được học theo đúng quy trình - Thực hiện các thao tác với tệp và thư mục Hoạt động 5: Tổng kết đánh giá bài học GV nhận xét đánh giá kết quả bài học về : - Mức độ hiểu tổ chức thông tin [r]
Trang 1Tiết 1,2
Bài 1: Nhập môn máy tính
Ngày soạn:14/08/2009
I Mục tiêu bài học:
-
hoỏ thụng tin cho mỏy tớnh;
- cỏc ! thụng tin trong mỏy tớnh;
- # $% &' $ thụng tin là bit và cỏc $% &' ) *+ bit;
II Chuẩn bị
- Tài liệu, phòng máy
III Tiến trình dạy học
Tiết 1:
- GV: Các em đã
hoá
đều cho ta một hiểu biết riêng và có thể áp
dụng vào đời sống hằng ngày Vậy bộ môn
Tin Học là gì, giúp
Để biết
dung bài học hôm nay.
GV: ra khái niệm về Tin học
(?) Tại sao các em biết đã đến giờ vào học
Và buổi học hôm nay các em ,1# học
những môn gì?
Vậy một em cho thầy biết tiếng trống
. và thời khoá biểu có phải là thông
tin không?
(?) Em hiểu thế nào về thông tin?
I - Các khái niệm về Tin học
1 Khái niệm về Tin học
Tin là ) ngành khoa cú . tiờu là phỏt
nghiờn 3 4 trỳc, tớnh 4 *+ thụng tin,
$8 "9 thụng tin và 3 vào cỏc :
&; khỏc nhau *+ $< 1= xó )?
2 Khái niệm thông tin và dữ liệu
a Khái niệm thông tin: Là những dữ liệu, dữ kiện về một đối 1 cho phép ta nhận biết và
xử lí đối 1 đó
Tóm lại: Thông tin là tất cả những gì đem lại sự hiểu biết về thế giới xung quanh (Sự vật, sự kiện ) và về chính con .
b Dữ liệu là gì?
Trang 2(?) Hôm nay em đã học và ghi nhớ ,1#
những gì?
Vậy em hiểu thế nào về dữ liệu?
GV: Thông tin có vai trò rất quan trọng
trong đời sống con .
(?) Nếu không có thông tin con . sẽ
thế nào?
(?) Các em đã ,1# học về các đơn vị đo
. Em nào cho thầy biết:
- Đơn vị đo độ dài, chiều cao có
các đơn vị nào?
- Đơn vị đo trọng 1 có các đơn
vị nào?
(?) Đơn vị đo thông tin trong máy tính là
gì?
VD: giới tính con . chỉ có Nam và Nữ
Kí hiệu Nam (0) và Nữ (1)
Tiết 2
(?) GV: , ra ví dụ về bài tập
GV: Th giFi quanh ta r4t $a dng nờn cú
nhi9u dng thụng tin khỏc nhau và mGi
d
Có thể phân loại thông tin thành ba dạng
Thụng tin $ 8 3 và $+ vào >2
lý trong mỏy tớnh
3 Vai trò của thông tin
- Thụng tin là J 3 cho K $' ? Thụng tin cú liờn
- Thụng tin $- vai trũ " trong 1; phỏt
" *+ nhõn ?
- Thụng tin cú N O $= &F kinh xó ) *+ K= gia
4 Đơn vị đo thông tin.
- Trong kỹ thuật máy tính . ta dùng kí hiệu
0 và 1 để trữ và xử lí thông tin, mỗi ký hiệu
0 hoặc 1 gọi là một bít
- Bít là đơn vị đo thông tin nhỏ nhất.Ngoài ra còn dùng các đơn vị lớn hơn
1 byte (B)= 8 bít
1 kilô byte (KB)=1024 B
1 mêga byte ( MB)= 1024 KB
1 giga byte(GB)= 1024 MB
1 Têga byte(TB)= 1024 GB
1 Pêta byte(PB)= 1024 TB
5 Các dạng thông tin
- @ &J NP Là quen ) 4 và
tin P ,< bỏo, = sỏch, &O ghi bài, 4 bia,…
- @ hỡnh N P 3 tranh &T 3 N 0
N $U J hỡnh,…
- @ õm thanh: , núi con <
Trang 3. gặp là: Văn bản, hình ảnh và Âm
thanh
(?) Em hãy lấy cho thầy một ví dụ và thông
tin dạng âm thanh
GV: Để trao đổi thông tin với nhau các em
phảI dùng ngôn ngữ, cử chỉ, hành động…
để biểu diễn Để máy tính có thể giúp con
. trong hoạt động thông tin, thông tin
cần ,1# biểu diễn >E dạng phù hợp
H: Các máy tính thông dụng hiện nay biểu
diễn thông tin >E dạng nào?
