Muïc tieâu baøi hoïc -KT: Học sinh hiểu được khi nào thì kết quả của phép trừ, phép chia là một số tự nhiên - Nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia hết, chia có dư[r]
Trang 1TuÇn 1 Ngµy so¹n:15/08/09
Ngµy d¹y: 17/08/09
Tiết 1 TẬP HỢP, PHÂN TỬ CỦA TẬP HỢP
I.Mục tiêu bài học:
-Giúp học sinh nắm được các khái niệm về tập hợp, phần tử của tập hợp Biết cách viết tập hợp,
cho tập hợp
-Sử dụng kí hiệu , ,xác định được phần tử hay tập hợp
-Xây dựng tính đoàn kết, tinh thân hợp tác trong học tập Phát triển tư duy tìm tòi, trực quan
II Phương tiện dạy học:
-GV :Thước, bảng phụ
-HS :Xem trước bài học, bảng nhóm
Phương pháp:
Hoạt động nhóm, đàm thoại, vấn đáp
III Tiến trình:
Hoạt động 1:Một số VD về tập hợp
-GV lấy một số VD về tập hợp: tập hợp
học sinh lớp 6a, ; tập hợp các số tự
nhiên;…
-GV cho học sinh lấy một số VD tại chỗ
VD tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5
gồm những số nào?
-GV Để tiện cho việc viết, thể hiện, tính
toán người ta thường kí hiệu tập hợp bởi
các chữ cái in hoa: A,B,C…
Hoạt động 2: Cách viết, kí hiệu, khái
niệm
-GV lấy VD và minh hoạ cách ghi một
tập hợp các khái niệm
Tương tự : các chữ cái a,b,c gọi là gì của
tập hợp B?
Kí hiệu đọc là “ thuộc”
đọc là không thuộc
1 A ?
5 A ? vì sao?
GV : Chú ý cho học sinh các ghi một
tập hợp, ghi các phần tử trong khi ghi
tập hợp
-Nếu ghi : A = 0,1,2,3,2,4 được không?
0,1,2,3,4
Phần tử của tËphợp B
Thuộc Không thuộc vì : Tập hợp A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5
1.Các ví dụ
(Sgk/4)
2 Các viết , các kí hiệu
VD: Tập hợp A các số tự nhien<5
Ta viết: A = 0 , 1 , 2 , 3 , 4
Hay : A = 1 , 0 , 3 , 4 , 2……
VD: Tập hợp B các chữ cái a,b,c
Ta viết:
B = a,b,chayBc,a.b…
- Các số 0,1,2,3,4 gọi là các
phần tử của tập hợp A; cá chữ cái a,b,c gọi là các phần tử của tập hợp B
Kí hiệu: 1 A đọc là 1 thuộc A hay 1 là phần tử của A
5 a đọc là 5 không thuộc A
hay 5 không là phần tử của A
Trang 2Vỡ sao?
Nghúa laứ khi ghi taọp hụùp moói phaàn tửỷ
ủửụùc ghi nhử theỏ naứo?( maỏy laàn- A =
coự theồ ghi baống caựch naứo
0,1,2,3,4
khaực?
-ễÛ ủaõy x =?
Khoõng vỡ hai phaàn tửỷ 2 truứng nhau
Moọt laàn
A = xN |x 4
0,1,2,3,4
Chuự yự:
(Sgk/5)
-Khi ủoự caựch ghi : A = 0,1,2,3,4 ta goùi laứ
lieọt keõ caực phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp
Khi ghi : A = xN |x4 ta goùi laứ caựch
ghi : Chổ ra tớnh chaỏt ủaởc trửng cho caực
phaàn tửỷ laứ x vaứ x<5
Muoỏn ghi ( vieỏt ) moọt taọp hụùp ta coự
theồ ghi nhử theỏ naứo?
