a)Haõy cho bieát phöông trình truïc ñoái xöùng cuûa parabol, bieát raèng noù song song vôùi truïc tung. b) Tìm ñieåm ñoái xöùng vôùi goác toïa ñoä qua truïc ñoái xöùng trong caâu a). c[r]
Trang 1Chương I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP
§1: Mệnh đề và mệnh đề chứa biến
A: TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1.Định nghĩa :
Mệnh đề là một câu khẳng định Đúng hoặc Sai
Một mệnh đề không thể vừa đúng hoặc vừa sai
2.Mệnh đề phủ định:
Cho mệnh đề P.Mệnh đề “Không phải P ” gọi là mệnh đề phủ định của
P
Ký hiệu là P Nếu P đúng thì P sai, nếu P sai thì P đúng
Ví dụ: P: “ 3 > 5 ” thì P: “ 3 5 ”
3 Mệnh đề kéo theo và mệnh đề đảo :
Cho 2 mệnh đề P và Q Mệnh đề “nếu P thì Q” gọi là mệnh đề kéo theo
Ký hiệu là P Q Mệnh đề P Q chỉ sai khi P đúng Q sai
Cho mệnh đề P Q Khi đó mệnh đề Q P gọi là mệnh đề đảo của P Q
4 Mệnh đề tương đương
Cho 2 mệnh đề P và Q Mệnh đề “P nếu và chỉ nếu Q” gọi là mệnh đề tương đương , ký hiệu P Q.Mệnh đề P Q đúng khi cả P và Q cùng đúng
5 Phủ định của mệnh đề “ x X, P(x) ” là mệnh đề “xX, P x( )”
Phủ định của mệnh đề “ x X, P(x) ” là mệnh đề “xX, P x( )”
Ví dụ:
Cho x là số nguyên dương ;P(x) : “ x chia hết cho 6” ; Q(x): “ x chia hết cho 3”
Ta có : P(10) là mệnh đề sai ; Q(6) là mệnh đề đúng
( )P x : “ x không chia hết cho 6”
Mệnh đề kéo theo P(x) Q(x) là mệmh đề đúng
“x N*, P(x)” đúng có phủ định là “x N*, P(x) ” có tính sai
B: BÀI TẬP
Bài 1: Các câu sau dây, câu nào là mệnh đề, và mệnh đề đó đúng hay sai :
a) Ở đây là nơi nào ?
b) Phương trình x2 + x – 1 = 0 vô nghiệm
c) x + 3 = 5
Trang 2Bài 2: Nêu mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau :
a) “Phương trình x2 –x – 4 = 0 vô nghiệm ”
b) “ 6 là số nguyên tố ”
c) “nN ; n2 – 1 là số lẻ ”
Bài 3: Xác định tính đúng sai của mệnh đề A , B và tìm phủ định của nó :
A = “ x R : x3 > x2 ”
B = “ x N , : x chia hết cho x +1”
Bài 4: Phát biểu mệnh đề P Q và xét tính đúng sai của nó và phát biểu mệnh
Bài 5: Phát biểu mệnh đề P Q bằng 2 cách và và xét tính đúng sai của nó
a) P : “ABCD là hình bình hành ” và Q : “AC và BD cắt nhau tại trung điểm mỗi đường”
b) P : “9 là số nguyên tố ” và Q: “ 92 + 1 là số nguyên tố ”
Bài 6:Cho các mệnh đề sau
a) P: “ Hình thoi ABCD có 2 đường chéo AC vuông góc với BD”b) Q: “ Tam giác cân có 1 góc = 600 là tam giác đều”
c) R : “13 chia hết cho 2 nên 13 chia hết cho 10 ”
- Xét tính đúng sai của các mệnh đề và phát biểu mệnh đề đảo :
- Biểu diễn các mệnh đề trên dưới dạng A B
Bài 7: Cho mệnh đề chứa biến P(x) : “ x > x2” , xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Trang 3B: “Điểm M nằm trên đường phân giác góc xOy”
Bài 9: Hãy xem xét các mệnh đề sau đúng hay sai và lập phủ định của nó :
a) xN : x2 2x
b) x N : x2 + x không chia hết cho 2
c) xZ : x2 –x – 1 = 0
Bài 10 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng
a) A : “Một số tự nhiên tận cùng là 6 thì số đó chia hết cho 2”
b) B: “ Tam giác cân có 1 góc = 600 là tam giác đều ”