GV: Giới thiệu một số dạng thông tin sau
đó , ra dạng thông dụng
H: Máy tính thự c hiện trao đổi thông tin
qua những quá trình nào?
súng $( chim hút,… là thụng tin õm thanh J V $:+ VS cú dựng làm &6 3+ thụng tin õm thanh
* Với sự phát triển của khoa học đặc biệt là nghành CNTT con / có khả năng thu thập,
xử lý các thông tin có dạng mới khác P mùi, vị
…
6 Biểu diễn thông tin trong máy tính.
-Dạng biểu diễn là dãy bít (còn gọi là dãy nhị phân) chỉ bao gồm 2 ký hiệu 0 và1
- Hai ký hiệu 0 và 1 L ứng với hai trạng tháI có hay không có tín hiệu hoặc đóng hay ngắt mạch điện
- Thực hiện hai quá trình:
+ Biến đổi thông tin , vào máy tính thành dãy bít
+ Biến đổi thông tin trữ >E dạng dãy bít thành một trong các dạng quen thuộc: văn bản,
âm thanh, hình ảnh
IV Củng cố
- Tin học là gì?
- Thông tin gồm những dạng nào?
- Cách biểu diễn thông tin trên máy tính
V Dặn dò
- Các em về nhà học thuộc các khái niệm
Bổ xung
………
………
………
Trang 4Tiết 3, 4
Bài 1 : Nhập môn máy tính
Ngày soạn:14/08/2009
I Mục tiêu bài học:
- Nhận biết ,1# các thành phần cơ bản của máy tính
- Hiểu ,1# ý nghĩa của các thành phần cơ bản của máy tính
- Nắm ,1# cấu hình và cách khởi động máy
II Chuẩn bị
- Sơ đồ các thành phần của máy tính
- Một số mẫu vật thành phần của máy
- Tài liệu, phòng máy
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV:yêu cầu 1- 2 HS đọc TT SGK
H: CPU là gì?
HS trả lời GV , ra khái niệm
- HS chú ý, ghi bài
GV: Dẫn dắt để HS có thể hiểu thế
nào là bộ nhớ
H: Bộ nhớ máy tính là gì?
GV: ra k/n bộ nhớ trong, nêu các
thành phần của bộ nhớ trong
- HS chú ý nghe giảng, ghi bài
- Học sinh quan sát và ghi bài
? Em hãy nêu giống và khác giữa
Ram và Rom
II - các thành phần cơ bản của máy tính:
1 Khối xử lý trung tâm CPU (Central Proccessing Unit )
Là phần hồn của máy vi tính Nó thực hiện xử lý toàn bộ các thông tin nhập vào từ bàn phím, đồng thời điều khiển toàn bộ quá
trình hoạt động của máy tính
2 Bộ nhớ trong
Là nơi
và là nơi
có 2 phần:
- RAM ( Random Access Memory):
Là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên Tức là mọi thông tin trong Ram có thể thay đổi thêm bớt hoặc xoá Vì vậy khi mất điện tất cả các thông tin trong RAM đều mất
- Phân loại RAM:
+SIMM RAM: 1MB ; 4MB; 8MB;
16MB
+DIMM RAM: 16MB; 32MB; 64MB;
128MB và lớn hơn nữa
Bộ nhớ RAM càng lớn thì tốc độ xử lý của máy tính càng nhanh
Trang 5GV: Giới thiệu các loại bộ nhớ ngoài
(thông qua các mẫu vật)
HS quan sát, tìm hiểu đĩa cứng
H: Qua theo dõi, các hiểu đĩa cứng là gì?
HS: trả lời Gv , ra k/n
HS: Đĩa mềm là gì?
GV: nhấn mạnh cho HS hiểu tác dụng đĩa
cứng và đĩa mềm là nhau Khác nhau
chủ yếu về dung 1
HS: Em hãy kể tên các thiết bị dùng để
, thông tin từ bên ngoài vào bên trong
máy tính?
GV: Giới thiệu chi tiết các thiết bị vào
HS: quan sát, tìm hiểu
HS: Em hãy kể tên các thiết bị dùng để
, thông tin từ bên trong máy tính ra
ngoài?