GV minh hoaù baống hỡnh veừ:
A
°1
°0 °2 °3 B
° 4
° a °b
°c
?1, ?2 GV cho hoùc sinh thaỷo luaọn
nhoựm(5’) sau ủoự yeõu caàu nhaọn xeựt dửùa
treõn caực baỷng thaỷo luaọn nhoựm treõn
baỷng
Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ
Cho 3 hoùc sinh leọn laứm treõn baỷng baứi
1,2,3/6/Sgk
-Lieọt keõ caực phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp
- Chổ ra tớnh chaỏt ủaởc trửng cuỷa caực phaàn tửỷ
1) 12 A 16 A 2) T =
T,O,A,N,H,C
3) x A ; y B ; b A;
b B
Toựm laùi:
ẹeồ ghi moọt taọp hụùp, thửụứng coự hai caựch ghi:
-Lieọt keõ caực phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp
-Chổ ra tớnh chaỏt ủaởc trửng cho caực phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp ủoự
?1 D = 0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6
2 D; 10 D
?2 A = N,H,T,R,A,G
3 Luyeọn taọp
1) 12 A 16 A 2) T = T,O,A,N,H,C
3) x A ; y B ; b A; b B
Hoaùt ủoọng 4:Hướng dẫn học sinh học ở nhà
-Veà nhaứ tửù laỏy moọt soỏ VD veà taọp hụùp vaứ xaực ủũnh vaứi phaàn tửỷ thuoọc vaứ khoõng thuoõùc taọp hụùp
-Xem kú laùi lớ thuyeỏt
-Xem trửụực baứi 2 tieỏt sau hoùc
? Taọp hụùp N* laứ taọp hụùp nhử theỏ naứo?
? Taọp N* vaứ taọp N coự gỡ khaực nhau?
?Neỏu a<b treõn tia soỏ a nhử theõ naứo vụựi b veà vũ trớ?
??Soỏ lieàn trửụực cuỷa a, soỏ lieàn sau cuỷa a nhử theỏ naứo vụựi a?
Trang 3Ngày dạy: 19/08/09
Tiết 2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu bài học
-Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được ncác quy ước về thứ tự trong tập hợp sô tự nhiên, biết biểu diễn số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diƠn số nhỏ hơn nằm bên trái số lớn hơn trên trai số
- Học sinh phân biệtt dược tập N và tập N* , biết sử dụng kí hiệu ≤, ≥, biết viết số liền trước, số liền sau, số tự nhiên liền trứơc của một số tự nhiên
-Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng kí hiệu, kĩ năng biểu diễn,so sánh
II Phương tiện dạy học
-GV :Thước, bảng phụ
-HS :Bảng nhóm, thước
Phương pháp:
Hoạt động nhóm, đàm thoại, vấn đáp
III Tiến trình:
Hoạt động 1: Bài cũ
1>Có mấy cách viết một tập hợp?
Là những cách nào?
2> Làm bài tập 4/6/Sgk?
Hoạt động 2:phân biệt sự khác
nhau giữa tập N và tập N*
-Các số tự nhiên gồm nhũng số
nào ?
-Lúc này ta kí hiệ tập hợp các số
tự nhiên là N
tập hợp N ghi như thế nào?
Tập hợp N gọi là tập hợp gì?
-Các số 0,1,2,3,4,5,… gọi là gì?
-GV Minh hoạ biểu diển các số tự
nhiên trên tia số
-Vậy tập hợp 1,2,3,4,5,6,… có
Có hai cách đó là:
-Liệt kê các phaần tử của tập hợp
-Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử
A = 15 , 26 ; B= 1,a, b
M = bút ; H = sách, bút, vở
0,1,2,3,4,5,6…
N = 0,1,2,3,4,…… Tập hợp các số tự nhiên Các phần tử của tập hợp N
1 Tập hợp N và tập hợp N *
*Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu là N và
N = 0,1,2,3,4,5,… Các số 0,1,2,3,4,5,… gọi là các phần tử của tập hợp N
*Biểu diễn các số tự nhiên trên tia số:
{ { { { { {
Trang 4phaỷi laứ taọp hụùp caực soỏ tửù nhieõn?
GV Taọp hụùp N*
Ta thaỏy moói soỏ tửù nhieõn ủửụùc
bieồu dieón bụỷi maỏy ủieồm treõn tia
soỏ ?
Hoaùt ủoọng 3:Thửự tửù trong N
-Nhỡn treõn tia soỏ Giửừa hai soỏ tửù
nhieõn khaực nhau ta luoõn coự keỏt
luaọn gỡ? Vaứ coự keỏt luaọn gỡ veà vũ
trớ cuỷa chuựng treõn tia soỏ?
- Khi vieỏt a ≤ b hay ≥tb hieồu nhử
theỏ naứo?
