1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 6 - Môn Số học - Tiết 38, 39 - Bài 18: Luyện tập

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 84,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên luỹ thừa, các dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 3; 9, số nguyên tố và hợp số, ƯC và BC, ƯCLN, BCNN HS vận [r]

Trang 1

Ngày soạn: 18/11/04

Tiết: 38-39 §18 LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

- Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên luỹ thừa, các dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 3; 9, số nguyên tố và hợp số, ƯC và BC, ƯCLN, BCNN

- HS vận dụng các kiến thức trên vào các bài toán thực tế

- Rèn kĩ năng tính toán cho HS

I/ Chuẩn bị:

- GV: Chuẩn bi bảng phụ về các dấu hiệu chiia hết, cách tìm ƯCLN, BCNN

III/ Tiến trình tiết

1 Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới

A.Lý thuyết

B Bài tập

Bài 159(SGK)

Bài 160(SGK)

a, 204 – 84 : 2

= 204 – 7 = 197

b, 15.23 + 4.32 – 5.7

= 15.8 + 4.9 – 35 = … = 121

c, 56: 53 + 23.22

= 53 + 52 = … = 157

d, 164.53 + 47.164

= 164.(53 + 47) = … = 16400

Bài 161(SGK)

a, 219 – 7(x + 1) = 100

Đáp số: x = 16

b, (3x - 6).3 = 34

3x – 6 = 34 : 3

3x – 6 = 33

Đáp số: x = 11

Bài 162(SGK)

Theo đề ra ta có: (3x - 8): 4 = 7

Đáp số: x = 12

GV: Cho HS ôn tập theo hệ thống các câu hỏi trong SGK

HS: Làm miệng

GV: Gọi 2HS lên bảng Lớp nhận xét

Củng cố: Qua bài tập này GV khắc sâu cho

HS các kiến thức + Thứ tự thực hiện phép tính + Thực hiện đúng qui tắc nhân va fchia hai luỹ thừa cùng cơ số

+ Tính nhanh bằng cách áp dụng tính chất phân phối của phép nhân và phép cộng GV: Gọi 2HS lên bảng

HS dưới lớp nhận xét

HS: Đọc đề bài

Trang 2

Bài 163(SGK)

Giải: Lúc 18 giờ ngọn nến có chiều

cao33cm

Đến 22 giờ ngọn nến có chiều cao 25cm

Vậy trong 22- 18 = 4 giờ chiều cao của

ngọn nến đã giảm 33 - 25= 8cm

Vậy trong 1 giờ chiều cao của ngọn nến đã

giảm 8 : 2 = 4(cm)

Bài 164(SGK)

a, (1000 + 1): 11

= 1001 : 11

= 91

91 = 7.13

b, 142 + 52 + 22= 196 + 25 + 4= 225

225 = 32 52

Bài 165(SGK)

a, 747 P vì 747 9; 235 P   

vì 235 5 và 235> 5

97 P

b, 123 3 => 835.123 3 

318 3

=> a = (835 123 + 318) 3 và a> 3

Vậy a P

c, b = 5.7.11 + 13.17 là số chẵn và b>2

Vậy b P

d, c = 2.5.6 – 2.29 = 60 – 58 = 2

Vậy c P

Bài 166(SGK)

a.A = {x N/ 84 x; 180 x, x> 6}   

Vì 84 x; 180 x, x> 6 

Nên x ƯC(84;180)

ƯCLN(84; 180) = 12

ƯC(84; 180) = Ư(12)={1; 2; 3; 6; 12}

Vì x> 6 Nên: x = 12

b B = { x N/ x 12; x 15, x 18,    

0<x < 300}

Vì x 12; x 15, x 18  

Nên: x BC(12; 15; 18) 

Ta có BCNN(12; 15; 18)= 180

=> x BC(12; 15; 18) = B(180)

= {0; 180; 360…}

1HS lên bảng trình bày GV(gợi ý)

H: Một ngày có bao nhiêu giờ đồng hồ? Từ đó HS tự tìm cách điền vào chỗ trống

GV: Cho HS làm câu a, b

Lưu ý: Để kiểm tra các số, tổng, hiệu là hợp số hay số nguyên tố tuỳ vào từng bài toán cụ thể ta có thể dựa vào dấu hiệu chia hết, tính chất chia hết của tổng, hiệu hoặc

HS: Lên bảng trình bày

Trang 3

Vì 0<x < 300 nên: x = 180

Bài 167(SGK)

Gọi số sách là a( 100 a 150) 

Theo đề ra ta có: a  10; a 12; a 15 

=> a BC(10; 12; 15)

Mà: BCNN(10; 12; 15)= 60

=> a BC(10; 12; 15) = B(60)={0; 60; 

120; 180; 240…}

Vì 100 a 150  

Nên: a = 120

Vậy số sách là 120

Bài 169(SGK)

Gọi số vịt là a(a< 200)

Theo đề ra a không chia hết cho2; cho4

nên a là số lẻ

A chia cho 5 thiếu 1 nên a có chữ số tận

cùng là 4 hoặc 9

Do a là số lẻ => a có chữ số tận cùng là

9

Hơn nữa: a 7 và a chia cho 3 dư 1 

Do đó ta xét các bội của 7 có chữ số tận

cùng là 9; chia cho 3 dư 1 và a<200

 a = 49

1 a m => a BCNN(m; n)

a n

2 a.b c, ƯCLN(b; c)= 1

=> a c

GV: yêu cầu HS đọc đề bài và làm vào vở

GVHD:

H: a có chia hết cho 2; cho 4 ?  a là số lẻ (1)

a chia cho 5 thiếu 1 => a có chữ số tận cùng là 4 hoặc 9 (2)

a chia hết cho 7 (3) Từ (1)ø; (2) và (3)

A chia hết cho 7 và có chữn số tận cùng là 9 Hơn nữa a chia cho 3 dư 1 và a<200

Từ đó suy ra a

GV: Giới thiệu mục: “Có thể em chưa biết”

4 Củng cố

- Các phép tính, các dấu hiệu chia hết, tính chất chia hết của một tổng, hiệu, số nguyên tố, hợp số, ước, bội ƯC, BC, ƯCLN, BCNN

+) Các dạng bài tập đã sửa

5/ Dặn dò

Ôn bài để tiết sau kiểm tra

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w