c) C: “ Nếu tích 3 số là số dương thì cả 3 số đó đều là số dương ”d) D : “Hình thoi có 1 góc vuông thì là hình vuông”
Bài 11:Phát biểu thành lời các mệnh đề x: P(x) và x : P(x) và xét tính đúng
sai của chúng :
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1:Trong toán học định lý là 1 mệnh đề đúng
Nhiều định lý được phát biểu dưới dạng “xX , P(x) Q(x)”
2 Chứng minh phản chứng đinh lý “xX , P(x) Q(x)” gồm 2 bước sau:
- Giả sử tồn tại x0 thỏa P(x0)đúng và Q(x0) sai
- Dùng suy luận và các kiến thức toán học để đi đến mâu thuẫn
3: Cho định lý “xX , P(x) Q(x)” Khi đó
P(x) là điều kiện đủ để có Q(x)Q(x) là điều kiện cần để có P(x)
Trang 4a) Nếu 2 tam giác bằng nhau thì chúng có cùng diện tích
b) Số nguyên dương chia hết cho 6 thì chia hết cho 3
c) Mộthình thang có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân
Bài 2: Dùng phương pháp chứng minh phản chứng để chứng minh :
a) Với n là số nguyên dương, nếu n2 chia hết cho 3 thì n chia hết cho 3
b) Chứng minh rằng 2 là số vô tỷ
c) Với n là số nguyên dương , nếu n2 là số lẻ thì n là số lẻ
Bài 3: Phát biểu các định lý sau bằng cách sử dụng khái niệm “Điều kiện đủ ”
a)Nếu trong mặt phẳng, hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3 thì hai đường thẳng đó song song với nhau
b)Nếu 2 tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau
c)Nếu số nguyên dương a tận cùng bằng 5 thì chia hết cho 5
d)Nếu tứ giác là hình thoi thì 2 đường chéo vuông góc với nhau
Bài 4: Phát biểu các định lý sau đây bằng cách sử dụng khái niệm“Điều kiện
d)Nếu tứ giác ABCD là hình vuông thì 4 cạnh bằng nhau
Bài 5: Chứng minh bằng phương pháp phản chứng
a) Nếu abc thì a2 +b2 + c2 > ab + bc + ca
b) Nếu a.b chia hết cho 7 thì a hoặc b chia hết cho 7
c) Nếu x2 + y2 = 0 thì x = 0 và y = 0
Bài 6 :Cho các đinh lý sau, định lý nào có định lý đảo, hãy phát biểu :
a) “Nếu 1 số tự nhiên chia hết cho 3 và 4 thì chia hết cho 12”b) “Một tam giác vuông thì có trung tuyến tương ứng bằng nửa cạnh huyền ”
c) “Hai tam giác đồng dạng và có 1 cạnh bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau”
d) “Nếu 1 số tự nhiên n không chia hết cho 3 thì n2 chia 3 dư 1”
Trang 5§3 TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP
A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT :
1 Tập hợp là khái niệm của toán học Có 2 cách trình bày tập hợp
Liệtkê các phần tử :
VD : A = a; 1; 3; 4; b hoặc N = 0 ; 1; 2; ; n ;
Chỉ rõ tính chất đặc trưng của các phần tử trong tập hợp ; dạng A = {x/ P(x)x/ P(x)
VD : A = x N/ x lẻ và x < 6 A = 1 ; 3; 5
* Tập con : A B (x, xA xB)
Cho A ≠ có ít nhất 2 tập con là và A
2 các phép toán trên tập hợp :
Phép giao Phép hợp Hiệu của 2 tập hợp
AB = x /xA và
xB AB = x /xA hoặc xB A\ B = x /xA và xB Chú ý: Nếu A E thì CEA = A\ B = x /xE và xA
3 các tập con của tập hợp số thực
Tên gọi, ký hiệu Tập hợp Hình biểu diễn
Trang 6Xác định các tập hợp sauA B ; A \ B ; B \ A ; AB
Bài 3: Cho A = {x/ P(x)xN / x < 7} và B = {x/ P(x)1 ; 2 ;3 ; 6; 7; 8}