- Neỏu coự a < ; b < c Kl gỡ?
VD?
-Tỡm soỏ tửù nhieõn nhoỷ hụn 5?
Soỏ lieàn trửụực
-Tỡm soỏ tửù nhieõn lụựn hụn 5?
Soỏ lieàn sau
-Soỏ nhoỷ nhaỏt cuỷa taọp hụùp N?
Taọp hụùp N coự bao nhieõu phaàn tửỷ?
Vụựi soỏ tửù nhieõn a lieàn trửựục
cuỷa a laứ?
Lieàn sau cuỷa a laứ?
-Tỡm soỏ lieàn trửụực cuỷa soỏ 0?
Hoaùt ủoọng 4 : Cuỷng coỏ
? Gv ghi ủeà treõn baỷng phuù cho
hoùc sinh tỡm taùi choó
1a/7/Sgk
GV:Yeõu caàu hoùc sinh laứm taùi
choó
7a/8/Sgk : cho hoùc sinh laứm taùi
choó
Bụỷi moọt ủieồm
“<” hoaởc “ > “ Soỏ nhoỷ hụn naốm beõn traựi soỏ lụựn hụn treõn tia soỏ
a < b hoaởc a = b; a> b hoaởc a= b
a < c
aứ soỏ 4 laứ soỏ 6
Laứ soỏ 0 Voõ soỏ phaàn tửỷ Laứ a – 1
Laứ a + 1
29, 30
99, 100, 101
0 1 2 3 4 5 -Moói soỏ tửù nhieõn ủửụùc bieồu dieón bụỷi moọt ủieồm treõn tia soỏ
-ẹieồm bieồu dieón soỏ tửù nhieõn
a goùi laứ ủieồm a
2 Thửự tửù trong taọp hụùp soỏ tửù nhieõn
*Vụựi a, b, c N
- Neỏu a khaực b, thỡ a<b hoaởc a>b
-Neỏu a< b thỡ treõn tia soỏ ủieồm a naốm beõn traựi ủieồm b (tửứ traựi sang phaỷi)
-Neỏu a<b, b< c thỡ a<c
* Soỏ lieàn trửụực, soỏ lieàn sau: (Sgk/7)
*Soỏ 0 laứ soỏ tửù nieõn nhoỷ nhaỏt
*Taọp hụùp caực soỏ tửù nhieõn coự voõ soỏ phaàn tửỷ
* Soỏ 0 khoõng coự soỏ lieàn trửụực
3.Luyeọn taọp
6a/7/Sgk:
-Soỏ lieàn sau cuỷa soỏ 17 laứ 18 -Soỏ lieàn truửụực cuỷa soỏ 35 laứ 34
7a/8/Sgk
A = 13, 14, 15
Hoaùt ủoọng 5: Hướng dẫn học sinh học ở nhà
– Veà nhaứ xem laùi caựch bieồu dieón moọt soỏ tửù nhieõn treõn tia soỏ, vaứchuự yự caực khoaỷng chia tia sụự phaỷi baống nhau
BTVN:6 b,c; 7b,c; 8;9;10/7,8/Sgk Chuaồn bũ trửụực baứi 3 tieỏt sau hoùc: ?Ta thửụứng duứng bao nhieõu chửừ soỏ ủeồ ghi moọt soỏ tửù nhieõn? Lụựp , haứng …
Trang 5Ngày dạy: 20/08/09
Tiết 3 GHI SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu bài học
- Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt được số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị mỗi chữ số thay đổi theo vị trí
- Biết đọc và viết số La Mã không quá 30, thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong viẹc ghi số và tính toán
- Xây dựng ý thức học tập, tự giác, tích cực và tinh thần hoợp tác trong học tập
II Phương tiện dạy học
- GV : Bảng phụ, thước
- HS : Bnảg nhóm, thước
Phương pháp:
Hoạt động nhóm, thuyết trình, vấn đáp
III.Tiến trình
Hoạt động 1 : Bài cũ
Bài 7c SGK/8
Ở các lớp cấp I chúng ta đã biết
dùng các chữ số để ghi một số bất
kì
Hoạt động 2: Số và chữ số
Vậy để viết một số tự nhiên bất kì
ta thường dùng bao nhiêu chữ số ?
đó là các chữ số nào ?
VD ?