GV: Giới thiệu chi tiết các thiết bị ra
HS: quan sát, tìm hiểu
* Bộ nhớ ROM (Read Only Memory):
Là bộ nhớ chỉ đọc mà không có thể thêm bớt hay xoá ROM do các nhà sản xuất viết nên mọi thông tin trong ROM luôn luôn tồn tại kể cả khi mất điện
3 Bộ nhớ ngoài:
a Đĩa cứng ( Harddisk) C-Z :
Là loại đĩa ,1# làm bằng nhôm cứng trên mặt đĩa có phủ lớp từ tính, có dung 1 lớn, trao đồi thông tin nhanh và ,1# gắn chặt trong máy
b Đĩa mềm ( Floppy Disk) A,B:
Là loại đĩa ,1# làm bằng nhựa tổng hợp
có dung 1 ít trao đổi thông tin chậm thuận tiện cho việc di chuyển và trao đổi thông tin
* Phân loại đĩa mềm: có 2 loại
- Loại 31/2 inch dung 1 1,44MB Loại này thông dụng
- Loại 51/4 inch dung 1 1,2 MB ít sử dụng
4 Thiết bị vào
a Bàn phím (Keyboard):
* Thông . là 101 phím ,1# chia thành các vùng
- Vùng phím chức năng: Bao gồm các phím từ F1 - F12 và một số phím nằm ở 2 biên vùng phím đánh máy
- Vùng phím đánh máy: Bao gồm các phím số từ 0 - 9 các chữ cái từ A - Z và một số phím chức năng
- Vùng khung phím số: Nằm ở bên phải của bàn phím gồm các phím số từ 0 - 9 và các phép toán
b Chuột ( Mouse)
e Máy quét (Scanner)
5 Thiết bị ra
a Màn hình ( Display Monitor):
Là nơi hiện ra các thông tin báo cho
. sử dụng biết quá trình thực hiện lệnh hay quá trình hoạt động của máy tính
- Màn hình thông . là 14 inch: 1 inch 2,54 cm
Trang 6-Màn hình ,1# chia thành 25 dòng ( 0 -
24 ) và 80 cột ( 0 - 79)
b Máy in ( Printer)
IV Củng cố - CPU là gì? - Bộ nhớ trong gồm có máy phần? - Bộ nhớ ngoài dùng để làm gì? V Dặn dò - Các em về nhà học thuộc các khái niệm Bổ xung ………
………
………
………
………
………
………
Họ và tên : ……….……… Lớp: 8 …
Môn: Tin hoc Thời gian: 30 phút; Bài viết số: 01
Kiểm tra ngày tháng năm 2009
Điểm
Bằng số Bằng
chữ
NO chấm
A - Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Em hay khoanh tròn vào câu trả lời mà em cho là đúng
Câu 1: Để mở văn bản mới em sử dụng biểu 1 ?:
Câu 2: Để mở văn bản đã em sử dụng biểu 1 ?:
Câu 3: Để văn bản em sử dụng biểu 1 ?:
Trang 7a) b)
Câu 4: Để cắt văn bản em sử dụng biểu 1 ?
Câu 5: Để sao chép văn bản em sử dụng biểu 1 ?
Câu 6: Để dán văn bản em sử dụng biểu 1 ?
Câu 7: Để tạo chữ đậm em nhấn vào :
Câu 8: Để tạo chữ nghiêng em sử dụng:
B - Phần tự luận (6 điểm).
Câu 1 (2 điểm): Em hãy nêu cách trữ văn bản
Câu 2: (2 điểm): Em hãy nêu cách mở văn bản đã
Câu 3: (2 điểm) : Em hãy nêu cách sử dụng thực đơn để thay đổi phông chữ, mầu chữ, cỡ
chữ, kiểu chữ, gạch chân cho chữ
………
Tiết 5, 6 :
Bài 2 : Những kiến thức cơ sở của WINdows
Ngày soạn:01/09/2009
I Mục tiêu
- Học sinh nắm ,1# các thành phần cơ bản của giao diện Hệ điều hành Windows
- Học sinh thực hiện ,1# các thao tác với chuột
- Thực hành ,1# cách khởi động, thoát khỏi #L trình Windows
- Phân biện ,1# các đối 1 trong Windows
-Kích thích sự tò mò, ham học của học sinh
II Chuẩn bị
- Máy chiếu đa năng
- Phòng máy: Máy tính có cài #L trình Microsoft Word
III Tiến trình bài dạy
A Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm tin học, thông tin, dữ liệu? Cho ví dụ về các dạng thông tin?