a) Xác định AUB ; AB ; A\B ; B\ Ab) CMR : (AUB)\ (AB) = (A\B)U(B\ A)
Bài 4: Cho A = {x/ P(x)2 ; 5} ; B = {x/ P(x)5 ; x} C = {x/ P(x)x; y; 5}
Tìm các giá trị của cặp số (x ; y) để tập hợp A = B = C
Bài 5: Xác định các tập hợp sau bẳng cách nêu tính chất đặc trưng
A = {x/ P(x)0 ; 1; 2; 3; 4} B = {x/ P(x)0 ; 4; 8; 12;16}
C = {x/ P(x)-3 ; 9; -27; 81} D = {x/ P(x)9 ; 36; 81; 144}
E = Đường trung trực đoạn thẳng AB
F = Đường tròn tâm I cố định có bán kính = 5 cm
Bài 6: Biểu diễn hình ảnh tập hợp A ; B ; C bằng biểu đồ Ven
Bài 10: Gọi N(A) là số phần tử của tập A Cho N(A) = 25; N(B)=29,
N(AUB)= 41.Tính N(AB) ; N(A\B); N(B\A)
Trang 7Bài 11: a) Xác định các tập hợp X sao cho {x/ P(x)a ; b} X {x/ P(x)a ; b ;c ;d ; e} b) Cho A = (1 ; 2}; B = {x/ P(x)1; 2; 3; 4; 5} Xác định các tập hợp X sao cho A X = B
c) Tìm A; B bietá A B = {x/ P(x)0;1;2;3;4}; A\B = {x/ P(x)-3 ; -2} ; B\A = {x/ P(x)6 ; 9;10}
Bài 12: Cho A = {x/ P(x)xR/ x -3 hoặc x >6 } B={x/ P(x)xR / x2 – 25 0}
a) Tìm các khoảng , doạn, nửa khoảng sau : A\B ; B\ A ; R \ ( AB); R \ (AB) ;
Bài 15: Cho Tv = tập hợp tất cả các tam giác vuông
T = tập hợp tất cả các tam giác
Tc = tập hợp tất cả các tam giác cân
Tđ = tập hợp tất cả các tam giác đềuTvc= tập hợp tất cả các tam giác vuông cânXác định tất cả các quan hệ bao hàm giữa các tập hợp trên
Bài 16: Xác định các tập hợp sau bằng cách liệt kê
A= {x/ P(x) xQ / (2x + 1)(x2 + x - 1)(2x2 -3x + 1) =0} B= {x/ P(x) xZ / 6x2 -5x + 1 =0}C= {x/ P(x) xN / (2x + x2)(x2 + x - 2)(x2 -x - 12) =0} D= {x/ P(x) xN / x2 > 2 và x < 4} E= {x/ P(x) xZ / √ x 2 và x > -2}
Bài 17:Cho A = {x/ P(x)x Z / x2 < 4} B = {x/ P(x) xZ / (5x - 3x2)(x2 -2 x - 3) = 0}
a) Liệt kê A ; Bb) CMR (A B) \ (A B) = (A \ B) (B \ A)
Bài 18: Cho E = {x/ P(x) xN / 1 x < 7} A= {x/ P(x) xN / (x2-9)(x2 – 5x – 6) = 0 }
B = {x/ P(x) xN / x là số nguyên tố 5}
a) Chứng minh rằng A E và B E
b) Tìm CEA ; CEB ; CE(AB)
c) Chứng minh rằng : E \ (A B)= (E \A) ( E \B)
Trang 9Chương II: HÀM SỐ
§1: Đại cương về hàm số
A:TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1: Cho D R hàm số f xác định trên D là 1 quy tắc ứng với mỗi xD là 1 và chỉ 1 số Khi đó f(x) gọi là giá trị hàm số, x gọi là biến số , D gọi là tập xác định
2: Sự biến thiên hàm số Cho f(x) xác định trên K
f đồng biến ( tăng) trên K x1;x2K ; x1 < x2 f(x1) < f(x2)
f nghịch biến ( giảm) trên K x1;x2K ; x1 < x2 f(x1) > f(x2)
3: Hàm số chẵn, hàm số lẻ :
f gọi là chẵn trên D nếu xD -x D và f(-x) = f(x), đồ thị nhận Oy làm trục đối xứng
f gọi là lẻ trên D nếu xD -x D và f(-x) = - f(x), đồ thị nhận O làm tâm đối xứng
4: Tịnh tiến đồ thị song song với trục tọa độ (NC)
Cho (G) là đồ thị của y = f(x) và p;q > 0; ta có
Tịnh tiến (G) lên trên q đơn vị thì được đồ thị y = f(x) + q
Tịnh tiến (G) xuống dưới q đơn vị thì được đồ thị y = f(x) – q
Tịnh tiến (G) sang trái p đơn vị thì được đồ thị y = f(x+ p)
Tịnh tiến (G) sang phải p đơn vị thì được đồ thị y = f(x – p)