Khi ta viết các số tự nhiên có từ 5
chữ số trở lên ta thường ghi tách
ra như thế nào ? Từ đâu qua đâu ?
VD: Cho số 3452
Số trăm ?
Chữ số hàng trăm?
Số chục?
Chữ số hàng chục
Các chữ số ?
( Để tìm số tram, số chục,…… ta
tính từ chữ số hàng tương ứng
sang bên trái)
Hoạt động 3: Hệ thập phân
B = { 13, 14, 15 }
Ta dùng muời chữ số
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Số 123, 2587, 123456,
……
Tách thành từng nhóm ba chữ số từ phải sang trái
34 4 345 5
3, 4, 5, 2
1 Số và chữ số
- Ta thường dùng muời chữ số để ghi bất kì một số tự nhiên nào
VD Số 123, 2587, 123456, ……
Chú ý: < Sgk/ 9 >
2 Hệ thập phân
* Trong hệ thập phân cứ muời
Trang 6Heọ thaọp phaõn laứ heọ ghi soỏ nhử theỏ
naứo ?
Moói chửừ soỏ ụỷ moọt vũ trớ khaực nhau
thỡ giaự trũ cuỷa noự nhử theỏ naứo ?
? Cho hoùc sinh traỷ lụứi taùi choó
Ngoaứi caực ghi soỏ nhử treõn ta coứn
coự caựch ghi soỏ naứo khaực khoõng ?
Hoaùt ủoọng 4: Soỏ La Maừ
GV : Giụựi thieọu sụ lửụùc veà soỏ La
Maừ vaứ caực kớ hieọu ghi soỏ La maừ
- Sửỷ duùng baỷng phuù vaứ giụựi thieọu
cho hoùc sinh caực theõm soỏ ủeồ coự
caực soỏ La Maừ tửứ 11 ủeỏ 30
- Caực chửừ soỏ I, X coự theồ ủửụùc vieỏt
maỏy laàn moọt luực ?
Ta thaỏy caựch ghi soỏ theo heọ La
Maừ nhử theỏ naứo ?
Cho hoùc sinh ủoùc phaàn “ Coự theồ
em chửa bieỏt”
Hoaùt ủoọng 5: Cuỷng coỏ
-GV treo baỷng phuù baứi 11 cho hoùc
sinh leõn ủieàn
-Cho hoùc sinh thửùc hieọn baứi 13
Sgk/10
Cuừng khaực nhau
a 999
b 987 Caựch ghhi soỏ La Maừ
Ba laàn Khoõng thuaọn tieọn
a 14, 4, 142, 2
b 23, 3, 230, 0
a 1000
b 1023
dụn vũ ụỷ moọt haứng laứm thaứnh moọt ủụn vũ ụỷ haứng lieàn trửụực noự.
VD : 333 = 300 + 30 + 3 = a 10 + bab
abc = a 100 + b 10 + c Chuự yự : Kớ hieọu chổ soỏ tửù ab
nhieõn coự hai chửừ soỏ
Kớ hieọu : abc chổ soỏ tửù nhieõn coự ba chửừ soỏ
?
3 Chuự yự:
Trong thửùc teỏ ta coứn sửỷ duùng soỏ
La Maừ ủeồ ghi soỏ Baỷng giaự trũ mửụứi soỏ La Maừ ủaàu tieõn
I II III IV V VI VIIVIII IX X
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- ẹoỏi vụựi caực chửừ soỏ : I, X khoõng ủửụùc vieỏt quaự ba laàn VD: 28 = XXVIII
Hoaùt ủoọng 6: Hướng dẫn học sinh học ở nhà
- Veà hoùc kú lớ thuyeỏt, xem laùi caựch ghi soỏ, phaõn bieọt ủửụùc soỏ vaứ chửừ soỏ
- Chuaồn bũ trửụực baứi 4 tieỏt sau hoùc
? Soỏ phaàn tửỷ cuỷa moọt taọp hụùp laứ gỡ
? Moọt taọp hụùp coự theồ coự bao nhieõu phaàn tửỷ
? Taọp hụùp con cuỷa moọt taọp hụùp laứ moọt taọp hụùp laứ moọt taọp hụùp nhử theỏ naứo
- BTVN : 12, 14, 15 Sgk/ 10
Trang 7Ngày dạy: 24/08/09
Tiết 4 SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP TẬP HỢP
I Mục tiêu bài học
- Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một , hai, nhiều, có vô số hoặc không có phần tử nào Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai rập hợp bằng nhau
- Biết tìm số phần tử , biết các xác định một tập hợp có phải là một tập hợp con của một tập hợp đã cho
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập
II Phương tiện dạy học
- GV : Thước, bảng phụ
- HS : Bảng nhóm
Phương pháp:
Hoạt động nhóm, Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, vấn đáp
III.Tiến trình
Hoạt động 1 : Bài cũ
* Viết tập hợp A các số tự nhiên
nhỏ hơn 5 ?