HS2: Nêu các thành phần cơ bản của máy tính
Trang 8B Bài mới:
Tiết 5:
- Giáo viên cho HS quan sát
tranh ngã ,. phố (đèn tín hiệu
giao thông)
? Đèn giao thông ở các ngã
ngã ba có tác dụng gì?
? Nếu không có đèn tín hiệu
giao thông ở ngã thì điều gì sẽ xảy
ra?
Giáo viên kết luận và , ra
khái niệm của HĐH
? Thiết bị của hệ thống (máy
tính) gồm những thiết bị nào?
- GV: ra một số HĐH hiện nay
GV khởi động máy tính
Yêu cầu HS quan sát trên màn hình
lớn
? Khi khởi động máy em quan sát
thấy gì?
- GV: ra khái niệm của HĐH:
Windows, Windows XP:
GV: Giải thích rõ khái niệm HĐ
Windows và Windows XP; và giao
diện đồ hoạ của Windows: biểu
1 thực đơn, hộp thoại
GV: cho HS quan sát con chuột,
E dẫn HS quát sát cách cầm
chuột và giải thích các nút
GV: Chiếu các hành động mà chuột
thực hiện cho HS quan sát
- Với mỗi hành động của chuột GV
thực hành và E dẫn cho HS quan
sát
GV Cho HS thực hành (nhanh) các
hành động của chuột
Tiết 6:
GV khởi động máy cho HS quan sát
I Khái niệm hệ điều hành (HĐH) và HĐH Windows
1 HĐH (Operating System) là gì?
- HĐH là phần mềm cơ bản gồm tập hợp các #L
trình điều khiển hoạt động của máy tính cho phép
. dùng sử dụng khai thác rễ dàng và hiệu quả
các thiết bị của hệ thống
Ví dụ: HĐH: MS Dos, Windows, Unix, linux…
- HĐH Windows là tập hợp các #L trình điều khiển máy tính thực hiện các chức năng chính
điều khiển máy tính, làm nền cho các #L trình ứng dụng khác
- Windows XP quản lý việc trữ thông tin trên
đĩa Cung cấp khả năng kết nối và trao đổi các thông tin trên các máy tính
2 Sử dụng chuột (Mouse) Các hành động mà chuột thực hiện:
- Trỏ đối 1 Rà chuột trên mặt phẳng bàn để di chuyển con trỏ chuột đen màn hình trỏ đến đối
1 cần sử lý
- Click trái: . dùng để làm một đối 1
bằng cách trỏ đến đối 1 nhấn nhanh và thả
chuột
- Rê/Kéo (Drag): Dùng di chuyển đối 1 hoặc quét chon nhiều đối 1 Bằng cách trỏ đến đối
1 nhấn và giữ nút trái chuột, di chuyển chuột để dời con trỏ chuột đến vị trí khác, sau đó thả chuột
- Click phải: . dùng để hiển thị một menu công việc liên quan đến mục chọn, bằng cách trỏ
đến đối 1 nhấn nhanh và giữ nút phải chuột
- Bấm đúp (Double Click): . dùng để kích hoạt #L trình ,1# hiển thị >E dạng một biểu
1 trên màn hình bằng cách trỏ đến đối 1
nhấn nhanh và thả nút trái chuột hai lần
II Làm quen với HĐH Windows XP
1 Khởi động máy
- Bật công tắc Power, Windows sẽ tự động chạy
-Nếu máy cài mật khẩu thì phải gõ mật khẩu để vào
Trang 9trên màn hình lớn
GV E dẫn HS cách khởi động
máy và cho HS thực hành
GV yêu cầu HS quan sát trên màn
hình Windows
? Màn hình Windows gồm có các
biểu 1 gì?
GV , ra tác dụng của các biểu
1
GV thực hành mở các biểu 1 cho
HS quan sát trên màn hình lớn
GV viện cho HS quan sát thanh tác
vụ (Taskbar) trên màn hình lớn và
màn hình máy tính
? Thanh tác vụ chứa những thành
phần nào?
GV kết luận:
GV: Thực hành mở menu Start, cách
chuyển đổi qua lại giữa các #L
trình đang mở, cách mở các biểu
n của các #L trình đang
chạy ngầm định trong bộ nhớ để HS
quan sát trên màn hình lớn
GV: Cho HS quan sát menu Start
trên màn hình lớn và màn hình máy
tính
? Bảng chọn Start dùng để làm gì?
GV E dẫn HS thực hành cách
mở #L trình từ bảng chọn Start
GV yêu cầu HS quan sát thanh tác vụ
(thanh công việc)
? Thanh công việc chứa gì và có tác
dụng thế nào?