B VÍ DỤ :Tìm miền xác định và xét tính tăng , giảm của hàm số
C:
BÀI TẬP
Trang 10Bài 1:Tìm tập xác định của các hàm số sau:
Bài 3: Cho hàm số y = 5 x + 2x 3a
Định a để tập xác định của hàm số là đoạn thẳng có độ dài = 2 đơn vị
Bài 4:Cho hàm số
3
1( )
b) Tính f(0), f(2),f(-3),f(-1)
Bài 5: Cho hàm số f x( )x2 x1
a) Tìm tập xác định của hàm số
b) Tính giá trị gần đúng của f(4), ( 2), ( )f f chính xác đến hàng phần trăm.
Bài 6: Bằng cách xét tỉ số
a) y = x2 + 2x – 3 trên mỗi khỏang ( , 1) và ( 1, )
b) y = - x2 – 4x + 2 trên mỗi khỏang ( , 2) và ( 2, )
Trang 11Bài 7: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
Bài 9 : Cho hàm số y = f(x) có miền xác định là R Tìm công thức của hàm số
đó biết rằng hàm số y = f(x) vứa là hàm số chẵn , vừa lẻ
Bài 10: Giả sử hàm số
2
y x
có đồ thị là (H) a) Nếu tịnh tiến (H) xuống dưới 3 đơn vị thì ta được đồ thị của hàm số nào? b) Nếu tịnh tiến (H) sang phải 2 đơn vị thì ta được đồ thị của hàm số nào? c) Nếu tịnh tiến (H) lên trên 1 đơn vị, rồi sang trái 4 đơn vị thì ta được đồ thị của hàm số nào?
Bài 11: Cho hàm số y = f(x) có miền xác định R thỏa
f(x + y) = f(x) + f(y) , x,y Ra) Tính f(0)
b) CMR : y = f(x) là hàm số lẻ
Bài 12: Cho hàm số y = f(x) có miền xác định R thỏa
f(x + y) + f( x – y) = 2f(x).f(y) , x,y Rc) Tính f(0)
d) Xét tính chẵn lẻ của hàm số
§2: HÀM SỐ BẬC NHẤT
A:TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1: Hàm số dạng y = ax = b , a;b R và a≠ 0
Hàm số bậc nhất có tập xác định D = R
a > 0 hàm số đồng biến trên R
a < 0 hàm số nghịch biến trên R
2 Bảng biến thiên :
Trang 12B: VÍ DỤ
Tìm hàm số bậc nhất y=f(x) biết đồ thị của nó đi qua 2 điểm A(0 ; 4) , B (-1;2).Vẽ đồ thị và lập bảng biến thiên của hàm số yg x( ) f x( )
Giải
Hàm số bậc nhất có dạng y ax b a , 0
Đồ thị hàm số qua điểm A , B
a) Đi qua gốc tọa độ O
b) Đi qua điểm M(-2,3)
c) Song song với đường thẳng y 2x
Bài 2: Trong mỗi trường hợp sau, xác định a và b sao cho đường thẳng y= ax+b
X - + x - +
y = ax + b
(a > 0) +- y = ax + b (a < 0) + -
Trang 13a) Cắt đường thẳng y=2x+5 tại điểm có hòanh độ bằng -2 và cắt đường thẳng y=-3x+4 tại điểm có tung độ bằng -2
b)Song song với đường thẳng
12
Bài 4 : a) Tìm điểm A sao cho đường thẳng y=2mx+1-m luôn đi qua A, dù m lấy
bất kỳ giá trị nào
b) Tìm điểm B sao cho đường thẳng y=mx-3-x luôn đi qua B, dù m lấy bấtkỳ giá trị nào
Bài 5: Trong mỗi trường hợp sau, tìm các giá trị của m sao cho
a) Ba đường thẳng y=2x, y= -3-x và mx+5 phân biệt và đồng quy
b) Ba đường thẳng y= -5(x+1), y=mx+3 và y=3x+m phân biệt và
đồng quy
Bài 6: Cho Cho 2 đường thẳng 1 : y = (2m -1)x +4m - 5 ;
2 : y = (m – 2) x + m + 4
a) Tìm 2 điểm cố định của 2 đường thẳng
b) Định m để đồ thị 1 song song với 2
Bài 7: Cho (H) là đồ thị hàm số y = 3x
a) Khi tịnh tiến (H) sang phải 4 đơn vị, ta được đồ thị hàm số nào ? b) Khi tịnh tiến (H) lên trên 2 đơn vị, ta được đồ thị hàm số nào ?c) Khi tịnh tiến (H) sang trái 3 đơn vị,rồi tịnh tiến lên trên 2 đơn vị ;
ta được đồ thị hàm số nào ?