-Tập hợp A có bao nhiêu phần
tử?
VD: B = { a } Có mấy phần tử ?
VD: Tập hợp C các số tự nhiên
nhỏ hơn 0 có bao nhiêu phần tử
?
=> Số phần tử của một tập hợp
là gì ?
Vậy Tập hợp N có mấy phần tử
?
=> Kết luận gì về số phần tử
của tập hợp ?
Hoạt động 2 : Số phần tử
?1 Cho học trả lời tại chỗ
?2 Cho một số học sinh trả lời
tại chỗ
=> Tập hợp rỗng
=> Kí hiệu
Vậy tập hợp rỗng là một tập hợp
A = { 0, 1, 2, 3, 4 }
Có 5 phần tử Có một phần tử
Không có phần tử nào Là số phần tử có trong tập hợp đó
Có vô số phần tử
Học sinhthực hiện tại chỗ
Không có số tự nhiên nào để x+ 5 = 2
Là tập hợp không có phần tử nào
1.Số phần tử của một tập hợp
Nhận xét: Một tập hợp có thể
có một phần tử, có nhiều phần tử, có vọ số phần tử hoặc không có phần tử nào.
?1 D = { 0 } có một phần tử
E = {Bút, thước} có hai phần tử
H = { x N | x 10 }
Chú ý : Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng
Kí hiệu là : þ
Trang 8nhử theỏ naứo ?
VD : B = { 0, 1, 2, 3, 4 }
A = { 0, 1, 2 }
Coự nhaọn xeựt gỡ veà caực phaàn tửỷ
cuỷa taọp hụùp A vụựi taọp hụùp B ?
=> Taọp hụùp con
Hoaùt ủoọng 3: Theỏ naứo laứ taọp
hụùp con?
GV minh hoùa baống hỡnh veừ
• • A
• • • B
Vaọy taọp hụùp con cuỷa moọt taọp
hụùp laứ moọt taọp hụùp nhử theỏ naứo
VD Taọp hụùp HS nửừ lụựp 6C laứ
taọp hụùp con cuỷa taọp hụùp naứo ?
?3 Hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm
Ta thaỏy taọp hụùp A vaứ taọp hụùp B
coự soỏ phaàn tửỷ vaứ caực phaàn tửỷ
nhử theỏ naứo ?
=> Hai taọp hụùp baống nhau
Hoaùt ủoọng 4: Cuỷng coỏ
Baứi 16 : Cho 4 hoùc sinh leõn thửùc
hieọn
Caực phaàn tửỷ cuỷa A ủeàu coự trong taọp hụùp B
Laứ moọt taọp hụùp maứ caực phaàn tửỷ ủeàu thuoọc taọp hụùp kia
- Taọp hụùp con cuỷa taọp hụùp hoùc sinh ụựp 6C coỏ soỏ phaàn tửỷ baống nhau, caực phaàn tửỷ gioỏng nhau
Hoùc sinh thuùc hieọn
2 Taọp hụùp con
VD:
B = { 0, 1, 2, 3, 4 }
A = { 0, 1, 2 } Khi ủoự A goùi laứ taọp hụùp con cuỷa B
Kớ hieọu laứ: A B ẹoùc laứ A laứ taọp hụùp con cuỷa taọp hụùp B hoaởc
A chửựa trong B hoaởc B chửựa A
?3 M A , M B , A B, B A
Chuự yự: Hai taọp hụùp coự caực
phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp naứy ủeà thuoọc taọp hụùp kia vaứ ngửụùc laùi caực phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp kia ủeà thuoọc taọp hụùp naứy goùi laứ hai taọp hụùp baống nhau.