GV yêu cầu HS nhấn đúp chuột (mở)
biểu n My Computer và quan sát
trên màn hình
Trên màn hình lớn GV chỉ cho HS
quan sát Thanh tiêu đề, thanh menu,
thanh công cụ, thanh trạng thái,
thanh cuốn dọc và ngang
màn hình làm việc (Desktop) của Windows
2 Các yếu tố trên Desktop:
a Các biểu 1 (Icons):
- Các biểu 1 dùng để liên kết các #L trình
. sử dụng
b Thanh tác vụ (Taskbar) chứa
- Nút Start: Dùng mở Menu Start dùng để khởi động các #L trình, chứa các #L trình đang chạy (có thể chuyển đổi qua lại giữa các #L trình)
- Khay hệ thống: Chứa biểu 1 của các #L trình đang chạy ngầm định trong bộ nhớ và hiển thị giờ hệ thống
3 Bảng chọn Start và thanh công việc:
* Bảng chọn Start:
- Chứa mọi nhóm lệnh cần thiết để bắt đầu sử dụng Windows và xuất hiện khi ta nháy chuột vào nút Start
* Thanh công việc:
- Trong Windows cùng một lúc có thể mở nhiều cửa
sổ cũng chạy nhiều #L trình ứng dụng khác Mỗi lần chạy một #L trình hay mở một cửa sổ, một nút đại diện cho #L trình hay cửa sổ
đó xuất hiện trên thanh công việc
4 Cửa sổ, bảng chọn:
- Thanh tiêu đề: Chứa biểu 1 của menu điều khiển kích E# cửa sổ, tên #L trình, các nút thu nhỏ, phục hồi, nút đóng cửa sổ
- Thanh menu (Menu bar): Dùng để chứa các chức năng của #L trình
- Thanh công cụ (Tools bar): Chứa các chức năng
>1# biểu diễn >E dạng biểu 1
- Thanh trạng thái (Status bar): Hiển thị mô tả về đối
1 đang trỏ chọn hoặc thông tin trạng thái đang làm việc
Trang 10? Thanh tiêu đề chứa gì?
GV thực hành cho HS quan sát các
nút thu nhỏ, phục hồi, nút đóng cửa
sổ,
GV E dẫn cho HS cách thoát khỏi Windows GV thực hành cách thoát khỏi Windows cho HS quan sát -> Yêu cầu HS thực hành ? Khi thực hiện các thao tác thoát khỏi Windows có gì khác so với khi không có #L trình đang mở -> GV , ra chý ý: - Thanh cuốn dọc và ngang: Chỉ hiển thị khi nội dung không hiện đầy đủ trong cửa sổ Chúng cho phép cuốn màn hình để xem nội dung nằm ngoài ,. biên của cửa sổ 5 Thoát khỏi Windows: - Click nút Start, click chọn mục Turn Off Computer Hộp thoại Turn Off Computer xuất hiện, Click nút Turn Off * Chú ý: E# khi thoát khỏi Windows để tắt máy tính, nên thoát khỏi các #L trình ứng dụng đang chạy sau đó thoát khỏi Windows Nếu tắt máy ngay có thể gây ra những lỗi nghiêm trọng C Củng cố * Bài tập : Điền vào chỗ trống những từ, cụm từ thích hợp để ,1# khái niệm đúng a Hệ điều hành là………cơ bản, gồm tập hợp các #L trình……… hoạt động của máy tính cho phép . sử dụng……….dễ dàng và hiệu quả các thiết bị của hệ thống b Hệ điều hành Windows là tập hợp các #L trình………máy tính thực hiện các chức năng Điều khiển………… của máy tính, làm……….cho các các #L trình………….khác D HE dẫn học ở nhà - Dặn HS học bài theo vở ghi + SGK - Thực hành E# các nội dung của mục III Thực hành (trang 14-SGK) Bổ xung ………
………
………
………
………
... thời khoá biểu có phải thơngtin khơng?
(?) Em hiểu thông tin?
I - Các khái niệm Tin học< /b>
1 Khái niệm Tin học< /b>
Tin ) ngành khoa cú .... vùng
- Vùng phím chức năng: Bao gồm phím từ F1 - F12 số phím nằm biên vùng phím đánh máy
- Vùng phím đánh máy: Bao gồm phím số từ - chữ từ A - Z số phím chức
- Vùng khung... data-page="6">
-Màn hình ,1# chia thành 25 dịng ( -
24 ) 80 cột ( - 79)
b Máy in ( Printer)
IV Củng cố - CPU gì? - Bộ nhớ gồm có máy phần? -