Trang 14§3:HÀM SỐ BẬC HAI
A:TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Hàm số có dạng y = ax2 + bx + c với a ; b; c R và a ≠ 0
Hàm số NB trên khoảng ( -; 2
b a
) và ĐB trên khoảng ( 2
b a
+
y + +
4a
Trục đối xứng là đường x = 2
b a
Tập xác định là R
Đỉnh I ( 2
b a
; 4a
)
Hàm số ĐB trên khoảng (-; 2
b a
) và NB trên khoảng ( 2
b a
+
y
4a
- -
Trục đối xứng là đường x = 2
b a
B Ví dụ Xác định hàm số bậc hai y = 2x2 + bx + c biết đồ thị của nó
1) Có trục đối xứng là x=1 và cắt trục tung tại điểm có tung độ là 4
2) Có đỉnh là (-1;-2)
3) Có hoành độ đỉnh là 2 và đi qua điểm (1;-2)
Trang 15Bài 1: Xác định phương trình Parabol:
a) y = ax2 + bx + 2 qua A(1 ; 0) và trục đối xứng x =
3
2 b) y = ax2 + bx + 3 qua A(-1 ; 9) và trục đối xứng x = - 2
c) y = ax2 + bx + c qua A(0 ; 5) và đỉnh I ( 3; - 4)
d) y = ax2 + bx + c qua A(2 ; -3) và đỉnh I ( 1; - 4)e) y = x2 + bx + c biết rằng qua diểm A(1 ; 0) và đỉnh I có tung độ đỉnh yI = - 1
Bài 2:Cho hàm số
223
Bài 3:Không vẽ đồ thị, tìm tọa độ đỉnh, phương trình trục đối xứng của mỗi
parabol sau đây Tìm giá trị nhỏ nhất hay lớn nhất của mỗi hàm số tương ứng a) y2(x3)25 b) y(2x1)2 c) 4 y 2x24x
Bài 4: Vẽ đồ thị của hàm số yx25x Hãy sử dụng đồ thị để biện luận 6theo tham số m số điểm chung của parabol yx25x và đường thẳng y=m6
Bài 5: Một parabol có đỉnh là điểm I(-2,-2) và đi qua gốc tọa độ
a)Hãy cho biết phương trình trục đối xứng của parabol, biết rằng nó song song với trục tung
b) Tìm điểm đối xứng với gốc tọa độ qua trục đối xứng trong câu a)
c) Tìm hàm số có đồ thị là parabol đã cho
Bài 6:
Trang 16đường thẳng song song với trục hòanh, cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B thì trung điểm C của đọan thẳng AB thuộc trục đối xứng của parabol (P).
