1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Tự nhiên xã hội Lớp 3 - Tuần 2 - Năm học 2008-2009 - Đỗ Thị Xoan

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 83,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích.. CHUAÅN BÒ CUÛA GIAÙO VIEÂN VAØ HOÏC SINH.[r]

Trang 1

A MỤC TIÊU

 Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

 Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: Bảng phụ.Bảng tổng hợphai tínhchất của tỉ lệ thức (Trang 26 SGK)

 HS: Học bài, làm bài tập Bảng phụ nhóm

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA

1/ Định nghĩa tỉ lệ thức

- Chữa bài tập 45 (Tr26 SGK)

2/ Viết dạng tổng quát hai tính

chất của tỉ lệ thức

- Chữa bài tập 46 (b,c) (Tr 26

SGK)

(Cho HS dùng máy tính bỏ túi)

GV nhận xét và cho điểm

HS1: Phát biểu định nghĩa tỉ lệ thức

Bài tập 45 (Tr26 SGK) Kết quả:

;



1

2 4

8 14



10

3 7

1 , 2 10 3

HS2: Phát biểu hai tính chất của tỉ lệ thức (Tr25 SGK)

Bài tập 46 (b,c) (Tr 26 SGK)

36 , 9

38 , 16 52 ,

c) x = x =

8

23 : 100

161 4

50

119 23

8 100

161 4

Hoạt động 2: LUYỆN TẬP

Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức

Bài 49 (Tr26 SGK)

Từ các tỉ số sau đây có thể lập

được tỉ lệ thức không?

Nêu cách làm bài này?

GV yêu cầu 2HS lên bảng giải

câu a,b các HS khác làm vào

vở

2 HS khác lên giải tiếp câu c, d

Bài 61 (Tr13 SBT)

GV yêu cầu HS chỉ rõ ngoại tỉ

và trung tỉ của các tỉ lệ thức

Dạng 2: Tìm số hạng chưa biết

của tỉ lệ thức:

Bài 49 (Tr26 SGK)

Nếu hai tỉ số bằng nhau, ta lập được tỉ lệ thức

a)

21

14 525

350 25

, 5

5 ,

3    Lậpđượctỉlệ thức

4

3 262

5 10

393 5

2 52 : 10

3

5

3 35

21 5 , 3 : 1 ,

thức lệ tỉ được lập không

 c)

7

3 127 : 1519

127 : 651 19

, 15

51 ,

6    lậpđượctỉlệthức d)

5

9 5 , 0

9 , 0 0 3

2 3

2 4 :

  khônglậpđượctỉlệthức

Bài 61 (Tr13 SBT)

a) Ngoại tỷ là: -5,1 và –1,15 Trung tỉ là: 8,5 và 0,69 b) Ngoại tỷû là: và Trung tỉ là: và

2

1 6

3

2 80

4

3 35

3

2 14

c) Ngoại tỉ là: -0,375 và 8,47 Trung tỉ là: 0,875 và – 3,63

Bài 50 (Tr27 SGK) HS làm việc theo nhóm

Ngày dạy: 23/9/2009

Ngày soạn: 20/9/2009

Tiết 10 LUYỆN TẬP

Trang 2

Bài 50 (Tr27 SGK) GV chia

nhóm HS làm bài, 4HS một

nhóm Trong nhóm phân công

mỗi em tính một số

Kết quả: N: 14 Y: H: -25 Ợ:

5

1 4

3

1 1

C: 16 B: I: -63 U:

2

1 3

4 3

Ư: -0,84 L: 0,3 Ế: 9,17 T: 6

Bài 69 (Tr13 SBT)

GV gợi ý từ tỉ lệ thức ta suy ra

được điều gì? Tính x?

Bài 69 (Tr13 SBT).

a) x2 = (-15).(-60) = 900

x

15

b)

25 8

x

25

16 25

8 2

2  

x

5

4 25

16

2   

Bài 70 (Tr12 SBT) Tìm x trong

các tỉ lệ thức sau:

a)

3

2 2 : 4

1

2

:

8

,

b) :0,125

6

5 3

:

25

,

0 x

Bài 70 (Tr12 SBT)

a)

4

1 : 3

2 2 8 , 3

15

608 1

4 3

8 10

38

14

4 20 15

304 

x

b)

1000

125 : 6

5 3 25 ,

6

5 3 4

4

1 :

20 

x

Dạng 3: Lập tỉ lệ thức

GV yêu cầu HS làm bài 51

Từ bốn số trên, hãy suy ra đẳng

thức tích

Áp dụng tính chất 2 của tỉ lệ

thức hãy viết tất cả các TLT có

được

Bài 51( SGK T28)

1,5 ,4,8 = 2.3,6 (=7,2) Các tỉ lệ thức lập được là:

; 8 , 4

2 6 , 3

5 , 1

; 8 , 4

6 , 3 2

5 ,

5 , 1

2 6 , 3

8 , 4

; 5 , 1

6 , 3 2

8 ,

Bài 72 – (trang 14 SBT)

Chứng minh rằng tỉ lệ thức

(với b + d ) ta suy ra

d

c

b

được

d b

c a b

a



GV gợi ý:

d b

c a b

a



 

a(b + d) = b(a + c)

ab + ad = ab + bc

Còn cách khác không?

Bài 72 – (trang 14 SBT)

HS nêu các cách chứng minh:

Cách 1: ad = bc

d

c b

 ab + ad = ab + bc  a(b + d) =b(a + c) 

d b

c a b

a



 Cách 1: Đặt a c k a bk; c dk

( )

( 0)

bk dk k b d

k b d

b d b d

a c

b d

c a b

a



 Cách 3: Áp dụng t/c dãy tỷ số bằng nhau

Hoạt động 3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Ôn lại các dạng bài tập đã làm

- BTVN: Bài 53 (trang 28 SGK).Bài 62, 64 70 (c, d), 71, 73 (trang 13, 14 SBT)

- Xem trước bài “Tính chất dãy tỉ số bằng nhau”

Trang 3

Bài 68 (trang 28 SBT)

Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức từ

bốn trong năm số sau: 4; 16; 64;

256; 1024

- Hãy viết các số trên dưới dạng

lũy thừa của 4, từ đ1o tìm ra các

tích bằng nhau

Từ mỗi đẳng thức trên, ta suy ra

được 4 tỉ lệ thức Vậy từ 3 đẳng

thức trên ta suy ra được 12 tỉ lệ

thức Hãy viết các tỉ lệ thức có

được từ một đẳng thức

4 = 41; 16 = 42; 64 = 43; 256 = 44;

1024 = 45 4.44 = 42.43(=45)

 hay 4.256 = 16.64

* 42.45 = 43.44(=47) hay 16.1024 = 64.256

* 4.45 = 42.44(=46) hay 4.1024 = 16.256 HS: 4.256 = 16.64

256

16 64

4

; 256

64 16

4

16 64

256

; 4

64 16

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w