3 Baứi taọp
a A = { 20 } coự moọt phaàn tửỷ
b B = { 0 } coự moọt phaàn tửỷ
c C = N coự voõ soỏ phaàn tửỷ
D = ỵ khoõng coự phaàn tửỷ naứo
Hoaùt ủoọng 5 : : Hướng dẫn học sinh học ở nhà
- Chuự yự : Kớ hieọu { } laứ taọp hụùp ; 15 Laứ phaàn tửỷ
- Chuaồn bũ baứi taọp, coi laùi lyự thuyeỏt tieỏt sau luyeọn taọp
- BTVN : Baứi 17 – 23 Sgk/13, 14
Trang 9Ngày dạy26/08/09
Tiết 5 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài học
- Học sinh biết vận dụng các kiến thức về tập hợp tập, hợp con, số phần tử của tập hợp, tập hợp bằng nhau và vận dụng vào bài tập
- rèn luyện kĩ năng sử dụng các kí hiệu ,,, nhận dạng, xác định
- Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực
II Phương tiện dạy học.
- GV : Bảng phụ, thước
- HS : Bảng nhóm
Phương pháp:
Hoạt động nhóm, đàm thoại, vấn đáp
-III Tiến trình
Hoạt động 1 : Bài cũ
Cho hai học sinh làm bài 17,
19 /13 Sgk
Bài 18 Sgk/13 Cho tập hợp
A = { 0} ta có thể viết hoặc
nói A = ?
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 20 GV ghi trong bảng
phụ cho học sinh lên thực
hiện
Bài 21 Yêu cầu học sinh
thực hiện và ghi công thức
tổng quát
Bài 22 GV ghi bảng phụ cho
Không vì A có một phần tử là 0
Học sinh thực hiện
C = { 0, 2, 4, 6, 8 }
L = { 11, 13, 15, 17, 19 }
Bài 1 Sgk/13
A = { x N | x 20 }
B =
Bài 19 Sgk/13
A= { 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}
B = 0, 1, 2, 3, 4 }
Ta cvó B A
a 15 A; b { 15} A
b c { 15, 24 } A
Bài 21 Sgk/13
B = 10, 11, 99} có
99 – 10 + 1 = 89 phần tử { a, ,b } có b – a + 1 Phần tử
Trang 10hoùc sinh traỷ lụứi taùi choó
Baứi 23 cho hoùc sinh thaỷo
luaọn nhoựm
Baứi 24 Theo baứi ra ta coự keỏt
luaọn gỡ veà quan heọ giửừa caực
taọp hụùp naứy vụựi taọp hụùp N ?
Hoaùt ủoọng 3 : Cuỷng coỏ :
Keỏt hụùp trong luyeọn taọp
Baứi 25 Sgk/14 Cho hoùc sinh
nghieõn cửực SGK Vaứ traỷ lụứi
- Boỏn nửụực naứo coự
dieọn tớch lụựn nhaỏt ?
- Ba nửụực naứo coự dieọn
tớch nhoỷ nhaỏt ?
A = { 18, 20, 22 }
B = { 25, 27, 29, 31 }
ẹeàu laứ taọp con cuỷa N
- Indoõneõxia, Mianma, Thaựi lan, Vieọt nam
- Xigapo, Bru-naõy, Camphuchia
Baứi 23 Sgk/14
D = { 21, 23, 99 } coự ( 99 – 21 ) : 2 = 40 phaàn tửỷ
E = { 32, 34, ,96 } coự (96 – 32 ) : 2 = 33 Phaàn tửỷ
Baứi 24 Sgk / 14
Ta coự
A = { 0, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 }
B = { 0, 2, 4, 6, 8, } N* = { 1, 2, 3, 4, 5, 6, }
A N
B N
N* N
Hoaùt ủoọng $ : : Hướng dẫn học sinh học ở nhà
- Veà xem kú lyự thuyeỏt dủã hoùc vaứ caực baứi taọp dủãlaứm
- Chuaồn bũ ttrửụực baứi 5 tieỏt sau hoùc
?1 Toồng, tớch hai soỏtửù nhieõn laứ soỏ gỡ ?
?2 Pheựp coọng vaứ pheựp nhaõn caực soỏ tửù nhieõn coự tớnh chaỏt gỡ ?
BTVN : Baứi 29 – 38 Sbt/ 5,6