b) Một đường thẳng song song với trục hoành cắt đồ thị (P) của một hàm số bậc hai tại hai điểm M(-3,3) và N(1,3) Hãy cho biết phương trình trục đối xứng của parabol (P)
Bài 7:Hàm số bậc hai f(x) = ax2 + bx + c có giá trị nhỏ nhất bằng
3
4 khi
12
x
và nhận giá trị bằng 1 khi x=1
a)Xác định các hệ số a,b và c Khảo sát sự biến thiên ,vẽ đồ thị (P) của hàm số vừa nhận được
b) Xét đường thẳng y=mx, ký hiệu bởi (d) Khi (d) cắt (P) tại hai điểm A và Bphân biệt, hãy xác định tọa độ trung điểm của đọan thẳng AB
BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG II
1) Chứng minh rằng y= 0 là hàm số duy nhất xác định trên R và có đồ thị nhận trục hòanh làm trục đối xứng
2) Giả sử y=f(x) là hàm số xác định trên tập đối xứng S (nghĩa là x S thì -xS).Chứng minh rằng :
2 [f(x) - f(-x)}là hàm số lẻ xác định trên S
3) Gọi A vàB là hai điểm thuộc đồ thị của hàm số f(x)=(m-1)x +2 và có hòanh độ lần lượt là -1 và 3
a/ Xác định tọa độ của hai điểm A và B
b/ Với điều kiện nào của m thì điểm A nằm ở phía trên trục hòanh ?
c/ Với điều kiện nào của m thì điểm B nằm ở phía trên trục hòanh ?
d/ Với điều kiện nào của m thì hai điểm A và B cùng nằm ở phía trên trục hòanh? Từ đó hãy trả lời câu hỏi : Với điều kiện nào của m thì f(x) > 0 với mọi
x thuộc đọan [-1,3] ?
4) Cho hàm số y = - 3x2 có đồ thị là parabol (P)
a/ Nếu tịnh tiến (P) sang phải 1 đơn vị rồi tịnh tiến parabolvừa nhận được xuống dưới 3 đơn vị thì ta được đồ thị của hàm số nào?
b/ Nếu tịnh tiến (P) sang trái 2 đơn vị rồi tịnh tiến parabol vừa nhận được lên trên
2 đơn vị thì ta được đồ thị của hàm số nào?
5)Tìm hàm số bậc hai có đồ thị là parabol (P), biết rằng đường thẳng y= -2,5 có một điểm chung duy nhất với (P) và đường thẳng y=2 cắt (P) tại hai điểm có
Trang 17hòanh độ là -1 và 5 Vẽ parabol (P) cùng các đường thẩng y=-2,5 và y=2 trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
Chương III : PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
§1: ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
A: TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1.Các phép biến đổi tương đương của phương trình:
Thực hiện các phép biến đổi trong từng vế nhưng không làm thay đổi tập xác định của
phương trình
Dùng quy tắc chuyển vế
Nhân hai vế của phương trình với cùng một biểu thức xác định và khác 0 với mọigiá trị
của ẩn thuộc tập xác địnhcủa phương trình
Bình phương hai vế của phương trình có hai vế luôn luôn cùng dấu khi ẩn lấy mọi giá trị
thuộc tập xác định của phương trình
2.Phép biến đổi cho phương trình hệ quả :
Bình phương hai vế của một phương trình ta đi đến phương trình hệ quả
B: BÀI TẬP :
Bài 1: Tìm điều kiện của mỗi phương trình sau rồi suy ra tập nghiệm
Trang 18Bài 2:.Tìm nghiệm nguyên của mỗi phương trình sau bằng cách xét điều kiện
§2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
A: TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1.Giải và biện luận phương trình dạng ax+b = 0
a ≠ 0: Phương trình có nghiệm duy nhất x=
b a
a = 0 và b ≠ 0: Phương trình vô nghiệm
a = 0 và b=0: Phương trình nghiệm đúng với mọi xR
2.Giải và biện luận phương trình dạng ax 2 +bx+c = 0
a= 0 :Trở về giải và biện luận phương trình bx + c = 0
a ≠ 0 Lập = b2 4ac Nếu > 0:phương trình có hai nghiệm phân biệt
x = 2
b a
v x = 2
b a
Nếu = 0 : phương trình có nghiệm kép : x = 2
b a
Nếu < 0 : phương trình vô nghiệm
