Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHAØ - Nắm vững đn và các t/c tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng,cách tìm một số hạng tỉ lệ thức.. HD bài 49: Thay tỷ số giữa các số hữu tỷ bằng tỷ số giữa cá[r]
Trang 1A MỤC TIÊU
HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vận dụng tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Bảng phụ
HS: Ôn kn tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y 0), đn hai phân số bằng nhau…
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: KIỂM TRA
1/ Tỉ số của hai số a và b với b0 là
gì? Kí hiệu? So sánh hai tỉ số: và
15 10
7
,
2
8
,
1
HS nêu ĐN Kí hiệu hoặc a:b
b
a
So sánh hai tỉ số:
7 , 2
8 , 1 15
10 3
2 27
18 7 , 2
8 , 1
; 3
2 15
Hoạt động 2: 1) ĐỊNH NGHĨA
Trong bài tập trên ta có hai tỉ số bằng
nhau lập nên một tỉ lệ thức
7 , 2
8 ,
1
15
10
Vậy tỉ lệ thức là gì?
Ví dụ: So sánh hai tỉ số
5 , 17
5 , 12 21
15 và
Vậy đẳng thức là tỉ lệ thức
5 , 17
5 , 12 21
15
GV chốt ĐN, kí hiệu, các số hạng của
tỷ lệ thức
- GV cho HS làm ?1 (Tr 24 SGK)
Từ các tỉsố sau đây có lập được tỉ lệ
thức hay không?
a) : 4 và
5
2
8 : 5
4
b)
5
1 7 : 7
:
2
1
3
5
2 2 -và
Bài tập:
a) Cho tỉ số: Hãy viết một tỉ số
6 , 3
2 , 1
nữa để hai tỉ số này lập thành một tỉ lệ
* Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai tỉ số.
5 , 17
5 , 12 21 15 7
5 175
125 5 , 17
5 , 12 7
5 21
15
* Ký hiệu hoặc a: b = c: d
d
c b
Ghi chú: SGK
HS làm bài ?1
5
4 4 : 5
2 10
1 8
1 5
4 8 : 5
4
; 10
1 4
1 5
2 4 : 5
2
1 7
1 7
: 2
1
3
2
7
-3
1 36
5 5
1 7 : 5
2
5
12
(Không lập được tỉ lệ thức )
5
1 7 : 5
2 2 7 : 2
1
3
Bài tập:
3
1 6 , 3
2 , 1
; 6
2 6 , 3
2 ,
6 , 0
2 , 0 6 , 3
2 , 1
; 3
1 6 , 3
2 ,
Viết được vô số tỉ số như vậy
Ngày dạy: 21/9/2009
Ngày soạn: 17/9/2009 Tiết 9 §7.TỈ LỆ THỨC
Trang 2thức? Có thể viết bao nhiên tỉ số như
vậy? b) HS tự lấy ví dụ về tỉ lệ thức
b) Cho ví dụ về tỉ lệ thức
c) Cho tỉ lệ thức: Tìm x?
20 5
4 x
Hoạt động 3: 2) TÍNH CHẤT
* GV yêu cầu HS xem VD SGK
- GV cho HS làm ?2
GV chốt: tích ngoại tỉ bằng tích trung
tỉ.
- GV giới thiệu t/c 1
Ngược lại nếu ad = bc, ta có thể suy ra
được tỉ lệ thức: hay không?
d
c b
a
Tương tự từ ad = bc và a, b, c, d 0 làm
thế nào để có: ?
d
b c
a
c d
a
b c
d
- Nhận xét vị trí của các ngoại tỉ và
trung tỉ của tỉ lệ thức (2), (3), (4) so với
tỉ lệ thức (1)
HS đọc SGK trang 25 Một HS đọc to trước lớp
d
c b
d
c bd b
Tính chất 1 (Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
Nếu thì ad = bc
d
c b
a
* Từ ad = bc chia hai vế cho tích bd
0 bd :
ĐK
(1)
d
c b
a bd
bc bd
ad
* Từ ad = bc với a, b, c, d 0
Chia hai vế cho cd (2)
d
b c
a
Chia hai vế cho ab (3)
a
c b
d
Chia hai vế cho ac (4)
a
b c
d
(1) (đổi chỗ hai trung tỉ)
d
c b
d
b c
a
(1) (đổi chổ hai ngoại tỉ)
d
c b
a
c d
b
(1)
d
c b
a
b c
d
(Đổi chổ cả ngoại tỉ lẫn trung tỉ)
*GV Nêu tính chất 2 (Tr25 SGK)
*GV giới thiệu bảng tóm tắt (tr 26
SGK)
Tính chất 2 (Tr25 SGK)
Hoạt động 4: LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
Bài 47(a) lập tất cả các hệ thức có thể
được từ đẳng thức sau:
6.63 = 9 42
Bài 46 (a,b) (Tr26 SGK) Tìm x trong
các tỉ lệ thức:
a) b) –0,52: x = -9,36: 16,38
6
,
3
2
27
x
Dựa trên cơ sở nào, tìm được x như
trên?
GV chốt cách tìm số hạng của TLT
Bài 47(a) Từ đẳng thức 6.63 = 9 42
;
63
9 42
6
; 63
42 9
6
6
9 42
62
; 6
42 9
63
Bài 46 (a,b) (Tr26 SGK)
a)
6 , 3
2 27
6 , 3
) 2 (
27 )
2 (
27 36
91 , 0 36
, 9
38 , 16 52 ,
x
HS: Dựa trên tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Trang 3Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững đn và các t/c tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng,cách tìm một số hạng tỉ lệ thức
- Bài tập số 44, 45, 46 (c), 48 (Tr26 SGk) Bài số 61, 63 (Tr12, 13 SBT)
HD bài 49: Thay tỷ số giữa các số hữu tỷ bằng tỷ số giữa các số nguyên
a.
2 : 4 2 1 . 1
4 :8 4 1 . 1
b)
1
3 :7 2 :7
2
-7 2 -12 5
(Không lập được tỉ lệ thức )
đây có thể suy ra các đẳng thức còn lại:
ad = bc
Trang 4a c =
b d
d
a
c
= b
a c
d c