền vào bảng
- Hãy so sánh giá trị của biểu thức (a x b) x c với
- Tính giá trị của các biểuthức và nêu:
(5 x 2) x 4 = 5 x (2 x 4)(4 x 5) x 6 = 4 x (5 x 6)
- HS đọc bảng số
- 3 HS lên bảng thực hiện
- Giá trị của biểu thức (a xb) x c và giá trị của biểuthức a x (b x c) đều bằng60
- Giá trị của biểu thức (a xb) x c và giá trị của biểu
Trang 18khi a = 3, b = 4, c = 5?
- Hãy so sánh giá trị củabiểu thức (a x b) x c vớigiá trị của biểu thức a x(b x c)
khi a = 4, b = 6, c = 2?
- Vậy giá trị của biểuthức (a x b) x c luôn nhưnào so với giá trị củabiểu thức a x (b x c)?
- Có những cách nào đểtính giá trị của biểuthức?
- Yêu cầu HS tính giá trịcủa biểu thức theo haicách
- GV nhận xét và nêucách làm đúng, sau đóyêu cầu HS làm tiếpphần a)
- Bài tập yêu cầu chúng
ta làm gì?
- GV viết lên bảng biểuthức: 13 x 5 x 2
- Yêu cầu HS tính gí trịcủa hai biểu thức trêntheo hai cách
- Trong hai cách trên,cách nào thuận tiện hơn?
- Yêu cầu HS làm tiếpphần a)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
thức a x (b x c) đều bằng30
- Giá trị của biểu thức (a xb) x c và giá trị của biểuthức a x (b x c) đều bằng48
- Giá trị của biểu thức (a xb) x c luôn bằng giá trị củabiểu thức a x (b x c)
- HS đọc
- Đọc
- Biểu thức 2 x 5 x 4 códạng là tích của 3 số
- 1 HS lên bảng làm bài
2 x 5 x 4 = (2 x 5) x 4 = 10 x 4 = 40
2 x 5 x 4 = 2 x (5 x 4) = 2 x 20 = 40
- Làm bài vào vở
- Tính bằng cách thuận tiệnnhất
- HS đọc
- 2 HS lên bảng làm bài
13 x 5 x 2 = (13 x 5) x 2 = 65 x 2 = 130
13 x 5 x 2 = 13 x (5 x 2) = 13 x 10 = 130
- HS trả lời
- 2 HS lên bảng làm bài.-Lắng nghe, thực hiện