Trang 19B VÍ DỤ :
Ví dụ 1 Giải và biện luận phương trình : m(x - m ) = x + m - 2 (1)
Giải :
phương trình (1) (m - 1)x = m2 + m - 2
Ta xét các trường hợp sau đây :
1)Khi (m-1) ≠ 0 m ≠ 1 nên phương trình (1) có nghiệm duy nhất
2)Khi (m – 1) = 0 m = 1 phương trình (1) trở thành 0x = 0:
phương trình nghiệm đúng với mọi x R
Kết luận : m ≠ 1 : Tập nghiệm là S = {x/ P(x)m - 2}
m = 1 : Tập nghiệm là S = R
Ví dụ 2: Giải và biện luận phương trình theo tham số m :
Trang 20b) Định m để phương trình (mx + 2)(x + 1) = (mx + m)x có nghiệm duy nhất c)Định a ; b đề phương trình (1 – x)a + (2x + 1) b= x + 2 vô số nghiệm d) Định m để phương trình m2x = 9x +m2 -4m + 3 vô số nghiệm xR
Bài 3: Giải và biện luận phương trình theo tham số m:
Bài 6: Cho phương trình : x2 + 2x = a Bằng đồ thị , tìm các giá trị của a để phương trình đã cho có nghiệm lớn hơn 1 Khi đó , hãy tìm nghiệm lớn hơn 1 đó
Bài 7: Giả sử x1 ; x2 là các nghiệm của phương trình : 2x2 - 11x + 13 = 0 Hãy tính :
a) x1 + x2 b) x1 + x2 c) x1 - x2 d)
2 1 2
x x
+
2 2 1
x x
d) Có ba nghiệm e) Có bốn nghiệm
Bài 9: Giải và biện luận:
a) (m-2)x2 -2(m-1)x +m – 3 = 0
b) (m-1)x2 -2mx +m +1 = 0
Bài 10: Cho phương trình : x2 -2(m-1)x +m2 – 3m = 0
a)Định m để phương trình có nghiệm x1 = 0 Tính nghiệm x2
b)Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1 ; x2 thỏa x1 +x2 = 8
Bài 11: Cho phương trình : mx2 -2(m-3)x +m – 6 = 0
Trang 21a) CMR: phương trình luôn có nghiệm x1 = 1 ; m Tính nghiệm x2.
b) Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thỏa 1 2
Bài 13: Cho phương trình (m +2)x2 -2(4m – 1)x -2m + 5=0
a) Định m để phương trình có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó
b) Tìm hệ thức độc lập đối với m giữa các nghiệm suy ra nghiệm câu a
Bài 14: Cho 2 số x1; x2 thỏa hệ
(x1+ x2) - 2 x1 x2 = 0
m x1x2 – (x1+ x2) = 2m + 1 (Với m 2)a) lập phương trình có 2 nghiệm x1; x2
b) Định m để phương trình có nghiệm
c) Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt là 2 cạnh tam giác vuông có cạnh huyền = 2
Bài 15: Cho 2 phương trình x2 +b1x + c1 = 0 và x2 +b2x + c2 = 0 thỏa b1b2 2(c1 + c2 )Chứng minh rằng ít nhất 1 trong 2 phương trình có nghiệm
Bài 16: Cho phương trình x2 – 2(m – 1)x + m2 – 3m + 4 = 0
a) Định m để phương trình có 2 nghiệm thỏa x1 + x2 = 20
b) Định m để phương trình có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó
c) Tìm hệ thức độc lập giữa 2 nghiệm Suy ra giá trị nghiệm kép
§3: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT HOẶC BẬC HAI
A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
1/ Phương trình dạng: ax + b = cx + d
Cách 1:
ax b cx dpt
2/ Giải và biện luận phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
Phương pháp:
Trang 22 Quy đồng mẫu thức Giải và biện luận phương trình thu được
3/ Giải phương trình bằng phương pháp đặt ẩn số phụ
Phương pháp:Biến đổi biểu thức có trong phương trình, đặt ẩn
số phụ để chuyển phương trình đã cho về phương trình bâc hai
Giải
m = 3 (1) 0x = 8 : Phương trình vô nghiệm
Kết luận: m = 3 hoặc m =
m x m
2 2
Trang 23Bài 3: Giải và biện luận các phương trình (m, a và k là những tham số)
= 2
= 2 vô nghiệm
§4:HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I) Định nghĩa: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn là hệ có dạng:
ax + by = ca'x + b'y = c' Với a2 + b2 0, a’2 + b’2 0 Tính: