Hoạt động 6 Hướng dẫn về nhà2 ph - Học thuộc định nghĩa số nghịch đảo , quy tắc chia phân số.[r]
Trang 14 7
Ngày soạn:
Ngày dạy: Tiết 87 12 phép chia phân số
A Mục tiêu
HS hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0
HS hiểu và vận dụng $% quy tắc chia phân số
Có kỹ năng thực hiện phép chia phân số
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
GV : Bảng phụ ghi bài ?5 <42 SGK>,
bài 84 (43 SGK)
HS: Bảng nhóm, bút viết bảng
C Tiến trình dạy học.
Hoạt động 1Kiểm tra (5ph)
Gọi 1 HS lên bảng trả lời
Câu hỏi :
a) Phát biểu quy tắc phép nhân số? Viết công thức
tổng quát?
b) áp dụng: Tính
GV: Cho HS cả lớp nhận xét và đánh giá
GV: Đối với phân số cũng có các phép toán $ các
số nguyên Vậy phép chia phân số có thể thay thế
bằng phép nhân phân số $% không? Chúng ta trả
lời $% câu hỏi trên qua bài học hôm nay
Hoạt động 2: 1 Số nghịch đảo (8ph )
GV cho HS làm ?1
Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
GV: gọi 1 HS đứng tại chỗ làm ?2
HS: Lên bảng phát biểu quy tắc nhân phân số và viết dạng tổng quát
= =
1.Số nghịch đảo
?1 HS1:
HS2:
?2 HS: là số nghịch đảo của
là số nghịch đảo của
Hai số và là hai số nghịch đảo của nhau
.
.
11 8
4 11
1
8
4 7
7 4
7 4
4 7
7 4
Lop6.net
Trang 2GV: Vậy thế nào la hai số nghịch đảo của nhau?
HS: Phát biểu định nghĩa
Gọi 1 HS nhắc lại định nghĩa vận dụng: GV cho HS
làm ?3
GV D$ ý HS cach HS trình bày tránh sai lầm khi
viết số nghịch đảo của
Hoạt động 3: 2 phép chia phân số (12ph)
GV cho HS làm hai nhóm thực hiện hai phép tính
sau :
Nhóm 1 tính
(theo cách đã học ở tiểu học )
Nhóm 2 tính
GV cho HS so sánh kết quả 2 phép tính
GV : Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa phân
số và phân số
GV: Ta đã thay phép chia phân số
bằng phép tính nào ?
GV: Vậy chia một số nguyên cho một phân số cũng
chính là chia một phân số cho một phân số
định nghĩa: Hai số nghịch đảo của nhau nếu tích
của chúng bằng 1.
?3 HS1:
Số nghịch đảo của là HS2:
Số nghịch đảo của -5 là HS3:
Số nghịch đảo của là
HS 4:
Số nghịch đảo của
là
2 phép chia phân số
* Kết quả nhóm 1
* Kết quả nhóm 2:
HS so sánh
HS: Ta đã thay phép chia Bằng phép nhân với số nghịch đảo của là
1 : 7
7 1
1 5
11 10
11
( , , 0, 0)
a
a b Z a b
b
b a
1 7
7 7
1
2 3
7 4
3
4
4 3
2 3
2 3 :
7 4
2 3 :
7 4
:
7 4 7.3 21
.
7 4 7.3 21
cho
2 7
3 4
4 3
Lop6.net
Trang 3GV: Qua 2 VD trên em hãy phát biểu quy tắc chia
một phân số cho một phân số
HS phát biểu quy tắc $ SGK
GV: gọi 1 HS lên bảng viết dạng tổng quát của quy
tắc
GV: gọi vài HS phát biểu lại quy tắc
GV: cho HS làm ?5
GV $ lên bảng phụ có bài ?5 Gọi 4 HS lần D$%
lên bảng điền
GV bổ sung thêm câu
d)
GV: Qua ví dụ 4 em có thể nêu nhận xét: Muốn
chia một phân số cho một số nguyên khác 0 ta làm
thế nào ?
* Em có thể viết dạng tổng quát
GV cho HS làm ?6
GV gọi 3 HS đồng thời lên bảng làm 3 câu a,b,c HS
cả lớp làm vào vở
Quy tắc SGK
Tổng quát
(a,d ,c,d Z,b,d,c # 0)
?5 HS1 a) HS2:
b)
HS3:
c)
HS4:
d)
HS : Muốn chia phân số cho một số nguyên khác 0
ta giữ nguyên tử của phân số và nhân với số nguyên
HS:
?6 HS1:
a)
3
:
4
.
.
a c a d a d
b d b c b c
.
d c c
3 2 3 1 3
.
c b c
b b c
5 7 5 12 10 10
Lop6.net
Trang 4GV : W$ ý HS chú ý rút gọn nếu có thể
Hoạt động 4 : 3 Luyện tập (13ph)
GV: Tổ chức cho HS chơi trò chơi tiếp sức bài 84
(43 SGK)
Bài 84 gồm 7 phép tính yêu cầu các tổ phân công 7
bạn thi tiếp sức mỗi bạn thực hiện một phép tính
Nếu tổ nào đúng và thời gian ngắn nhất là tổ thắng
GV cho hiệu lệnh các tổ thực hiện
GV có thể ghi bài 84 ra 2 bảng phụ để hai tổ thi
HS2:
b)
HS3:
c)
3 Luyện tập
Hai đội chơi trò chơi giải toán tiép sức HS còn lại cũng làm bài tập để kiểm tra
Kết quả bài 84 : a)
b) c) d) e) g) h)
Hoạt động 6
Hướng dẫn về nhà(2 ph)
- Học thuộc định nghĩa số nghịch đảo , quy tắc chia phân số
- Làm bài tập 86,87 ,88( SGK 43)
Bài 85 Tìm thêm nhiều cách viết khác
Bài 96, 97 ,98 ,103 , 104 SBT (19,20)
7 : 7.
: 9 9
15 : 15.
: ( 9)
Lop6.net